Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Ngọc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 18:40:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự..(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 50 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường tiểu học Ngọc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng đối diện cổng; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh phía sau và sân trường Trường Tiểu học Ngọc Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSYC. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Ngọc Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường tiểu học Ngọc Sơn, có địa chỉ tại: Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐỐI DIỆN CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 380,061 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,22 | m2 |
| 3 | Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,505 | m3 |
| 4 | Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 380,061 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 569,681 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 752 | m |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | bộ |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,845 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m2 |
| 17 | Sơn hoa sắt cửa sổ và cửa sắt xếp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,096 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,76 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,724 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,203 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,328 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, bằng gạch KT 600X600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 390,719 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,975 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,48 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,127 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,361 | m2 |
| 4 | Sơn sắt vì kèo thép 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,361 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,127 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,127 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,296 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,809 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,809 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,4 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,268 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,268 | m3 |
| 18 | Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,4 | m2 |
| 19 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,02 | m2 |
| 21 | Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ đẩy mở 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 25 | SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,888 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,184 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (không bả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,145 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,984 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,605 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,605 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,888 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 161,329 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,984 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,776 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,184 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,984 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,184 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,76 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,112 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,313 | m2 |
| 42 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,007 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,12 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,833 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,833 | m3 |
| 46 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,313 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,313 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,14 | m2 |
| 49 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,022 | kg |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 51 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 52 | Đèn lốp trần D320 bóng LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 58 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 59 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 60 | Ống PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,46 | 100m |
| 61 | Ống PPR-PN10-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 62 | Ống PPR-PN10-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 64 | Cút 90 PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 65 | Cút 90 PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 66 | Cút 90 PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 67 | Tê cân 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tê cân 90 PPR-DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 69 | Tê cân 90 PPR-DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tê cân 90 PPR-DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê chuyển bậc PPR - D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 72 | Tê chuyển bậc PPR - D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 73 | Tê chuyển bậc PPR - D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tê chuyển bậc PPR - D63/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tê ren trong PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 76 | Tê ren ngoài PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 77 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 78 | Cút ren trong PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 79 | Côn chuyển bậc PPR - D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 80 | Côn chuyển bậc PPR - D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 81 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 82 | Van 2 chiều PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Van 2 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Van 2 chiều PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Van 1 chiều PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Zac co PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 88 | Zac co PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Zac co PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Zac co PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 92 | Đầu nối thẳng PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 93 | Đầu nối thẳng PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 94 | Đầu nối thẳng PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 95 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 96 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 97 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 98 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 99 | Ống PVC-C2-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 100 | Ống PVC-C2-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 101 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 102 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 103 | Ống PVC-C2-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Đầu nối thẳng PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 105 | Đầu nối thẳng PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 106 | Đầu nối thẳng PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 107 | Đầu nối thẳng PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 108 | Đầu nối thẳng PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tê xiên 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 110 | Tê xiên 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 111 | Tê cong 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 112 | Tê cong 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 113 | Tê cong 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 114 | Tê cong 90 PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tê chuyển bậc PVC-D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 116 | Tê chuyển bậc PVC-D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 117 | Cút góc 90 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 118 | Cút góc 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 119 | Cút góc 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 120 | Cút góc 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 121 | Cút chếch 135 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 122 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 123 | Cút chếch 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 124 | Cút chếch 135 PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 125 | Côn chuyên bậc PVC-D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt thoát sàn inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 135 | Van phao D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,019 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,019 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,64 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,913 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,913 | m3 |
| 11 | Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,64 | m2 |
| 12 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,64 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,187 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,744 | m2 |
| 15 | Kính cường lực lấy ánh sáng dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,981 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,56 | m2 |
| 17 | Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,52 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 21 | SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,28 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,408 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,024 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (không bả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,021 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,237 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,866 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,866 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,408 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,045 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,237 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,496 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,024 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,237 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,024 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,733 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,912 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,357 | m2 |
| 38 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,238 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,586 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,351 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,351 | m3 |
| 42 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,357 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,357 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,815 | m2 |
| 45 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,349 | kg |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 47 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 48 | Đèn lốp trần D320 bóng LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 54 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 55 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m |
| 56 | Ống PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 57 | Ống PPR-PN10-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 58 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 59 | Cút 90 PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cút 90 PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 61 | Tê cân 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tê cân 90 PPR-DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê cân 90 PPR-DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tê chuyển bậc PPR - D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Tê chuyển bậc PPR - D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tê chuyển bậc PPR - D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê ren trong PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Tê ren ngoài PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cút ren trong PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Côn chuyển bậc PPR - D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 73 | Van 2 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Van 1 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Zac co PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 77 | Zac co PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 79 | Đầu nối thẳng PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đầu nối thẳng PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 82 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Ống PVC-C2-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 84 | Ống PVC-C2-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 85 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 86 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 87 | Ống PVC-C2-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 88 | Đầu nối thẳng PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đầu nối thẳng PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đầu nối thẳng PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Đầu nối thẳng PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tê xiên 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Tê xiên 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tê xiên 135 PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 95 | Tê cong 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Tê cong 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tê cong 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 98 | Tê chuyển bậc PVC-D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Tê chuyển bậc PVC-D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cút góc 90 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cút góc 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 102 | Cút góc 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cút góc 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cút chếch 135 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 106 | Cút chếch 135 PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt thoát sàn inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 114 | Van phao D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát sân cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn rác rãnh nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,697 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,697 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,256 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,026 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dày 150, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,854 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự..(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1,1 KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 50 Kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt ≥5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5tấn | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi