Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679581-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220612783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:03:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,850,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9275345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.855069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.995.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.990.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận tham gia huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông thôn Dưỡng Thọ, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng, Địa chỉ: Tổ 8, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng, Địa chỉ: Tổ 8, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, Địa chỉ: Xóm 6 Xã Công Lý - - Huyện Lý Nhân - Hà Nam; điện thoại: 02263 871810 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,834m3
2Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5051100m3
3Đào đất không thích hợp bằng thru công, - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7971m3
4Đào đất không thích hợp bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0617100m3
5Đào cấp bằng thủ công, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,661m3
6Đào cấp bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0494100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,721m3
8Đào khuôn mới bằng thủ công, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V482,8031m3
9Đào khuôn mới bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4523100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng bú căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V151,54m3
11Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5154100m3
12Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5154100m3
13Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5154100m3/1km
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7778100m3
15Đắp nền, lề đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9999100m3
16Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.497,209m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2246100m3
18Mua vật liệu đắp móng đường K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,198m3
19Đắp móng đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5381100m3
20Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.799,953m3
21CPĐD loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8201100m3
22CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2919100m3
23Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương CSS1 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,373100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1974100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1974100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1974100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,373100m2
28Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,34m3
B GIA CỐ TALUY
1Đào móng chân khay bằng thủ công- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V68,7421m3
2Đào chân khay bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1868100m3
3Đắp hoàn trả chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V73,49m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V92,1839100m
5Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5074100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,07m3
7Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,37m3
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,03m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,96m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,66m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,44m2
12Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9723100m2
13Thép giằng đỉnh kè DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6972tấn
14Thép giằng đỉnh kè D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7643tấn
15Bê tông giằng đỉnh kè,, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,38m3
C HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Cột biển D80 cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 biển tam giác cạnh 70cm trên cùng 1 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cột biển D80 cao 4.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,38m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,3m2
10Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0429100m2
11Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30,Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,45m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg , - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V22,99tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg , - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,99tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29910 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29910 tấn/1km
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1391cấu kiện
17Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V104,291m2
18Tấm tôn sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42Tấm
19Tấm đầu tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tấm
20Ép cột ống thép D141,3x4,5x2050mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36Chiếc
21Ép cột ống thép D141,3x4,5x1880mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chiếc
22Ép cột ống thép D141,3x4,5x1680mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chiếc
23Đệm 300x70x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44Chiếc
24Nắp bịt đầu cột D150 x 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44Chiếc
25Tiêu phản quang 3M-3900Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Chiếc
26Bu lông M16 x 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V440Bộ
27Bu lông M19 x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Bộ
28Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V126m
29Đóng cột ống thép vào đất (sâu 1,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC (MƯƠNG XÂY GẠCH B=1,5M)
1Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V160,8761m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4788100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2617100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, dài ≤2,5m , - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.025,3775100m
5Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V439,4475100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,37m3
7Nilon lót 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4372100m2
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9724100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2383tấn
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,74m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V737,71m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.856,7m2
13Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6316100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1947tấn
15Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,91m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V120,78m2
E TẤM ĐAN VỊ TRÍ ĐƯỜNG NGANG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
2Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1774tấn
3Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2536tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 tấn/1km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
F VAN ĐIỀU TIẾT
1Đóng cọc tre bằng thủ công, dài ≤2,5m , - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m
2Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XCMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m2
8Ván khuôn cột dàn van (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362100m2
9Thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
10Thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
11Bê tông cột dàn van bê tông M250, đá 1x2, PCB30,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0910 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0910 tấn/1km
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
17Sản xuất cánh cống bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3604tấn
18Sơn thép cánh cống bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,751m2
19Lắp đặt cánh cống bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3604tấn
20Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m
G THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4059100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8043100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, dài ≤2,5m , - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1100m
4Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,34m3
7Xây tường thẳng, tường cánh chéo bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,16m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,73m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,36m2
10Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V541 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47mối nối
12Ván khuôn cột dàn van (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
13Thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
14Thép cột dàn van DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3724tấn
15Bê tông cột dàn van, bê tông M250, đá 1x2, PCB30,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3310 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3310 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
21Sản xuất cánh cống bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1135tấn
22Sơn thép cánh cống bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,41m2
23Lắp đặt cánh cống bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1135tấn
24Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
25Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
26Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
2Tháo dỡ cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cột
3Đào hố móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,881m3
4Đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,55m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
8Lắp dựng cột điện ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cột
9Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,14m
10Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,14m
11Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
12Con cóc gũi cắpMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
I VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2433100m3
2Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2433100m3/1km
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0602100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0602100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9275345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.855069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.995.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.990.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận tham gia huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy Lu Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy Lu rung Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Xe tưới nhựa Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Đầm cóc Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Đầm bàn Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy ủi Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->