Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686730-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220681928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:41:00 đến ngày 2022-07-08 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,427,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2641775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.899.495.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó điều kiện hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sátCó điều kiện hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ tải trọng≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Dự án đầu tư xây dựng xưởng sửa chữa và gia công cơ khí của PVCHEM - TECH tại Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Bên mời thầu: Công ty Cp TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD&TM Phương Ngân + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD&TM Trần Đức Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Bên mời thầu: Công ty Cp TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Bên mời thầu: Công ty Cp TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH PVChem-Tech. Địa chỉ: Tầng 16, toà IDMC, số 15 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu612,72m2
2Tháo dỡ xà gồ thép mái tôn, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15công
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu106,9926m3
4Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu47,32m2
5Đào xúc đấtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9977100m3
6Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9977100m3
7Tháo dỡ mái ngóiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu139,72m2
8Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10công
9Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu52,5m2
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,2715100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,4312100m3
3Rải vải địa kỹ thuật phần gia cố đệm cátMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,5015100m2
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2582100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,9611m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0756100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5748tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,9639tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5353tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu53,2023m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3454100m2
12Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,0363m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1115tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,939tấn
15Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,1507m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3915100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0233tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1161tấn
19Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,3071m3
20Đắp đất nền nhà, K90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,6437100m3
21Mua đất đầm chặt nền nhà, đất K90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu351,8765m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41,685m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41,685m2
24Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,021m3
25Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình sử dụng dung dịch ECMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,02m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,02m3
27Phòng mối nền công trình xây mới, sử dụng dung dịch ECMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu229,6m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7936100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2516tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,069tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3317tấn
32Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,5724m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,3306100m2
34Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,4503m3
35Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,1867m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2594tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2774tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,0509tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,9438tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,1406100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,6063tấn
42Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu58,4872m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1293100m2
44Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2549m3
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2405tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,448100m2
47Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,1129m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1549tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2216tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu62,7814m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61,7167m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,4268m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,3003m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8216m3
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu614,06m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu277,86m2
57Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu37,3m2
58Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,055m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu66,04m
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu459,3164m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.239,359m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu496,6164m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2.086,462m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hệ số luân chuyển 04 tháng)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,755100m2
65Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu58,872m2
66Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,3899m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2938m3
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu21,9375m2
69SXLD lan can cầu thang bằng sắt đặc, tay vịn gỗMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,26m
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,10841m3
71Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7028m3
72Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,5438m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,6794m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu365,209m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu365,209m2
76Xây gạch không nung tạo thoángMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2.066,9511viên
77Lát gạch lá nem chống nóngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu186,0256m2
78SXLD chi tiết trang trí mặt tiền, đắp vữa xi măng nổi theo TKMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4ct
79Cắt chỉ mặt trước nhàMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu99,68m
80SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu47,52m2
81Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,74m2
82Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu31,09m2
83Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,4m2
84Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,24m2
85Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,88m2
86Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng trắng dày 6,38ly, vách kính cố địnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,09m2
87SXLD cửa cuốnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,1435m2
88Vách kính cường lực 12mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,64m2
89Bản lề sàn (kích thước cửa tối đa 1500x2600mm)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
90Kẹp kính (kẹp L), vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
91Kẹp kính (kẹp trên, kẹp giữa, kẹp dưới), vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304 (trên 6 bộ, dưới 2 bộ)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
92Khóa sàn, vật liệu hộp kim nhôm đúc, nắp inox 304Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
93Tay nắm, tay nắm inox, meca sọc trắngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
94Đầu kẹp dưới, inox đúc nguyên khốiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
95Các vật tư phụ đi kèm khácMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2tb
96Bê tông M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,7254m3
97Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu424,314m2
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu33bộ
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu45bộ
100Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu49cái
104Tủ điện tổng toàn nhàMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
105Bảng điện vỏ sino 06 moduleMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
107Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11cái
110Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu50m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu500m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu700m
114Ống ghen nhựa ruột gà D20Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu160m
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,21m3
116Lắp đặt ống luồn dây dẫn sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
117Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
118Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
119Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cọc
120Bu lông, đai ốcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
122Thép nối tiếp địa 40x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35m
123Phụ kiện đồng bộMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5100m
125Cầu chắn rác D110Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,45100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
130Lắp đặt Cút D21,Tê D2, Cút D34, Tê D34, Tê thu D34-25, Côn thu D34-25Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu46cái
131Lắp đặt van khóa D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
132Lắp đặt van 1 chiều D21, van khóa D21Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
140Lắp đặt Cút D90, Tê D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30cái
141Lắp đặt Cút D34, Tê D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
142Lắp đặt Cút thu D75-34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
143Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
144Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
145Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
148Máy bơm nước sinh hoạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
149Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bể
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
151Vật liệu phụMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1152100m3
153Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,768m3
154Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0485100m2
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0874tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,071tấn
157Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0789m3
158Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,0944m3
159Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3816m3
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,705m2
161Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,705m2
162Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,705m2
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0324100m2
164Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0479tấn
165Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,2m3
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61cấu kiện
C NHÀ XƯỞNG VÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu133,66081m3
2Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,17941m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,9394m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,9638m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7108100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6488tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5195tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu55,6134m3
9Vận chuyển đất, Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1123100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1123100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1123100m3/1km
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,6196100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,3tấn
14Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu130,9815m3
15Thi công khe coMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu189,95m
16Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,1m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,864100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0885tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu78,7137m3
20Bu lông liên kết cột và giằng cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu160cái
21Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,8539tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,8539tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu589,88651m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,978100m2
25Tôn úp nócMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41,05m
26Máng tôn thu nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu82,1m
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu70,56m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu178,8948m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu178,8948m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu249,4548m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu249,4548m2
32Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt, khuôn cửa và phụ kiện)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,92m2
33Cửa chống cháy EI60 (Bao gồm phụ kiện và khuôn cửa)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,64m2
34Cửa cuốn lắp motor điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,91m2
35Đèn highbay bóng LED 100W (gồm ti treo)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
36Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
37Tủ điện 8mCBMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
38MCB -2P-32A-6kAMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
39MCB -1P-25A-4.5kAMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
40MCB -1P-10A-4.5kAMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30m
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu250m
43Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu155m
45Phụ kiện điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1
D BỂ NƯỚC TỰ HOẠI
1Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu101 mối nối
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,025100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5100m
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,08m3
7Đào móng bằng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,2673100m3
8Đào móng cột, trụ Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,30351m3
9Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,124m3
10Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,2213m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2765100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3662tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8997tấn
14Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu68,02m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1199tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,6802tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,2548100m2
18Băng cản nước V20Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu72m
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu123,3m3
20Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4100m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu160m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu170,48m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,76m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu209,24m2
25Đào móng cột, trụ Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,94131m3
26Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1121m3
27Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,0264m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1648tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0768tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0619100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,4948m3
32Băng cản nước V20Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,34m
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,965m2
34Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,91m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,053m2
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,38m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,5132m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu94,8562m2
39Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7988m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0565tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0466100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,3511m3
44Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,187100m3
E CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,13441m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,968m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,498m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0889tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m2
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,7115100m3
8Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1342100m3
9Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2846m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0029tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0247tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0517100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8696m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,44m2
15Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,94m3
16Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,14m3
17Lắp đặt cổng xếp inox 304 cao 2m, dài 10,4m (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện, motor điều khiển ...)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
18Lắp đặt cổng xếp inox 304 cao 2m, dài 3,5m (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện, motor điều khiển ...)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
19Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu208,03071m3
20Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,3353m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu95,0758m3
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6934100m3
23Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3869100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3951100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0709tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2984tấn
27Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,3463m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,1748m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,0957m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,5265m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu789,1584m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu111,7512m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu900,9096m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,0005100m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6986m3
3Mua đất từ mỏ Trường LâmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2.500m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,5tấn
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu167,7m3
6Thi công khe coMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu268,468m
G NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,8671m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,057100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0062tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,024tấn
5Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6266m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1125100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0703tấn
8Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2674m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0097100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0038tấn
11Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0506m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35,3278m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,4009m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,7486m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,696m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,6736m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu47,8455m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35,3278m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,7284m2
20Cửa đi nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt, khuôn cửa và phụ kiện)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,7M2
21Cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt, khuôn cửa và phụ kiện)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4202M2
H NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,49761m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,944m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1586tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0607tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1092100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,1825m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,4992m3
8Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0464100m2
10Ni lon tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu106,47m2
11Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,647m3
12Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3082tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3082tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0377100m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9551tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9551tấn
17Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D16x400Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu48cái
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,56641m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,61681m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0372100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,948m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5942m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0832100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0182100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0309tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0178tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1706m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5227m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,095100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0137tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1162tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,66m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,044100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0136tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0726tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4665m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,234100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1109tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5513m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,088100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0184tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0355tấn
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,8172m3
27Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4478m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,3509m2
29Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,3869m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu79,2m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,4m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,3509m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,3869m2
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5595m3
35Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5198m3
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,3744m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,680.0
38Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,40.0
39Sản xuất xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0412tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,2tấn
41Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1096100m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,8052m2
43Đào móng băng, rộng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,30561m3
44Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,966m3
45Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5348m3
46Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1224m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,348m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,968m2
49Hoa bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu360.0
50Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
51Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
52Lắp đặt công tắc đơn hạt âm tườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha âm tườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
54Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha âm tườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15m
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6m
58Mặt box trung gianMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu120.0
59Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2100m
60Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
J HẠ TẦNG ĐIỆN - NƯỚC- CHỐNG SÉT NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu190m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu190m
3Tủ công tơ 3 pha (Bao gồm phụ kiện + Lắp đặt)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu150m
5Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17m
6Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu481m3
7Đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,55m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,69m3
9Gạch chỉMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.350viên
10Băng báo cápMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu150m
11Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,3121m3
12Đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,139m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4382m3
14Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,408m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0435100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0269tấn
17Lắp các loại CKBTtrọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu341 cấu kiện
18Băng báo cápMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17m
19Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14cái
20Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14cái
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu110m
22Chân bật sắt D10Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu70m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15m
24Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cọc
25Phụ kiện đồng bộMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
26Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61 cột
27Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61 cần đèn
28Lắp đặt bóng đèn sodium 250w (bao gồm cả chóa)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu250m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu250m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu250m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu48m
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bảng
34Đào móng cột, trụ Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,24871m3
35Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,294m3
36Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,05m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,084100m2
38Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61 bộ
39Tủ công tơMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
40Công tơ gián tiếp 3 pha 5(6)AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
41TI 150/5AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
42MCCB - 3P-125A -36kAMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
43MCCB - 3P-75A -25kAMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu60m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu60m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu60m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6100 m
48Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
49Cút 90 -DN50HDPEMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
50Cút 135 -DN50HDPEMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
51Nắp chụpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,005100m
53Van khóa ren trong DN40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
54Khâu nối ren ngoài DN50 HDPEMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
55Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,05m3
56Van thép DN50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
57Khâu nối ren ngoài DN50 HDPEMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
58Đồng hồ DN40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
59Nối mềm DN40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
60Gối đỡ vanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
61Hộp tôn 500x200x150Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 200mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
63Ống thép D300Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10m
64Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,31m3
65Đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3m3
67Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,41m3
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3m3
70Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,121m3
71Lắp đặt ống công d400mm (DM 587)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3m
72Lắp đặt đế công d400Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
73Đào móng băng Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu164,23681m3
74Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu157,92m3
75Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu48,048m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu235,2m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu50,4m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu285,6m2
79Cung cấp và lắp đặt nắp ghi gangMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu168cái
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu54,7456m3
81Cung cấp và lắp đặt hố ga 1mx1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
82Nắp gang hố gaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
83Ống HDPE DN50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
84T-DN50 HDPEMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
85Van phao DN50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
86Van khóa thép DN40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
87Khâu nối ren ngoài DN50 HDPEMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2641775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.899.495.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó điều kiện hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ KCS 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sátCó điều kiện hành nghề theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ ATLĐ 1 - 01 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ tải trọng≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->