Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685638-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220655697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 18:38:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,567,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2351283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4702566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.175.000.000 VNĐ trong đó có các hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị PCCC cụ thể: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 15.095.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 1.080.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư điện chuyên ngành Hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) và có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 - 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 - 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Tuy Lai A
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội - Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức;


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lĩnh vực thi công, lắp đặt Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,015m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,156100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,039tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,125tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,004tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,027tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,252100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,048m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,217m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,133100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,587tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,145tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,266tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,822tấn
16Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,48100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,48100m cọc
18Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,44100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT137mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,74m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,027100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,027100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,259m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,371m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,509m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,079100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,77100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,54100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,54100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,237100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,518100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20,499m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,161100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,996100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,169tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,451tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,569tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT73,655m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,47100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,189tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,345tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,768tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,142m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT46,054m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,62100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,426tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,184tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,942m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,613m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,06100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,024100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,191tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,118m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,605m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,144100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,053100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,107100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,107100m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,015100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,3m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,021100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,065100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,221tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,116tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,446m3
67Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,411m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20,64m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24,938m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,289m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33,227m2
72Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33,227m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,043100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,109tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,164m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT61 cấu kiện
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,446100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,972tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,197tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,352tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,281m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,667100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,915tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,601tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,579tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT52,324m3
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,147100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,714tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT121,206m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,602100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,799tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,172tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,351m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,711100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,146tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,41tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,266m3
98Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,638tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,638tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT269,1m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,475100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,339tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,645m3
104Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT107,457m3
105Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,993m3
106Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT88,301m3
107Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,708m3
108Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT28,752m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT895,212m2
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.290,536m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT309,596m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT111,429m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT157,985m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT386,453m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT64,511m2
116Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT959,11m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT61,19m2
118Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT118,106m2
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT191,84m
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT185,365m
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.427,304m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.562,436m2
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,553100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT47,363m3
125Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT820,188m2
126Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,678m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 (cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT56,958m2
128Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,657m3
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT45,436m2
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,118100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,919m3
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 (cắt từ gạch lát nên), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33,246m2
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,024100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,475m3
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT439,341m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT195,151m2
137Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT51,386m2
138Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT51,386m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,454100m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT68,348m2
141Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT91,079m2
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT307,43m2
143Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT91,079m2
144Thi công vách ngăn HPL dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT58,8m2
145Khung bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
146Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,204m2
147Cắt lỗ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8lỗ
148Tay vịn NVSKTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
149Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,782m3
150Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT53,232m2
151Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,152m2
152Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,144tấn
153Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT91,413m2
154Trụ cầu thang Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Chiếc
155Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,629m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,019100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,038100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,038100m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,029100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,801m3
161Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,91m3
162Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42,506m2
163Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT47,082m2
164Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,56m2
165Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,9m2
166Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33,6m2
167Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50,4m2
168Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,152m2
169Váck kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100,779m2
170Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,044tấn
171Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120,48m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74,392m2
173Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,156tấn
174Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT49,637m2
175Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.156kg
176Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3161 lỗ khoan
177Thổi sạch, bơm dung dịch sikadur 731Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT316lỗ
178Bulong M16x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT316cái
179Bản mã PL6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT158cái
180Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,399tấn
181Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,399tấn
182Bulong M18 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT76cái
183Bulong M20 dài 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT51,955m2
185Mái kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,683m2
186Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,539m3
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,288m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,288m2
189Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,698m2
190Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,182tấn
191Bulong M8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80cái
192Bulong M10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
193Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,046m2
194Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,698m2
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,022100m2
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,233m3
197Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,391m3
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,553m2
199Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,553m2
200Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,285m3
201Mua đất đồi trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,285m3
202Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,664100m2
B NHÀ BỘ MÔN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,507m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,078100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,019tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,062tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,013tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,12100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,024m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT54,617m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,384100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,155tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,785tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,221tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,518tấn
16Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,396100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,396100m cọc
18Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,56100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT113mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,26m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,023100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,023100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,128m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,313m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,806m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,731100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,641100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,282100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,282100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,19100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,377100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,522m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,942100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,543100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,915tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,031tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,683tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT58,685m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,37100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,148tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,271tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,389tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,468m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35,878m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,421100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,315tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,105tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,809m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,436100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,848tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,246tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,523tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT19,765m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,719100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,537tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,494tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,146tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT41,885m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,904100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,471tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT99,993m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,206100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,597tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,345tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,702m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,496100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,076tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,25tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,002m3
71Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,813tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,813tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT184,92m2
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,304100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,218tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,4m3
77Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80,676m3
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,032m3
79Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT76,505m3
80Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT29,848m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT693,496m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT984,655m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT326,122m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72,87m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120,753m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT302,38m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT59,761m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT830,639m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT122,58m2
90Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT77,702m2
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT109,08m
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT173,405m
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.200,132m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.337,924m2
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,607100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT34,764m3
97Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT669,081m2
98Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,016m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 150x600 (cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT52,902m2
100Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,829m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,718m2
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,059100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,96m3
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 (cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,623m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT335,077m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT246,064m2
107Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80,917m2
108Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80,917m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,879100m2
110Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,564m3
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT106,463m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT78,303m2
113Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,655tấn
114Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT135,193m2
115Trụ cầu thanh Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Chiếc
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,386m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,011100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,023100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,023100m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,02100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,692m3
122Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,646m3
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27,844m2
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27,269m2
125Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT46,2m2
126Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,96m2
127Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25,2m2
128Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42,84m2
129Cửa sổ 1 cánh mở hât, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,644m2
130Váck kính cố định, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT115,797m2
131Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,548tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT92,34m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT54,743m2
134Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,519tấn
135Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80,324m2
136Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.519kg
137Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3521 lỗ khoan
138Thổi sạch, bơm dung dịch sikadur 731Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT352lỗ
139Bulong M16x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT352cái
140Bản mã PL6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT176cái
141Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,029tấn
142Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,029tấn
143Bulong M18 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96cái
144Bulong M20 dài 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT37,755m2
146Mái kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,784m2
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,051100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,54m3
149Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,905m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,916m2
151Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,916m2
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,465100m2
C NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,512m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,079100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,02tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,063tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,002tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,013tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,126100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,044m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32,708m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,994100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,278tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,023tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,131tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,9tấn
16Ép âm cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,235100m
17Nhổ cọc ép âm bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,235100m cọc
18Cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,04100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT67mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,34m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,014100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,014100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,634m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,845m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,123100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,416100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,832100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,832100m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,14100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,297100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,395m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,715100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,944100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,575tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,395tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,175tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,097m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,292100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,124tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,861tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,002m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33,207m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,414100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,304tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,083tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,557m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,024100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,204m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,104100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,056m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,095100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,035100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,07100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,07100m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,012100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,855m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,047100m2
60Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,02100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,165tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,094tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,668m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,664m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,44m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT19,063m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,843m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,906m2
69Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,906m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,031100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,087tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,744m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT51 cấu kiện
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,019100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,622tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,181tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,021m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,004100m2
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,521100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,786tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,562tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,038m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,558100m2
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,754100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,721tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,719tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36,655m3
88Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,852tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,852tấn
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,833tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,833tấn
92Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,35tấn
93Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,35tấn
94Bulong M20, l=600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
95Bulong M18, l=100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40cái
96Bulong M10, l=100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT360cái
97Ty giằng xà gồ D10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48bộ
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT436,047m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,387100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,073tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,234tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,367m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT75,951m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25,395m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,608m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,24m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,168m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,878m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT550,672m2
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT591,699m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT176,455m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT49,075m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96,823m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT176,208m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT175,4m2
116Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50,371m2
117Kẻ chỉ lõm trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT461,36m
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT150,36m
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT134,98m
120Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,526m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT897,809m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT890,607m2
123Sơn tranh trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35hình
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT274,178m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT274,178m2
126Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,969100m2
127Lam chớp nhôm dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT51,584m2
128Đắp cát tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,838100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42,292m3
130Trải thảm sân thể thao dày 0.45mm chống mài mòn trơn trượtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT298,2m2
131Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 màu vàng kemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT98,06m2
132Lát đá chân cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,548m2
133Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21,017m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT51,744m2
135Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21,017m2
136Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12 chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,405m2
137Khung xương bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
138Khoan lỗ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
139Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,305m2
140Lát đá đường dốc đá granite màu vàng đậmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,617m2
141Gia công lan can bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,19tấn
142Bulong M8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80cái
143Bulong M10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
144Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,046m2
145Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,617m2
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,857m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,023100m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,046100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,046100m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,028100m2
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,638m3
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,032100m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,513m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,681m3
155Trát bậc thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70,257m2
156Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72,515m2
157Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT49,898m2
158Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,956m2
159Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,08m2
160Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,485m2
161Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT29,848m2
162Cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,056m2
163Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,726m2
164Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,04tấn
165Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT63,456m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT37,846m2
167Biểu tượng thể thao trên vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,312100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,321100m2
170Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,321100m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,241m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT19,232m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,207m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,905m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT67,123m2
6Cắt 1 phần mái tôn, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,0281m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,68m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.176,126m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT568,103m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,686m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,686m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,68100m2
13Bạt che bụiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT368m2
14Nhân công tưới ẩm chống bụi, dọn dẹpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10công
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,354m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT81,283m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.825,512m2
E NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
4Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
8Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8bộ
10Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8bộ
11Thoát sàn D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
12Thoát sàn D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
13Cầu thu mưa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
14Ống PPR DN63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,15100m
15Ống PPR DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,05100m
16Ống PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,262100m
17Ống PPR DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,27100m
18Ống PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,51100m
19Tê PPR - DN63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
20Tê PPR - DN40/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
21Tê PPR - DN40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
22Tê PPR - DN32/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
23Tê PPR - DN32/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
24Tê PPR - DN25/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
25Tê PPR - DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
26Tê ren trong D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
27Cút PPR 90ᵒD63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
28Cút PPR 90ᵒD32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
29Cút PPR 90ᵒD20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
30Côn PPR D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
31Côn PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
32Côn PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
33Côn PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
34Cút ren D20-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
35Vòi tay gạt D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
36Van PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
37Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
38Măng xông PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
39Măng xông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
40Măng xông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
41Măng xông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
42Ống PVC D110- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,01100m
43Ống PVC D90- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,024100m
44Ống PVC D76- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,06100m
45Ống PVC D60- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,312100m
46Ống PVC D76- PN6( thông hơi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1100m
47Ống PVC D60- PN6( thông hơi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,216100m
48Ống PVC D42- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,04100m
49Y D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42cái
50Y D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
51Y D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
52Y D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
53Tê D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
54Tê D60/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
55Chếch D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT56cái
56Chếch D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
57Chếch D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
58Chếch D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT38cái
59Cút 90ᵒ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
60Cút 90ᵒ D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
61Côn D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
62Côn D76/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
63Côn D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
64Bít xả D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
65Xiphonng D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
66Măng xông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
67Măng xông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
68Măng xông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
69Thoát sàn D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
70Cầu thu mưa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
71Téc nước Inox 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bể
72Bộ báo mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
73Ống PPR DN63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,45100m
74Ống PPR DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,15100m
75Ống PPR DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,02100m
76Tê PPR - DN63/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
77Cút PPR 90ᵒD63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
78Cút PPR 90ᵒD50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
79Côn PPR D63/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
80Rắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
81Nối thẳng ren ngoài D63-2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
82Van PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
83Măng xông PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
84Măng xông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
85Ống PVC D90- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8100m
86Chếch D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
87Măng xông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
90Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
91Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
92Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
93Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
94Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
95Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
96Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
97Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
98Thoát sàn D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
99Cầu thu mưa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
100Téc nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bể
101Bộ báo mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
102Ống PPR DN63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,02100m
103Ống PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,025100m
104Ống PPR DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,18100m
105Ống PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,08100m
106Tê PPR - DN63/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
107Tê PPR - DN32/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
108Tê PPR - DN32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
109Tê PPR - DN25/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
110Tê PPR - DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
111Tê ren trong D25-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
112Cút PPR 45ᵒD63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
113Cút PPR 90ᵒD32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
114Cút PPR 90ᵒD25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
115Cút PPR 90ᵒD20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
116Côn PPR D63/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
117Côn PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
118Côn PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
119Cút ren D20-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7cái
120Vòi tay gạt D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
121Rắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
122Nối thẳng ren ngoài D63-2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
123Van PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
124Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
125Măng xông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
126Măng xông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
127Măng xông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
128Ống PVC D110- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,06100m
129Ống PVC D90- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,28100m
130Ống PVC D76- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,04100m
131Ống PVC D60- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,08100m
132Ống PVC D76- PN6( thông hơi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,08100m
133Ống PVC D42- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,02100m
134Y D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
135Y D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
136Y D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
137Bạc D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
138Chếch D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
139Chếch D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT52cái
140Chếch D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
141Chếch D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
142Cút 90ᵒ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
143Cút 90ᵒ D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
144Côn D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
145Côn D76/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
146Côn D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
147Bít xả D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
148Bít xả D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
149Xiphonng D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
150Măng xông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
151Măng xông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
152Măng xông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
F ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Hộp tủ điện atomat 8 modoneTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10hộp
2Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả mángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80bộ
3Bộ đèn led siêu mỏng đơn 1,2m-18w gồm cả giá treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bộ
4Bộ đèn ốp trần bóng led 18wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18bộ
5Bộ đèn dowwnlight D90 bóng led 7wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36bộ
6Quạt trần 70W, hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40cái
7Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
8Quạt hút mùi gắn tường 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
9Công tắc 2 chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
10Công tắc 1 chiều baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
11Công tắc 1 chiều đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
12Công tắc 1 chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
13Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40cái
14Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT63Bộ
15MCB 10A 1P 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
16MCB 16A 1P 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
17MCB 20A 1P 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
18MCB 40A 2P 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
19Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.250m
20Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT780m
21Cu/PVC/PVC 2x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT276m
22Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT780m
23Ống SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.015m
24Ống SP D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT276m
25Tê/cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200Cái
26Tê/cút D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30Cái
27Hộp chia ngả 3-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35Cái
28Hộp nối trung gian ga (110x110x80)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3hộp
29Ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT350m
30Ống luồn đàn hồi D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
31Cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
32Cút khớp nối ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
33Kẹp D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200cái
34Ổ cắm tin họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
35Cáp mạng UTP CAT6ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT410m
36Cáp âm thanh 2x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT350m
37Dây Cu/Pvc 2x0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
38Lắp đặt Kim thu sét , thép tròn D16, nhọn đầu mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
39Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT170m
40Cọc tiếp đất L63x63x6mm dài 2.5m, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cọc
41Thép dẹt 40x4mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20m
42Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
43Ốc siết chặt kim thi sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42cái
44Bulong M12x135 +ecu12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,2m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,2m3
47Hộp tủ điện kim loại 600x1000x350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1hộp
48Hộp tủ điện kim loại 400x600x220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1hộp
49Hộp tủ điện atomat 8 modoneTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9hộp
50Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
51Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần bao gồm cả mángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57bộ
52Bộ đèn ốp trần bóng led 18wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16bộ
53Bộ đèn downlight D90 bóng led 7wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16bộ
54Quạt trần 70W, hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
55Công tắc 2 chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
56Công tắc 1 chiều baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
57Công tắc 1 chiều đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
58Công tắc 1 chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
59Ổ cắm đôi 3 chấu, đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT54cái
60Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74Bộ
61MCB 10A 1P 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
62MCB 16A 1P 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17cái
63MCB 20A 1P 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
64MCB 25A 2P 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
65MCB 40A 2P 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
66MCB 63A 2P 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
67MCCB 100A 3P 25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
68MCCB 150A 3P 25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
69Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT980m
70Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT650m
71Cu/PVC/PVC 2x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10m
72Cu/PVC/PVC 2x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100m
73Cu/PVC/PVC 2x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35m
74Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5m
75Cu/PVC 1x16 mm2 - tiếp địa tủ tổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10m
76Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địa tủ tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT135m
77Cu/PVC 1x6mm2 - tiếp địa tủ phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10m
78Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT650m
79Ống SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT815m
80Ống SP D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT55m
81Tê/cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT110Cái
82Tê/cút D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20Cái
83Tê/cút D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2Cái
84Hộp chia ngả 3-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT75Cái
85Hộp nối trung gian ga (110x110x80)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3hộp
86Ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT300m
87Ống luồn đàn hồi D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
88Cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
89Cút khớp nối ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
90Kẹp D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200cái
91Ổ cắm tin họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22cái
92Cáp mạng UTP CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT320m
93Cáp âm thanh 2x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200m
94Dây Cu/Pvc 2x0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100m
95Moderm kết hợp switch 12 port có cổng quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1tb
96Khung giá đấu dây IDF 10 sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
97UPS 1KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1tb
98UPS 5KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1tb
99Tủ rack 15UTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3hộp
100Switch 12 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
101Cáp đồng 20x2x0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
102Cáp quang đơn mốt 4FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
103Lắp đặt Kim thu sét , thép tròn D16, nhọn đầu mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
104Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT170m
105Cọc tiếp đất L63x63x6mm dài 2.5m, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cọc
106Thép dẹt 40x4mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40m
107Hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
108Ốc siết chặt kim thi sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
109Bulong M12x135 +ecu12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,4m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,4m3
112Tủ điện tổng 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1hộp
113Hộp điện phòng lắp từ 6MCB, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4hộp
114MCCB 40A 3P 15kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
115MCB 25A 2P 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
116MCB 16A 1P 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
117MCB 10A 1P 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
118Đèn led chao chiếu sâu 150w, 220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT28bộ
119Đèn pha led sâu 150w, gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
120Đèn đơn tuýp led 1x18w, dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
121Đèn ốp trần bóng led 12w-220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
122Công tắc một hạt 250V,10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
123Công tắc hai hạt 250V,10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
124Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27cái
125Quạt trần sải cánh 1,4m 80W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
126Dây diện Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT160m
127Dây diện Cu/Pvc 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT560m
128Dây diện Cu/Pvc 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT980m
129Dây nối đất Cu/Pvc 1x6mm2 cho tủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8m
130Dây nối đất Cu/Pvc 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT160m
131Dây nối đất Cu/Pvc 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT280m
132Ống gen PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT160m
133Ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT670m
134Lắp đặt Kim thu sét , thép tròn D18, nhọn đầu mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
135Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60m
136Cọc tiếp đất L63x63x6mm dài 2.5m, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cọc
137Thép dẹt 40x4mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
138Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4mm l=100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6m
139Giá đỡ dây thu sét thép D10, L=150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,1427kg
140Kép kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
141Bulong đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
142Đệm chì lá 40x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
143Cáp đồng bọc PVC 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15m
144Đầu cốt đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20m3
G ĐIỆN NƯƠC NGOÀI NHÀ
1Tủ điện tổng kt 1000x800x350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1tủ
2Tủ điện phòng bơm 500x400x180Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1hộp
3Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200m
4Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT150m
5Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100m
6Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT130m
7Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT550m
8Ống nhựa luồn cáp PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200m
9Ống nhựa luồn cáp PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100m
10Ống nhựa luồn cáp PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT300m
11Đèn chiếu sáng ngoài nhà 150wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8bộ
12Cần đỡ gắn vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8bộ
13Đèn chiếu sáng sân vườnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cột
14Khung móng cột M16x240x240x525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bộ
15Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bộ
16Lắp bảng điện cửa cột (đủ vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bảng
17Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cửa
18Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10đầu cáp
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,224100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,92m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,17m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0029100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0288100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0288100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,9m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,701100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7875100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,1025100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7875100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7875100m3
31Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT600m
32Gach bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5.714,2857viên
33Bơm nước Q=8m3/h, H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
34Bơm nước Q=2.2m3/h, H=35mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
35Đồng hồ đo ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
36Phao cơ D2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
37Rọ hút bơm D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
38Đồng hồ Đo nước D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
39Van cổng D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
40Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
41Y lọc thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
42Mối nối mềm D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
43Ống PPR DN63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,15100m
44Ống PPR DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6100m
45Ống PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,2100m
46Tê PPR - DN63/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
47Cút PPR 90ᵒD63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
48Cút PPR 90ᵒD50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
49Cút PPR 90ᵒD32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7cái
50Măng xông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
51Măng xông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
52Ống PVC D140- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7100m
53Ống PVC D110- PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1100m
54Y PVC D140/110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
55Chêch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
56Măng xông PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,409m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8469100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8373100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1036100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8374100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8374100m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,007100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0672m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0577m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1122m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0041100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0224m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0025100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0046tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0384m3
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11 cấu kiện
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,96m2
H SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT84,34m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,591100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,434100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,434100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,53100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,772100m3
I NHÀ TRẠM BƠM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,111100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,02tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,154tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,61m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,07100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,141tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,765m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,023100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,009tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,118m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,208100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,25tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,25m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,042m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,976m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,45m3
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,087tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,9m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,96m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT62,232m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35,59m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,41m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,36m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,307m2
26Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,213m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,32m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,13m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT79,543m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57,569m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,892m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20,18m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,429m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,429m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,486m2
36Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,09m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,9m2
J CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,348m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,001100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,002100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,002100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,004100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,041m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,183m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,405m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,084m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,084m2
11Gia công cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,186tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,2m2
13Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT186kg
14Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
15Bánh xe caosu D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
16Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
17Chốt cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,914m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,172100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,064100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,127100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,127100m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,139100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,022m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,075tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,136tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,742m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,113100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,016tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,083tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,623m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,065100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,05tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,066tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,683m3
36Gia công khung thép trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1tấn
38Sơn tĩnh điện khung thép trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100kg
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,581m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,222m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,852m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,812m2
43Ốp đá bóc lồi màu ghi KT100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,04m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,974m3
45Đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,974m3
46Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,624m2/tháng
47Cây chuỗi ngọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44cây
48Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44cây/lần
49Chữ "BẢNG TIN" inox màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
50Bảng tin ngoài trời chống lóa KT:1200x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bảng
K BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,432m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,579100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,245100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,398100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,398100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,021100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,604m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,097100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,44tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,348m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,348100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,431tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,763m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,603m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT28,566m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT38,248m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT37,924m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT76,172m2
21Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT76,172m2
22Nắp bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
L TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,395m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,09100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,09100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,237100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,798m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,356m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT37,984m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40,358m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,461100m3
11Đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT146,1m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,144m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,013100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,048100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,048100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,128100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,048m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,506m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20,48m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 6x240Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,36m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,058100m3
22Đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,76m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,424100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,683tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,824tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,59m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,969m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,038m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,261m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT564,043m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT110,96m2
32Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT148,782m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT823,785m2
34Nilong chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,36100m2
35Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,810m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT233,6m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.038m2
M RÃNH, GA, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT37,149m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,343100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,238100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,476100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,476100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,6100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35,52m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70,4m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,56100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,837tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21,12m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT384m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,96100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,309tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT320cấu kiện
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,441m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,58100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,215100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,43100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,43100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,219m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,174100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,328m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,785m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,345100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,329tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,602m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT54,326m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,858m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,014100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,043tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,274m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cấu kiện
37Bộ nắp ghi gang ga thăm loại 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16bộ
38Bộ nắp ghi gang ga thăm loại 1000x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT161 cấu kiện
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11 cấu kiện
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,007m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,091100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,101100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,101100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,101100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,101100m3
47Cống D600, l=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7m
48Lắp đặt cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,8đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2mối nối
50Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9đế
51Lắp đặt Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33cái
N BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,555100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,337100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,218100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,218100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT78,48100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,101100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,819m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,564100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,435tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,255tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,194m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,216100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,135tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,711tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33,596m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,337100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,066tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,309tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,538m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,869100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,238tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,729m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,008100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,036tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,181m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21 cấu kiện
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT204,86m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT191,75m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT78,75m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT475,36m2
32Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,061tấn
33Lắp đặt thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,061tấn
34Nắp bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
35Van khoá D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
36Băng cản nước Water stop V250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT88m
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,985m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT19,702m2
39Vật tư bể nước lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
40Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,12100m
41Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,12100m
42Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,618tấn
O HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,03100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,33100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,26100m
5Lắp bích thép D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
15Lắp đặt nút bịt D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
16Lắp đặt nút bịt D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
25Lắp đặt tê thép đen D100/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,3100m
27Thử áp lực đường ống D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,26100m
28Đai treo, giữ ống D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
29Đai treo ống D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
30Giá đỡ ống V4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4m
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
33Lắp đặt van một chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
35Lắp đặt van chặn mặt bích D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
36Lắp đặt van ren D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
37Lắp đặt van ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
38Lắp đặt van một chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
39Lắp đặt Y lọc rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
40Lắp đặt Rọ hút D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
41Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bể
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
44Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11 tủ
45Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21 máy
46Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
47Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120m
49Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120m
50Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40m
51Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40m
52Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
53Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
54Phá dỡ tường bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,323m3
55Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
56Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
57Lắp đặt Lăng phun D13Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
58Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
59Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
60Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
61Lắp đặt Lăng phun D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
62Khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
63Khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
64Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10Cái
65Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT56cái
66Kệ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16hộp
67Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
68Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
69Khoan lỗ xuyên sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT101 lỗ khoan
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2100m2
71Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1001m
72Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT180m3
73Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,8100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,8100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,8100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,05m3
77Băng tan cuốn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200Cuộn
78Đay cuốn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8Kg
79Bulong+đai ốc M16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT300Bộ
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT292m2
81Vật tư, vật liệu phụ khác……Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1HT
82Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11 trung tâm
83Ắc quy dự phòng 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
84Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cọc
85Dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30m
86Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,810 đầu
87Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,110 đầu
88Lắp đặt đế đầu báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT89bộ
89Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10bộ
90Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10kênh
91Vỏ hộp tổ hợpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10hộp
92Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25 chuông
93Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25 nút
94Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25 đèn
95Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,65 đèn
96Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20m
97Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5hộp
98Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.884m
99Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.884m
100Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
101Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT156m
102Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50m
103Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,47100m
104Lắp đặt Hộp chia ngả PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT99Cái
105Lắp đặt Tê PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200Cái
106Lắp đặt Cút PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT300Cái
107Măng xông PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT940Cái
108Kẹp đỡ ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.880Cái
109Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1HT
110Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,25 đèn
111Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,85 đèn
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Cái
113Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT483m
114Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT483m
115Lắp đặt Hộp chia ngả PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36Cái
116Lắp đặt Tê PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100Cái
117Lắp đặt Cút PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT160Cái
118Măng xông PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT200Cái
119Kẹp đỡ ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT400Cái
120Ty ren D10 + bulong treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9Bộ
121Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1HT
122Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2351283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4702566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.175.000.000 VNĐ trong đó có các hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị PCCC cụ thể: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 15.095.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 1.080.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.75
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.53
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.53
6 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư điện chuyên ngành Hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.53
7 Kỹ sư hạ tầng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.53
8 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) và có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ, phòng cháy chữa cháy.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo thời gian kê khai đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5 - 10 Tấn2
2 Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn1
3 Máy đào 0,4 - 0,8m31
4 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy ép cọc Lực ép max ≥ 150T1
7 Xe cẩu ≥ 3,5 tấn1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,6 kW3
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW5
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy bơm nước ≥ 5CV2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
15 Máy hàn 14 - 23 kW5
16 Máy mài ≥ 2,0 Kw1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
18 Máy trộn vữa ≥ 150l2
19 Máy tời vật liệu Còn hoạt động tốt2
20 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
21 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ Còn hoạt động tốt1
22 Đồng hồ vạn năng Còn hoạt động tốt1
23 Đồng hồ áp lực Còn hoạt động tốt1
24 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->