Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị + cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686627-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị + cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220686500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:09:00 đến ngày 2022-07-18 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,109,574,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân, phần hoàn thiện; cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy; sân nền; hệ thống điện và chiếu sáng bên trong và ngoài nhà.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.* Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu tại điểm a và b mục này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng là công trình dân dụng cấp III trở lên và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu như tại điểm a mục này.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; - Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc tài liệu khác tương đương; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực công trình dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện – điện tử hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực điện – điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 kVA(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 1 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị + cây xanh
Xây dựng trụ sở VKSND thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 573 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Việt Pháp; địa chỉ: 27/20A Nguyễn Đình Khơi, P.4, Q. Tân Bình, TP. HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt; địa chỉ: Lô A16, 3-35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 745B đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hoà, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 573 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 3) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy (theo quy định tại Khoản 13 Điều 45 Nghị định 136/2020/NĐ-CP); 4) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 573 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 573 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V12,1788100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V12,1788100m2
3Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V12,1788100m2
4CCLD lưới ruồi bao che đảm bảo vệ sinh môi trườngTheo quy định tại Mục I Chương V1.217,88m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Mục I Chương V2,0781tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Mục I Chương V9,6565tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1452tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V6,7665100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Theo quy định tại Mục I Chương V105,246m3
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Mục I Chương V11,498100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V4,41m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V1,6192100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,5995100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,0194100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V1,0194100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,1161100m3
17Lớp li nông chống mất nước (TT)Theo quy định tại Mục I Chương V1,3603100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V12,6085m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,7911tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V4,3311tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móngTheo quy định tại Mục I Chương V3,4684100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V89,331m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V2,6783tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V3,0679tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Mục I Chương V2,2734100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Mục I Chương V5,026m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V22,329m3
28Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V14,618m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V146,18m2
30Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Theo quy định tại Mục I Chương V93,33m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V3,2856100m3
32Lớp li nông chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V3,8654100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V3,4303tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo quy định tại Mục I Chương V0,0936100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V38,43m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,7834tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V6,6257tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V4,128100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Mục I Chương V24,16m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V1,3814tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V6,2024tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V6,404100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V59,9298m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V13,1665tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,075tấn
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V10,9037100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V126,3022m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,5164tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V1,5383tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Mục I Chương V2,5025100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Mục I Chương V16,589m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,2087100m3
53Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,1912100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,3282tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc và tam cấp, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1425tấn
56Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V1,5748m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V3,148m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Mục I Chương V0,179100m2
59Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Theo quy định tại Mục I Chương V18,192m2
60Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V21,42m2
61Cắt khe 2x2cmTheo quy định tại Mục I Chương V1,2310m
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,1037100m3
63Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,2592100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Mục I Chương V0,284100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,3144tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0196tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V2,736m3
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V7,8791m3
69Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Theo quy định tại Mục I Chương V25,922m2
70Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Mục I Chương V93,7448m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0407tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V1,7841tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Mục I Chương V0,8262100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V9,8933m3
75Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V3,8556m3
76Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo quy định tại Mục I Chương V65,316m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V82,62m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Mục I Chương V82,62m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V82,62m2
80Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang Inox (TT)Theo quy định tại Mục I Chương V32,67m2
81Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm III)Theo quy định tại Mục I Chương V16,3m
82Cung lắp lắp đặt trụ gỗ cầu thangTheo quy định tại Mục I Chương V2trụ
83Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V47,4299m3
84Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V130,6653m3
85Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V19,7476m3
86Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V1,1376m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V957,5936m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V2.256,359m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V388,6m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V361,2264m2
91Bả matit vào tường trần trong nhàTheo quy định tại Mục I Chương V2.256,359m2
92Bả matit vào tường trần ngoài nhàTheo quy định tại Mục I Chương V1.318,82m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Mục I Chương V388,6m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V2.644,959m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V1.007,7564m2
96Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V31,9281m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V354,7568m2
98Bả matit vào tường trần ngoài nhàTheo quy định tại Mục I Chương V354,7568m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V354,7568m2
100Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Mục I Chương V3,7551tấn
101Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V3,82100m2
102Gia công hệ khung dànTheo quy định tại Mục I Chương V1,4889tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V1,4889tấn
104Cung cấp lắp đặt bulong neo M20Theo quy định tại Mục I Chương V16cái
105Sơn kèo thép, xà gồTheo quy định tại Mục I Chương V2,261m2
106Cung cấp lắp dựng mái kính cường lực 12lyTheo quy định tại Mục I Chương V33,04m2
107Cung cấp lắp dựng máng xối tôn 400x400x1Theo quy định tại Mục I Chương V11,8md
108Cung cấp lắp dựng alu dày 5mm ốp máng xốiTheo quy định tại Mục I Chương V3,54m2
109Đắp chỉ đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V287,8m
110Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V108,7m
111Bả matit vào tường trần ngoài nhàTheo quy định tại Mục I Chương V169,47m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V169,47m2
113Quét dung dịch chống sika membrane định mức 0.8kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V588,9232m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 (để bảo vệ lớp chống thấm)Theo quy định tại Mục I Chương V588,9232m2
115Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V845,6m2
116Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V53,8m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Mục I Chương V845,6m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V845,6m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V58m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V836,3m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V283,8275m2
122Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V4,3m2
123Cung cấp lắp dựng ốp gỗ công nghiệp dày 12mm + khung xươngTheo quy định tại Mục I Chương V54,12m2
124Cung cấp lắp đặt chỉ gỗ công nghiệpTheo quy định tại Mục I Chương V90,2m
125Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + tất cả phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V26,8m2
126Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V96,76m2
127Cung cấp lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính CL 8ly + Bao gồm cả phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V13,16m2
128Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi lá sách khung nhôm: (Tay nắm; bản lề cửa....) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V7,2m2
129Cung cấp lắp dựng cửa đi chống cháy GHCL EI 60 khung bao 50x900x1.2 + Panel thép 2 mặt dày 0.9, lõi chống cháy cửa mở tự do trong/ ngoài buồng thang không cần chìa khóa) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V4,4m2
130Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V160,72m2
131Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính Low-E (nhôm dày 2mm, kính cản nhiệt Low-E 10ly)Theo quy định tại Mục I Chương V101,955m2
132Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V154m2
133Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở nhà làm việc (8.85x0.4m)Theo quy định tại Mục I Chương V11 cấu kiện
134Đào rãnh chôn cáp ngầmTheo quy định tại Mục I Chương V0,792100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,528100m3
136Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại KT: 2200x900x650X1,5MM cửa 2mmTheo quy định tại Mục I Chương V11 tủ
137Lắp đặt ATS CONTROLLER 4P-150A-30Ka (bộ điều khiển ATS)Theo quy định tại Mục I Chương V1bộ
138Lắp đặt Đèn báo phaTheo quy định tại Mục I Chương V9bộ
139Lắp đặt cầu chìTheo quy định tại Mục I Chương V9cái
140Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + VSSTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
141Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-500A + ASSTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
142Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG)Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
143Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT))Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
144Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A)Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
145Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 150/5ATheo quy định tại Mục I Chương V3bộ
146Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 150/5ATheo quy định tại Mục I Chương V4bộ
147Lắp đặt Chống sét lan truyền SPD-4P-100KATheo quy định tại Mục I Chương V1cái
148Lắp đặt đồng hồ điện 3P/5ATheo quy định tại Mục I Chương V1cái
149Lắp đặt MCCB 3P-150A, Icu=30KaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
150Lắp đặt MCCB 3P-100, Icu=30KaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
151Lắp đặt MCCB 3P-20A, Icu=18kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
152Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
153Lắp đặt RCCB 3P+N 20A/300maTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
154Lắp đặt RCCB 1P+N 25A/300maTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
155Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40Theo quy định tại Mục I Chương V1,2100 m
156Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30Theo quy định tại Mục I Chương V1100 m
157Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR-4.0mm2Theo quy định tại Mục I Chương V320m
158Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-4.0mm2Theo quy định tại Mục I Chương V380m
159Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-6.0mm2Theo quy định tại Mục I Chương V630m
160Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-10.0mm2Theo quy định tại Mục I Chương V190m
161Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-16.0mm2Theo quy định tại Mục I Chương V50m
162Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA-35.0mm2Theo quy định tại Mục I Chương V200m
163Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 500x400x180x1.5 cửa 2mmTheo quy định tại Mục I Chương V1hộp
164Lắp đặt MCCB 4P-100, Icu=30KaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
165Lắp đặt Đèn báo phaTheo quy định tại Mục I Chương V3bộ
166Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
167Lắp đặt MCCB 3P-40A, Icu=40kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
168Lắp đặt MCCB 3P-30A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
169Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mmTheo quy định tại Mục I Chương V1hộp
170Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
171Lắp đặt Đèn báo phaTheo quy định tại Mục I Chương V3bộ
172Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
173Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
174Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V8cái
175Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
176Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mmTheo quy định tại Mục I Chương V1hộp
177Lắp đặt MCCB 4P-30A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
178Lắp đặt Đèn báo phaTheo quy định tại Mục I Chương V3bộ
179Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
180Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
181Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
182Lắp đặt tủ điện khung nhôm sơn tĩnh điện 700x500x200x1.5 cửa 2mmTheo quy định tại Mục I Chương V1hộp
183Lắp đặt MCCB 4P-40A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
184Lắp đặt Đèn báo phaTheo quy định tại Mục I Chương V3bộ
185Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
186Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V5cái
187Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V6cái
188Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=10kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
189Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V6cái
190Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V6cái
191Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V6cái
192Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V6cái
193Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo quy định tại Mục I Chương V6hộp
194Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
195Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
196Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
197Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
198Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo quy định tại Mục I Chương V2hộp
199Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V7cái
200Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V7cái
201Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V7cái
202Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V7cái
203Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo quy định tại Mục I Chương V7hộp
204Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
205Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
206Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
207Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
208Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo quy định tại Mục I Chương V2hộp
209Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
210Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
211Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
212Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo quy định tại Mục I Chương V2hộp
213Lắp đặt MCB 2P-20A, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
214Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
215Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu=6kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
216Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
217Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo quy định tại Mục I Chương V4hộp
218Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V2.000m
219Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V2.000m
220Lắp đặt dây dẫn 2 lõi CVV(2c)-4mm2Theo quy định tại Mục I Chương V350m
221Lắp đặt dây dẫn 4 lõi CVV(4c)-10mm2Theo quy định tại Mục I Chương V50m
222Lắp đặt dây tiếp địa CV-1.5mm2 (PE)Theo quy định tại Mục I Chương V1.000m
223Lắp đặt dây tiếp địa CV-2.5mm2 (PE)Theo quy định tại Mục I Chương V700m
224Lắp đặt dây tiếp địa CV-4.0mm2 (PE)Theo quy định tại Mục I Chương V350m
225Lắp đặt dây tiếp địa CV-10mm2 (PE)Theo quy định tại Mục I Chương V50m
226Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V2.000m
227Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Mục I Chương V800m
228Lắp đặt máng cáp điện 150x50x1.2Theo quy định tại Mục I Chương V120m
229Lắp đặt thang cáp điện 150x50x1.2Theo quy định tại Mục I Chương V30m
230CC Phụ kiện nối rẽ thang máng cápTheo quy định tại Mục I Chương V1
231Lắp đặt đèn Pannel 600x600, 40W gắn âm trầnTheo quy định tại Mục I Chương V69bộ
232Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trầnTheo quy định tại Mục I Chương V43bộ
233Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x20W gắn nổiTheo quy định tại Mục I Chương V4bộ
234Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định tại Mục I Chương V87cái
235Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tườngTheo quy định tại Mục I Chương V5cái
236Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tườngTheo quy định tại Mục I Chương V28cái
237Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tườngTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
238Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo quy định tại Mục I Chương V8cái
239Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16, L=2.4mTheo quy định tại Mục I Chương V1cọc
240Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo quy định tại Mục I Chương V11 điện cực
241Cáp đồng trần 50mm2Theo quy định tại Mục I Chương V20m
242Lỗ khoan fi=60, sâu 15mTheo quy định tại Mục I Chương V15m
243Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo quy định tại Mục I Chương V11 hệ thống tiếp đất
244Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Mục I Chương V10m
245Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,005100m3
246Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,0025100m3
247Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,7100m
248Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,7100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,2100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,2100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mmTheo quy định tại Mục I Chương V2,5100m
252Lắp đặt van nước D27Theo quy định tại Mục I Chương V11cái
253Lắp đặt van nước D34Theo quy định tại Mục I Chương V5cái
254Lắp đặt van nước D40Theo quy định tại Mục I Chương V2cái
255Lắp đặt co PVC 90 độ D40Theo quy định tại Mục I Chương V3cái
256Lắp đặt co PVC 90 độ D34Theo quy định tại Mục I Chương V10cái
257Lắp đặt co PVC 90 độ D27Theo quy định tại Mục I Chương V40cái
258Lắp đặt co PVC 90 độ D21Theo quy định tại Mục I Chương V65cái
259Lắp đặt T PVC giảm D34/27Theo quy định tại Mục I Chương V11cái
260Lắp đặt T PVC đều D27Theo quy định tại Mục I Chương V55cái
261Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmTheo quy định tại Mục I Chương V2100m
262Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V1,5100m
263Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo quy định tại Mục I Chương V2100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,6100m
265Lắp đặt co PVC 45 độ D114Theo quy định tại Mục I Chương V10cái
266Lắp đặt co PVC 45 độ D60Theo quy định tại Mục I Chương V5cái
267Lắp đặt Y PVC D114Theo quy định tại Mục I Chương V25cái
268Lắp đặt Y PVC D60Theo quy định tại Mục I Chương V40cái
269Lắp đặt T PVC D114Theo quy định tại Mục I Chương V10cái
270Lắp đặt co PVC 90 độ D60Theo quy định tại Mục I Chương V10cái
271Lắp đặt co PVC 90 độ D42Theo quy định tại Mục I Chương V15cái
272Lắp đặt T PVC giảm D60/42Theo quy định tại Mục I Chương V21cái
273Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,6100m
274Lắp đặt co PVC 45 độ D90Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
275Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm)Theo quy định tại Mục I Chương V10bộ
276Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước lạnh lavabo)Theo quy định tại Mục I Chương V10bộ
277Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Mục I Chương V10cái
278Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Mục I Chương V10cái
279Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Mục I Chương V10bộ
280Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Mục I Chương V10cái
281Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại Mục I Chương V10cái
282Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu namTheo quy định tại Mục I Chương V6bộ
283Lắp đặt phễu thu D110Theo quy định tại Mục I Chương V16cái
284Lắp đặt quả cầu chắn rác D110Theo quy định tại Mục I Chương V6cái
285Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + chân đỡTheo quy định tại Mục I Chương V1bể
286Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tườngTheo quy định tại Mục I Chương V25máy
287Lắp đặt ống đồng D6.35mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,5100m
288Lắp đặt ống đồng D12.7mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,5100m
289Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,5100m
290Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo quy định tại Mục I Chương V4,5100m
291Lắp đặt dây tín hiệu máy lạnhTheo quy định tại Mục I Chương V100m
292Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,6100m
293Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V2100m
294Lắp đặt hộp nối dây D100Theo quy định tại Mục I Chương V13hộp
295Lắp đặt cáp mạng CAT 6ETheo quy định tại Mục I Chương V6010 m
296Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V300m
297Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo quy định tại Mục I Chương V21cái
298Lắp đặt ổ cắm internetTheo quy định tại Mục I Chương V21cái
299Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ đế âm tườngTheo quy định tại Mục I Chương V21cái
300Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V1.000m
301Lắp đặt cáp mạng CAT 6ETheo quy định tại Mục I Chương V10010 m
302Lắp đặt máng cáp điện 200x100x1 + nắp chụpTheo quy định tại Mục I Chương V120m
303Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopsTheo quy định tại Mục I Chương V11 trung tâm
304Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VTheo quy định tại Mục I Chương V11 trung tâm
305Lắp đặt đầu báo khói + đế chânTheo quy định tại Mục I Chương V710 đầu
306Lắp đặt nút khẩn cấpTheo quy định tại Mục I Chương V15 nút
307Lắp đặt còi báo độngTheo quy định tại Mục I Chương V15 chuông
308Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại Mục I Chương V15 đèn
309Lắp đặt hộp đựng moduleTheo quy định tại Mục I Chương V5hộp
310Lắp đặt box tròn nối dâyTheo quy định tại Mục I Chương V20hộp
311Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWGTheo quy định tại Mục I Chương V210 m
312Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx16AWGTheo quy định tại Mục I Chương V12010 m
313Lắp đặt cáp nguồn báo cháy 1x2Cx16AWGTheo quy định tại Mục I Chương V110 m
314Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V1.200m
315Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30Theo quy định tại Mục I Chương V0,7100 m
316Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu=6KATheo quy định tại Mục I Chương V3cái
317Lắp đặt Đèn exitTheo quy định tại Mục I Chương V1,65 đèn
318Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩnTheo quy định tại Mục I Chương V2,45 đèn
319Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Mục I Chương V20cái
320Lắp đặt hộp box tròn đấu nốiTheo quy định tại Mục I Chương V20hộp
321Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V400m
322Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại Mục I Chương V400m
323Khoan giếng chống sét sâu 20mTheo quy định tại Mục I Chương V201m khoan
324Lắp đặt kim thu sét Rbv = 44mTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
325Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo quy định tại Mục I Chương V11 cột
326Cáp đồng trần 50mm2Theo quy định tại Mục I Chương V55m
327Lắp đặt tiếp địa D16, L=2.4mTheo quy định tại Mục I Chương V1cọc
328Hóa chất giảm điện trởTheo quy định tại Mục I Chương V0,21 m (chiều dài điện
329Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V55m
330Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo quy định tại Mục I Chương V11 điện cực
331Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Mục I Chương V1hộp
B HẠNG MỤC 2: NHÀ CÔNG VỤ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V1,2636100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Mục I Chương V0,4475tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Mục I Chương V1,4744tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0267tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V18,711m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo quy định tại Mục I Chương V2,106100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V0,81m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,2548100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,0861100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,1687100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,1687100m3/1km
12Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,2178100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V2,178m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,7597tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1304tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móngTheo quy định tại Mục I Chương V0,6336100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V14,688m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,0036100m3
19Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,219100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V2,904m3
21Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V5,584m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,3017tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V1,0788tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Mục I Chương V0,93100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V9,3m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát bó nền)Theo quy định tại Mục I Chương V15,88m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,4702100m3
28Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V1,1754100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,7402tấn
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V13,468m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1413tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V1,1731tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,5256100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1721tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,8868tấn
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V1,1162100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V8,43m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V2,1463tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,0503tấn
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V2,0022100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V18,8816m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0659tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,2648tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Mục I Chương V0,5002100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Mục I Chương V2,9664m3
47Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V14,022m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V155,8m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Mục I Chương V1,815tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V121,7641m2
51Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V1,76100m2
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V8,9936m3
53Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V27,9918m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V218,25m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V294,47m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V38,08m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V22,78m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V27,3m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V4,55m2
60Bả matit vào tường trần trong nhàTheo quy định tại Mục I Chương V299,54m2
61Bả matit vào tường trần ngoài nhàTheo quy định tại Mục I Chương V231,61m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V299,54m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V231,61m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V59,28m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V87,6m
66Bả matit vào tường trần ngoài nhàTheo quy định tại Mục I Chương V24,996m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V24,996m2
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V0,192m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V25,2m2
70Bả matit vào tường trần trong nhàTheo quy định tại Mục I Chương V25,2m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V25,2m2
72Lát đá mặt bếpTheo quy định tại Mục I Chương V2,64m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,888m3
74Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V2,3184m3
75Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Theo quy định tại Mục I Chương V3,2936m2
76Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V15,9988m2
77Quét dung dịch chống sika membrane định mức 0.8kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V48m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 (để bảo vệ lớp chống thấm)Theo quy định tại Mục I Chương V48m2
79Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V84m2
80Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V10m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Mục I Chương V84m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V84m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V10m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V127,4m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V49,56m2
86Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V2,09m2
87Ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75Theo quy định tại Mục I Chương V14,48m2
88Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả phụ kiện theo kèmTheo quy định tại Mục I Chương V21,85m2
89Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả bộ phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V15,72m2
90Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000Theo quy định tại Mục I Chương V3,52m2
91Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V14,28m2
92Lắp đặt MCB 3P-32A, Icu = 10kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
93Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu = 10kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
94Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu = 10kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A, Icu = 10kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
96Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu = 6kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
97Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
98Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
99Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
100Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V5cái
101Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V8cái
102Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnTheo quy định tại Mục I Chương V11bộ
103Lắp đặt đèn led panel D135 12W, gắn âm trầnTheo quy định tại Mục I Chương V4bộ
104Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trầnTheo quy định tại Mục I Chương V5bộ
105Lắp đặt quạt trần + DimerTheo quy định tại Mục I Chương V5cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạTheo quy định tại Mục I Chương V6cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định tại Mục I Chương V15cái
109Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V300m
110Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V300m
111Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x6mm2Theo quy định tại Mục I Chương V30m
112Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x4mm2Theo quy định tại Mục I Chương V50m
113Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V500m
114Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Mục I Chương V100m
115Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x150Theo quy định tại Mục I Chương V11 tủ
116Lắp đặt tủ điện âm tường 10 moduleTheo quy định tại Mục I Chương V4hộp
117Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại Mục I Chương V4máy
118Lắp đặt ống đồng D6.35mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,25100m
119Lắp đặt ống đồng D12.7mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2100m
120Lắp đặt ống đồng D15.88mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,05100m
121Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,25100m
122Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2100m
123Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,05100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2100m
126Lắp đặt ổ cắm internetTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
127Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ đế âm tườngTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
128Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V70m
129Lắp đặt cáp mạng CAT 6ETheo quy định tại Mục I Chương V1010 m
130Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Mục I Chương V4bộ
131Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
132Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm)Theo quy định tại Mục I Chương V4bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước lạnh lavabo)Theo quy định tại Mục I Chương V4bộ
134Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
135Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
136Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo quy định tại Mục I Chương V4cái
138Lắp đặt cầu chắn rắc D110Theo quy định tại Mục I Chương V12cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,5100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4100m
141Lắp đặt van nước D27Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
142Lắp đặt co 90 độ PVC D27Theo quy định tại Mục I Chương V10cái
143Lắp đặt co 90 độ PVC D21Theo quy định tại Mục I Chương V15cái
144Lắp đặt T đều D27Theo quy định tại Mục I Chương V15cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,4100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1100m
149Lắp đặt co 45 độ PVC D114Theo quy định tại Mục I Chương V2cái
150Lắp đặt co 45 độ PVC D60Theo quy định tại Mục I Chương V5cái
151Lắp đặt Y D60Theo quy định tại Mục I Chương V10cái
152Lắp đặt Tê đều D114Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
153Lắp đặt co 90 độ PVC D60Theo quy định tại Mục I Chương V5cái
154Lắp đặt co 90 độ PVC D42Theo quy định tại Mục I Chương V2cái
155Lắp đặt T giảm D60/42Theo quy định tại Mục I Chương V2cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,25100m
157Lắp đặt co 45 độ PVC D90Theo quy định tại Mục I Chương V6cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Mục I Chương V0,5616100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Mục I Chương V0,1959tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Mục I Chương V0,7731tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,0119tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Mục I Chương V8,316m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo quy định tại Mục I Chương V0,936100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V0,504m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,1133100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,0387100m3
10Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,0968100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,968m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,3554tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,058tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Mục I Chương V0,2752100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,496m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,0423100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,031100m3
18Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,036100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V2,0805m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1063tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,4662tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn đài kiềngTheo quy định tại Mục I Chương V0,3436100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V3,1m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V1,664m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V8,32m2
26Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V0,0546m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V0,683m2
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Mục I Chương V2,9506m3
29Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,0816100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1122tấn
31Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,816m3
32Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Theo quy định tại Mục I Chương V2,2m2
33Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can hành lang sắt (cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V11,77m2
34Lăn rulo tạo nhámTheo quy định tại Mục I Chương V8,16m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,2148100m3
36Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,2148100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,6111tấn
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,344m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1111tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,3089tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,4096100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,024m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0953tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,4093tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,6965100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V4,2048m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V1,3708tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,0623tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V1,5606100m2
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V19,3824m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,09tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,3657tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Mục I Chương V0,2562100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Mục I Chương V1,8768m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng ram dốc, tam cấp, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,234m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốcTheo quy định tại Mục I Chương V0,0816100m2
57Lắp dựng cốt thép đà kiềng tam cấp, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1523tấn
58Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V0,3806m3
59Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V3,626m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V2,41m2
61Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Theo quy định tại Mục I Chương V2,41m2
62Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V6,1616m3
63Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V9,1436m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V105,134m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V159,74m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V25,5m2
67Bả bằng bột bả vào tường, trần ngoài nhàTheo quy định tại Mục I Chương V100,654m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo quy định tại Mục I Chương V171,23m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V171,23m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V100,654m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V29,3m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V88,5m
73Bả bằng bột bả vào tường, trần ngoài nhàTheo quy định tại Mục I Chương V36,835m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V36,835m2
75Quét dụng dịch chống thấm Sika membrane định mức 0.8kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V56,24m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 (để bảo vệ lớp chống thấm)Theo quy định tại Mục I Chương V56,24m2
77Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V6,12m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V68m2
79Lắp dựng xà gồ, li tô, cầu phông thépTheo quy định tại Mục I Chương V1,5399tấn
80Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,85100m2
81Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V3m2
82Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V48m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V3m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V56,52m2
85Lát đá len cửa bằng đá GraniteTheo quy định tại Mục I Chương V0,39m2
86Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V14,01m2
87Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20Theo quy định tại Mục I Chương V15,55m2
88Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.8mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V10,29m2
89Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 1.4mm + kính cường lực 8ly) + Bao gồm cả phụ kiện đi kèmTheo quy định tại Mục I Chương V24,42m2
90Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V23,76m2
91Lắp đặt MCB 2P-25A, Icu = 10kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
92Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
93Lắp đặt MCB 2P-16A, Icu = 6kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
94Lắp đặt RCBO 2P-16A/30ma, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
95Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnTheo quy định tại Mục I Chương V2bộ
96Lắp đặt đèn Pannel 600x600, 36W gắn âm trầnTheo quy định tại Mục I Chương V4bộ
97Lắp đặt quạt trần + DimerTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
98Lắp đặt đèn led panel D135 12W, gắn âm trầnTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
99Lắp đặt đèn led D300 D24W, gắn áp trầnTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạTheo quy định tại Mục I Chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định tại Mục I Chương V8cái
103Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V100m
104Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V80m
105Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V100m
106Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Mục I Chương V80m
107Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:300x200x100Theo quy định tại Mục I Chương V1tủ
108Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
109Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
110Lắp đặt lavabo gắn tường (bao gồm bộ xả và phụ kiện đi kèm)Theo quy định tại Mục I Chương V1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước lạnh lavabo)Theo quy định tại Mục I Chương V1bộ
112Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
113Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
115Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
116Lắp đặt cầu chắn rắc D110Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,15100m
119Lắp đặt van nước D27Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
120Lắp đặt co 90 độ PVC D27Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
121Lắp đặt co 90 độ PVC D21Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
122Lắp đặt T đều D27Theo quy định tại Mục I Chương V3cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,15100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,1100m
127Lắp đặt co 45 độ PVC D114Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
128Lắp đặt co 45 độ PVC D60Theo quy định tại Mục I Chương V3cái
129Lắp đặt Y D60Theo quy định tại Mục I Chương V2cái
130Lắp đặt Tê đều D114Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
131Lắp đặt co 90 độ PVC D60Theo quy định tại Mục I Chương V2cái
132Lắp đặt co 90 độ PVC D42Theo quy định tại Mục I Chương V2cái
133Lắp đặt T giảm D60/42Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,3100m
135Lắp đặt co 45 độ PVC D90Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,3633100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,2981100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,0652100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,0652100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Mục I Chương V21,8433100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,0279100m3
7Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,1859100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V1,859m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1363tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1967tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Mục I Chương V0,2288100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V3,9875m3
13Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,135100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,675m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0684tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,3649tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Mục I Chương V0,18100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,8m3
19Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,8925100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,2227tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V14,28m3
22Lăn rulo tạo nhám bề mặtTheo quy định tại Mục I Chương V89,25m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0409tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,3726tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,264100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,32m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0173tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1396tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,1252100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,7m3
31Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V5,7984m3
32Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V0,36m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V72,32m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V95,33m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V4,62m2
36Bả matit vào tường trần trong nhàTheo quy định tại Mục I Chương V99,95m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Mục I Chương V72,32m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V99,95m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V72,32m2
40Gia công hệ khung dàn (C100x50x20: 688,21 kg; D5, D6, ống 49, ống 76, ống 90: 762,605kg)Theo quy định tại Mục I Chương V1,4508tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Mục I Chương V1,4508tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V113,374m2
43Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,772100m2
44Cung cấp lắp đặt bulong neo M20x400Theo quy định tại Mục I Chương V32bộ
45Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 250x200x1Theo quy định tại Mục I Chương V23,8m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,18100m
47Lắp đặt lơi PVC D60Theo quy định tại Mục I Chương V6cái
48Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Theo quy định tại Mục I Chương V6cái
49Cung cấp lắp dựng cửa sổ lá sách nhôm xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm)Theo quy định tại Mục I Chương V2,88m2
50Cung cấp lắp dựng cửa cuốn nhôm úc tấm liền dày 1mm (chưa bao gồm moter và bộ tích điện)Theo quy định tại Mục I Chương V9,1m2
51Cung cấp lắp đặt bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h)Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
52Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa xếp 500kgTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
53Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:200x200x100Theo quy định tại Mục I Chương V1tủ
54Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnTheo quy định tại Mục I Chương V6bộ
55Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
56Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V50m
57Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V10m
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V50m
59Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu = 6kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
60Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
E HẠNG MỤC 5: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,1547100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,1387100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,016100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Mục I Chương V4,23100m
6Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,045100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,45m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0636tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0766tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Mục I Chương V0,048100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,981m3
12Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,0342100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,171m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0285tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1068tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Mục I Chương V0,0456100m2
17Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,456m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,0756100m3
19Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,1100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0392tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V7,56m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0284tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1342tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,048100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,32m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0363tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,1112tấn
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,1312100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V0,908m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,2269tấn
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,13100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,324m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0129tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Mục I Chương V0,0455tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Mục I Chương V0,0732100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Mục I Chương V0,488m3
38Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V0,1264m3
39Xây gạchkhông nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V4,3308m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V60,46m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V34,6548m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V2,02m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V14,04m2
44Bả matit vào tường trần trong nhàTheo quy định tại Mục I Chương V36,6748m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Mục I Chương V60,46m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V36,6748m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V60,46m2
48Quét dụng dịch chống thấm Sika membrane định mức 0.8kg/m2Theo quy định tại Mục I Chương V10,34m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 (để bảo vệ lớp chống thấm)Theo quy định tại Mục I Chương V10,34m2
50Cung cấp lắp dựng cửa sổ lá sách nhôm xinfa hệ 55 (nhôm dày 2mm)Theo quy định tại Mục I Chương V2,34m2
51Cung cấp lắp đặt cửa đi sắt kéo có lá U1.4mm sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Mục I Chương V7,8m2
52Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:200x200x100Theo quy định tại Mục I Chương V1tủ
53Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnTheo quy định tại Mục I Chương V2bộ
54Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V20m
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Mục I Chương V20m
57Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu = 6kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
58Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu = 4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,132100m
60Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
F HẠNG MỤC 6: CỔNG, HÀNG RÀO, CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V1,5259100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,1341100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,3918100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,3918100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Mục I Chương V105,0775100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,1383100m3
7Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,9218100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V4,609m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,552tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ cộtTheo quy định tại Mục I Chương V1,1446100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V20,748m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,1648100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,1318100m3
14Lớp nilon chống mất nướcTheo quy định tại Mục I Chương V0,6599100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V3,2997m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng tườngTheo quy định tại Mục I Chương V1,4772100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,6635tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V1,1748tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V8,3634m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo quy định tại Mục I Chương V1,3984100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,3041tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V1,7291tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V6,992m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V16,9486m3
25Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 6m - Vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V7,185m3
26Cung cấp lắp đặt mũ cột cổng + chỉ chân cột, đầu cột theo kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V41 cấu kiện
27Cung cấp lắp đặt mũ cột hàng rào theo bản vẽ kiến trúc (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V1381 cấu kiện
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V432,835m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V750,7m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V97,24m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V122,2m
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Mục I Chương V1.305,215m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục I Chương V1.207,975m2
34Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào + chông sắt (cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V203,325m2
35Cung cấp lắp dựng cửa cổng sắt + chông sắt (cả sơn hoàn thiện)Theo quy định tại Mục I Chương V8,14m2
36Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp tự động inox 304 cao 1.8m (chưa bao gồm mô tơ và bộ tích điện) (kể cả công lắp đặt)Theo quy định tại Mục I Chương V5,5M
37Cung cấp lắp đặt bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h)Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
38Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa xếp 500kgTheo quy định tại Mục I Chương V1cái
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V0,4872m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V6,09m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Mục I Chương V6,09m2
42Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (3.7x0.2m; 3.2x0.1m;)Theo quy định tại Mục I Chương V11 cấu kiện
43Cung cấp lắp dựng lam nhôm hệ xinfa (nhôm dày 1.8mm)Theo quy định tại Mục I Chương V1,26m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,676m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục I Chương V1,176m3
46Xây gạch không nung 4x8x18 xây bậc cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V1,2312m3
47Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V12,2816m2
48Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304, D76-60 + phụ kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
G HẠNG MỤC 7: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất bó vìaTheo quy định tại Mục I Chương V24,48100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V8,16m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Mục I Chương V2,856100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Mục I Chương V28,56m3
5Cắt rãnh 2x2cm thoát nướcTheo quy định tại Mục I Chương V20,410m
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Mục I Chương V3,0198100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Mục I Chương V181,185m3
8Phòng mối nền công trình xây mớiTheo quy định tại Mục I Chương V5611m2
9Căng lưới thủy tinh gia cốTheo quy định tại Mục I Chương V41,6m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V41,6m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V0,0425100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,396100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,4134100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,4384100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,4384100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V0,2835m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0594tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục I Chương V0,0372tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Mục I Chương V0,1098100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V1,6369m3
21Cung cấp lắp đặt Bulông M16Theo quy định tại Mục I Chương V28cái
22Lắp dựng trụ đèn LED chiếu sáng (Trụ đèn STK 10m) + phụ kiệnTheo quy định tại Mục I Chương V7cột
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L=1.5mTheo quy định tại Mục I Chương V7cần đèn
24Lắp bóng đèn đường led 100WTheo quy định tại Mục I Chương V7bộ
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA-4x4mm2Theo quy định tại Mục I Chương V175m
26Lắp đặt dây đơn CXV/DSTA-1x4mm2Theo quy định tại Mục I Chương V175m
27Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2Theo quy định tại Mục I Chương V70m
28Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30Theo quy định tại Mục I Chương V1,6100m
29Lắp đặt bảng điện cột đèn (bao gồm aptomat, cầu đấu dây, đầu cốt đồng, bulong M8 bắt nối dây)Theo quy định tại Mục I Chương V7bảng
30Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5kaTheo quy định tại Mục I Chương V7cái
31Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo quy định tại Mục I Chương V11 điện cực
32Lắp đặt tiếp địa D16 x2.4mTheo quy định tại Mục I Chương V11cọc
33Cáp đồng trần 25mm2Theo quy định tại Mục I Chương V11m
34Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định tại Mục I Chương V1tủ
35Đào đất hố ga, đất cấp ITheo quy định tại Mục I Chương V0,441100m3
36Đào rãnh đặt cống D400, D200 thoát nước ngoài nhàTheo quy định tại Mục I Chương V1,275100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,1308100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V1,0163100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V4,81m3
40Cung cấp lắp đặt gối cống bê tông M200Theo quy định tại Mục I Chương V85cái
41Cung cấp lắp đặt Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3mTheo quy định tại Mục I Chương V15m3
42Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100Theo quy định tại Mục I Chương V151 cấu kiện
43Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắtTheo quy định tại Mục I Chương V15cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Mục I Chương V43đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo quy định tại Mục I Chương V42mối nối
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,8100m
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,3912100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,1351100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,0026100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,0026100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V1,584m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V1,584m3
53Thép bản đáy, đường kính Theo quy định tại Mục I Chương V0,1488tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm phân, chiều rộng Theo quy định tại Mục I Chương V1,584m3
55Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục I Chương V1,7466m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục I Chương V64,575m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đanTheo quy định tại Mục I Chương V0,1499tấn
58Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Mục I Chương V0,0504100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Mục I Chương V1,32m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục I Chương V0,72100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,72100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,72100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục I Chương V0,7183100m3
64Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,7100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5.4mmTheo quy định tại Mục I Chương V1100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmTheo quy định tại Mục I Chương V0,18100m
67Lắp co lơi PPR D40Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
68Lắp co lơi PPR D32Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
69Lắp đặt van khóa nước D42Theo quy định tại Mục I Chương V3cái
70Lắp đặt van cấp nước D42Theo quy định tại Mục I Chương V4cái
71Lắp đặt van phao điện D42Theo quy định tại Mục I Chương V1cái
72Lắp đặt máy bơm nước 4HPTheo quy định tại Mục I Chương V21 máy
73Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Giáng hương ( cao>=5m; hoành gốc 50-60cm) (TT)Theo quy định tại Mục I Chương V9cây
74Cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Hồng Lộc (Cao >=1,2m ; đk gốc >=0,2m )(TT)Theo quy định tại Mục I Chương V10cây
75Cây ắc ó ( Mật đo 16 giỏ/m2 ) (TT)Theo quy định tại Mục I Chương V50m2
76Cây Phúc lộc thọ ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) (TT)Theo quy định tại Mục I Chương V17m2
77Cây Lưỡi hổ ( Mật độ 16 giỏ/m2 ) (TT)Theo quy định tại Mục I Chương V10m2
78Đất trồng cây (TT)Theo quy định tại Mục I Chương V10m3
79Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại Mục I Chương V24,152310m³/1km
80Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại Mục I Chương V44,945910m³/1km
81Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V1,234910tấn/km
82Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi Theo quy định tại Mục I Chương V0,0410tấn/km
83Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,4152100m3
84Xúc đá dăm bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại Mục I Chương V4,4946100m3
85Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V12,3494tấn
86Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V12,3494tấn
87Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V0,4001tấn
88Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo quy định tại Mục I Chương V0,4001tấn
H HẠNG MỤC 8: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,69100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,69100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại Mục I Chương V2,69100m3/1km
4Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 2km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)Theo quy định tại Mục I Chương V8,28100m3
I HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ
1Bàn làm việc lãnh đạo 1800x900x760mm (gỗ veneer)Theo quy định tại Mục I Chương V3cái
2Ghế làm việc bằng gỗ cao su kích thước 430x520x1050Theo quy định tại Mục I Chương V3cái
3Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ công nghiệp (1 ghế dài 1800x600mm; 2 ghế ngắn 800x600mm, 1 đôn 600x600mm, 1 bàn 1200x600mm)Theo quy định tại Mục I Chương V3bộ
4Tủ hồ sơ kích thước 800x400x1960mmTheo quy định tại Mục I Chương V3tủ
5Máy inTheo quy định tại Mục I Chương V3cái
6Điện thoại bànTheo quy định tại Mục I Chương V3máy
7Máy tính xách tayTheo quy định tại Mục I Chương V3máy
8Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mmTheo quy định tại Mục I Chương V10cái
9Ghế làm việc bằng gỗ cao su kích thước 430x520x1050Theo quy định tại Mục I Chương V10cái
10Tủ hồ sơ kích thước 800x400x1960mmTheo quy định tại Mục I Chương V10tủ
11Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopsTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
12Kim thu sétTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
13Tổng đài điện thoại 48 sốTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
14Tủ rack 42UTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
15Switch PoE 16 portTheo quy định tại Mục I Chương V2bộ
16Switch PoE 8 portTheo quy định tại Mục I Chương V4bộ
17Switch PoE 4 portTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
18Bộ phát wifiTheo quy định tại Mục I Chương V6bộ
19Chống sét lan truyền tín hiệu điện thoạiTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
20Switch PoE 8 portTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
21Bộ phát wifiTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
22Camera dome hồng ngoại thu hìnhTheo quy định tại Mục I Chương V7bộ
23Camera thân dài hồng ngoại thu hìnhTheo quy định tại Mục I Chương V6bộ
24Switch PoE 16 portTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
25Đầu ghi hình KTS 32 kênhTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
26Ổ cứng 4TTheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
27Tivi màn hình led 50''Theo quy định tại Mục I Chương V1bộ
28Bộ lưu điện 2KVATheo quy định tại Mục I Chương V1bộ
29Máy ngưng nước máy lạnhTheo quy định tại Mục I Chương V25máy
30Máy lạnh inverter 1.5HPTheo quy định tại Mục I Chương V28máy
31Máy lạnh inverter 2.5HPTheo quy định tại Mục I Chương V1máy
32Rèm cửa sổ dạng cuốn vải phủ nhựaTheo quy định tại Mục I Chương V360m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân, phần hoàn thiện; cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy; sân nền; hệ thống điện và chiếu sáng bên trong và ngoài nhà.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.* Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu tại điểm a và b mục này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng là công trình dân dụng cấp III trở lên và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu như tại điểm a mục này.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; - Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc tài liệu khác tương đương; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực công trình dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.75
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện – điện tử hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực điện – điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến lĩnh vực cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
5 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 200 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
5 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 150 kVA(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy vận thăng lồng Trọng tải ≥ 1 T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy thủy bình Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->