Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhỏ các hạng mục của các trụ sở cơ quan Bộ - TP. Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhỏ các hạng mục của các trụ sở cơ quan Bộ - TP. Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 19:27:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,737,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhỏ các hạng mục của các trụ sở cơ quan Bộ - TP. Hà Nội cải tạo, sửa chữa nhỏ các hạng mục của các trụ sở cơ quan Bộ - TP. Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2021. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn (phòng 307, 308, 309 nhà A) | |||
| 1 | Bạt che chống bụi trong quá trình thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,224 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2705 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,848 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,155 | m2 |
| 8 | Dọn dẹp, vận chuyển đồ đạc hiện trạng trong 3 phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,0353 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4308 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4308 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4308 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hê thống điện hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 14 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,9014 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5312 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,8525 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,077 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | m3 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,996 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,155 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,6017 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,155 | m2 |
| 23 | Nắp thăm trần kích thước 450x450mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cửa gió điều hòa 1 lớp bầu dục bằng hợp kim KT 1.2x0.6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,925 | m2 |
| 26 | Sản xuất khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam phi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | md |
| 27 | Sản xuất cửa đi pano gỗ thông phòng gỗ lim Nam Phi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m cấu kiện |
| 29 | Bản lề cửa bằng inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa đi Việt Tiệp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt khoá từ thông minh cửa đi chính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Sơn PU cửa gỗ cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95,124 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,87 | m2 cấu kiện |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 74,253 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 74,7567 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 167,6097 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt phào trần gỗ tự nhiên (Lim Nam Phi), phào kép, bản rộng 7cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,1 | md |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Malaysia dày 12mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,6017 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt phào chân tường bằng nhựa, bản rộng 7cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,1 | md |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt nẹp sàn bằng inox, bản rộng 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | md |
| 42 | Thi công len đá granit tự nhiên (vị trí qua cửa) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | md |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tủ chứa Aptomat bằng nhựa chứa 3-6 modun | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 49 | Bổ sung thêm 8 mặt ổ cám | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT250x250mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần KT 300x300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt swich mạng internet | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 63 | Lắp đặt dây internet Cat6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 66 | Bảo dưỡng điều hòa hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Bổ sung thêm 3 điều khiển điều hoà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cai |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 69 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 70 | Vá trít lỗ hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép inox D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê kẽm D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chậu + Ốp chân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng vệ sinh 6 món | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Vân chuyển vật liệu lên cao trong quá trình thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tb. |
| B | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 47 Phạm Văn Đồng (các phòng 1303, 1304, 1405, 1406, 1604 nhà A01, phòng 811 nhà B02, hội trường tầng 2 nhà A02) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn máng trên trần thạch cao, vá trần thạch cao, sơn bả hoàn thiện lại trần. 8 đèn máng KT 1.2x0.3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Khoét lỗ đèn trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Đèn downlight D150 - phòng 1604 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vách gỗ cửa sổ phòng làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,4725 | m2 |
| 7 | Tháo khóa cửa phòng làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 8 | Thay khóa cửa phòng làm việc, khóa tay gạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1bộ |
| 10 | Bào cạnh cửa, sửa lại cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn, 7 bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Dọn dẹp, kê lại đồ trong phòng, vận chuyển rác bẩn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 15 | Lắp đặt tay co tự động cửa phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Thay lõi khóa phòng làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm phòng D1A6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1bộ |
| 18 | Sửa chốt cửa phòng D4,D5,D6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 19 | Thay lõi khóa phòng, khóa gạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 21 | Sửa chữa trần thạch cao, căn chỉnh đèn led KT 1.2x0.3m, sơn hoàn thiện lại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tính 40% diện tích tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,568 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,42 | m2 |
| 24 | Vệ sinh nền hiện trạng, vệ sinh công nghiệp bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 25 | Lắp đặt tay co tự động cửa phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Thay thế lắp đặt ngăn mùi WC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn (hành lang, khu Wc tầng 4,5,6 nhà B, lắp cây nước tầng 3,4 nhà B, tầng 7 nhà B05, mái kính sảnh nhà A, nhà C) | |||
| 1 | Vận chuyển tủ sắt đựng tài liệu trong hành lang, lấy mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Căn bạt che chắn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 219,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 176,8874 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 176,8874 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 589,6245 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Thay thế quả lọc nước uống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thay thế bình chứa nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | lắp đặt cây nước tầng 7 nhà B05 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ máng nước dưới mái kính, vận chuyển bỏ đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Lắp đặt hệ khung đỡ máng thoát, inox 10x20x0.8mm (2 hàng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 12 | Lắp dựng máng thoát nước inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| D | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn (khu nhà bếp cảnh sát bảo vệ) | |||
| 1 | Đục lỗ bê tông mặt bàn bếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 5 | Lắp đặt bếp từ âm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Vận chuyển trạc bê tông, dọn dẹp vệ sinh bếp bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| E | Cải tạo sửa chữa nhỏ nhà A - 80 Trần Quốc Hoàn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30% diện tích) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,274 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường bằng diện tích cạo bỏ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,274 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 184,1388 | 1m2 |
| 4 | Căng bạt trải nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,0648 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt xiphong chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi gạt rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Dọn dẹp vê sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| F | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 47 Phạm Văn Đồng (hành lang tầng 7, 8 nhà B03, phòng 803 nhà A01, cột cờ tầng 2, phòng 707 nhà B10, nhà kho H03 nhà B03) và trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn (phòng 807 nhà E, kho tầng 5 nhà E) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cột cờ, hàn gia cố cột cờ INOX, lắp dựng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp máy bơm áp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước các loại, máy áp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Vận chuyển đồ bỏ đi ( tủ, bàn ghế hỏng...) từ tầng 5 xuống tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển lên xe bỏ đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 13 | Xe vận chuyển phế thải đổ bỏ 19km | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 14 | Cung cấp lắp đặt đèn led 1.2m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bóng |
| 15 | Cung cấp lắp đặt khóa tay gạt Huy Hoàng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m |
| 17 | Gia công khuân cửa gỗ kép nam phi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | md |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m cấu kiện |
| 20 | Chèn khuân cửa đục ra để lắp khuân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 21 | Sơn PU khuôn cửa, cánh cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,362 | m2 |
| 22 | Cung cấp Nẹp khuân cửa 5cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | 0.0 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh bàn giao vận chuyển trạc bỏ đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 25 | Gia công cửa sổ bằng sắt hộp 2x4x1.8 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,8263 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1200x970mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cửa |
| 27 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1700x1860mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cửa |
| 28 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1470x970mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cửa |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 192,4137 | 1m2 |
| 30 | Xây gạch ngăn nước của | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 31 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| G | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 47 Phạm Văn Đồng (phòng 615, 617, 619 nhà E) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Căng bạt trải nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | 1m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt lắp thăm trần 600x600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 14 | Căng bạt trải nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,4975 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,4975 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,9025 | 1m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt lắp thăm trần 600x600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 21 | Căng bạt trải nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| H | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 47 Phạm Văn Đồng (phòng 205 nhà B01) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,152 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,152 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75,148 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ 6 đèn hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 5 | Khoét 13 đèn D160 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thay đèn D160 loại 3 màu (Bao gồm đèn, công lắp đặt) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 7 | Vá lỗ đèn D160 (6 lỗ đèn bao gồm nhân công, thạch cao) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 8 | Cung cấp , lặp đặt nắp thăm trần thạch cao 600x600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Căng bạt trải nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| I | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 47 Phạm Văn Đồng (phòng 505 nhà B01) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75,148 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 1m2 |
| 7 | Khoét 16 đèn D160 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn downlight D160 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 11 | Đế nổi cho ổ cắm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Căng bạt trải nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| J | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 47 Phạm Văn Đồng (tầng 3 nhà E, nhà Khách) | |||
| 1 | Cắt mạch gạch bằng máy, độ dày 20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 220,5 | 1m |
| 2 | Vệ sinh mạch gạch chít mạch vữa xi măng xuống mạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 171,3 | md |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền vữa láng xi măng lát nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 5 | Đục tẩy tạo nhám bề mặt sàn bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 1m2 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT600x600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh ban giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| K | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 47 Phạm Văn Đồng (phòng 703 nhà B09) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công lắp đặt nắp thăm trần thạch cao 600x600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 8 | Căng bạt trải nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| L | Cải tạo sửa chữa nhỏ trụ sở 47 Phạm Văn Đồng (phòng 317 nhà Khách) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công lắp đặt nắp thăm trần thạch cao 600x600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 7 | Căng bạt trải nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bàn giao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| M | Phát sinh công trình cải tạo sửa chữa cơ sở nhà, đất 14 Hồ Giám, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp gỗ lan chân tường, chân cầu thang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 272,062 | m |
| 2 | Lắp đặt nẹp chân tường nẹp nhựa giả gỗ (dày 0,7cm, cao 10cm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 272,062 | md |
| 3 | Gia công cửa song sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can an toàn của sổ inox304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,22 | md |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,891 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ lan can, tay vịn cầu thang trước khi sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101 | md |
| 7 | Sơn lại lan can thang bộ bao gồm tay vịn gỗ và lam sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101 | md |
| 8 | Thi công ốp tấm nhựa giả đá vào tường (bao gồm vật liệu keo dán,nép nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,238 | m2 |
| 9 | Thi công lắp đặt hoàn thiện giấy dán kính mờ khu vực phòng ăn tầng 10 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,459 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 11 | Ốp đá hoa cương vào tường trên cao tầng 8 mặt tiền, tiết diện đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 12 | Lắt đặt kính cường lực an toàn dày 12mm mặt tiền tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,921 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây đèn led trần thạch cao tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,28 | 1m |
| 14 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải các loại đổ đi phạm vi 10000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,0mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | 100m |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rủa bếp loại 2 hố rủa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xi phông cho chậu rủa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | lắp đặt vòi rủa cho chậu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Dây cấp cho vòi rủa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Mặt bàn đá đen kim sa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | md |
| 32 | Khung bàn bằng inox 304 (bao gồm tủ gỗ bên dưới) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | md |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt song chớp khu vực hố thăm hộp kỹ thuật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m2 |
| 38 | Xử lý thạch cao ốp tường khu vực mặt đứng thang hàng sơn bả hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 39 | Cắt tấm cenboard phần tầng 10 phục vụ phần thang hàng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 40 | Chỉnh sửa phần của thang hàng tầng 9 phòng bếp bao gồm phá dỡ tường xây, chỉnh sửa lại, tháo dỡ của nhôm kính chỉnh sửa lại cửa nhôm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều 12.000 BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển tên bằng alu vàng xước in UV, biển tên tầng kích thước 15x25cm (19 bộ), biển tên phòng kích thước 8x12cm (44 bộ), móc chìa khóa bằng Mika ép 2 mặt kích thước 4x8cm (88 bộ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng tối thiểu 2,5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dung tốt | 3 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dung tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi