Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị + cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị + cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:09:00 đến ngày 2022-07-18 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,109,574,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân, phần hoàn thiện; cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy; sân nền; hệ thống điện và chiếu sáng bên trong và ngoài nhà.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.* Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu tại điểm a và b mục này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng là công trình dân dụng cấp III trở lên và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu như tại điểm a mục này.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; - Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc tài liệu khác tương đương; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực công trình dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện – điện tử hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực điện – điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 kVA(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 1 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị + cây xanh Xây dựng trụ sở VKSND thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 3) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy (theo quy định tại Khoản 13 Điều 45 Nghị định 136/2020/NĐ-CP); 4) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 573 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 573 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,1788 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,1788 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,1788 | 100m2 |
| 4 | CCLD lưới ruồi bao che đảm bảo vệ sinh môi trường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.217,88 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0781 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,6565 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1452 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,7665 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 105,246 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,498 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,41 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6192 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5995 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0194 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0194 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 17 | Lớp li nông chống mất nước (TT) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3603 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,6085 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7911 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,3311 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4684 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 89,331 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,6783 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,0679 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2734 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,026 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,329 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,618 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 146,18 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 93,33 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,2856 | 100m3 |
| 32 | Lớp li nông chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,8654 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,4303 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 38,43 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7834 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,6257 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,128 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24,16 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3814 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,2024 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,404 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 59,9298 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,1665 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,075 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,9037 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 126,3022 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5164 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5383 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,5025 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,589 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2087 | 100m3 |
| 53 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3282 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc và tam cấp, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1425 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5748 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,148 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 59 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,192 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21,42 | m2 |
| 61 | Cắt khe 2x2cm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,23 | 10m |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 63 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3144 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0196 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,736 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,8791 | m3 |
| 69 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25,922 | m2 |
| 70 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 93,7448 | m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0407 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7841 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,8262 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,8933 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,8556 | m3 |
| 76 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 65,316 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 82,62 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 82,62 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 82,62 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang Inox (TT) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32,67 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm III) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,3 | m |
| 82 | Cung lắp lắp đặt trụ gỗ cầu thang | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | trụ |
| 83 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 47,4299 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 130,6653 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,7476 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1376 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 957,5936 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.256,359 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 388,6 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 361,2264 | m2 |
| 91 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.256,359 | m2 |
| 92 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.318,82 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 388,6 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.644,959 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.007,7564 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 31,9281 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 354,7568 | m2 |
| 98 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 354,7568 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 354,7568 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,7551 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,82 | 100m2 |
| 102 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4889 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4889 | tấn |
| 104 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cái |
| 105 | Sơn kèo thép, xà gồ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,26 | 1m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng mái kính cường lực 12ly | Theo quy định tại Mục I Chương V | 33,04 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn 400x400x1 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,8 | md |
| 108 | Cung cấp lắp dựng alu dày 5mm ốp máng xối | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,54 | m2 |
| 109 | Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 287,8 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 108,7 | m |
| 111 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 169,47 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 169,47 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 588,9232 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 588,9232 | m2 |
| 115 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 845,6 | m2 |
| 116 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 53,8 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 845,6 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 845,6 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 58 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 836,3 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 283,8275 | m2 |
| 122 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,3 | m2 |
| 123 | Cung cấp lắp dựng ốp gỗ công nghiệp dày 12mm + khung xương | Theo quy định tại Mục I Chương V | 54,12 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp đặt chỉ gỗ công nghiệp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 90,2 | m |
| 125 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + tất cả phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 26,8 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 96,76 | m2 |
| 127 | Cung cấp lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính CL 8ly + Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,16 | m2 |
| 128 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi lá sách khung nhôm: (Tay nắm; bản lề cửa....) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,2 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy GHCL EI 60 khung bao 50x900x1.2 + Panel thép 2 mặt dày 0.9, lõi chống cháy cửa mở tự do trong/ ngoài buồng thang không cần chìa khóa) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,4 | m2 |
| 130 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 160,72 | m2 |
| 131 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính Low-E (nhôm dày 2mm, kính cản nhiệt Low-E 10ly) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 101,955 | m2 |
| 132 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 154 | m2 |
| 133 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở nhà làm việc (8.85x0.4m) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 134 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,528 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại KT: 2200x900x650X1,5MM cửa 2mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 tủ |
| 137 | Lắp đặt ATS CONTROLLER 4P-150A-30Ka (bộ điều khiển ATS) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt cầu chì | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + VSS | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-500A + ASS | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT)) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 150/5A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 150/5A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Chống sét lan truyền SPD-4P-100KA | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ điện 3P/5A | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, Icu=30Ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCCB 3P-100, Icu=30Ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCCB 3P-20A, Icu=18ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt RCCB 3P+N 20A/300ma | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt RCCB 1P+N 25A/300ma | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2 | 100 m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 100 m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR-4.0mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 320 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-4.0mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 380 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-6.0mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 630 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-10.0mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 190 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-16.0mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-35.0mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 200 | m |
| 163 | Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 500x400x180x1.5 cửa 2mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt MCCB 4P-100, Icu=30Ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, Icu=40ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCCB 3P-30A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt MCCB 4P-30A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | hộp |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | hộp |
| 199 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | hộp |
| 204 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | hộp |
| 209 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | hộp |
| 213 | Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | hộp |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.000 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.000 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 lõi CVV(2c)-4mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 350 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 4 lõi CVV(4c)-10mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50 | m |
| 222 | Lắp đặt dây tiếp địa CV-1.5mm2 (PE) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.000 | m |
| 223 | Lắp đặt dây tiếp địa CV-2.5mm2 (PE) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 700 | m |
| 224 | Lắp đặt dây tiếp địa CV-4.0mm2 (PE) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 350 | m |
| 225 | Lắp đặt dây tiếp địa CV-10mm2 (PE) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2.000 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 800 | m |
| 228 | Lắp đặt máng cáp điện 150x50x1.2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 120 | m |
| 229 | Lắp đặt thang cáp điện 150x50x1.2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30 | m |
| 230 | CC Phụ kiện nối rẽ thang máng cáp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | lô |
| 231 | Lắp đặt đèn Pannel 600x600, 40W gắn âm trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 69 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 43 | bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x20W gắn nổi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | cái |
| 239 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cọc |
| 240 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 điện cực |
| 241 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | m |
| 242 | Lỗ khoan fi=60, sâu 15m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | m |
| 243 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | m |
| 245 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 246 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,5 | 100m |
| 252 | Lắp đặt van nước D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11 | cái |
| 253 | Lắp đặt van nước D34 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt van nước D40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt co PVC 90 độ D40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt co PVC 90 độ D34 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt co PVC 90 độ D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40 | cái |
| 258 | Lắp đặt co PVC 90 độ D21 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 65 | cái |
| 259 | Lắp đặt T PVC giảm D34/27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11 | cái |
| 260 | Lắp đặt T PVC đều D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 55 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6 | 100m |
| 265 | Lắp đặt co PVC 45 độ D114 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt co PVC 45 độ D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25 | cái |
| 268 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 40 | cái |
| 269 | Lắp đặt T PVC D114 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt co PVC 90 độ D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt co PVC 90 độ D42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | cái |
| 272 | Lắp đặt T PVC giảm D60/42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6 | 100m |
| 274 | Lắp đặt co PVC 45 độ D90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | bộ |
| 276 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước lạnh lavabo) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | bộ |
| 277 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | bộ |
| 283 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16 | cái |
| 284 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D110 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + chân đỡ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bể |
| 286 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25 | máy |
| 287 | Lắp đặt ống đồng D6.35mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,5 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,5 | 100m |
| 289 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,5 | 100m |
| 290 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,5 | 100m |
| 291 | Lắp đặt dây tín hiệu máy lạnh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | 100m |
| 294 | Lắp đặt hộp nối dây D100 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13 | hộp |
| 295 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60 | 10 m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 300 | m |
| 297 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21 | cái |
| 298 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21 | cái |
| 299 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ đế âm tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.000 | m |
| 301 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100 | 10 m |
| 302 | Lắp đặt máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 120 | m |
| 303 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 304 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24V | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 305 | Lắp đặt đầu báo khói + đế chân | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | 10 đầu |
| 306 | Lắp đặt nút khẩn cấp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 5 nút |
| 307 | Lắp đặt còi báo động | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 5 chuông |
| 308 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 5 đèn |
| 309 | Lắp đặt hộp đựng module | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | hộp |
| 310 | Lắp đặt box tròn nối dây | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | hộp |
| 311 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWG | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | 10 m |
| 312 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16AWG | Theo quy định tại Mục I Chương V | 120 | 10 m |
| 313 | Lắp đặt cáp nguồn báo cháy 1x2Cx16AWG | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 10 m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.200 | m |
| 315 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7 | 100 m |
| 316 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6KA | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 317 | Lắp đặt Đèn exit | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 318 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 319 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | cái |
| 320 | Lắp đặt hộp box tròn đấu nối | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | hộp |
| 321 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 400 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 400 | m |
| 323 | Khoan giếng chống sét sâu 20m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | 1m khoan |
| 324 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 44m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 cột |
| 326 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 55 | m |
| 327 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2.4m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cọc |
| 328 | Hóa chất giảm điện trở | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2 | 1 m (chiều dài điện |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 55 | m |
| 330 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 điện cực |
| 331 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2636 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4475 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4744 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,711 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,106 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1687 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1687 | 100m3/1km |
| 12 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,178 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7597 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1304 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,688 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,904 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,584 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0788 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,3 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát bó nền) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,88 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4702 | 100m3 |
| 28 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1754 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7402 | tấn |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 13,468 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1413 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1731 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1721 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,8868 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1162 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,43 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,1463 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0503 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0022 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 18,8816 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0659 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2648 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5002 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,9664 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,022 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 155,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,815 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 121,764 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,9936 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 27,9918 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 218,25 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 294,47 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 38,08 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 22,78 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 27,3 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,55 | m2 |
| 60 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 299,54 | m2 |
| 61 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 231,61 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 299,54 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 231,61 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 59,28 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 87,6 | m |
| 66 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24,996 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24,996 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,192 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25,2 | m2 |
| 70 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25,2 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25,2 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bếp | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,64 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,888 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,3184 | m3 |
| 75 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,2936 | m2 |
| 76 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,9988 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 48 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 48 | m2 |
| 79 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 84 | m2 |
| 80 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 84 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 84 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 127,4 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 49,56 | m2 |
| 86 | Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,09 | m2 |
| 87 | Ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,48 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả phụ kiện theo kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21,85 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả bộ phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,72 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,52 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,28 | m2 |
| 92 | Lắp đặt MCB 3P-32A, Icu = 10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu = 10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu = 10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-16A, Icu = 10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu = 6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led panel D135 12W, gắn âm trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x6mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x4mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 500 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x150 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 tủ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 module | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | hộp |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | máy |
| 118 | Lắp đặt ống đồng D6.35mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống đồng D15.88mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,05 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ đế âm tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | 10 m |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước lạnh lavabo) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rắc D110 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van nước D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt T đều D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co 45 độ PVC D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê đều D114 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt T giảm D60/42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,25 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1959 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7731 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0119 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,316 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,936 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 10 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,968 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3554 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,496 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,0805 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1063 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4662 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài kiềng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3436 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,1 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,664 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,32 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0546 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,683 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,9506 | m3 |
| 29 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1122 | tấn |
| 31 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,816 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,2 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11,77 | m2 |
| 34 | Lăn rulo tạo nhám | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,16 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2148 | 100m3 |
| 36 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6111 | tấn |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,344 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1111 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3089 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,024 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0953 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4093 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,2048 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3708 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0623 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5606 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 19,3824 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,09 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3657 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8768 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng ram dốc, tam cấp, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,234 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng tam cấp, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1523 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3806 | m3 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,626 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,41 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,41 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,1616 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,1436 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 105,134 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 159,74 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25,5 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường, trần ngoài nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100,654 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 171,23 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 171,23 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100,654 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 29,3 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 88,5 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường, trần ngoài nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 36,835 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 36,835 | m2 |
| 75 | Quét dụng dịch chống thấm Sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 56,24 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 56,24 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,12 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 68 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, li tô, cầu phông thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5399 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 81 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | m2 |
| 82 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 48 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 56,52 | m2 |
| 85 | Lát đá len cửa bằng đá Granite | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,39 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,01 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15,55 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,29 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24,42 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 23,76 | m2 |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu = 10ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-16A, Icu = 6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Pannel 600x600, 36W gắn âm trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn led panel D135 12W, gắn âm trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:300x200x100 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước lạnh lavabo) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rắc D110 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van nước D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt T đều D27 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 45 độ PVC D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê đều D114 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt T giảm D60/42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 21,8433 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,859 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1363 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1967 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,9875 | m3 |
| 13 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,675 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0684 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3649 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,8925 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2227 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,28 | m3 |
| 22 | Lăn rulo tạo nhám bề mặt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 89,25 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0409 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3726 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,32 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0173 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1396 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,7984 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 72,32 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 95,33 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,62 | m2 |
| 36 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 99,95 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 72,32 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 99,95 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 72,32 | m2 |
| 40 | Gia công hệ khung dàn (C100x50x20: 688,21 kg; D5, D6, ống 49, ống 76, ống 90: 762,605kg) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4508 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4508 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 113,374 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,772 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M20x400 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 32 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 250x200x1 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 23,8 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lá sách nhôm xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,88 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn nhôm úc tấm liền dày 1mm (chưa bao gồm moter và bộ tích điện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9,1 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa xếp 500kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:200x200x100 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu = 6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1387 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,23 | 100m |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0636 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0766 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,981 | m3 |
| 12 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,171 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0285 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1068 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,456 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0392 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,56 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0284 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1342 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,32 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0363 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1112 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,908 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2269 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,324 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0129 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0455 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,488 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1264 | m3 |
| 39 | Xây gạchkhông nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,3308 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60,46 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 34,6548 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,02 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 14,04 | m2 |
| 44 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 36,6748 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60,46 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 36,6748 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 60,46 | m2 |
| 48 | Quét dụng dịch chống thấm Sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,34 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10,34 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lá sách nhôm xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,34 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa đi sắt kéo có lá U1.4mm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,8 | m2 |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:200x200x100 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu = 6ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu = 4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,132 | 100m |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG, HÀNG RÀO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,5259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3918 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 105,0775 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,9218 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,609 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,552 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1446 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,748 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilon chống mất nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6599 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,2997 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,4772 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,6635 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,1748 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,3634 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,3984 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3041 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7291 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,992 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 16,9486 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 6m - Vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7,185 | m3 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt mũ cột cổng + chỉ chân cột, đầu cột theo kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Cung cấp lắp đặt mũ cột hàng rào theo bản vẽ kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 432,835 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 750,7 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 97,24 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 122,2 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.305,215 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1.207,975 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào + chông sắt (cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 203,325 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng sắt + chông sắt (cả sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,14 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp tự động inox 304 cao 1.8m (chưa bao gồm mô tơ và bộ tích điện) (kể cả công lắp đặt) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 5,5 | M |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa xếp 500kg | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4872 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,09 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6,09 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (3.7x0.2m; 3.2x0.1m;) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm hệ xinfa (nhôm dày 1.8mm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,26 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,676 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,176 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 4x8x18 xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2312 | m3 |
| 47 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,2816 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304, D76-60 + phụ kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất bó vìa | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24,48 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,856 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28,56 | m3 |
| 5 | Cắt rãnh 2x2cm thoát nước | Theo quy định tại Mục I Chương V | 20,4 | 10m |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3,0198 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 181,185 | m3 |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo quy định tại Mục I Chương V | 561 | 1m2 |
| 9 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Theo quy định tại Mục I Chương V | 41,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 41,6 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4134 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4384 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4384 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,2835 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0594 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0372 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6369 | m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Bulông M16 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp dựng trụ đèn LED chiếu sáng (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiện | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L=1.5m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | cần đèn |
| 24 | Lắp bóng đèn đường led 100W | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA-4x4mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 175 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CXV/DSTA-1x4mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 175 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện cột đèn (bao gồm aptomat, cầu đấu dây, đầu cốt đồng, bulong M8 bắt nối dây) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | bảng |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | cái |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 1 điện cực |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa D16 x2.4m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11 | cọc |
| 33 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 11 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 36 | Đào rãnh đặt cống D400, D200 thoát nước ngoài nhà | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,0163 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,81 | m3 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt gối cống bê tông M200 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 85 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3m | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | m3 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Theo quy định tại Mục I Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 43 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 42 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,3912 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,584 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,584 | m3 |
| 53 | Thép bản đáy, đường kính | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1488 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm phân, chiều rộng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,584 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,7466 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 64,575 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,1499 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,32 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,7 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5.4mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp co lơi PPR D40 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp co lơi PPR D32 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa nước D42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cấp nước D42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao điện D42 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy bơm nước 4HP | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | 1 máy |
| 73 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Giáng hương ( cao>=5m; hoành gốc 50-60cm) (TT) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 9 | cây |
| 74 | Cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Hồng Lộc (Cao >=1,2m ; đk gốc >=0,2m )(TT) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cây |
| 75 | Cây ắc ó ( Mật đo 16 giỏ/m2 ) (TT) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 50 | m2 |
| 76 | Cây Phúc lộc thọ ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) (TT) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 17 | m2 |
| 77 | Cây Lưỡi hổ ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) (TT) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | m2 |
| 78 | Đất trồng cây (TT) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | m3 |
| 79 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại Mục I Chương V | 24,1523 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại Mục I Chương V | 44,9459 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1,2349 | 10tấn/km |
| 82 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,04 | 10tấn/km |
| 83 | Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,4152 | 100m3 |
| 84 | Xúc đá dăm bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4,4946 | 100m3 |
| 85 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,3494 | tấn |
| 86 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 12,3494 | tấn |
| 87 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4001 | tấn |
| 88 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo quy định tại Mục I Chương V | 0,4001 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,69 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2,69 | 100m3/1km |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 2km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 8,28 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo 1800x900x760mm (gỗ veneer) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 2 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su kích thước 430x520x1050 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ công nghiệp (1 ghế dài 1800x600mm; 2 ghế ngắn 800x600mm, 1 đôn 600x600mm, 1 bàn 1200x600mm) | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ kích thước 800x400x1960mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | tủ |
| 5 | Máy in | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | cái |
| 6 | Điện thoại bàn | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | máy |
| 7 | Máy tính xách tay | Theo quy định tại Mục I Chương V | 3 | máy |
| 8 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 9 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su kích thước 430x520x1050 | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tủ hồ sơ kích thước 800x400x1960mm | Theo quy định tại Mục I Chương V | 10 | tủ |
| 11 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kim thu sét | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tổng đài điện thoại 48 số | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ rack 42U | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Switch PoE 16 port | Theo quy định tại Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Switch PoE 8 port | Theo quy định tại Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Switch PoE 4 port | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ phát wifi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Switch PoE 8 port | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ phát wifi | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Camera dome hồng ngoại thu hình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Camera thân dài hồng ngoại thu hình | Theo quy định tại Mục I Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Switch PoE 16 port | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đầu ghi hình KTS 32 kênh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ổ cứng 4T | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tivi màn hình led 50'' | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ lưu điện 2KVA | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Máy ngưng nước máy lạnh | Theo quy định tại Mục I Chương V | 25 | máy |
| 30 | Máy lạnh inverter 1.5HP | Theo quy định tại Mục I Chương V | 28 | máy |
| 31 | Máy lạnh inverter 2.5HP | Theo quy định tại Mục I Chương V | 1 | máy |
| 32 | Rèm cửa sổ dạng cuốn vải phủ nhựa | Theo quy định tại Mục I Chương V | 360 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân, phần hoàn thiện; cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy; sân nền; hệ thống điện và chiếu sáng bên trong và ngoài nhà.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.* Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu tại điểm a và b mục này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng là công trình dân dụng cấp III trở lên và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu như tại điểm a mục này.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; - Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc tài liệu khác tương đương; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực công trình dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện – điện tử hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực điện – điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 150 kVA(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng lồng | Trọng tải ≥ 1 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi