Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 18:38:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,567,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2351283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4702566E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.175.000.000 VNĐ trong đó có các hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị PCCC cụ thể: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 15.095.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 1.080.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư điện chuyên ngành Hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) và có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 - 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 - 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Tuy Lai A 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lĩnh vực thi công, lắp đặt Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,015 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,039 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,125 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,252 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,048 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,217 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,133 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,587 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,145 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,266 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,822 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 18 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,44 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 137 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,74 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,259 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,371 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,509 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,079 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20,499 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,996 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,169 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,451 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,569 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 73,655 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,189 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,345 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,768 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,142 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 46,054 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,426 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,184 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,942 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,613 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,191 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,118 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,605 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,3 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,221 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,116 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,446 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,411 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20,64 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24,938 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,289 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33,227 | m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33,227 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,109 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,164 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,446 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,972 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,197 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,352 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23,281 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,667 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,915 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,601 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,579 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 52,324 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,147 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,714 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 121,206 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,799 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,172 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,351 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,146 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,41 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,266 | m3 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,638 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,638 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 269,1 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,339 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,645 | m3 |
| 104 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 107,457 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,993 | m3 |
| 106 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 88,301 | m3 |
| 107 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,708 | m3 |
| 108 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 28,752 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 895,212 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.290,536 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 309,596 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 111,429 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 157,985 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 386,453 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 64,511 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 959,11 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 61,19 | m2 |
| 118 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 118,106 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 191,84 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 185,365 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.427,304 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.562,436 | m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,553 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 47,363 | m3 |
| 125 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 820,188 | m2 |
| 126 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,678 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 (cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 56,958 | m2 |
| 128 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,657 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 45,436 | m2 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,919 | m3 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 (cắt từ gạch lát nên), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33,246 | m2 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,475 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 439,341 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 195,151 | m2 |
| 137 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 51,386 | m2 |
| 138 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 51,386 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,454 | 100m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 68,348 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 91,079 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 307,43 | m2 |
| 143 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 91,079 | m2 |
| 144 | Thi công vách ngăn HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 58,8 | m2 |
| 145 | Khung bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,204 | m2 |
| 147 | Cắt lỗ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | lỗ |
| 148 | Tay vịn NVSKT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,782 | m3 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 53,232 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,152 | m2 |
| 152 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,144 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 91,413 | m2 |
| 154 | Trụ cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 155 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,629 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,801 | m3 |
| 161 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,91 | m3 |
| 162 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 42,506 | m2 |
| 163 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 47,082 | m2 |
| 164 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 65,56 | m2 |
| 165 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,9 | m2 |
| 166 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33,6 | m2 |
| 167 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50,4 | m2 |
| 168 | Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,152 | m2 |
| 169 | Váck kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100,779 | m2 |
| 170 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,044 | tấn |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120,48 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 74,392 | m2 |
| 173 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,156 | tấn |
| 174 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 49,637 | m2 |
| 175 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.156 | kg |
| 176 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 316 | 1 lỗ khoan |
| 177 | Thổi sạch, bơm dung dịch sikadur 731 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 316 | lỗ |
| 178 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 316 | cái |
| 179 | Bản mã PL6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 158 | cái |
| 180 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,399 | tấn |
| 181 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,399 | tấn |
| 182 | Bulong M18 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 76 | cái |
| 183 | Bulong M20 dài 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 51,955 | m2 |
| 185 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,683 | m2 |
| 186 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,539 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,288 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,288 | m2 |
| 189 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,698 | m2 |
| 190 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,182 | tấn |
| 191 | Bulong M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80 | cái |
| 192 | Bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 193 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,046 | m2 |
| 194 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,698 | m2 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,233 | m3 |
| 197 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,391 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,553 | m2 |
| 199 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,553 | m2 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,285 | m3 |
| 201 | Mua đất đồi trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,285 | m3 |
| 202 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,664 | 100m2 |
| B | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,507 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,062 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,024 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 54,617 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,384 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,155 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,785 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,221 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,518 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,396 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,396 | 100m cọc |
| 18 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,56 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 113 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,26 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,128 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,313 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,806 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,641 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,522 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,915 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,031 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,683 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 58,685 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,148 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,271 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,389 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,468 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 35,878 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,315 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,105 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,809 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,436 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,848 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,246 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,523 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 19,765 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,719 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,537 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,494 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,146 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 41,885 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,904 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,471 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 99,993 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,597 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,345 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,702 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,076 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,25 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,002 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,813 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,813 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 184,92 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,218 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,4 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80,676 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,032 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 76,505 | m3 |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 29,848 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 693,496 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 984,655 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 326,122 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 72,87 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120,753 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 302,38 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 59,761 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 830,639 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 122,58 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 77,702 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 109,08 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 173,405 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.200,132 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.337,924 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,607 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 34,764 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 669,081 | m2 |
| 98 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,016 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 (cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 52,902 | m2 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,829 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,718 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,96 | m3 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 (cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,623 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 335,077 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 246,064 | m2 |
| 107 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80,917 | m2 |
| 108 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80,917 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,879 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,564 | m3 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 106,463 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 78,303 | m2 |
| 113 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,655 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 135,193 | m2 |
| 115 | Trụ cầu thanh Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,386 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,692 | m3 |
| 122 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,646 | m3 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27,844 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27,269 | m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 46,2 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,96 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 25,2 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 42,84 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,644 | m2 |
| 130 | Váck kính cố định, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 115,797 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,548 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 92,34 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 54,743 | m2 |
| 134 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,519 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80,324 | m2 |
| 136 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.519 | kg |
| 137 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 352 | 1 lỗ khoan |
| 138 | Thổi sạch, bơm dung dịch sikadur 731 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 352 | lỗ |
| 139 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 352 | cái |
| 140 | Bản mã PL6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 176 | cái |
| 141 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,029 | tấn |
| 142 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,029 | tấn |
| 143 | Bulong M18 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 144 | Bulong M20 dài 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 37,755 | m2 |
| 146 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,784 | m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,54 | m3 |
| 149 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,905 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,916 | m2 |
| 151 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,916 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,465 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,512 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,063 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,126 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,044 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32,708 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,994 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,278 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,131 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,9 | tấn |
| 16 | Ép âm cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,235 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc ép âm bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,235 | 100m cọc |
| 18 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,04 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 67 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,34 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,634 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,845 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,123 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,395 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,575 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,395 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,175 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,097 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,124 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,861 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,002 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33,207 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,304 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,083 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,557 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,204 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,056 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,855 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,165 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,094 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,668 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,664 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,44 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 19,063 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,843 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23,906 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23,906 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,087 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,744 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,019 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,622 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,181 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,021 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,004 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,786 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,562 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,038 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,754 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,721 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,719 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 36,655 | m3 |
| 88 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,852 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,852 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,833 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,833 | tấn |
| 92 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,35 | tấn |
| 93 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,35 | tấn |
| 94 | Bulong M20, l=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 95 | Bulong M18, l=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 96 | Bulong M10, l=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 360 | cái |
| 97 | Ty giằng xà gồ D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 436,047 | m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,073 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,234 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,367 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 75,951 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 25,395 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,608 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,24 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,168 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,878 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 550,672 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 591,699 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 176,455 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 49,075 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 96,823 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 176,208 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 175,4 | m2 |
| 116 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50,371 | m2 |
| 117 | Kẻ chỉ lõm trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 461,36 | m |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 150,36 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 134,98 | m |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,526 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 897,809 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 890,607 | m2 |
| 123 | Sơn tranh trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 35 | hình |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 274,178 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 274,178 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,969 | 100m2 |
| 127 | Lam chớp nhôm dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 51,584 | m2 |
| 128 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,838 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 42,292 | m3 |
| 130 | Trải thảm sân thể thao dày 0.45mm chống mài mòn trơn trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 298,2 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 màu vàng kem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 98,06 | m2 |
| 132 | Lát đá chân cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,548 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 21,017 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 51,744 | m2 |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 21,017 | m2 |
| 136 | Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12 chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23,405 | m2 |
| 137 | Khung xương bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Khoan lỗ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,305 | m2 |
| 140 | Lát đá đường dốc đá granite màu vàng đậm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,617 | m2 |
| 141 | Gia công lan can bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,19 | tấn |
| 142 | Bulong M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80 | cái |
| 143 | Bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 144 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,046 | m2 |
| 145 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,617 | m2 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,857 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,638 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,513 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,681 | m3 |
| 155 | Trát bậc thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70,257 | m2 |
| 156 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 72,515 | m2 |
| 157 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 49,898 | m2 |
| 158 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,956 | m2 |
| 159 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,08 | m2 |
| 160 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,485 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 29,848 | m2 |
| 162 | Cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,056 | m2 |
| 163 | Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,726 | m2 |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,04 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 63,456 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 37,846 | m2 |
| 167 | Biểu tượng thể thao trên vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,312 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,321 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,321 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,24 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 19,232 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,207 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,905 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 67,123 | m2 |
| 6 | Cắt 1 phần mái tôn, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,028 | 1m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.176,126 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 568,103 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 65,686 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 65,686 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,68 | 100m2 |
| 13 | Bạt che bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 368 | m2 |
| 14 | Nhân công tưới ẩm chống bụi, dọn dẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | công |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,354 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 81,283 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.825,512 | m2 |
| E | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Thoát sàn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Thoát sàn D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cầu thu mưa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ống PPR DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Ống PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,262 | 100m |
| 17 | Ống PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,27 | 100m |
| 18 | Ống PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,51 | 100m |
| 19 | Tê PPR - DN63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR - DN40/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê PPR - DN40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tê PPR - DN32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tê PPR - DN32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tê PPR - DN25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR - DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Tê ren trong D25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Cút PPR 90ᵒD63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút PPR 90ᵒD32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cút PPR 90ᵒD20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Côn PPR D63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Cút ren D20-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 35 | Vòi tay gạt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Măng xông PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ống PVC D110- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,01 | 100m |
| 43 | Ống PVC D90- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,024 | 100m |
| 44 | Ống PVC D76- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Ống PVC D60- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,312 | 100m |
| 46 | Ống PVC D76- PN6( thông hơi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Ống PVC D60- PN6( thông hơi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,216 | 100m |
| 48 | Ống PVC D42- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Y D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 50 | Y D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Y D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Y D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Tê D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Tê D60/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Chếch D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 56 | Chếch D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 57 | Chếch D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Chếch D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 38 | cái |
| 59 | Cút 90ᵒ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Cút 90ᵒ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Côn D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Côn D76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Côn D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Bít xả D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Xiphonng D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Măng xông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Măng xông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Thoát sàn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cầu thu mưa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Téc nước Inox 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bể |
| 72 | Bộ báo mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Ống PPR DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 74 | Ống PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Ống PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 76 | Tê PPR - DN63/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Cút PPR 90ᵒD63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Cút PPR 90ᵒD50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Côn PPR D63/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Rắc co PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Nối thẳng ren ngoài D63-2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Van PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Măng xông PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Măng xông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Ống PVC D90- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| 86 | Chếch D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Măng xông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Thoát sàn D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Cầu thu mưa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Téc nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Bộ báo mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ống PPR DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 103 | Ống PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,025 | 100m |
| 104 | Ống PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Ống PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 106 | Tê PPR - DN63/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tê PPR - DN32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Tê PPR - DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tê PPR - DN25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Tê PPR - DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Tê ren trong D25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Cút PPR 45ᵒD63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cút PPR 90ᵒD32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cút PPR 90ᵒD25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Cút PPR 90ᵒD20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Côn PPR D63/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Cút ren D20-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Vòi tay gạt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Rắc co PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Nối thẳng ren ngoài D63-2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Van PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Ống PVC D110- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 129 | Ống PVC D90- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,28 | 100m |
| 130 | Ống PVC D76- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 131 | Ống PVC D60- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 132 | Ống PVC D76- PN6( thông hơi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 133 | Ống PVC D42- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 134 | Y D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Y D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Y D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Bạc D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Chếch D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Chếch D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 52 | cái |
| 140 | Chếch D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Chếch D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Cút 90ᵒ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Cút 90ᵒ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Côn D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Côn D76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Côn D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Bít xả D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Bít xả D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Xiphonng D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Măng xông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Măng xông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| F | ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hộp tủ điện atomat 8 modone | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả máng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80 | bộ |
| 3 | Bộ đèn led siêu mỏng đơn 1,2m-18w gồm cả giá treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Bộ đèn ốp trần bóng led 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Bộ đèn dowwnlight D90 bóng led 7w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Quạt trần 70W, hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Quạt hút mùi gắn tường 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 63 | Bộ |
| 15 | MCB 10A 1P 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 16 | MCB 16A 1P 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 17 | MCB 20A 1P 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 18 | MCB 40A 2P 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.250 | m |
| 20 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 780 | m |
| 21 | Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 276 | m |
| 22 | Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 780 | m |
| 23 | Ống SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.015 | m |
| 24 | Ống SP D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 276 | m |
| 25 | Tê/cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | Cái |
| 26 | Tê/cút D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | Cái |
| 27 | Hộp chia ngả 3-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 35 | Cái |
| 28 | Hộp nối trung gian ga (110x110x80) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 350 | m |
| 30 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 31 | Cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Cút khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Kẹp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | cái |
| 34 | Ổ cắm tin học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Cáp mạng UTP CAT6E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 410 | m |
| 36 | Cáp âm thanh 2x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 350 | m |
| 37 | Dây Cu/Pvc 2x0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt Kim thu sét , thép tròn D16, nhọn đầu mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 170 | m |
| 40 | Cọc tiếp đất L63x63x6mm dài 2.5m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 41 | Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Ốc siết chặt kim thi sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 44 | Bulong M12x135 +ecu12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,2 | m3 |
| 47 | Hộp tủ điện kim loại 600x1000x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Hộp tủ điện kim loại 400x600x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Hộp tủ điện atomat 8 modone | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | hộp |
| 50 | Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả máng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 57 | bộ |
| 52 | Bộ đèn ốp trần bóng led 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 53 | Bộ đèn downlight D90 bóng led 7w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Quạt trần 70W, hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 55 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Công tắc 1 chiều ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Công tắc 1 chiều đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc 1 chiều đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 54 | cái |
| 60 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 74 | Bộ |
| 61 | MCB 10A 1P 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 62 | MCB 16A 1P 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 63 | MCB 20A 1P 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 64 | MCB 25A 2P 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 65 | MCB 40A 2P 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 66 | MCB 63A 2P 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 67 | MCCB 100A 3P 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 68 | MCCB 150A 3P 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 980 | m |
| 70 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 650 | m |
| 71 | Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | m |
| 72 | Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | m |
| 73 | Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 35 | m |
| 74 | Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | m |
| 75 | Cu/PVC 1x16 mm2 - tiếp địa tủ tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | m |
| 76 | Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địa tủ tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 135 | m |
| 77 | Cu/PVC 1x6mm2 - tiếp địa tủ phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | m |
| 78 | Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 650 | m |
| 79 | Ống SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 815 | m |
| 80 | Ống SP D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 55 | m |
| 81 | Tê/cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 110 | Cái |
| 82 | Tê/cút D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | Cái |
| 83 | Tê/cút D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Hộp chia ngả 3-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 75 | Cái |
| 85 | Hộp nối trung gian ga (110x110x80) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 86 | Ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 300 | m |
| 87 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 88 | Cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Cút khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 90 | Kẹp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | cái |
| 91 | Ổ cắm tin học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 320 | m |
| 93 | Cáp âm thanh 2x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | m |
| 94 | Dây Cu/Pvc 2x0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | m |
| 95 | Moderm kết hợp switch 12 port có cổng quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | tb |
| 96 | Khung giá đấu dây IDF 10 số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 97 | UPS 1KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | tb |
| 98 | UPS 5KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | tb |
| 99 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 100 | Switch 12 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Cáp đồng 20x2x0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 102 | Cáp quang đơn mốt 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt Kim thu sét , thép tròn D16, nhọn đầu mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 170 | m |
| 105 | Cọc tiếp đất L63x63x6mm dài 2.5m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cọc |
| 106 | Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | m |
| 107 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Ốc siết chặt kim thi sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 109 | Bulong M12x135 +ecu12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,4 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,4 | m3 |
| 112 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Hộp điện phòng lắp từ 6MCB, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 114 | MCCB 40A 3P 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 115 | MCB 25A 2P 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 116 | MCB 16A 1P 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 117 | MCB 10A 1P 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 118 | Đèn led chao chiếu sâu 150w, 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 119 | Đèn pha led sâu 150w, gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Đèn đơn tuýp led 1x18w, dài 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Đèn ốp trần bóng led 12w-220v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Công tắc một hạt 250V,10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Công tắc hai hạt 250V,10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 125 | Quạt trần sải cánh 1,4m 80W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Dây diện Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 160 | m |
| 127 | Dây diện Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 560 | m |
| 128 | Dây diện Cu/Pvc 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 980 | m |
| 129 | Dây nối đất Cu/Pvc 1x6mm2 cho tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | m |
| 130 | Dây nối đất Cu/Pvc 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 160 | m |
| 131 | Dây nối đất Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 280 | m |
| 132 | Ống gen PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 160 | m |
| 133 | Ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 670 | m |
| 134 | Lắp đặt Kim thu sét , thép tròn D18, nhọn đầu mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | m |
| 136 | Cọc tiếp đất L63x63x6mm dài 2.5m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cọc |
| 137 | Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 138 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4mm l=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6 | m |
| 139 | Giá đỡ dây thu sét thép D10, L=150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,1427 | kg |
| 140 | Kép kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Bulong đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Đệm chì lá 40x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Cáp đồng bọc PVC 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | m |
| 144 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | m3 |
| G | ĐIỆN NƯƠC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng kt 1000x800x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện phòng bơm 500x400x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 150 | m |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 130 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 550 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 300 | m |
| 11 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà 150w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Cần đỡ gắn vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng sân vườn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cột |
| 14 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột (đủ vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cửa |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,92 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,17 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,9 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,701 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,1025 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 600 | m |
| 32 | Gach bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5.714,2857 | viên |
| 33 | Bơm nước Q=8m3/h, H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Bơm nước Q=2.2m3/h, H=35m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Đồng hồ đo áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Phao cơ D2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Rọ hút bơm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đồng hồ Đo nước D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van cổng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Y lọc thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mối nối mềm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ống PPR DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 44 | Ống PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Ống PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 46 | Tê PPR - DN63/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cút PPR 90ᵒD63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Cút PPR 90ᵒD50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cút PPR 90ᵒD32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Măng xông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Ống PVC D140- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 53 | Ống PVC D110- PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Y PVC D140/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Chêch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Măng xông PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,409 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8469 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8373 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1036 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8374 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8374 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0577 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1122 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0224 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0384 | m3 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,96 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 84,34 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,591 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,434 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,53 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,772 | 100m3 |
| I | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,154 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,141 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,765 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,118 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,25 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,25 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,042 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,976 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,45 | m3 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,9 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,96 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 62,232 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 35,59 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,41 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,36 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,307 | m2 |
| 26 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,213 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,32 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,13 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 79,543 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 57,569 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,892 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20,18 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,429 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,429 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,486 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,09 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,9 | m2 |
| J | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,348 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,041 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,183 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,405 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,084 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,084 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,186 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,2 | m2 |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 186 | kg |
| 14 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Bánh xe caosu D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chốt cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,914 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,022 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,075 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,136 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,742 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,083 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,623 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,05 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,066 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,683 | m3 |
| 36 | Gia công khung thép trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện khung thép trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | kg |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,581 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,222 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 43,852 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,812 | m2 |
| 43 | Ốp đá bóc lồi màu ghi KT100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,04 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,974 | m3 |
| 45 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,974 | m3 |
| 46 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,624 | m2/tháng |
| 47 | Cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44 | cây |
| 48 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44 | cây/lần |
| 49 | Chữ "BẢNG TIN" inox màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bảng tin ngoài trời chống lóa KT:1200x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bảng |
| K | BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,432 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,604 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,348 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,431 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,763 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,603 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 28,566 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 38,248 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 37,924 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 76,172 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 76,172 | m2 |
| 22 | Nắp bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| L | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,395 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,798 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,356 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 37,984 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40,358 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 11 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 146,1 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,144 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,048 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,506 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20,48 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,36 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 22 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,424 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,683 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,824 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,59 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,969 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,038 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,261 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 564,043 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 110,96 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 148,782 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 823,785 | m2 |
| 34 | Nilong chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23,36 | 100m2 |
| 35 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 65,8 | 10m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 233,6 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.038 | m2 |
| M | RÃNH, GA, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 37,149 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,343 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,476 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30,08 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 35,52 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,837 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 21,12 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 384 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 96 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,309 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 320 | cấu kiện |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,441 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,219 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,328 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,785 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,329 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,602 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 54,326 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,858 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,043 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,274 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 37 | Bộ nắp ghi gang ga thăm loại 800x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Bộ nắp ghi gang ga thăm loại 1000x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,007 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 47 | Cống D600, l=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7 | m |
| 48 | Lắp đặt cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,8 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | mối nối |
| 50 | Đế cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | đế |
| 51 | Lắp đặt Đế cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33 | cái |
| N | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,218 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 78,48 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,819 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,435 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,255 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,194 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,711 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33,596 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,337 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,066 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,309 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 43,538 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,238 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,729 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,036 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,181 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 204,86 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 191,75 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 78,75 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 475,36 | m2 |
| 32 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,061 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,061 | tấn |
| 34 | Nắp bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Van khoá D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Băng cản nước Water stop V250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 88 | m |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,985 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 19,702 | m2 |
| 39 | Vật tư bể nước lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,12 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,12 | 100m |
| 42 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,618 | tấn |
| O | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,26 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,3 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,26 | 100m |
| 28 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Đai treo ống D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Giá đỡ ống V4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,323 | m3 |
| 55 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | Cái |
| 65 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 66 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | 100m2 |
| 71 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | 1m |
| 72 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 180 | m3 |
| 73 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,05 | m3 |
| 77 | Băng tan cuốn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | Cuộn |
| 78 | Đay cuốn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | Kg |
| 79 | Bulong+đai ốc M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 300 | Bộ |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 292 | m2 |
| 81 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 82 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 83 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cọc |
| 85 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,8 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 89 | bộ |
| 89 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 90 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | kênh |
| 91 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 93 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | 5 nút |
| 94 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 96 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | m |
| 97 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.884 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.884 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 156 | m |
| 102 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,47 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 99 | Cái |
| 105 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | Cái |
| 106 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 300 | Cái |
| 107 | Măng xông PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 940 | Cái |
| 108 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.880 | Cái |
| 109 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 110 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 113 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 483 | m |
| 114 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 483 | m |
| 115 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 36 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 160 | Cái |
| 118 | Măng xông PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 200 | Cái |
| 119 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 400 | Cái |
| 120 | Ty ren D10 + bulong treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | Bộ |
| 121 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 122 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2351283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4702566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.175.000.000 VNĐ trong đó có các hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị PCCC cụ thể: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 15.095.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 1.080.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư điện chuyên ngành Hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư hạ tầng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) và có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5 - 10 Tấn | 2 |
| 2 | Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,4 - 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Lực ép max ≥ 150T | 1 |
| 7 | Xe cẩu | ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,6 kW | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 5 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥ 5CV | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy hàn | 14 - 23 kW | 5 |
| 16 | Máy mài | ≥ 2,0 Kw | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 19 | Máy tời vật liệu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Đồng hồ vạn năng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Đồng hồ áp lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi