Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:49:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,590,037,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng đô thị+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang có chiều dài thang >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang có chiều dài thang >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu sức nâng >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Công viên Phạm Văn Đồng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo;
+ Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terazzo vỉa hè hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.091 | m2 |
| 2 | Đào nền vỉa hè dày 10cm để làm bê tông lót | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,91 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền vỉa hè hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,91 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,204 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 109,1 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,787 | m3 |
| 7 | Lát rãnh đan - mặt bó vỉa đá Granite 25x100x5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 61,8 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá granit thẳng 25x30x100cm, vát 10x25cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 247,2 | m |
| 9 | Lát nền vỉa hè bằng đá Graniter kích thước 40x40x3cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.091 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt gờ chặn bồn cây bằng đá Graniter xám trắng kích thước 10x25x130cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 140,4 | m |
| 13 | Đào đất móng hố thu nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng hố thu nước mưa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 16 | Gia công thép hình, thép góc cạnh hố thu nước bằng thép V40x40x3mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 168x4,3mm (nối hố thu nước mưa vào hố ga) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 21 | Cung cấp tấm gang thu nước kích thước 78x38cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | tấm |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt thép hình khuôn hố ga | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hố ga | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép hình khuôn hố ga và tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,824 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào nền đất để hạ cao độ làm nền đường dạo và trồng cỏ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền công trình (đất tận dụng sau khi đào) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150,42 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 215,63 | m3 |
| 4 | Láng nền tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.774,4 | m2 |
| 5 | Lát nền bắng đá Graniter trắng xám khò nhám mặt kích thước 30x60x3cm (M01) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.302,4 | m2 |
| 6 | Lát đá Cubic màu xám xanh kích thước đá 10x10x5cm (M05) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 412 | m2 |
| 7 | Lát đá Cubic màu xám trắng kích thước đá 10x10x5cm (M05A) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 8 | Bê tông sỏi rửa màu đỏ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (M02) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38,19 | m3 |
| 9 | Đào đất móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 88,695 | m3 |
| 10 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,565 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bó vỉa gờ chặn bằng đá Graniter xám trắng kích thước 10x30x100cm (M06) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 985,5 | m |
| 12 | Đào đất móng ghế ngồi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,499 | m3 |
| 13 | Bê tông lót ghế ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 14 | Bê tông thành ghế ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,499 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành ghế ngồi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 16 | Tô tường đá mài màu trắng vào ghế ngồi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 145,1 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,627 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,121 | m3 |
| 19 | Bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 20 | Bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,889 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thành bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 22 | Sơn giả đá bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 57,776 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20,845 | m3 |
| 24 | Cung cấp lắp dựng mô hình tượng đá 1 (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | mh |
| 25 | Cung cấp lắp dựng mô hình tượng đá 2 (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | mh |
| 26 | Cung cấp lắp dựng mô hình tượng đá 3 (tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | mh |
| 27 | Đào đất hố móng bục chữ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,643 | m3 |
| 28 | Bê tông lót bục chữ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bục chữ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bục chữ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 31 | ốp đá Graniter màu đen vào bục chữ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ ''CÔN ĐẢO'' bằng Inox màu đồng xước có đèn led, kích thước: 300x900x5950 mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đạt bộ chữ ''CV PHẠM VĂN ĐỒNG'' bằng Inox màu đồng xước có đèn led, kích thước 100x250x3900 mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đắp đất màu trồng cỏ chiều dày trung bình 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 334,36 | m3 |
| C | CÂY XANH – THẢM CỎ | |||
| 1 | Đốn hạ cây sao đen | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đốn hạ cây cau | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cây |
| 3 | Trồng cây Kèn Hồng chiều cao 5-6m, đường kính 12-15cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây Chà Là chiều cao 7-8m, đường kính thân 30-35cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cây |
| 5 | Trồng cây Bướm hồng chiều cao 1,2-1,4m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Ác ó chiều cao 0,25-0,3m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,047 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Phúc Lộc Thọ chiều cao 0,5-0,6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Lài Tây chiều cao 0,4-0,5m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ cao 0,3-0,4m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Kim Đồng vàng cao 0,4-0,5m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Liễu Hồng cao 0,4-0,5m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây Chuối Mỏ két cao 0,5-0,6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ Đậu phộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ Lông heo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,354 | 100m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33,436 | 100m2/tháng |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | cây/90ngày |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép chiều cao 8m, bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt bộ đầu đèn led cao áp 220V-150W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 20 bóng |
| 3 | Lắp dựng cột đèn thép chiều cao 3m, bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt bộ đầu đèn led cao áp 220V-51W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,45 | 20 bóng |
| 5 | Lắp đặt đèn Bollard 14W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Spotlight 20,6W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Spotlight 45,9W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện cao áp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 500x800x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện vả cầu đấu dây cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | 1 cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,4 | 10 cột |
| 17 | Lắp đặt bộ điều khiển lập trình tự động PCL Logo Siemens | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 3x25mm2 cấp nguồn chính | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 3x10mm2 cấp nguồn đến trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.400 | m |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt led dây Vall Washer + Profile | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 87 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 65/50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,5 | 100m |
| 24 | Rải gạch thẻ cảnh báo an toàn cho dây dẫn điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 199,375 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống, đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 132,917 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,184 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 29 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,472 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 31 | Bu lông móng trụ cao áp D24-900mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cây |
| 32 | Bu lông móng trụ sân vườn D16-700mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 116 | cây |
| 33 | Bu lông móng trụ đèn dẫn lối D8-500mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 276 | cây |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt MCCB 2P-63A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 2P-32A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 2P-16A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt khởi động từ 3P-22A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt CB 2P-10A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Time hẹn giờ 24h | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha 220V | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ MÁY TẬP THỂ DỤC CÔNG CỘNG NGOÀI TRỜI, THÙNG RÁC CÔNG CỘNG VÀ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Máy tập đi bộ lắc tay bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện , kích thước 1060x610x1430mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh, kích thước 1060x485x1481mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy tập lưng bụng bằng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 1572x1234x641 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy tập lưng eo bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 1129x802x1371 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Máy tập tay vai đôi bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 1252x1038x1404 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Máy tập xà kép bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 2204x592x1431 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | máy |
| 7 | Máy tập xoay eo bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 1580x1340 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Cung cấp lắp đặt thùng rác đôi màu đen và ghi sáng kích thước 1040x400x980 mm; Được làm bằng chất liệu inox không gỉ, gỗ tự nhiên; Không bị hoen gỉ khi sử dụng ở ngoài trời mưa nắng; Không cong vênh, biến dạng trong quá trình sử dụng; Thùng đựng rác phía trong bằng tôn mạ kẽm. | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | thùng |
| 9 | Bộ đèn led cao áp 220V-150W (Bộ đèn IP 72L70-730 WSC BS 3550 CL2 M60 ANT); Ánh sáng: 3000K; Quang thông: 20148 LM; Công suất: 150W; Kích thước: 718 x 224 x 114mm; Tiêu chuẩn: IP 66-IK09; Xuất xứ: Châu Âu, Nhãn hiệu: Thorn (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Bộ đèn led cao áp 220V-51W (Bộ đèn PLI R 24L70-722-40 R/S MLD1 T60 CL2 ANT); Góc chiếu: SYMMETRIC; Ánh sáng: 2200K - 4000K NIGHTTUNE leds;Quang thông: 5386LM; Công suất: 51W; Kích thước: D564 x 555mm; Tiêu chuẩn: IP 66-IK08; Xuất xứ: Châu Âu, Nhãn hiệu: Thorn (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 11 | Bộ đèn Bollard 14W (Bộ đèn D-CO LED BOLLARD 1000 30L50 830 CL1); Ánh sáng: 3000K; Quang Thông: 507LM; Công suất: 14W; Kích thước: D150 x 1000mm; Tiêu chuẩn: IP 65 IK10; Xuất xứ: Châu Âu, Nhãn hiệu: Thorn (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Bộ đèn Spotlight 20,6W (Bộ đèn GERS6484H-T); Góc chiếu: 27゜; Ánh sáng: 3000K; Quang thông: 1101LM; Công suất: 20.6W; Kích thước: D100x195x 210mm; Tiêu chuẩn: IP 67; Xuất xứ: Châu Á, Nhãn hiệu: Endo – Japan (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 13 | Bộ đèn Spotlight 45,9W (Bộ đèn GERS6509H-T); Góc chiều: 47゜;Ánh sáng: 3000K; Quang thông: 2255LM; Công suất: 45.9W; Kích thước: D100x195x 210mm; Tiêu chuẩn: IP 67; Xuất xứ: Châu Á, Nhãn hiệu: Endo – Japan (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng đô thị+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >= 7T | Ô tô tải tự đổ >= 7T | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh >= 10T | Xe lu tĩnh >= 10T | 1 |
| 4 | Xe thang có chiều dài thang >= 12m | Xe thang có chiều dài thang >= 12m | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | 1 |
| 6 | Cần cẩu sức nâng >= 6T | Cần cẩu sức nâng >= 6T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 11 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi