Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670184-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220666242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 21:08:00 đến ngày 2022-07-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.256988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51398E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được tính từ thời điểm 01/01/2019
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.519.927.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghè tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn liệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sự dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa trung tâm xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
160 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bảo Châu; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện SƠn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện SƠn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện SƠn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2732100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,681m3
3Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V196,8m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,57821m3
5Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7816m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5168m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3345m3
8Lát bậc tam cấp - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8646m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,3396m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3042m3
11Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7474m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4844m3
13Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4488m2
14Trát thành trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8976m2
15Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6501m3
16Trát lan can bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6135m2
17Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85:Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,1939m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4752100m3
19Đắp đất nền:Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,5246m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7914100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8468100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6854m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8794m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1942m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8999tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4396100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9685m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2434tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4541tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9658tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9971100m2
34Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1161m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4774tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2365100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2211 cấu kiện
39Ốp chân móng - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,75m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3739m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9614m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,1172m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,0545m2
44Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9029m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,975m2
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7309m3
47Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,0268m2
48Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7854m3
49Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4839m3
50Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,367m2
51Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,954m2
52Hoa sứ KT 300*300 mua thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V28viên
53Công lắp dựng hoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8305tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8305tấn
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9483tấn
57Bu lông M14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9483tấn
59Sơn xà gồ + vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V207,43241m2
60Lợp mái tôn xốp chống nóng ,tôn dầy 0.4 ly:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1602100m2
61Tôn úp nóc dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,72m
62Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6006m3
63Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,017m2
64Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m
65Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
66Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
67Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Phễu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ck
71Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V180,5168m2
73Phào nhôm quanh cổ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,24m
74Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V52,91m2
75Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ (đầy đủ phụ kiện, trừ khóa) kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,91m2
76Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,48m2
78Cửa hoa sắt vuông 12x12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,48m2
79Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,125m2
80Chữ " NHÀ VĂN HÓA XÃ KHÁNG NHẬT SƠN DƯƠNG " ghép mica hộp mua thẳng trọn bộ mặt sauMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
81Bảng Led chữ chạy điện tử " NHÀ VĂN HÓA XÃ KHÁNG NHẬT " đặt mặt trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
82Chi tiết phù điêu tính khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Chi tiết chân trụ tính khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
84Chi tiết đầu trụ tính khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,08m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,74m
87Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2331m3
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,186tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
91Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2854100m2
92Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,312m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4956m3
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4519tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7786tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4575tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,556m2
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9849m3
101Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1179tấn
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1882tấn
103Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7119100m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,19m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V233,081m2
106Láng mái sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,081m2
107Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1827m3
108Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2453tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
110Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
111Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,28m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,418m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,2786m2
114Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,0658m2
115Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9752m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V909,0116m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V483,0543m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9438100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8072100m2
120Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KW, 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
121Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
122Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
123Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
124Automat 3 pha 32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
126Automat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Đèn tuýp Led đôi 2*20W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
128Đèn hắt tường Led 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
129Bộ đèn Led ốp trần D220-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
130Bộ đèn Led ốp trần vuông 300*300-20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
131Bộ đèn Led tấm âm trần 600*600-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
132Quạt treo tường D450- 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
133Quạt trần 3 cánh D140-80W+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
134Bộ chuông báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều, lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều, lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều, lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
138Bộ mặt lắp AutomatMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
140Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Tủ điện kim loại âm tường 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
143Đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Bộ
144Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
145Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
146Gia công thép treo quạt trần thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
147Dây thép treo cáp D4 (20m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
148Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=500 + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
149Automat 1 pha 3P= 32A , 1cu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Bộ Automat 1 pha 2 cực = 25A , 1cu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
153Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
154Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155ống nhựa luồn dây đàn hồi SP D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
156Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*6mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
157Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KW, 4*16mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
158Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng 1 chiều 24000BTU ( Máy điều Đã có Tận Dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
159Ống đồng , bảo ôn ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
160ống thoát nước mềm D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
161Phụ kiện lắp đặt (Giá , bệ cục nóng ,bulon ê cu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
162Gia công kim thu sét K1 - thép D 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
163Gia công kim thu sét K2 - thép D 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
167Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
169Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
170Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,7kg
171Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,7kg
172Bật đỡ thép D 8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
173ống nhựa PVC - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
174Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81m3
175Lấp đường ống đường tiếp địa = đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
176Hộp đựng bình cứu hỏa KT 450*600*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
178Bộ đầu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
179Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
B Sân bê tông
1Đệm cát đáy sân bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,35m3
2Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m3
3Cắt mạch tạo khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.256988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51398E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được tính từ thời điểm 01/01/2019
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.519.927.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghè tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn liệu lực)44
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)44
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sự dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sự dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sự dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Còn sự dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sự dụng tốt1
6 Đầm dùi Còn sự dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sự dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->