Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686726-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220686168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:49:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,590,037,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng đô thị+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tĩnh >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang có chiều dài thang >= 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe thang có chiều dài thang >= 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu sức nâng >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Công viên Phạm Văn Đồng
5 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Kiến trúc Nội thất và Cảnh quan An Nhiên; Địa chỉ: Số 61/20A4 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng C.A.C; Địa chỉ: Số 850/28 đường 30/4, Phường 11, Thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch Terazzo vỉa hè hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.091m2
2Đào nền vỉa hè dày 10cm để làm bê tông lótTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,91100m3
3Lu lèn nền vỉa hè hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,91100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,204m3
5Bê tông lót nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT109,1m3
6Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,787m3
7Lát rãnh đan - mặt bó vỉa đá Granite 25x100x5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61,8m2
8Bó vỉa hè, đường bằng đá granit thẳng 25x30x100cm, vát 10x25cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT247,2m
9Lát nền vỉa hè bằng đá Graniter kích thước 40x40x3cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.091m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,592m3
11Bê tông lót móng hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,592m3
12Cung cấp lắp đặt gờ chặn bồn cây bằng đá Graniter xám trắng kích thước 10x25x130cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT140,4m
13Đào đất móng hố thu nước mưaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,962m3
14Bê tông lót móng hố thu nước mưa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,316m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,174100m2
16Gia công thép hình, thép góc cạnh hố thu nước bằng thép V40x40x3mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,045tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,774m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước mưaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,057m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 168x4,3mm (nối hố thu nước mưa vào hố ga)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,24100m
21Cung cấp tấm gang thu nước kích thước 78x38cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8tấm
22Tháo dỡ tấm đan hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,24m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,211tấn
25Gia công lắp đặt thép hình khuôn hố gaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,133tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hố gaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,192100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,384m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,042100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,116tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,027tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,199tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cấu kiện
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép hình khuôn hố ga và tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,824m2
B PHẦN CẢI TẠO CÔNG VIÊN
1Đào nền đất để hạ cao độ làm nền đường dạo và trồng cỏTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,97100m3
2Đắp đất nền công trình (đất tận dụng sau khi đào)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT150,42m3
3Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215,63m3
4Láng nền tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.774,4m2
5Lát nền bắng đá Graniter trắng xám khò nhám mặt kích thước 30x60x3cm (M01)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.302,4m2
6Lát đá Cubic màu xám xanh kích thước đá 10x10x5cm (M05)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT412m2
7Lát đá Cubic màu xám trắng kích thước đá 10x10x5cm (M05A)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60m2
8Bê tông sỏi rửa màu đỏ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (M02)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT38,19m3
9Đào đất móng bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88,695m3
10Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,565m3
11Cung cấp lắp đặt bó vỉa gờ chặn bằng đá Graniter xám trắng kích thước 10x30x100cm (M06)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT985,5m
12Đào đất móng ghế ngồiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,499m3
13Bê tông lót ghế ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,8m3
14Bê tông thành ghế ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,499m3
15Ván khuôn thành ghế ngồiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,015100m2
16Tô tường đá mài màu trắng vào ghế ngồiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT145,1m2
17Đắp đất màu trồng câyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,627m3
18Đào đất hố móng bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,121m3
19Bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,128m3
20Bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,889m3
21Ván khuôn thành bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,761100m2
22Sơn giả đá bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT57,776m2
23Đắp đất màu trồng câyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,845m3
24Cung cấp lắp dựng mô hình tượng đá 1 (tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1mh
25Cung cấp lắp dựng mô hình tượng đá 2 (tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1mh
26Cung cấp lắp dựng mô hình tượng đá 3 (tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1mh
27Đào đất hố móng bục chữTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,643m3
28Bê tông lót bục chữ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,057m3
29Ván khuôn bục chữTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,221100m2
30Bê tông bục chữ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,822m3
31ốp đá Graniter màu đen vào bục chữTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25m2
32Cung cấp lắp dựng bộ chữ ''CÔN ĐẢO'' bằng Inox màu đồng xước có đèn led, kích thước: 300x900x5950 mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
33Cung cấp lắp đạt bộ chữ ''CV PHẠM VĂN ĐỒNG'' bằng Inox màu đồng xước có đèn led, kích thước 100x250x3900 mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
34Đắp đất màu trồng cỏ chiều dày trung bình 10cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT334,36m3
C CÂY XANH – THẢM CỎ
1Đốn hạ cây sao đenTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cây
2Đốn hạ cây cauTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28cây
3Trồng cây Kèn Hồng chiều cao 5-6m, đường kính 12-15cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cây
4Trồng cây Chà Là chiều cao 7-8m, đường kính thân 30-35cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cây
5Trồng cây Bướm hồng chiều cao 1,2-1,4mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cây
6Trồng cây Ác ó chiều cao 0,25-0,3mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,047100m2
7Trồng cây Phúc Lộc Thọ chiều cao 0,5-0,6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,386100m2
8Trồng cây Lài Tây chiều cao 0,4-0,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,509100m2
9Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ cao 0,3-0,4mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,096100m2
10Trồng cây Kim Đồng vàng cao 0,4-0,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,206100m2
11Trồng cây Liễu Hồng cao 0,4-0,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,085100m2
12Trồng cây Chuối Mỏ két cao 0,5-0,6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,203100m2
13Trồng cỏ Đậu phộngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,55100m2
14Trồng cỏ Lông heoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,354100m2
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,436100m2/tháng
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17cây/90ngày
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép chiều cao 8m, bằng máyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 cột
2Lắp đặt bộ đầu đèn led cao áp 220V-150WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2520 bóng
3Lắp dựng cột đèn thép chiều cao 3m, bằng máyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT291 cột
4Lắp đặt bộ đầu đèn led cao áp 220V-51WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4520 bóng
5Lắp đặt đèn Bollard 14WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161 bộ
6Lắp đặt đèn Spotlight 20,6WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT621 bộ
7Lắp đặt đèn Spotlight 45,9WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT131 bộ
8Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện cao ápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT371 bộ
9Lắp giá đỡ tủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển 500x800x300mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 tủ
11Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
12Luồn cáp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT341 đầu cáp
13Làm đầu cáp khôTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT111 đầu cáp
14Lắp bảng điện vả cầu đấu dây cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT341 bảng
15Lắp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT341 cửa
16Đánh số cột thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,410 cột
17Lắp đặt bộ điều khiển lập trình tự động PCL Logo SiemensTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5100m
19Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 3x25mm2 cấp nguồn chínhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
20Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA 3x10mm2 cấp nguồn đến trụ đènTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.400m
21Kéo rải dây đồng trần M25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
22Lắp đặt led dây Vall Washer + ProfileTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT87m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 65/50mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,5100m
24Rải gạch thẻ cảnh báo an toàn cho dây dẫn điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10m2
25Đào đất đặt đường ống, đường cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT199,375m3
26Đắp đất đường ống, đường cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT132,917m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,184m3
28Bê tông lót móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,056m3
29Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,472m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,317tấn
31Bu lông móng trụ cao áp D24-900mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cây
32Bu lông móng trụ sân vườn D16-700mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT116cây
33Bu lông móng trụ đèn dẫn lối D8-500mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT276cây
34Ván khuôn gỗ móng trụ đènTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,928100m2
35Lắp đặt MCCB 2P-63ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
36Lắp đặt MCCB 2P-32ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
37Lắp đặt MCCB 2P-16ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
38Lắp đặt khởi động từ 3P-22ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
39Lắp đặt RCBO 2P-20ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
40Lắp đặt CB 2P-10ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
41Time hẹn giờ 24hTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
42Lắp đặt đèn báo pha 220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7Cái
E PHẦN THIẾT BỊ MÁY TẬP THỂ DỤC CÔNG CỘNG NGOÀI TRỜI, THÙNG RÁC CÔNG CỘNG VÀ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Máy tập đi bộ lắc tay bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện , kích thước 1060x610x1430mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2máy
2Máy tập đi bộ trên không bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh, kích thước 1060x485x1481mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2máy
3Máy tập lưng bụng bằng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 1572x1234x641 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1máy
4Máy tập lưng eo bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 1129x802x1371 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3máy
5Máy tập tay vai đôi bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 1252x1038x1404 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2máy
6Máy tập xà kép bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 2204x592x1431 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3máy
7Máy tập xoay eo bắng thép mạ kẽm nóng sơn tĩnh điện, kích thước 1580x1340 mm; Nhãn hiệu: VIFASPORT (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1máy
8Cung cấp lắp đặt thùng rác đôi màu đen và ghi sáng kích thước 1040x400x980 mm; Được làm bằng chất liệu inox không gỉ, gỗ tự nhiên; Không bị hoen gỉ khi sử dụng ở ngoài trời mưa nắng; Không cong vênh, biến dạng trong quá trình sử dụng; Thùng đựng rác phía trong bằng tôn mạ kẽm.Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9thùng
9Bộ đèn led cao áp 220V-150W (Bộ đèn IP 72L70-730 WSC BS 3550 CL2 M60 ANT); Ánh sáng: 3000K; Quang thông: 20148 LM; Công suất: 150W; Kích thước: 718 x 224 x 114mm; Tiêu chuẩn: IP 66-IK09; Xuất xứ: Châu Âu, Nhãn hiệu: Thorn (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
10Bộ đèn led cao áp 220V-51W (Bộ đèn PLI R 24L70-722-40 R/S MLD1 T60 CL2 ANT); Góc chiếu: SYMMETRIC; Ánh sáng: 2200K - 4000K NIGHTTUNE leds;Quang thông: 5386LM; Công suất: 51W; Kích thước: D564 x 555mm; Tiêu chuẩn: IP 66-IK08; Xuất xứ: Châu Âu, Nhãn hiệu: Thorn (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29bộ
11Bộ đèn Bollard 14W (Bộ đèn D-CO LED BOLLARD 1000 30L50 830 CL1); Ánh sáng: 3000K; Quang Thông: 507LM; Công suất: 14W; Kích thước: D150 x 1000mm; Tiêu chuẩn: IP 65 IK10; Xuất xứ: Châu Âu, Nhãn hiệu: Thorn (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
12Bộ đèn Spotlight 20,6W (Bộ đèn GERS6484H-T); Góc chiếu: 27゜; Ánh sáng: 3000K; Quang thông: 1101LM; Công suất: 20.6W; Kích thước: D100x195x 210mm; Tiêu chuẩn: IP 67; Xuất xứ: Châu Á, Nhãn hiệu: Endo – Japan (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT62bộ
13Bộ đèn Spotlight 45,9W (Bộ đèn GERS6509H-T); Góc chiều: 47゜;Ánh sáng: 3000K; Quang thông: 2255LM; Công suất: 45.9W; Kích thước: D100x195x 210mm; Tiêu chuẩn: IP 67; Xuất xứ: Châu Á, Nhãn hiệu: Endo – Japan (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng đô thị+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 7T Ô tô tải tự đổ >= 7T2
2 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
3 Xe lu tĩnh >= 10T Xe lu tĩnh >= 10T1
4 Xe thang có chiều dài thang >= 12m Xe thang có chiều dài thang >= 12m1
5 Ô tô tưới nước >= 5m3 Ô tô tưới nước >= 5m31
6 Cần cẩu sức nâng >= 6T Cần cẩu sức nâng >= 6T1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
8 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy hàn Máy hàn2
11 Máy mài Máy mài2
12 Máy khoan Máy khoan2
13 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->