Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:09:00 đến ngày 2022-07-06 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,711,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng cột anten, thi công tuyến cột bê tông, tuyến cáp điện, cáp quang có giá trị là ≥ 400 triệu VND.(Nhà thầu cung cấp bản chụp từ hồ sơ bản gốc: Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu đã hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính của toàn bộ các hợp đồng đó có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công sản xuất, lắp dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện > 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng CSHT cho các trạm BTS: QNH2022_RM_020, Na-Cam-Dai-Duc-TYN_QNH tại Trung tâm Viễn thông 4 - năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Bản chụp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế gần nhất (tối đa 15 ngày trước thời điểm đóng thầu). - Bản chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. - Hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: Bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính được xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đó. - Nhà thầu phải kê khai năng lực của nhà thầu theo Mẫu số 03- (Webform trên hệ thống). - Nhà thầu kê khai đầy đủ danh sách nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu theo Mẫu số 04A (Webform trên hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Quảng Ninh
Địa chỉ: Số 01 đường 25tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.3825540; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Phúc-Giám đốc Viễn thông Quảng Ninh, Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825540; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825540; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM QNH2022_RM_020 | |||
| B | Hạng mục: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,868 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0906 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7435 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6325 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,852 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,45 | m3 |
| 8 | Sản xuất bulong neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,55 | kg |
| 9 | Mạ móc neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,15 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,3051 | m3 |
| C | Hạng mục: Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc thép tiếp địa L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | m |
| 2 | Bản mã hàn nối cọc_5x100x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Dây liên kết lập là 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 4 | cáp thép F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 5 | Bảng thép 300x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bảng thép 40x220x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,08 | m3 |
| 9 | Chôn điện cực chiều dài L = 1,5 m bằng phương pháp đào, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | 1 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 16 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,08 | m3 |
| 19 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 20 | Vận chuyển toàn bộ phụ kiện tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4293 | tấn |
| D | Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1349 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất BGCX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1974 | tấn |
| 4 | Mạ cấu kiện thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1349 | tấn |
| 5 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 6 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, trang bị bảo hộ lao động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 7 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ lớp 1: Cấu kiện lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 9 | Sơn mầu lớp 2: Cấu kiện lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 10 | Sơn mầu lớp 3: Cấu kiện lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 13 | Sơn phủ lớp 1, lớp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 14 | Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL chống rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 15 | Dung môi pha sơn (10%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 16 | Chất đóng rắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 17 | Xăng A92 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 18 | Giẻ lau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 19 | Bàn chải sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 20 | Giấy ráp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 21 | Dây thép (F4mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 22 | Chổi quét sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | tấn |
| 25 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 26 | Dung môi pha sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0583 | kg |
| 27 | Chất xử lý bề mặt (0.12kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3888 | kg |
| 28 | Dung môi pha chất xử lý bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | kg |
| 29 | Chất đóng rắn PI - P1( Tỷ lệ 1:4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1458 | kg |
| 30 | Cáp thép F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627 | m |
| 31 | Tăng đơ M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 32 | Ma ní M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 33 | Khóa cáp M15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 34 | Lót cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 35 | Mỡ bò | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| 36 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3076 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thân cột , bộ gá chống xoay, vật tư phụ kiện lắp đặt bằng xe ôtô đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| E | Hạng mục: Tuyến cáp quang | |||
| 1 | Cáp treo PKL 12FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | km |
| 2 | ODF 12FO out | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Măng xông 12FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cột |
| 7 | Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự trữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 8 | Vận chuyển cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| F | Hạng mục: Tuyến cáp quang | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 3 | Kẹp hãm cáp 2x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Bản ốp có đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2 (NCx0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | km/dây |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | 1 bộ |
| 10 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0431 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1065 | công/ tấn |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe. Loại có họp và cần gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: Tuyến cột Bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V-125.I (mua tại Hà Nội, đã bao gồm vận chuyển tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7358 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| H | TRẠM Na-Cam-Dai-Duc-TYN_QNH | |||
| I | Hạng mục: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2387 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2184 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất bulong neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,14 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2915 | m3 |
| J | Hạng mục: Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc thép tiếp địa L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 2 | Dây liên kết lập là 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 3 | cáp thép F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 4 | Bảng thép 300x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bảng thép 153x143x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bảng thép 40x220x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 9 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 15 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 18 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 19 | Vận chuyển toàn bộ phụ kiện tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | tấn |
| K | Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7977 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | tấn |
| 4 | Mạ cấu kiện thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7977 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| 7 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| L | Hạng mục: Tuyến cáp điện | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE 2x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 3 | Kẹp hãm cáp 2x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Khóa treo cáp 2x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Bản ốp có đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Đầu cốt M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Ghíp nối đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2 (NCx0.7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 m |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 11 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 12 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 bộ |
| 13 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 bộ |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1762 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1762 | công/ tấn |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe. Loại có họp và cần gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| M | Hạng mục: Tuyến cột Bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V-125.I (mua tại Hà Nội, đã bao gồm vận chuyển tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,45 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5223 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng cột anten, thi công tuyến cột bê tông, tuyến cáp điện, cáp quang có giá trị là ≥ 400 triệu VND.(Nhà thầu cung cấp bản chụp từ hồ sơ bản gốc: Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu đã hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính của toàn bộ các hợp đồng đó có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công sản xuất, lắp dựng | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | Có trình độ Đại học trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện) | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 6 | Máy mài các loại | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 7 | Máy hàn điện > 23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 8 | Pa lăng xích | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở suất của đất | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi