Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687322-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Ngọc Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220683695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 18:40:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự..(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 50 Kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Ngọc Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng đối diện cổng; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh phía sau và sân trường Trường Tiểu học Ngọc Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Ngọc Sơn , địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ngọc Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Tiên Sa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận. Địa chỉ: Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty Cổ phần xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Ngọc Sơn , địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ngọc Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSYC. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ngọc Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường tiểu học Ngọc Sơn, có địa chỉ tại: Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐỐI DIỆN CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT380,061m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,22m2
3Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,505m3
4Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,4m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT380,061m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT189,62m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT569,681m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,64m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT752m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m2
11Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,2m2
12Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
13Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m2
14Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50bộ
15Gia công hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,845tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m2
17Sơn hoa sắt cửa sổ và cửa sắt xếp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,096m2
18Lắp dựng cửa sắt xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,76m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,724m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,203m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,328m3
22Lát nền, sàn, bằng gạch KT 600X600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT390,719m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,975m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,48100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,296m2
2Tháo dỡ xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127tấn
3Cạo rỉ vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,361m2
4Sơn sắt vì kèo thép 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,361m2
5Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127tấn
7Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,296m2
8Tháo dỡ mái hiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,809m2
9Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082tấn
14Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,809m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,4m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,268m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,268m3
18Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,4m2
19Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,4m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,02m2
21Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4m2
22Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
23Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04m2
24Phụ kiện cửa sổ đẩy mở 1 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
25SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,6m2
26Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,888m2
27Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,184m2
28Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (không bả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,145m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,984m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,605m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,605m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,888m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161,329m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,984m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,776m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,184m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,984m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,184m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,76m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gạch KT 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,112m2
41Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,313m2
42Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,007m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,12m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,833m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,833m3
46Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,313m2
47Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,313m2
48Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,14m2
49Gia công khung đỡ bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,022kg
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,298100m2
51Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
52Đèn lốp trần D320 bóng LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
53Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
54Đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
58Ống gen bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
59Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m
60Ống PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,46100m
61Ống PPR-PN10-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
62Ống PPR-PN10-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
63Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
64Cút 90 PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
65Cút 90 PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
66Cút 90 PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
67Tê cân 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
68Tê cân 90 PPR-DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
69Tê cân 90 PPR-DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
70Tê cân 90 PPR-DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
71Tê chuyển bậc PPR - D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
72Tê chuyển bậc PPR - D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
73Tê chuyển bậc PPR - D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
74Tê chuyển bậc PPR - D63/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
75Tê ren trong PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
76Tê ren ngoài PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
77Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
78Cút ren trong PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
79Côn chuyển bậc PPR - D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
80Côn chuyển bậc PPR - D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
81Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
82Van 2 chiều PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
83Van 2 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
84Van 2 chiều PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
85Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
86Van 1 chiều PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
87Zac co PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
88Zac co PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
89Zac co PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
90Zac co PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
91Đầu nối thẳng PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
92Đầu nối thẳng PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
93Đầu nối thẳng PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
94Đầu nối thẳng PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
95Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
96Nối thẳng ren ngoài PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
97Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
98Nối thẳng ren ngoài PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
99Ống PVC-C2-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m
100Ống PVC-C2-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m
101Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
102Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
103Ống PVC-C2-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
104Đầu nối thẳng PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
105Đầu nối thẳng PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
106Đầu nối thẳng PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
107Đầu nối thẳng PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
108Đầu nối thẳng PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
109Tê xiên 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
110Tê xiên 135 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
111Tê cong 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
112Tê cong 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
113Tê cong 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
114Tê cong 90 PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
115Tê chuyển bậc PVC-D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
116Tê chuyển bậc PVC-D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
117Cút góc 90 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
118Cút góc 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
119Cút góc 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
120Cút góc 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
121Cút chếch 135 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
122Cút chếch 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
123Cút chếch 135 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
124Cút chếch 135 PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
125Côn chuyên bậc PVC-D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
129Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
131Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
132Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
133Lắp đặt thoát sàn inox DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
134Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
135Van phao D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái hiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,019m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,054tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023tấn
5Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,031tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,031tấn
7Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,019m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,64m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,913m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,913m3
11Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,64m2
12Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,64m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,187m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,744m2
15Kính cường lực lấy ánh sáng dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,981m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,56m2
17Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,52m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
19Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,44m2
20Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 1 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
21SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,28m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,408m2
23Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,024m2
24Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (không bả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,021m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,237m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,866m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,866m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,408m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,045m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,237m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,496m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,024m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,237m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,024m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,733m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,912m2
37Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,357m2
38Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,238m3
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,586m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,351m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,351m3
42Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,357m2
43Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,357m2
44Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,815m2
45Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,349kg
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,806100m2
47Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
48Đèn lốp trần D320 bóng LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
49Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
50Đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
54Ống gen bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
55Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,23100m
56Ống PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
57Ống PPR-PN10-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
58Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
59Cút 90 PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
60Cút 90 PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
61Tê cân 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
62Tê cân 90 PPR-DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
63Tê cân 90 PPR-DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
64Tê chuyển bậc PPR - D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
65Tê chuyển bậc PPR - D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
66Tê chuyển bậc PPR - D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
67Tê ren trong PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
68Tê ren ngoài PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
69Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
70Cút ren trong PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
71Côn chuyển bậc PPR - D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
72Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
73Van 2 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
74Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
75Van 1 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
76Zac co PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
77Zac co PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Đầu nối thẳng PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
79Đầu nối thẳng PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
80Đầu nối thẳng PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
81Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
82Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
83Ống PVC-C2-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m
84Ống PVC-C2-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
85Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m
86Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
87Ống PVC-C2-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
88Đầu nối thẳng PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
89Đầu nối thẳng PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
90Đầu nối thẳng PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
91Đầu nối thẳng PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
92Tê xiên 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
93Tê xiên 135 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
94Tê xiên 135 PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
95Tê cong 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
96Tê cong 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
97Tê cong 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
98Tê chuyển bậc PVC-D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
99Tê chuyển bậc PVC-D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
100Cút góc 90 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
101Cút góc 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
102Cút góc 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
103Cút góc 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
104Cút chếch 135 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
105Cút chếch 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
106Cút chếch 135 PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
108Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
110Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
112Lắp đặt thoát sàn inox DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
113Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
114Van phao D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + NỀN SÂN
1Phá dỡ gạch lát sân cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,24m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287cấu kiện
3Nạo vét bùn rác rãnh nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,22m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,697m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,697m3
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,924m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,872100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,256tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2871 cấu kiện
10Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,026m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dày 150, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,854m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự..(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,5 KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Đầm bàn ≥1,1 KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc ≥ 50 Kg Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt, uốn sắt ≥5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥80l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥5tấn Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->