Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686872-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220560554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:03:00 đến ngày 2022-07-08 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,816,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1724555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9540925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy trộn bê tông  250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị)
Trường tiểu học Trung Hạ, huyện Quan Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa..;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Mục I Chương V 0,1299100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,8574m3
3Xây đá hộcmóng, vữa XM M50Theo Mục I Chương V 5,04m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Mục I Chương V 0,264m3
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 0,276m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục I Chương V 0,0197tấn
7Đắp đất nền Móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,0108100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,2309m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục I Chương V 0,0555100m3
10Vận chuyển đất đổ thải- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,0744100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Mục I Chương V 0,528m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Mục I Chương V 1,7808m3
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Mục I Chương V 0,1254m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,048100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Mục I Chương V 0,1686100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V 0,0239100m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V 4,8m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V 16,86m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V 1,14m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục I Chương V 0,0179tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục I Chương V 0,0838tấn
22Cốt thép sàn mái, đường kính Theo Mục I Chương V 0,1492tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐKTheo Mục I Chương V 0,0087tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 7,1478m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V 22,554m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V 30,666m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V 4,774m2
28Lát nền, sàn-Tiết diện gạch≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 17,0944m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 1,2948m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V 25,989m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V 5,6316m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 48,924m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 39,11m2
34Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,0754tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 2nước phủTheo Mục I Chương V 7,61m2
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,075tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V 0,1314100m2
38Sản xuất nẹp chống bão 30x3:Theo Mục I Chương V 14,04kg
39Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo Mục I Chương V 2,07m2
40Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Mục I Chương V 4,95m2
41Sản xuất hoa sắt cửa cả sơn hoàn chỉnhTheo Mục I Chương V 4,95m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo Mục I Chương V 0,132100m
43Rọ chắn rác D60Theo Mục I Chương V 4cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo Mục I Chương V 8cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V 2bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V 2cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Mục I Chương V 1cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Mục I Chương V 1cái
49Hộp điện 400x250Theo Mục I Chương V 1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V 10m
51Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo Mục I Chương V 40m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 15mmTheo Mục I Chương V 35m
53Lắp đặt các aptomat loại 1pha, cường độ dòng điện Theo Mục I Chương V 1cái
54Đế nhựa âm tường 80x100Theo Mục I Chương V 4cái
55Mặt 1-3 lỗ công tắc + ổ cắmTheo Mục I Chương V 3cái
B HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Mục I Chương V 0,0408100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,378m3
3Ván khuôn gỗ. cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,1536100m2
4Bu long chẻ M16Theo Mục I Chương V 24cái
5Bê tông móng , M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,68m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục I Chương V 0,0202m3
7Ván khuôn gỗ. nền, sân bãi,Theo Mục I Chương V 0,0414100m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Mục I Chương V 15,3403m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V 44,44m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 0,7115m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục I Chương V 14,1218m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Mục I Chương V 14,1218m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục I Chương V 0,1924tấn
14Bu lông M12Theo Mục I Chương V 24cái
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo Mục I Chương V 0,1443tấn
16Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục I Chương V 0,15tấn
17Lắp dựng vì kèo thépTheo Mục I Chương V 0,15tấn
18Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,188tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,188tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 1nước phủTheo Mục I Chương V 29,80711m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V 0,4988100m2
22Lắp dựng tôn úp nócTheo Mục I Chương V 20,2m
23Ghim chống bão (5 cái/ m2)Theo Mục I Chương V 249cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,108100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,3299m3
4Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,0992100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0692tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0789tấn
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/c K=0,90Theo Mục I Chương V 0,0747100m3
8Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 15,522m3
9Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 98,8844m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 0,6065m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục I Chương V 0,1485tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Mục I Chương V 7,63021m2
13Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục I Chương V 0,5717tấn
14Lắp vì kèo thépTheo Mục I Chương V 0,5717tấn
15Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,6443tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,6443tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+2 nước phủTheo Mục I Chương V 57,20521m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V 1,368100m2
19Tốn úp nócTheo Mục I Chương V 21m
20ke chống bãoTheo Mục I Chương V 1toàn bộ
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch menTheo Mục I Chương V 367,09m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Mục I Chương V 19,824m3
3Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Mục I Chương V 19,824m3
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V 367,09m2
5Lát nền, tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 367,09m2
6Trát granitô tam cấp, vữa XM M100, XM PCB40Theo Mục I Chương V 23,4m2
7Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V 10công
8Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang, thang bộTheo Mục I Chương V 6công
9Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 24,6836m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V 29,04m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V 55,44m2
12Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp theo thiết kếTheo Mục I Chương V 55,44m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mục I Chương V 86,454m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Mục I Chương V 115,11m2
15Láng bảo vệ, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 86,454m2
16Tháo dỡ hệ thống điện cũ, thu hồi lưu khoTheo Mục I Chương V 4công
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục I Chương V 24bộ
18Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V 12cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V 36cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V 2cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V 31cái
22Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V 17bộ
23Đế + mặt âm tườngTheo Mục I Chương V 71bộ
24Tủ điện sắt tổng 450x350x150Theo Mục I Chương V 1T. bộ
25Tủ điện tổng 350x250x150Theo Mục I Chương V 2T. bộ
26Tủ điện phòng 300x180x120Theo Mục I Chương V 6T. bộ
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Mục I Chương V 20hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x10mm2)Theo Mục I Chương V 50m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x6mm2)Theo Mục I Chương V 12m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V 100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V 200m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V 700m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nhỏTheo Mục I Chương V 800m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn toTheo Mục I Chương V 200m
35Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo Mục I Chương V 1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Mục I Chương V 2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục I Chương V 6cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục I Chương V 2cái
39Băng dính cách điện D80Theo Mục I Chương V 15cuộn
40Hộp đấu nối D100Theo Mục I Chương V 15Hộp
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài nhà - tường, trụ, cộtTheo Mục I Chương V 369,558m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhà - tường, trụ, cộtTheo Mục I Chương V 740,06m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục I Chương V 475,6829m2
44Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 36,9558m2
45Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 74,006m2
46Trát trần, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V 47,5683m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 1.215,7429m2
48Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 369,558m2
49Vận chuyển phế thải đổ đi (Lớp phá dỡ nền )Theo Mục I Chương V 42,5012m3
50Vận chuyển phế thải từ các tầng xuốngTheo Mục I Chương V 6công
E HẠNG MỤC 5: HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng tường rào hoa sắt - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,2404100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 2,862m3
3Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 7,155m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,162100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0544tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,1974tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,025m3
8Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 4,1456m3
9Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 1,3794m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 86,9325m2
11Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 28,5m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 225,6m
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V 2,16m2
14Gia công sản xuất và lắp đặt hoa sắt tường rào thép hộp theo thiết kế sơn tĩnh điệnTheo Mục I Chương V 60,048m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục I Chương V 115,4325m2
16Đào móng tường rào kín - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 2,1001100m3
17Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 12,688m3
18Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 20,67m3
19Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 69,36m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,57100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1943tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,7041tấn
23Bê tông xà dầm, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 7,125m3
24Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 14,3963m3
25Xây trụ tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 5,7015m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 551,42m2
27Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 117,8m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 463,76m
29Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V 8,928m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục I Chương V 668,42m2
31Lắp đặt ống thoát nước trong móng kè bịt màng lưới ngăn đất chảyTheo Mục I Chương V 7cái
32Đào móng Cổng phụ - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,0243100m3
33Bê tông lót móng Cổng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,2205m3
34Bê tông móng Cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,7798m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,0316100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0187tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0202tấn
38Bê tông cột Cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,213m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,0387100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0069tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0309tấn
42Xây Cổng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 0,7176m3
43Trát trụ cột, lam đứng,dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 7,92m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục I Chương V 7,92m2
45Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, sơn tỉnh điện,Theo Mục I Chương V 8,6m2
46Lắp đặt biển hiệu khung thép hộp mạ kẽm, bọc alumi một mặt, chữ dán đề can theo thiết kếTheo Mục I Chương V 1bộ
47Đào móng Cổng chính - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,0778100m3
48Bê tông lót móng Cổng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,432m3
49Bê tông móng Cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,0597m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuôngTheo Mục I Chương V 0,065100m2
51Xây Cổng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 3,168m3
52Bê tông cột Cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,288m3
53Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo Mục I Chương V 0,0576100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0424tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0757tấn
56Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 5,616m3
57Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 17,28m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Mục I Chương V 17,28m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 14,4m
60Biển ALUMI khung thép hộpTheo Mục I Chương V 1bộ
61Cổng khung thép hộp 60x60x3,nan sắt vuông 14x14 đặc, đáy bịt tôn(cả lắp dựng+sơn)Theo Mục I Chương V 10,5m2
62Nilon tái sinh lót, sân đườngTheo Mục I Chương V 1.782,5M2
63Đắp đất sân đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 0,284100m3
64Bê tông nền sân đường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 162,2m3
65Láng nền, sân đường không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo Mục I Chương V 780m2
66Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 780m2
67Đào móng Rãnh nước - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,9551100m3
68Bê tông lót móng Rãnh , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 16,4673m3
69Xây Rãnh nước gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 31,779m3
70Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 72,225m2
71Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Mục I Chương V 288,9m2
72Bê tông tấm đan Rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 10,8626m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,9983tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V 0,7036100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn ttams đan RãnhTheo Mục I Chương V 3211 cấu kiện
76Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,2921100m3
77Bê tông lót móng hố ga , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 3,0752m3
78Xây tường hố ga gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 15,0586m3
79Láng nền, hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 9,8m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 52,08m2
81Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,296m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo Mục I Chương V 0,0576100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,1526tấn
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan hố gaTheo Mục I Chương V 201 cấu kiện
85Đắp đất trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,0974100m3
86Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 200mmTheo Mục I Chương V 161 đoạn ống
87Đào đi ống, đục đấu nối rãnh nước đường QL 217Theo Mục I Chương V 3công
88Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,0028100m3
89Lắp dựng cốt thép móng rãnh chịu lực , ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0468tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0811tấn
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,1532100m2
92Bê tông móng rãnh chịu lực , M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,8216m3
93Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh chịu lựcTheo Mục I Chương V 0,1116tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V 0,0849100m2
95Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,759m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V 71 cấu kiện
97Vệ sinh rãnh thoát nước đường khu vực công trườngTheo Mục I Chương V 1công
98Đào móng tường kè bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,4546100m3
99Bê tông lót móng tường kè bồn hoa , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 8,3838m3
100Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 44,397m3
101Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30Theo Mục I Chương V 23,496m3
102Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 5,5216m3
103Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo Mục I Chương V 110,235m2
104Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,0816100m3
105Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 7,9006m3
106Xây tường bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 20,0755m3
107Ốp tường gạch thẻ bồn hoa - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 97,176m2
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Mục I Chương V 44,223m2
109Lan can thép ống mạ kẽm trước nhà xe giáo viênTheo Mục I Chương V 4,75m2
110Phá dỡ 01 tam cấp cũTheo Mục I Chương V 2CÔNG
111Đào móng tam cấp làm mới - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,072100m3
112Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 4,6m3
113Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 19,0293m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Mục I Chương V 61,2675m2
115Lát gạch terrazo mặt bậc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 57,75m2
116Đắp đất trả các hạng mục, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 1,0636100m3
117Đắp đất nhà bảo vệ nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,9534100m3
F HẠNG MỤC 6: NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG - 06 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 2,9065100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 12,7356m3
3Ván khuôn đế móng- Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,288100m2
4Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,7261tấn
5Bê tông đế móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 20,9392m3
6Ván khuôn cột móng- Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,6616100m2
7Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0793tấn
8Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,792tấn
9Bê tông cột móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 5,8752m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 50,3989m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 43,4232m3
12Xây móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 6,2403m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0179100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1513tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,8834tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 6,1658m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 1,7923100m3
18Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 9,8196m3
19Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 27,7302m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 27,7302m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 1,4383100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1942tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 1,8746tấn
24Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 9,1313m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 1,9514100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,5171tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,8511tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 2,7246tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 15,1612m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V 3,2293100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 3,5895tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 35,933m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, ….., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V 0,2199100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô…, máng nước, ĐK≤10mmTheo Mục I Chương V 0,033tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK>10mmTheo Mục I Chương V 0,1462tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,3952m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Mục I Chương V 0,2825100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,4573tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,0934tấn
40Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,3958m3
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục I Chương V 4,5024100m2
42Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 78,8153m3
43Xây tường bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 8,153m3
44Đắp cát bục giảngTheo Mục I Chương V 2,7m3
45Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo Mục I Chương V 0,0955100m2
46Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0126tấn
47Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,075tấn
48Bê tông dầm, giằng lan can, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,8074m3
49Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 249,349m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 619,245m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 87,4308m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 322,93m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 122,496m2
54Công trang trí cột (NC 4,0/7 1 công/1 cột)Theo Mục I Chương V 16công
55Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 40,0972m2
56Trát gờ chỉ cửa sổ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 15m
57Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (KT:50x50cm)Theo Mục I Chương V 289,8m2
58Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (KT: 30x30cm)Theo Mục I Chương V 6m2
59Sản xuất của đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 26,4m2
60Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 3,52m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 19,6m2
62Vách kính cố định dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 22,055m2
63Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 20x20x1,2mmTheo Mục I Chương V 26,6m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 17m
65SX, lắp dựng lam sắt lan can. lam trang tríTheo Mục I Chương V 22,4016m2
66Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 15,344m3
67Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 250,1494m2
68Đắp phào đơn, gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 127,54m
69Gia công lắp dựng lam đầu hồi đúc sẵn lên tường thu hồiTheo Mục I Chương V 2bộ
70Đắp chữ biển hiệu, trang trí biển hiệuTheo Mục I Chương V 1bộ
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 166,7586m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V 166,7586m2
73Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Mục I Chương V 0,1238100m2
74Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0154tấn
75Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,1081tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,8752m3
77Trát giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 12,38m2
78Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,8434tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,8434tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 57,36961m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V 1,7681100m2
82Tôn úp nóc rộng 600Theo Mục I Chương V 19,92md
83Ke chống bão (6 cái/ 1m2)Theo Mục I Chương V 1.056cái
84Con bọ đỡ xà gồTheo Mục I Chương V 84cái
85Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 28,25m2
86Xây Bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 0,6986m3
87Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo Mục I Chương V 19,944m2
88Sản xuất hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng inox 304 đường kính D70mmTheo Mục I Chương V 9,68md
89Gia công lan can inox 304Theo Mục I Chương V 8,712m2
90Lắp dựng lan can cầu thangTheo Mục I Chương V 8,712m2
91Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18Theo Mục I Chương V 7,6m
92Nắp tôn hoa đậy thép thang lên mái + khóaTheo Mục I Chương V 0,7056m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 1.097,953m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 504,9664m2
95Đào móng tam cấp - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,0109100m3
96Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,0951m3
97Xây tam cấp gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 1,8827m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 15,2046m2
99Đắp đất tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,0036100m3
100Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x170Theo Mục I Chương V 1tủ
101Tủ điện tầng 350x250x150Theo Mục I Chương V 2tủ
102Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường (phòng)Theo Mục I Chương V 6bảng
103Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Mục I Chương V 1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Mục I Chương V 3cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục I Chương V 2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục I Chương V 10cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột(Dây điện PVC/CU 2x10mm2)Theo Mục I Chương V 20m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V 60m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V 240m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V 290m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mmTheo Mục I Chương V 500m
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V 24bộ
113Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V 9bộ
114Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V 18cái
115Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục I Chương V 4cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V 2cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V 10cái
118Lắp đặt công tắc đào chiều cầu thangTheo Mục I Chương V 2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V 32cái
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục I Chương V 20hộp
121Mặt + đế công tắc chống cháyTheo Mục I Chương V 46bộ
122Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục I Chương V 1cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột(Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V 30m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V 140m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V 100m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mmTheo Mục I Chương V 240m
127Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục I Chương V 1cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V 30m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V 120m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V 80m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mmTheo Mục I Chương V 210m
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục I Chương V 7cái
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Mục I Chương V 88m
134Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục I Chương V 5cọc
135Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 8,11m3
136Đắp đất nền móng rãnh tiếp địaTheo Mục I Chương V 8,1m3
137Hộp kiểm tra điện trởTheo Mục I Chương V 2hộp
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 25mmTheo Mục I Chương V 0,02100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 90mmTheo Mục I Chương V 0,72100m
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V 10cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát - ĐK 90mmTheo Mục I Chương V 16cái
142Nội quy tiêu lệnhTheo Mục I Chương V 2bộ
143Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x450x200mm, sơn tĩnh điệnTheo Mục I Chương V 2bộ
144Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo Mục I Chương V 2bình
145Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo Mục I Chương V 2bình
146Chăn chữa cháyTheo Mục I Chương V 2cái
G HẠNG MỤC 7: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,2152100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 2,0424m3
3Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 9,92m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,1006m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,2003100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0501tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,2716tấn
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,1559100m3
9Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,7665m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,9073m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,1278100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0236tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,1836tấn
14Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,5911m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V 0,2344100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1461tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,2277m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, .., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V 0,0408100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,013tấn
20Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 4,4935m3
21Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 9,7989m3
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 58,74m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 20,6196m2
24Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo Mục I Chương V 1,53m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 98,0589m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 72,722m2
27Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 11,0656m2
28Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 30,2988m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 103,5917m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 96,9576m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V 24,864m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 24,864m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mmTheo Mục I Chương V 7,32m2
34Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mmTheo Mục I Chương V 0,72m2
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V 4bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V 2bộ
37Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Mục I Chương V 2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V 2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục I Chương V 1cái
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Mục I Chương V 1m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V 50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V 50m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 15mmTheo Mục I Chương V 60m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 15mmTheo Mục I Chương V 0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 20mmTheo Mục I Chương V 0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 25mmTheo Mục I Chương V 0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát - ĐK 32mmTheo Mục I Chương V 0,1100m
48Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Mục I Chương V 6cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Mục I Chương V 12cái
50Lắp đặt gương soiTheo Mục I Chương V 2cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V 6cái
52Lắp đặt kệ kínhTheo Mục I Chương V 2cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V 2bộ
54Vòi rửa lavaborTheo Mục I Chương V 2cái
55Lắp đặt xí xổmTheo Mục I Chương V 2bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục I Chương V 2bộ
57Lắp đặt xí bệtTheo Mục I Chương V 4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục I Chương V 8cái
59Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Mục I Chương V 1bể
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 60mmTheo Mục I Chương V 0,07100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 89mmTheo Mục I Chương V 0,25100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 110mmTheo Mục I Chương V 0,25100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 15mmTheo Mục I Chương V 8cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 20mmTheo Mục I Chương V 8cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 32mmTheo Mục I Chương V 2cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 89mmTheo Mục I Chương V 8cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 100mmTheo Mục I Chương V 8cái
68côn thu D110Theo Mục I Chương V 8cái
69côn thu D90Theo Mục I Chương V 8cái
70nút bịt các loạiTheo Mục I Chương V 1trọn bộ
71Máy bơm theo thông số thiết kế+van điệnTheo Mục I Chương V 1bộ
72Đào móng Bể phốt - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,34100m3
73Bê tông lót móng Bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,4914m3
74Bê tông bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 3,5938m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0278100m2
76Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Mục I Chương V 0,0588100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1995tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0308tấn
79Xây tường Bể bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 5,775m3
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 56m2
81Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 9,1184m2
82Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo Mục I Chương V 12,3378m3
83Các phụ kiện ống nhựa chờ trên bể phốtTheo Mục I Chương V 1trọn bộ
H HẠNG MỤC 8: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 2,5436100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 10,148m3
3Ván khuôn đế móngTheo Mục I Chương V 0,2304100m2
4Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,5205tấn
5Bê tông đế móng M200, PC40, đá 1x2Theo Mục I Chương V 14,0858m3
6Ván khuôn cổ cột móngTheo Mục I Chương V 0,599100m2
7Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0709tấn
8Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,708tấn
9Bê tông cổ cột móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 5,161m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 46,9695m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 42,6357m3
12Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 5,9594m3
13Bê tông lót giằng móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,3318m3
14Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngTheo Mục I Chương V 0,0419100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1398tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,6605tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 6,5241m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 1,5986100m3
19Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 11,5507m3
20Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 51,7032m2
21Sơn chân tường ngoài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 51,7032m2
22Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,1468100m3
23Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,0489100m3
24Bê tông lót đáy bể , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,783m3
25Bê tông đáy bể , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,675m3
26Ván khuôn móng đáy bểTheo Mục I Chương V 0,0104100m2
27Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0477tấn
28Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 3,0202m3
29Trát tường trong, dày2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 17,472m2
30Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 4,3306m2
31Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,724m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V 0,0332100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0455tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V 61cấu kiện
35Láng mặt bể tự hoại, dày2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 6,75m2
36Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 6,798m3
37Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo Mục I Chương V 1,1355100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1626tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 1,2055tấn
40Bê tông lanh tô,.., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,2882m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, .., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V 0,3573100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1019tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,1372tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 13,6443m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 1,6486100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,3263tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 1,9312tấn
48Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 33,0175m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V 2,9771100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 2,5696tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,7604m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,1037100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0776tấn
54Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,5942m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Mục I Chương V 0,2379100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,3166tấn
57Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,4202m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0397100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0123tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0501tấn
61Xây bậc gạch bê tông rỗng , vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 0,8352m3
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 24,896m2
63Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 27,8m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 27,8m2
65Gia công lan can cầu thang Inox 304Theo Mục I Chương V 14,826m2
66Lắp dựng lan can cầu thangTheo Mục I Chương V 14,826m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục I Chương V 4,4083100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 83,3215m3
69Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 8,8627m3
70Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 311,8379m2
71Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 436,957m2
72Trát tường trong không sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 68,9138m2
73Trát trụ cột, lanh tô ô văng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 175,0394m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 141,5512m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 297,6m2
76Ốp tường, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 30x60cm)Theo Mục I Chương V 24,545m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 876,1082m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 486,8773m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 104,6m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 66,8m
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 43,608m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V 43,608m2
83Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 30x30cm)Theo Mục I Chương V 8,3409m2
84Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm)Theo Mục I Chương V 267,8158m2
85Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cộtTheo Mục I Chương V 12công
86Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,4069tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,4069tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2nước phủTheo Mục I Chương V 51,841m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmTheo Mục I Chương V 1,6471100m2
90Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6mTheo Mục I Chương V 18,22m
91Ke chống bão (6 cái/m2 tôn)Theo Mục I Chương V 984cái
92Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18Theo Mục I Chương V 11m
93Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa)Theo Mục I Chương V 0,5929m2
94Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp ô thoáng hành langTheo Mục I Chương V 13,904m2
95Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cmTheo Mục I Chương V 1bộ
96Đào móng tam cấp - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 5,85151m3
97Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục I Chương V 1,9505m3
98Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 2,4607m3
99Xây bậc bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 6,5329m3
100Đắp đất tôn nền sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,1412100m3
101Bê tông lót nền sảnh , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 4,0344m3
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 41,7105m2
103Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 1,215m2
104Sơn mặt hai bên tam cấp sảnh chính không ốp gạch không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo Mục I Chương V 1,215m2
105Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 21,12m2
106Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 2,8m2
107Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 14,4m2
108Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 0,6m2
109Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, vách cố định pano nhựa kính trắng dày 5,00mmTheo Mục I Chương V 19,776m2
110Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa S1,S2 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn hoàn thiệnTheo Mục I Chương V 19,2m2
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục I Chương V 16bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V 7bộ
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V 2cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V 7cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục I Chương V 1cái
116Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiềuTheo Mục I Chương V 2cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V 30cái
118Mặt + đế công tắc chống cháyTheo Mục I Chương V 42bộ
119Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V 8cái
120Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Mục I Chương V 2cái
121Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mmTheo Mục I Chương V 1tủ
122Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 300x300x150mmTheo Mục I Chương V 5tủ
123Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 moduleTheo Mục I Chương V 1bộ
124Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Mục I Chương V 1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Mục I Chương V 1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục I Chương V 5cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục I Chương V 3cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Mục I Chương V 16cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục I Chương V 8cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x10mm2)Theo Mục I Chương V 25m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V 60m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V 320m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V 500m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK 32mmTheo Mục I Chương V 100m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmTheo Mục I Chương V 300m
136Hộp nối âm tường 100x400x60Theo Mục I Chương V 30hộp
137Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 4,68751m3
138Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục I Chương V 4,6875m3
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục I Chương V 3cái
140Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mmTheo Mục I Chương V 5cọc
141Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo Mục I Chương V 29m
142Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo Mục I Chương V 12,5m
143Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Mục I Chương V 1cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm cấp nướcTheo Mục I Chương V 0,21100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Mục I Chương V 0,08100m
146Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Mục I Chương V 3cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Mục I Chương V 10cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm ren trongTheo Mục I Chương V 4cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25x20mmTheo Mục I Chương V 1cái
150Khoá 1 chiều- Đường kính 25mmTheo Mục I Chương V 2cái
151Khoá - Đường kính ≤25mmTheo Mục I Chương V 1cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, thoát nước- ĐK 110mmTheo Mục I Chương V 0,08100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 63mmTheo Mục I Chương V 0,06100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 42mmTheo Mục I Chương V 0,16100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Mục I Chương V 4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 63mmTheo Mục I Chương V 4cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục I Chương V 1cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát-Đường kính 110mmTheo Mục I Chương V 2cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục I Chương V 8cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Mục I Chương V 2cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục I Chương V 1cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo Mục I Chương V 2cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục I Chương V 1cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 60mmTheo Mục I Chương V 2cái
165Xi phông tai thỏTheo Mục I Chương V 2cái
166Bộ vít, đai ôm ôngTheo Mục I Chương V 4bộ
167Lắp đặt phễu thoát sàn, đường kính D100mmTheo Mục I Chương V 2cái
168Nón thông hơiTheo Mục I Chương V 1cái
169Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mái - ĐK 120mmTheo Mục I Chương V 6cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,- ĐK 90mmTheo Mục I Chương V 0,64100m
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 90mmTheo Mục I Chương V 14cái
172Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mmTheo Mục I Chương V 6cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Mục I Chương V 0,02100m
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V 2bộ
175Lắp đặt gương soiTheo Mục I Chương V 2cái
176Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Mục I Chương V 2cái
177Lắp đặt xí bệtTheo Mục I Chương V 2bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục I Chương V 2cái
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Mục I Chương V 2cái
180Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Mục I Chương V 2cái
181Máy bơm Q=2-5m3/1h và đường ống hút nước (Hđây=20m)Theo Mục I Chương V 1T. bộ
182Van điện D25, phao điều khiển tự độngTheo Mục I Chương V 1cái
183Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Mục I Chương V 1bể
I HẠNG MỤC 9: NHÀ THƯ VIỆN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,4575100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 9,5022m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,5443100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,2355tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,3888tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 9,9821m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 37,1728m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 17,5243m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,3983100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0789tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,4892tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 4,3811m3
13Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc, PCB40Theo Mục I Chương V 1,5958m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,8406100m3
15Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 10,0742m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 17,5952m2
17Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 17,5952m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V 0,6178100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0904tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,4778tấn
21Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 3,3977m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,7307100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,133tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,6835tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 6,1154m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V 0,4151100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,5252tấn
28Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 3,8948m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, …., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V 0,2611100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1372tấn
31Bê tông lanh tô, .., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,6396m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 41,7931m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,0661100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0537tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,7603m3
36Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 267,2674m2
37Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 98,6211m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 20,592m2
39Công trang trí, đắp cột hành langTheo Mục I Chương V 6công
40Trang trí biển hiệu, đắp chữ biển hiệuTheo Mục I Chương V 2công
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 66,8232m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 41,51m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 16,456m2
44Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 25,56m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V 27,7704m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V 27,7704m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 119,2131m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 373,6966m2
49Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (gạch KT: 50x50cm)Theo Mục I Chương V 104,0688m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V 10,8m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V 3,6m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V 9,72m2
53Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V 6,12
54Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mmTheo Mục I Chương V 12,96m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Mục I Chương V 12,96m2
56Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục I Chương V 0,3774tấn
57Lắp vì kèo thépTheo Mục I Chương V 0,3774tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2nước phủTheo Mục I Chương V 16,79421m2
59Con bọ đỡ xà gồTheo Mục I Chương V 60cái
60Gia công xà gồ thép hộp []80*40*1,5Theo Mục I Chương V 0,4607tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V 0,4607tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục I Chương V 40,1281m2
63Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mmTheo Mục I Chương V 1,3229100m2
64Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2)Theo Mục I Chương V 792cái
65Tôn úp nócTheo Mục I Chương V 16,72m
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Mục I Chương V 75,7152m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục I Chương V 2,0891100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo Mục I Chương V 0,9794100m2
69Đào móng tam cấp, bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,95081m3
70Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,9508m3
71Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V 1,8011m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 13,365m2
73Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cmTheo Mục I Chương V 3,8704m2
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V 4cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát-Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V 0,2100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V 8cái
77Đai giữ ống Colie D90Theo Mục I Chương V 12cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V 10bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V 5cái
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V 2bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V 2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V 5cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục I Chương V 18cái
84Đế + mặt âm tườngTheo Mục I Chương V 25bộ
85Tủ điện tổng 450x300x250Theo Mục I Chương V 1T. bộ
86Lắp đặt hộp điện Sino E4Theo Mục I Chương V 3bộ
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục I Chương V 7cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V 4cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục I Chương V 10hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột(Dây điện PVC/CU 2x6mm2)Theo Mục I Chương V 50m
91Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục I Chương V 50m
92Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục I Chương V 10cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Theo Mục I Chương V 25m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Theo Mục I Chương V 150m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Theo Mục I Chương V 250m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo Mục I Chương V 220m
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo Mục I Chương V 3cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục I Chương V 30m
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Mục I Chương V 36m
100Gia công, đóng cọc chống sét L60x60x5Theo Mục I Chương V 6cọc
101Hộp kiểm tra điện trởTheo Mục I Chương V 2hộp
102Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 4,81m3
103Đắp đất trả hố móng tiếp địaTheo Mục I Chương V 4,8m3
J HẠNG MỤC 10: PHÁ DỠ
1Lắp dựng bao che để đảm bảo vệ an toàn và môi trườngTheo Mục I Chương V 263,2m2
2Tháo dỡ mái tônTheo Mục I Chương V 801,8522m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Mục I Chương V 2,7489tấn
4Tháo dỡ cửaTheo Mục I Chương V 112,84m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, hoa sắt tường rào mặt tiềnTheo Mục I Chương V 111,92m2
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Mục I Chương V 193,722m3
7Phá dỡ kết cấu gạch, khối xây đá hộc trên cos đất tự nhiênTheo Mục I Chương V 279,5763m3
8Tháo dỡ các thiết bị điện và vệ sinh, bàn giao kho trườngTheo Mục I Chương V 10công
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Mục I Chương V 39,9m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo Mục I Chương V 564,5181m3
11Xúc chạc thải, đất thừa lên xe và san gạt tạo mặt bằngTheo Mục I Chương V 2ca
12Phá dỡ 02 bể nước xây đơn giản, nhà vệ sinh, trụ cổng cũ, bồn cây...Theo Mục I Chương V 1ca
13Vận chuyển xà gồ, tôn, cửa, hoa sắt bàn giao đến vị trí kho theo yêu cầuTheo Mục I Chương V 2ca
14Chặt cây bóng mát, dọn cây bụi quanh trường và phía trước tường rào và vận chuyển khỏi công trìnhTheo Mục I Chương V 1trọn gói
K HẠNG MỤC 11: CHI PHÍ THIẾT BỊ
L PHÒNG TIN HỌC NHÀ CHỨC NĂNG 2T-6P
1Bảng từ chống lóa Hàn QuốcTheo Mục I Chương V 1cái
2Bàn giáo viênTheo Mục I Chương V 1cái
3Ghế giáo viênTheo Mục I Chương V 1cái
4Ghế học sinhTheo Mục I Chương V 30cái
M PHÒNG HỌC TIẾNG NHÀ CHỨC NĂNG 2T-6P
1Bảng trượTheo Mục I Chương V 1cái
2Smart Tivi cơ bản 55 inch; Màn hình 4KTheo Mục I Chương V 1cái
3Bàn học sinhTheo Mục I Chương V 15cái
4Ghế học sinhTheo Mục I Chương V 30cái
5Bàn giáo viênTheo Mục I Chương V 1cái
6Ghế giáo viênTheo Mục I Chương V 1cái
N PHÒNG HỌC ÂM NHẠC, MỸ THUẬT NHÀ CHỨC NĂNG 2T-6P
1Bảng từ chống lóa Hàn QuốcTheo Mục I Chương V 2cái
2Bàn học sinhTheo Mục I Chương V 30cái
3Ghế học sinhTheo Mục I Chương V 60cái
4Bàn giáo viênTheo Mục I Chương V 2cái
5Ghế giáo viênTheo Mục I Chương V 2cái
O NHÀ LỚP HỌC 2T-6P CẢI TẠO
1Bảng trượtTheo Mục I Chương V 5cái
2Smart Tivi cơ bản 55 inch; Màn hình 4KTheo Mục I Chương V 5cái
3Bàn học sinh bổ sung thay thế các bộ bị hư hỏngTheo Mục I Chương V 25cái
4Ghế học sinhTheo Mục I Chương V 50cái
5Vận chuyển thiết bịTheo Mục I Chương V 2chuyến
6Lắp đặt thiết bịTheo Mục I Chương V 2ca
P HẠNG MỤC12: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1724555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9540925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 - Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 - Máy trộn bê tông  250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
4 - Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 - Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 - Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
7 - Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
8 - Máy Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 - Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 - Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 - Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 - Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->