Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:41:00 đến ngày 2022-07-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,427,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2641775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.899.495.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó điều kiện hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sátCó điều kiện hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư xây dựng xưởng sửa chữa và gia công cơ khí của PVCHEM - TECH tại Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
Bên mời thầu: Công ty Cp TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 612,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép mái tôn, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 106,9926 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 47,32 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9977 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9977 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 139,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 9 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 52,5 | m2 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,2715 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4312 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật phần gia cố đệm cát | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5015 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2582 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,9611 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0756 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5748 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9639 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5353 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 53,2023 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3454 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0363 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,939 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,1507 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3915 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0233 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1161 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3071 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền nhà, K90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6437 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đầm chặt nền nhà, đất K90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 351,8765 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,685 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,685 | m2 |
| 24 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,02 | 1m3 |
| 25 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình sử dụng dung dịch EC | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,02 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,02 | m3 |
| 27 | Phòng mối nền công trình xây mới, sử dụng dung dịch EC | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 229,6 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7936 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2516 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,069 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3317 | tấn |
| 32 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5724 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3306 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,4503 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1867 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2594 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2774 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0509 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9438 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1406 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,6063 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 58,4872 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1293 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2549 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2405 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,448 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1129 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1549 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2216 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 62,7814 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,7167 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4268 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,3003 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8216 | m3 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 614,06 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 277,86 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 37,3 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,055 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 66,04 | m |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 459,3164 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.239,359 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 496,6164 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.086,462 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hệ số luân chuyển 04 tháng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,755 | 100m2 |
| 65 | Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 58,872 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3899 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2938 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,9375 | m2 |
| 69 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt đặc, tay vịn gỗ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,26 | m |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1084 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7028 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5438 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,6794 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 365,209 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 365,209 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung tạo thoáng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.066,9511 | viên |
| 77 | Lát gạch lá nem chống nóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 186,0256 | m2 |
| 78 | SXLD chi tiết trang trí mặt tiền, đắp vữa xi măng nổi theo TK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | ct |
| 79 | Cắt chỉ mặt trước nhà | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 99,68 | m |
| 80 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 47,52 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,74 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,09 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4 | m2 |
| 84 | Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,24 | m2 |
| 85 | Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 86 | Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, vách kính cố định | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,09 | m2 |
| 87 | SXLD cửa cuốn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,1435 | m2 |
| 88 | Vách kính cường lực 12mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,64 | m2 |
| 89 | Bản lề sàn (kích thước cửa tối đa 1500x2600mm) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 90 | Kẹp kính (kẹp L), vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 91 | Kẹp kính (kẹp trên, kẹp giữa, kẹp dưới), vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304 (trên 6 bộ, dưới 2 bộ) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 92 | Khóa sàn, vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 93 | Tay nắm, tay nắm inox, meca sọc trắng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 94 | Đầu kẹp dưới, inox đúc nguyên khối | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 95 | Các vật tư phụ đi kèm khác | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tb |
| 96 | Bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,7254 | m3 |
| 97 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 424,314 | m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng toàn nhà | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 105 | Bảng điện vỏ sino 06 module | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 114 | Ống ghen nhựa ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,2 | 1m3 |
| 116 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 117 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 120 | Bu lông, đai ốc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 122 | Thép nối tiếp địa 40x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 123 | Phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 125 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Cút D21,Tê D2, Cút D34, Tê D34, Tê thu D34-25, Côn thu D34-25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều D21, van khóa D21 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút D90, Tê D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút D34, Tê D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút thu D75-34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 148 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 151 | Vật liệu phụ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1152 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0485 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0874 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,071 | tấn |
| 157 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0789 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0944 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3816 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,705 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,705 | m2 |
| 162 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,705 | m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0324 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0479 | tấn |
| 165 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ XƯỞNG VÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 133,6608 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,1794 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9394 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,9638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7108 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6488 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5195 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55,6134 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1123 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1123 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1123 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6196 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3 | tấn |
| 14 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 130,9815 | m3 |
| 15 | Thi công khe co | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 189,95 | m |
| 16 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,864 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0885 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 78,7137 | m3 |
| 20 | Bu lông liên kết cột và giằng cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | cái |
| 21 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8539 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8539 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 589,8865 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,978 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,05 | m |
| 26 | Máng tôn thu nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 82,1 | m |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70,56 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 178,8948 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 178,8948 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 249,4548 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 249,4548 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt, khuôn cửa và phụ kiện) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,92 | m2 |
| 33 | Cửa chống cháy EI60 (Bao gồm phụ kiện và khuôn cửa) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,64 | m2 |
| 34 | Cửa cuốn lắp motor điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,91 | m2 |
| 35 | Đèn highbay bóng LED 100W (gồm ti treo) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện 8mCB | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | MCB -2P-32A-6kA | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 39 | MCB -1P-25A-4.5kA | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | MCB -1P-10A-4.5kA | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 155 | m |
| 45 | Phụ kiện điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| D | BỂ NƯỚC TỰ HOẠI | |||
| 1 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 mối nối |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,025 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2673 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,3035 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,124 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2213 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2765 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3662 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8997 | tấn |
| 14 | Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 68,02 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1199 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6802 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2548 | 100m2 |
| 18 | Băng cản nước V20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 123,3 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 170,48 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,76 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 209,24 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,9413 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1121 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0264 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1648 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0768 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0619 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4948 | m3 |
| 32 | Băng cản nước V20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,34 | m |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,965 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,91 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,053 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,38 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5132 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 94,8562 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7988 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0565 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0466 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3511 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,187 | 100m3 |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,1344 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,498 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0889 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7115 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1342 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2846 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0247 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0517 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8696 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,44 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,94 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,14 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cổng xếp inox 304 cao 2m, dài 10,4m (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện, motor điều khiển ...) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cổng xếp inox 304 cao 2m, dài 3,5m (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện, motor điều khiển ...) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 208,0307 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3353 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 95,0758 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6934 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3869 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3951 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0709 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2984 | tấn |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3463 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1748 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,0957 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,5265 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 789,1584 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 111,7512 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 900,9096 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,0005 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6986 | m3 |
| 3 | Mua đất từ mỏ Trường Lâm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.500 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | tấn |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 167,7 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 268,468 | m |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8671 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0062 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6266 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1125 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0703 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0097 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0038 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0506 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35,3278 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4009 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7486 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,696 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6736 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 47,8455 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35,3278 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7284 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt, khuôn cửa và phụ kiện) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | M2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt, khuôn cửa và phụ kiện) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4202 | M2 |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4976 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,944 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1586 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0607 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1092 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1825 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4992 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0464 | 100m2 |
| 10 | Ni lon tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 106,47 | m2 |
| 11 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,647 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3082 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0377 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9551 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9551 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D16x400 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5664 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6168 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,948 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5942 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0832 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0182 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0309 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0178 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1706 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0137 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1162 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0136 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0726 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4665 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,234 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1109 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5513 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,088 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0184 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0355 | tấn |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8172 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4478 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,3509 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,3869 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79,2 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,4 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,3509 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,3869 | m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5595 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5198 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3744 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,68 | 0.0 |
| 38 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | 0.0 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0412 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1096 | 100m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8052 | m2 |
| 43 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3056 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,966 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5348 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1224 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,348 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,968 | m2 |
| 49 | Hoa bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn hạt âm tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha âm tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha âm tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 58 | Mặt box trung gian | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 0.0 |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| J | HẠ TẦNG ĐIỆN - NƯỚC- CHỐNG SÉT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 3 | Tủ công tơ 3 pha (Bao gồm phụ kiện + Lắp đặt) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | m |
| 6 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,55 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,69 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.350 | viên |
| 10 | Băng báo cáp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 11 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,312 | 1m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,139 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4382 | m3 |
| 14 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,408 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0435 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0269 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBTtrọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | 1 cấu kiện |
| 18 | Băng báo cáp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 22 | Chân bật sắt D10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 25 | Phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cột |
| 27 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp đặt bóng đèn sodium 250w (bao gồm cả chóa) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | m |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bảng |
| 34 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2487 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,05 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 bộ |
| 39 | Tủ công tơ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Công tơ gián tiếp 3 pha 5(6)A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 41 | TI 150/5A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 42 | MCCB - 3P-125A -36kA | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | MCCB - 3P-75A -25kA | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100 m |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Cút 90 -DN50HDPE | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Cút 135 -DN50HDPE | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 51 | Nắp chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m |
| 53 | Van khóa ren trong DN40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Khâu nối ren ngoài DN50 HDPE | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 55 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | m3 |
| 56 | Van thép DN50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Khâu nối ren ngoài DN50 HDPE | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Đồng hồ DN40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 59 | Nối mềm DN40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 60 | Gối đỡ van | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 61 | Hộp tôn 500x200x150 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 200mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 63 | Ống thép D300 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 64 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3 | 1m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m3 |
| 67 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4 | 1m3 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m3 |
| 70 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,12 | 1m3 |
| 71 | Lắp đặt ống công d400mm (DM 587) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 72 | Lắp đặt đế công d400 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 164,2368 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 157,92 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48,048 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 235,2 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50,4 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 285,6 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt nắp ghi gang | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 168 | cái |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 54,7456 | m3 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt hố ga 1mx1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 82 | Nắp gang hố ga | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 83 | Ống HDPE DN50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 84 | T-DN50 HDPE | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 85 | Van phao DN50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 86 | Van khóa thép DN40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 87 | Khâu nối ren ngoài DN50 HDPE | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2641775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.899.495.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó điều kiện hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sátCó điều kiện hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi