Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:03:00 đến ngày 2022-07-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,816,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1724555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9540925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào ≥ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị) Trường tiểu học Trung Hạ, huyện Quan Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa..; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Mục I Chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,8574 | m3 |
| 3 | Xây đá hộcmóng, vữa XM M50 | Theo Mục I Chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục I Chương V | 0,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,276 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục I Chương V | 0,0197 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền Móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,2309 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải- Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục I Chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục I Chương V | 1,7808 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục I Chương V | 0,1254 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Mục I Chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 4,8 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 16,86 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 1,14 | m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục I Chương V | 0,0179 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục I Chương V | 0,0838 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo Mục I Chương V | 0,1492 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo Mục I Chương V | 0,0087 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 7,1478 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục I Chương V | 22,554 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục I Chương V | 30,666 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 4,774 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn-Tiết diện gạch≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 17,0944 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,2948 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục I Chương V | 25,989 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục I Chương V | 5,6316 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 48,924 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 39,11 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,0754 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 2nước phủ | Theo Mục I Chương V | 7,6 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục I Chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất nẹp chống bão 30x3: | Theo Mục I Chương V | 14,04 | kg |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo Mục I Chương V | 2,07 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Mục I Chương V | 4,95 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa cả sơn hoàn chỉnh | Theo Mục I Chương V | 4,95 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo Mục I Chương V | 0,132 | 100m |
| 43 | Rọ chắn rác D60 | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộp điện 400x250 | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo Mục I Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 15mm | Theo Mục I Chương V | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1pha, cường độ dòng điện | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đế nhựa âm tường 80x100 | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 55 | Mặt 1-3 lỗ công tắc + ổ cắm | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Mục I Chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. cột vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | Bu long chẻ M16 | Theo Mục I Chương V | 24 | cái |
| 5 | Bê tông móng , M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục I Chương V | 0,0202 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. nền, sân bãi, | Theo Mục I Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục I Chương V | 15,3403 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục I Chương V | 44,44 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,7115 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục I Chương V | 14,1218 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 14,1218 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục I Chương V | 0,1924 | tấn |
| 14 | Bu lông M12 | Theo Mục I Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục I Chương V | 0,1443 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục I Chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo Mục I Chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,188 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,188 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 1nước phủ | Theo Mục I Chương V | 29,8071 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục I Chương V | 0,4988 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tôn úp nóc | Theo Mục I Chương V | 20,2 | m |
| 23 | Ghim chống bão (5 cái/ m2) | Theo Mục I Chương V | 249 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,3299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0692 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0789 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/c K=0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15,522 | m3 |
| 9 | Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 98,8844 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,6065 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục I Chương V | 0,1485 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục I Chương V | 7,6302 | 1m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục I Chương V | 0,5717 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục I Chương V | 0,5717 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,6443 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,6443 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 57,2052 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục I Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 19 | Tốn úp nóc | Theo Mục I Chương V | 21 | m |
| 20 | ke chống bão | Theo Mục I Chương V | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Theo Mục I Chương V | 367,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục I Chương V | 19,824 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 19,824 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 367,09 | m2 |
| 5 | Lát nền, tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 367,09 | m2 |
| 6 | Trát granitô tam cấp, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 23,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, hoa sắt cửa sổ | Theo Mục I Chương V | 10 | công |
| 8 | Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang, thang bộ | Theo Mục I Chương V | 6 | công |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 24,6836 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 29,04 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 55,44 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp theo thiết kế | Theo Mục I Chương V | 55,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục I Chương V | 86,454 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 115,11 | m2 |
| 15 | Láng bảo vệ, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 86,454 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, thu hồi lưu kho | Theo Mục I Chương V | 4 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục I Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục I Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục I Chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục I Chương V | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 17 | bộ |
| 23 | Đế + mặt âm tường | Theo Mục I Chương V | 71 | bộ |
| 24 | Tủ điện sắt tổng 450x350x150 | Theo Mục I Chương V | 1 | T. bộ |
| 25 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo Mục I Chương V | 2 | T. bộ |
| 26 | Tủ điện phòng 300x180x120 | Theo Mục I Chương V | 6 | T. bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Mục I Chương V | 20 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x10mm2) | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x6mm2) | Theo Mục I Chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2) | Theo Mục I Chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 700 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nhỏ | Theo Mục I Chương V | 800 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn to | Theo Mục I Chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 39 | Băng dính cách điện D80 | Theo Mục I Chương V | 15 | cuộn |
| 40 | Hộp đấu nối D100 | Theo Mục I Chương V | 15 | Hộp |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài nhà - tường, trụ, cột | Theo Mục I Chương V | 369,558 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhà - tường, trụ, cột | Theo Mục I Chương V | 740,06 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục I Chương V | 475,6829 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 36,9558 | m2 |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 74,006 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 47,5683 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 1.215,7429 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 369,558 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đổ đi (Lớp phá dỡ nền ) | Theo Mục I Chương V | 42,5012 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải từ các tầng xuống | Theo Mục I Chương V | 6 | công |
| E | HẠNG MỤC 5: HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng tường rào hoa sắt - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 2,862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 7,155 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0544 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1974 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,025 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,1456 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,3794 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 86,9325 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 28,5 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 225,6 | m |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Gia công sản xuất và lắp đặt hoa sắt tường rào thép hộp theo thiết kế sơn tĩnh điện | Theo Mục I Chương V | 60,048 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 115,4325 | m2 |
| 16 | Đào móng tường rào kín - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 2,1001 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 12,688 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 20,67 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 69,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1943 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,7041 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 7,125 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 14,3963 | m3 |
| 25 | Xây trụ tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,7015 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 551,42 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 117,8 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 463,76 | m |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 8,928 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 668,42 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước trong móng kè bịt màng lưới ngăn đất chảy | Theo Mục I Chương V | 7 | cái |
| 32 | Đào móng Cổng phụ - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng Cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,2205 | m3 |
| 34 | Bê tông móng Cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,7798 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0187 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0202 | tấn |
| 38 | Bê tông cột Cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,213 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0069 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0309 | tấn |
| 42 | Xây Cổng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,7176 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng,dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 7,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 7,92 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, sơn tỉnh điện, | Theo Mục I Chương V | 8,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt biển hiệu khung thép hộp mạ kẽm, bọc alumi một mặt, chữ dán đề can theo thiết kế | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng Cổng chính - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng Cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,432 | m3 |
| 49 | Bê tông móng Cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,0597 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo Mục I Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 51 | Xây Cổng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,168 | m3 |
| 52 | Bê tông cột Cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,288 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục I Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0424 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0757 | tấn |
| 56 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,616 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 17,28 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 17,28 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 14,4 | m |
| 60 | Biển ALUMI khung thép hộp | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cổng khung thép hộp 60x60x3,nan sắt vuông 14x14 đặc, đáy bịt tôn(cả lắp dựng+sơn) | Theo Mục I Chương V | 10,5 | m2 |
| 62 | Nilon tái sinh lót, sân đường | Theo Mục I Chương V | 1.782,5 | M2 |
| 63 | Đắp đất sân đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền sân đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 162,2 | m3 |
| 65 | Láng nền, sân đường không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 780 | m2 |
| 66 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 780 | m2 |
| 67 | Đào móng Rãnh nước - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,9551 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng Rãnh , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 16,4673 | m3 |
| 69 | Xây Rãnh nước gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 31,779 | m3 |
| 70 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 72,225 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 288,9 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan Rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 10,8626 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,9983 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục I Chương V | 0,7036 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn ttams đan Rãnh | Theo Mục I Chương V | 321 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,2921 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng hố ga , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 3,0752 | m3 |
| 78 | Xây tường hố ga gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15,0586 | m3 |
| 79 | Láng nền, hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,8 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 52,08 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,296 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo Mục I Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1526 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan hố ga | Theo Mục I Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 85 | Đắp đất trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0974 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 200mm | Theo Mục I Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 87 | Đào đi ống, đục đấu nối rãnh nước đường QL 217 | Theo Mục I Chương V | 3 | công |
| 88 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng rãnh chịu lực , ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0468 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0811 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng rãnh chịu lực , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,8216 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh chịu lực | Theo Mục I Chương V | 0,1116 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục I Chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,759 | m3 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 97 | Vệ sinh rãnh thoát nước đường khu vực công trường | Theo Mục I Chương V | 1 | công |
| 98 | Đào móng tường kè bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,4546 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng tường kè bồn hoa , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 8,3838 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 44,397 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 23,496 | m3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,5216 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo Mục I Chương V | 110,235 | m2 |
| 104 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 7,9006 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 20,0755 | m3 |
| 107 | Ốp tường gạch thẻ bồn hoa - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 97,176 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Mục I Chương V | 44,223 | m2 |
| 109 | Lan can thép ống mạ kẽm trước nhà xe giáo viên | Theo Mục I Chương V | 4,75 | m2 |
| 110 | Phá dỡ 01 tam cấp cũ | Theo Mục I Chương V | 2 | CÔNG |
| 111 | Đào móng tam cấp làm mới - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 4,6 | m3 |
| 113 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 19,0293 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 61,2675 | m2 |
| 115 | Lát gạch terrazo mặt bậc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 57,75 | m2 |
| 116 | Đắp đất trả các hạng mục, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 1,0636 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nhà bảo vệ nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,9534 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG - 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 2,9065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 12,7356 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế móng- Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,7261 | tấn |
| 5 | Bê tông đế móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 20,9392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột móng- Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,6616 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0793 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,792 | tấn |
| 9 | Bê tông cột móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,8752 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 50,3989 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 43,4232 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,2403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1513 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,8834 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,1658 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 1,7923 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 9,8196 | m3 |
| 19 | Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 27,7302 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 27,7302 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 1,4383 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1942 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 1,8746 | tấn |
| 24 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,1313 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 1,9514 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,5171 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,8511 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Mục I Chương V | 2,7246 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15,1612 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 3,2293 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 3,5895 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 35,933 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ….., máng nước, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô…, máng nước, ĐK≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,033 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK>10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1462 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,3952 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục I Chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,4573 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0934 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,3958 | m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục I Chương V | 4,5024 | 100m2 |
| 42 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 78,8153 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 8,153 | m3 |
| 44 | Đắp cát bục giảng | Theo Mục I Chương V | 2,7 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo Mục I Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0126 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,075 | tấn |
| 48 | Bê tông dầm, giằng lan can, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,8074 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 249,349 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 619,245 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 87,4308 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 322,93 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 122,496 | m2 |
| 54 | Công trang trí cột (NC 4,0/7 1 công/1 cột) | Theo Mục I Chương V | 16 | công |
| 55 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 40,0972 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ cửa sổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15 | m |
| 57 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (KT:50x50cm) | Theo Mục I Chương V | 289,8 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (KT: 30x30cm) | Theo Mục I Chương V | 6 | m2 |
| 59 | Sản xuất của đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 26,4 | m2 |
| 60 | Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 3,52 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 19,6 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 22,055 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 20x20x1,2mm | Theo Mục I Chương V | 26,6 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 17 | m |
| 65 | SX, lắp dựng lam sắt lan can. lam trang trí | Theo Mục I Chương V | 22,4016 | m2 |
| 66 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15,344 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 250,1494 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 127,54 | m |
| 69 | Gia công lắp dựng lam đầu hồi đúc sẵn lên tường thu hồi | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đắp chữ biển hiệu, trang trí biển hiệu | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 166,7586 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 166,7586 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Mục I Chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0154 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1081 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,8752 | m3 |
| 77 | Trát giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 12,38 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,8434 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,8434 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 57,3696 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục I Chương V | 1,7681 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc rộng 600 | Theo Mục I Chương V | 19,92 | md |
| 83 | Ke chống bão (6 cái/ 1m2) | Theo Mục I Chương V | 1.056 | cái |
| 84 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Mục I Chương V | 84 | cái |
| 85 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 28,25 | m2 |
| 86 | Xây Bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,6986 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 19,944 | m2 |
| 88 | Sản xuất hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng inox 304 đường kính D70mm | Theo Mục I Chương V | 9,68 | md |
| 89 | Gia công lan can inox 304 | Theo Mục I Chương V | 8,712 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Mục I Chương V | 8,712 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo Mục I Chương V | 7,6 | m |
| 92 | Nắp tôn hoa đậy thép thang lên mái + khóa | Theo Mục I Chương V | 0,7056 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 1.097,953 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 504,9664 | m2 |
| 95 | Đào móng tam cấp - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,0951 | m3 |
| 97 | Xây tam cấp gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,8827 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15,2046 | m2 |
| 99 | Đắp đất tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 100 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x170 | Theo Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 101 | Tủ điện tầng 350x250x150 | Theo Mục I Chương V | 2 | tủ |
| 102 | Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường (phòng) | Theo Mục I Chương V | 6 | bảng |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục I Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột(Dây điện PVC/CU 2x10mm2) | Theo Mục I Chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2) | Theo Mục I Chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 240 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 290 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mm | Theo Mục I Chương V | 500 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục I Chương V | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục I Chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục I Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đào chiều cầu thang | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục I Chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục I Chương V | 20 | hộp |
| 121 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo Mục I Chương V | 46 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột(Dây điện PVC/CU 2x4mm2) | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 140 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mm | Theo Mục I Chương V | 240 | m |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2) | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mm | Theo Mục I Chương V | 210 | m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục I Chương V | 7 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Mục I Chương V | 88 | m |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục I Chương V | 5 | cọc |
| 135 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 8,1 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng rãnh tiếp địa | Theo Mục I Chương V | 8,1 | m3 |
| 137 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Mục I Chương V | 2 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 25mm | Theo Mục I Chương V | 0,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Theo Mục I Chương V | 0,72 | 100m |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục I Chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Theo Mục I Chương V | 16 | cái |
| 142 | Nội quy tiêu lệnh | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x450x200mm, sơn tĩnh điện | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Mục I Chương V | 2 | bình |
| 145 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Mục I Chương V | 2 | bình |
| 146 | Chăn chữa cháy | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 2,0424 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,92 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,1006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0501 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,2716 | tấn |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,1559 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,7665 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,9073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1836 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,5911 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 0,2344 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1461 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,2277 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, .., máng nước, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,4935 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,7989 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 58,74 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 20,6196 | m2 |
| 24 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,53 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 98,0589 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 72,722 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 11,0656 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 30,2988 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 103,5917 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 96,9576 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 24,864 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 24,864 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo Mục I Chương V | 7,32 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo Mục I Chương V | 0,72 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Mục I Chương V | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 15mm | Theo Mục I Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 15mm | Theo Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 20mm | Theo Mục I Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 25mm | Theo Mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 32mm | Theo Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Mục I Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Vòi rửa lavabor | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí xổm | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Mục I Chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 60mm | Theo Mục I Chương V | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục I Chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 110mm | Theo Mục I Chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 15mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 20mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 32mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 100mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 68 | côn thu D110 | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 69 | côn thu D90 | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 70 | nút bịt các loại | Theo Mục I Chương V | 1 | trọn bộ |
| 71 | Máy bơm theo thông số thiết kế+van điện | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đào móng Bể phốt - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng Bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,4914 | m3 |
| 74 | Bê tông bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,5938 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1995 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0308 | tấn |
| 79 | Xây tường Bể bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,775 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 56 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,1184 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo Mục I Chương V | 12,3378 | m3 |
| 83 | Các phụ kiện ống nhựa chờ trên bể phốt | Theo Mục I Chương V | 1 | trọn bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 2,5436 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 10,148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế móng | Theo Mục I Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,5205 | tấn |
| 5 | Bê tông đế móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục I Chương V | 14,0858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột móng | Theo Mục I Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0709 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,708 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,161 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 46,9695 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 42,6357 | m3 |
| 12 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,9594 | m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,3318 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo Mục I Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1398 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,6605 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,5241 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 1,5986 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 11,5507 | m3 |
| 20 | Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 51,7032 | m2 |
| 21 | Sơn chân tường ngoài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 51,7032 | m2 |
| 22 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót đáy bể , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,783 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy bể , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,675 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo Mục I Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0477 | tấn |
| 28 | Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,0202 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 17,472 | m2 |
| 30 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,3306 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,724 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục I Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0455 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 35 | Láng mặt bể tự hoại, dày2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,75 | m2 |
| 36 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,798 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục I Chương V | 1,1355 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1626 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 1,2055 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô,.., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,2882 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, .., máng nước, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,3573 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1019 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1372 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 13,6443 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 1,6486 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,3263 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 1,9312 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 33,0175 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 2,9771 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 2,5696 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,7604 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0776 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,5942 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục I Chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,3166 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,4202 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0123 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0501 | tấn |
| 61 | Xây bậc gạch bê tông rỗng , vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,8352 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 24,896 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 27,8 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 27,8 | m2 |
| 65 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Theo Mục I Chương V | 14,826 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Mục I Chương V | 14,826 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục I Chương V | 4,4083 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 83,3215 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 8,8627 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 311,8379 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 436,957 | m2 |
| 72 | Trát tường trong không sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 68,9138 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lanh tô ô văng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 175,0394 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 141,5512 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 297,6 | m2 |
| 76 | Ốp tường, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 30x60cm) | Theo Mục I Chương V | 24,545 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 876,1082 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 486,8773 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 104,6 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 66,8 | m |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 43,608 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 43,608 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 30x30cm) | Theo Mục I Chương V | 8,3409 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm) | Theo Mục I Chương V | 267,8158 | m2 |
| 85 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột | Theo Mục I Chương V | 12 | công |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,4069 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,4069 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2nước phủ | Theo Mục I Chương V | 51,84 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo Mục I Chương V | 1,6471 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo Mục I Chương V | 18,22 | m |
| 91 | Ke chống bão (6 cái/m2 tôn) | Theo Mục I Chương V | 984 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo Mục I Chương V | 11 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo Mục I Chương V | 0,5929 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp ô thoáng hành lang | Theo Mục I Chương V | 13,904 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Đào móng tam cấp - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 5,8515 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục I Chương V | 1,9505 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 2,4607 | m3 |
| 99 | Xây bậc bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,5329 | m3 |
| 100 | Đắp đất tôn nền sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót nền sảnh , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 4,0344 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 41,7105 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,215 | m2 |
| 104 | Sơn mặt hai bên tam cấp sảnh chính không ốp gạch không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 1,215 | m2 |
| 105 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 21,12 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 2,8 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 14,4 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 0,6 | m2 |
| 109 | Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, vách cố định pano nhựa kính trắng dày 5,00mm | Theo Mục I Chương V | 19,776 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa S1,S2 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn hoàn thiện | Theo Mục I Chương V | 19,2 | m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục I Chương V | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục I Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục I Chương V | 30 | cái |
| 118 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo Mục I Chương V | 42 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 121 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mm | Theo Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 122 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 300x300x150mm | Theo Mục I Chương V | 5 | tủ |
| 123 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 module | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Mục I Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục I Chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x10mm2) | Theo Mục I Chương V | 25 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2) | Theo Mục I Chương V | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 320 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 500 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK 32mm | Theo Mục I Chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Theo Mục I Chương V | 300 | m |
| 136 | Hộp nối âm tường 100x400x60 | Theo Mục I Chương V | 30 | hộp |
| 137 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 4,6875 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục I Chương V | 4,6875 | m3 |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm | Theo Mục I Chương V | 5 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Mục I Chương V | 29 | m |
| 142 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo Mục I Chương V | 12,5 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm cấp nước | Theo Mục I Chương V | 0,21 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Mục I Chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm ren trong | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25x20mm | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 150 | Khoá 1 chiều- Đường kính 25mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 151 | Khoá - Đường kính ≤25mm | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, thoát nước- ĐK 110mm | Theo Mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 63mm | Theo Mục I Chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 42mm | Theo Mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 63mm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát-Đường kính 110mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 60mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 165 | Xi phông tai thỏ | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 166 | Bộ vít, đai ôm ông | Theo Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thoát sàn, đường kính D100mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 168 | Nón thông hơi | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mái - ĐK 120mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,- ĐK 90mm | Theo Mục I Chương V | 0,64 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Theo Mục I Chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Mục I Chương V | 0,02 | 100m |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 180 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 181 | Máy bơm Q=2-5m3/1h và đường ống hút nước (Hđây=20m) | Theo Mục I Chương V | 1 | T. bộ |
| 182 | Van điện D25, phao điều khiển tự động | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục I Chương V | 1 | bể |
| I | HẠNG MỤC 9: NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,4575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 9,5022 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,2355 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,3888 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,9821 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 37,1728 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 17,5243 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0789 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,4892 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,3811 | m3 |
| 13 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,5958 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,8406 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 10,0742 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 17,5952 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 17,5952 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0904 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,4778 | tấn |
| 21 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,3977 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,7307 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,133 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,6835 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,1154 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 0,4151 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,5252 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,8948 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, …., máng nước, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,2611 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1372 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, .., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,6396 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 41,7931 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0537 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,7603 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 267,2674 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 98,6211 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 20,592 | m2 |
| 39 | Công trang trí, đắp cột hành lang | Theo Mục I Chương V | 6 | công |
| 40 | Trang trí biển hiệu, đắp chữ biển hiệu | Theo Mục I Chương V | 2 | công |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 66,8232 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 41,51 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 16,456 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 25,56 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 27,7704 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 27,7704 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 119,2131 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 373,6966 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (gạch KT: 50x50cm) | Theo Mục I Chương V | 104,0688 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 10,8 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 3,6 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 9,72 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 6,12 | |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mm | Theo Mục I Chương V | 12,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Mục I Chương V | 12,96 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục I Chương V | 0,3774 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục I Chương V | 0,3774 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2nước phủ | Theo Mục I Chương V | 16,7942 | 1m2 |
| 59 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Mục I Chương V | 60 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp []80*40*1,5 | Theo Mục I Chương V | 0,4607 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,4607 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 40,128 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm | Theo Mục I Chương V | 1,3229 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2) | Theo Mục I Chương V | 792 | cái |
| 65 | Tôn úp nóc | Theo Mục I Chương V | 16,72 | m |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Mục I Chương V | 75,7152 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục I Chương V | 2,0891 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo Mục I Chương V | 0,9794 | 100m2 |
| 69 | Đào móng tam cấp, bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,9508 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,9508 | m3 |
| 71 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,8011 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 13,365 | m2 |
| 73 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cm | Theo Mục I Chương V | 3,8704 | m2 |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát-Đường kính 90mm | Theo Mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 77 | Đai giữ ống Colie D90 | Theo Mục I Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục I Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục I Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục I Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục I Chương V | 18 | cái |
| 84 | Đế + mặt âm tường | Theo Mục I Chương V | 25 | bộ |
| 85 | Tủ điện tổng 450x300x250 | Theo Mục I Chương V | 1 | T. bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp điện Sino E4 | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục I Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục I Chương V | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột(Dây điện PVC/CU 2x6mm2) | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 92 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục I Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2) | Theo Mục I Chương V | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Theo Mục I Chương V | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo Mục I Chương V | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Mục I Chương V | 36 | m |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét L60x60x5 | Theo Mục I Chương V | 6 | cọc |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Mục I Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất trả hố móng tiếp địa | Theo Mục I Chương V | 4,8 | m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng bao che để đảm bảo vệ an toàn và môi trường | Theo Mục I Chương V | 263,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Mục I Chương V | 801,8522 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Mục I Chương V | 2,7489 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục I Chương V | 112,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, hoa sắt tường rào mặt tiền | Theo Mục I Chương V | 111,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo Mục I Chương V | 193,722 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch, khối xây đá hộc trên cos đất tự nhiên | Theo Mục I Chương V | 279,5763 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện và vệ sinh, bàn giao kho trường | Theo Mục I Chương V | 10 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo Mục I Chương V | 39,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục I Chương V | 564,5181 | m3 |
| 11 | Xúc chạc thải, đất thừa lên xe và san gạt tạo mặt bằng | Theo Mục I Chương V | 2 | ca |
| 12 | Phá dỡ 02 bể nước xây đơn giản, nhà vệ sinh, trụ cổng cũ, bồn cây... | Theo Mục I Chương V | 1 | ca |
| 13 | Vận chuyển xà gồ, tôn, cửa, hoa sắt bàn giao đến vị trí kho theo yêu cầu | Theo Mục I Chương V | 2 | ca |
| 14 | Chặt cây bóng mát, dọn cây bụi quanh trường và phía trước tường rào và vận chuyển khỏi công trình | Theo Mục I Chương V | 1 | trọn gói |
| K | HẠNG MỤC 11: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| L | PHÒNG TIN HỌC NHÀ CHỨC NĂNG 2T-6P | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế học sinh | Theo Mục I Chương V | 30 | cái |
| M | PHÒNG HỌC TIẾNG NHÀ CHỨC NĂNG 2T-6P | |||
| 1 | Bảng trượ | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 2 | Smart Tivi cơ bản 55 inch; Màn hình 4K | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn học sinh | Theo Mục I Chương V | 15 | cái |
| 4 | Ghế học sinh | Theo Mục I Chương V | 30 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ghế giáo viên | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| N | PHÒNG HỌC ÂM NHẠC, MỸ THUẬT NHÀ CHỨC NĂNG 2T-6P | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn học sinh | Theo Mục I Chương V | 30 | cái |
| 3 | Ghế học sinh | Theo Mục I Chương V | 60 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế giáo viên | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| O | NHÀ LỚP HỌC 2T-6P CẢI TẠO | |||
| 1 | Bảng trượt | Theo Mục I Chương V | 5 | cái |
| 2 | Smart Tivi cơ bản 55 inch; Màn hình 4K | Theo Mục I Chương V | 5 | cái |
| 3 | Bàn học sinh bổ sung thay thế các bộ bị hư hỏng | Theo Mục I Chương V | 25 | cái |
| 4 | Ghế học sinh | Theo Mục I Chương V | 50 | cái |
| 5 | Vận chuyển thiết bị | Theo Mục I Chương V | 2 | chuyến |
| 6 | Lắp đặt thiết bị | Theo Mục I Chương V | 2 | ca |
| P | HẠNG MỤC12: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1724555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9540925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào ≥ 0,80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | - Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | - Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | - Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | - Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | - Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | - Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | - Máy Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | - Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | - Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | - Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | - Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi