Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa và trang thiết bị trụ sở các ấp, xã Đông Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686682-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa và trang thiết bị trụ sở các ấp, xã Đông Hải
Số hiệu KHLCNT 20220684800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:31:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,214,620,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821931256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64386251E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: -Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 850.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. +Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/ TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/ TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng theo hạng mục yêu cầu E-HSMT).  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.*Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét, đánh giá đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách nhà thầu phụ do được chuyển nhượng thầu bất hợp pháp, vi phạm quy định tại khoản 8 Điều 89 Luật đấu thầu.(Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự về bản chất, độ phức tạp đáp úng như quy định tại mục 3 Mẫu số 03 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- CMND/CCCD/Hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự về bản chất, độ phức tạp đáp úng như quy định tại mục 3 Mẫu số 03 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo (bộ)Loại 42 khung, 42 chéo
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và thiết bị công trình Nâng cấp, sửa chữa và trang thiết bị trụ sở các ấp, xã Đông Hải
Nâng cấp, sửa chữa và trang thiết bị trụ sở các ấp, xã Đông Hải
170 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG , địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT; 0369.697989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD Vạn Tín Phát. Địa chỉ: Số 59, Khóm Bến Chuối, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: .................................. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long. Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG , địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT; 0369.697989


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT; 0369.697989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.833779.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ ẤP ĐỊNH AN:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,692m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,06m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,56m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,23m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,06m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,23m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0905m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0603m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4505m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0389tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8223m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0852tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2078100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,578m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0795tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0307tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2076100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,028m3
24Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2224m3
25Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234m3
26CCLĐ Cửa kéo Đài Loan (VT+NC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m2
27Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
28Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,204m3
29Trải tấm ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,04m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5428m3
31Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4m2
32Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,53m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,43m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,55m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,96m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,49m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,98m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0098tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0098tấn
40Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594tấn
42Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m2
43Tháo dỡ - lắp dựng mái tiền chế hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6công
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9625m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3083m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6125m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0845tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0868m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0512tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0451tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,798m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0583tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1448100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,607m3
60Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4832m3
61CCLD gạch bê tông 08 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40ck
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,67m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,12m2
66CCLD chông nhọn D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,28m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,014m2
68SXLĐ cửa thép bọc tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,57m2
69SXLĐ khung sườn bảng tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
70SXLĐ bảng tên chữ DecalTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
71Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m3
72Trải tấm ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m3
B TRỤ SỞ ẤP PHƯỚC THIỆN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,86m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,06m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,48m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,44m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,28m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,86m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,46m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8675m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8362m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2975m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0412tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0264100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5463m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0434tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0473tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1164100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7122m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0948100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3555m3
22Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8064m3
23Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
24Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
25Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95m3
26Trải tấm ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365m3
28Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5m2
29Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,77m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,65m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,66m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,77m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,31m2
35Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0485tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0485tấn
37Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2058100m2
C TRỤ SỞ ẤP CỒN CÙ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,13m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,255m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,17m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,13m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt193,425m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9625m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3083m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6125m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0845tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0868m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0703tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0657tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,086m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0583tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1448100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,478m3
19Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,177m3
20CCLD gạch bê tông 08 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36ck
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,424m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,16m
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,955m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,84m2
25CCLD chông nhọn D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,38m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,219m2
27SXLĐ cửa thép bọc tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,91m2
28SXLĐ khung sườn bảng tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ck
29SXLĐ bảng tên chữ DecalTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6908m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7939m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4378m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0617tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8136m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1047100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6474m3
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0643tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1404100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5265m3
43Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7362m3
44Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
45Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,61m3
46Trải tấm ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,806m3
48Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,95m2
49Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
50Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,7725m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4625m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,49m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,65m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,4225m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9525m2
56Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
57Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0232tấn
58Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2318tấn
60Cung cấp bát V40x40x4mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12ck
61Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0673tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0673tấn
63Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2912100m2
64Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,534m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188m3
66Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,21m2
67Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1392m3
69Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,87m2
71Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,87m2
72Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305tấn
74Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m2
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
76Lắp đặt hộp chứa MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
77Lắp đặt hộp nối, KT 80x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
78Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2sứ
79Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt ống gen đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi KT 25x15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
82Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
83Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D200x9.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
85Lắp đặt co, tê nhựa PVC, đường kính d=27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
86CCLĐ van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87CCLĐ van xả D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
88CCLĐ phểu thu Inox KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D TRỤ SỞ ẤP ĐÔNG THÀNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,435m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,9688m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,98m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,435m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt217,9488m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
8Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,008m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,509m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0232100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
12Trải tấm ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,09m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1561tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,749m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m2
16Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1626tấn
18Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1626tấn
20Cung cấp bát V40x40x4mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18ck
21Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0891tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0891tấn
23Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4225100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
E TRỤ SỞ ẤP ĐỘNG CAO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,68m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,1m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,41m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,44m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,68m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,51m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6798m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1199m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5908m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0823tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0896m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0826tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1716100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1026m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0878tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1695100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6931m3
20Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,508m3
21Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
22Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,743m3
23Trải tấm ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,43m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0201m3
25Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,43m2
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,1326m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,23m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,64m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1525m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,2851m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,87m2
32Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0129tấn
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0282tấn
34Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0129tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0282tấn
36Cung cấp bát V40x40x4mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18ck
37Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1525tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1525tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6128100m2
F TRỤ SỞ ẤP HỒ THÙNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,31m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,01m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,59m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,22m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,05m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,31m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,6m2
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,919m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
11Trải tấm ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,19m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9199m3
13Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1443tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2283tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1443tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2283tấn
17Cung cấp bát V40x40x4mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24ck
18Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2208tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2208tấn
20Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9357100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
G TRỤ SỞ ẤP HỒ TÀU:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,46m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,39m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,505m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,56m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,2m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,46m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,455m2
H PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Bàn Trụ sở 04 Chỗ:
- KT (DxRxC): 2200x500x750mm
- Chất liệu: gỗ nhóm IV
- Mặt bàn: 540x2240x15mm - bo cạnh
- Chân bàn: 30x50x740mm
- Ván hông: 200x450x10mm
- Ván mặt hộc: 200x2150x10mm
- Ván hộc tủ: 350x2160x10mm
- Đố hông ngang: 30x50x450mm
- Đố yếm ngang: 30x50x2150mm
- Xà đạp: 40x60x2160mm
- Đinh, vít, keo
- Toàn bộ bàn được sơn PU màu cánh ván, 02 lớp bóng mờ
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
2Bàn Trụ sở 02 Chỗ:- KT (DxRxC): 1200x500x750mm- Chất liệu: gỗ nhóm IV- Mặt bàn: 540x1240x15mm - bo cạnh- Chân bàn: 30x50x740mm- Ván hông: 200x450x10mm- Ván mặt hộc: 200x1150x10mm- Ván hộc tủ: 350x1160x10mm- Đố hông ngang: 30x50x450mm- Đố yếm ngang: 30x50x1150mm- Xà đạp: 40x60x1160mm- Đinh, vít, keo- Toàn bộ bàn được sơn PU màu cánh ván, 02 lớp bóng mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cái
3Ghế đay gỗ:- KT (DxRxC): 400x430x1100mm- Chất liệu: gỗ nhóm IV- Lưng tựa cao 0,6m (cạnh trên có vòng cung) mặt tựa 0,4m- Mặt ghế: 430x450x15mm- Chân ghế trước: 30x40x450mm- Chân ghế sau: 30x40x1100mm - uốn cong 1 góc 10 độ- Đố ngang: 20x30x410mm- Đố dọc: 20x30x430mm- Đinh, vít, keo- Toàn bộ bàn được sơn PU màu cánh ván, 02 lớp bóng mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144Cái
4Tủ đựng hồ sơ:- Kích thước: 1200 x 500 x 1850 mm.- Chất liệu: Nhôm kính màu trắng- Khung 04 ngăn – 02 cửa trên nhôm kính, 02 cửa dưới lùa- Rivê, vít, keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
5Bục để tượng Bác HồVật liệu: gỗ nhóm IV, phủ PU.Tượng Bác bằng thạch cao:Quy cách cao 60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
6Tượng Bác bằng thạch cao:Quy cách cao 60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
7Bục phát biểu:Vật liệu: gỗ nhóm IV, phủ PU.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
8Micro cổ ngỗng APlus AC-1030:- Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75 - Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
9* Ảnh bác:- Kích thước: 0,4m x 0,6m- Chất liệu: Khung nhôm* Cờ Đảng, cờ nước:- Kích thước: 1,2m x 3,5m (2 bộ)- Chất liệu: Vải nhung màu đỏ (Sao, búa liềm mica màu vàng)- Quy cách: 8,4 m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
10* Phong màn:- Kích thước: 3,5m x 5,0m (2 bộ)- Chất liệu: Vải nhung màu xanhQuy cách: 35 m2* Bảng đảng cộng sản:- Kích thước: 5,0m x 0,5m (2 bộ)- Chất liệu: Khung thép hộp tráng kẽm 30cm x 30cm x 1,2mm, mặt Mica màu đỏ, chữ dán Decal màu vàngQuy cách: 5,0 m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821931256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64386251E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: -Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 850.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. +Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/ TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/ TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng theo hạng mục yêu cầu E-HSMT).  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.*Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét, đánh giá đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách nhà thầu phụ do được chuyển nhượng thầu bất hợp pháp, vi phạm quy định tại khoản 8 Điều 89 Luật đấu thầu.(Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự về bản chất, độ phức tạp đáp úng như quy định tại mục 3 Mẫu số 03 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- CMND/CCCD/Hộ chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự về bản chất, độ phức tạp đáp úng như quy định tại mục 3 Mẫu số 03 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng3
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
9 Dàn giáo (bộ)Loại 42 khung, 42 chéo Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng10
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->