Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 21:08:00 đến ngày 2022-07-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.256988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51398E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được tính từ thời điểm 01/01/2019 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.519.927.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghè tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn liệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa trung tâm xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện SƠn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện SƠn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện SƠn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | 1m3 |
| 3 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,8 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5782 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7816 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5168 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3345 | m3 |
| 8 | Lát bậc tam cấp - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8646 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3396 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3042 | m3 |
| 11 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7474 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4844 | m3 |
| 13 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4488 | m2 |
| 14 | Trát thành trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8976 | m2 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6501 | m3 |
| 16 | Trát lan can bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6135 | m2 |
| 17 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1939 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4752 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,5246 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7914 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8468 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6854 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8794 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1942 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8999 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4396 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9685 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2434 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9658 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9971 | 100m2 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1161 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4774 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ốp chân móng - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,75 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3739 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9614 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,1172 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0545 | m2 |
| 44 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9029 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,975 | m2 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7309 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0268 | m2 |
| 48 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7854 | m3 |
| 49 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4839 | m3 |
| 50 | Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,367 | m2 |
| 51 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,954 | m2 |
| 52 | Hoa sứ KT 300*300 mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | viên |
| 53 | Công lắp dựng hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9483 | tấn |
| 57 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9483 | tấn |
| 59 | Sơn xà gồ + vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,4324 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái tôn xốp chống nóng ,tôn dầy 0.4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1602 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,72 | m |
| 62 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | m3 |
| 63 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,017 | m2 |
| 64 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Phễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ck |
| 71 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,5168 | m2 |
| 73 | Phào nhôm quanh cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,24 | m |
| 74 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,91 | m2 |
| 75 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ (đầy đủ phụ kiện, trừ khóa) kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,91 | m2 |
| 76 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m2 |
| 78 | Cửa hoa sắt vuông 12x12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m2 |
| 79 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,125 | m2 |
| 80 | Chữ " NHÀ VĂN HÓA XÃ KHÁNG NHẬT SƠN DƯƠNG " ghép mica hộp mua thẳng trọn bộ mặt sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 81 | Bảng Led chữ chạy điện tử " NHÀ VĂN HÓA XÃ KHÁNG NHẬT " đặt mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 82 | Chi tiết phù điêu tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Chi tiết chân trụ tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 84 | Chi tiết đầu trụ tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,08 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,74 | m |
| 87 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2331 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2854 | 100m2 |
| 92 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,312 | m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4956 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4519 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7786 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4575 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,556 | m2 |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9849 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1179 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7119 | 100m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,19 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,081 | m2 |
| 106 | Láng mái sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,081 | m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1827 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2453 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 111 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,28 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,418 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,2786 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,0658 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9752 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,0116 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,0543 | m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9438 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8072 | 100m2 |
| 120 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KW, 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 121 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 122 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 123 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 124 | Automat 3 pha 32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Đèn tuýp Led đôi 2*20W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 128 | Đèn hắt tường Led 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 129 | Bộ đèn Led ốp trần D220-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Bộ đèn Led ốp trần vuông 300*300-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 131 | Bộ đèn Led tấm âm trần 600*600-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 132 | Quạt treo tường D450- 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Quạt trần 3 cánh D140-80W+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Bộ chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Bộ mặt lắp Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Tủ điện kim loại âm tường 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 143 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Bộ |
| 144 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 145 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 146 | Gia công thép treo quạt trần thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Dây thép treo cáp D4 (20m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 148 | Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Automat 1 pha 3P= 32A , 1cu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Bộ Automat 1 pha 2 cực = 25A , 1cu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 153 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 154 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | ống nhựa luồn dây đàn hồi SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 156 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*6mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 157 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KW, 4*16mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng 1 chiều 24000BTU ( Máy điều Đã có Tận Dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 159 | Ống đồng , bảo ôn ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 160 | ống thoát nước mềm D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Phụ kiện lắp đặt (Giá , bệ cục nóng ,bulon ê cu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 169 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 170 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,7 | kg |
| 171 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,7 | kg |
| 172 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 173 | ống nhựa PVC - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 174 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 175 | Lấp đường ống đường tiếp địa = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 176 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 450*600*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 178 | Bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Đệm cát đáy sân bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m3 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m3 |
| 3 | Cắt mạch tạo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.256988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51398E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được tính từ thời điểm 01/01/2019 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.519.927.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghè tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn liệu lực) | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 48 tháng) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sự dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sự dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sự dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sự dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sự dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sự dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sự dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi