Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687371-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 18:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220666522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 18:35:00 đến ngày 2022-07-08 18:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn, công suất ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Nhân Hoà - Tam Đa
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Hòa (Địa chỉ: Xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sông Chanh (Địa chỉ: Cụm 4, xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: UBND xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Hòa (Địa chỉ: Xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Hòa (Địa chỉ: Xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 3 công/phòng)Chương V/ E-HSMT30Phòng
2Tháo dỡ cánh cửa "áp dụng 60% Knc công tác lắp dựng"Chương V/ E-HSMT130,3m2 cấu kiện
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổngChương V/ E-HSMT11lỗ
4Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòngChương V/ E-HSMT101lỗ
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V/ E-HSMT170,8746m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V/ E-HSMT22,77m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2 trong phòngChương V/ E-HSMT58,956m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2 hành lang và cầu thangChương V/ E-HSMT129,6415m2
9Phá lớp vữa trát tường máiChương V/ E-HSMT113,6481m2
10Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2 trong phòngChương V/ E-HSMT215,016m2
11Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2 khu hành lang và cầu thangChương V/ E-HSMT157,945m2
12Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2Chương V/ E-HSMT433,394m2
13Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2Chương V/ E-HSMT46,925m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2Chương V/ E-HSMT155,7372m2
15Phá dỡ nền gạch tầng 2Chương V/ E-HSMT320,7316m2
16Phá lớp vữa trát tường phía ngoàiChương V/ E-HSMT479,9928m2
17Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoàiChương V/ E-HSMT106,029m2
18Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 phòng họcChương V/ E-HSMT58,378m2
19Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 khu hành lang, cầu thangChương V/ E-HSMT109,749m2
20Phá lớp vữa trát trần tầng 1 trong phòngChương V/ E-HSMT203,456m2
21Phá lớp vữa trát trần tầng 1 hành lang và cầu thangChương V/ E-HSMT122,0834m2
22Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1Chương V/ E-HSMT419,734m2
23Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1Chương V/ E-HSMT24,9034m2
24Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 1Chương V/ E-HSMT46,925m2
25Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1Chương V/ E-HSMT166,892m2
26Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1Chương V/ E-HSMT397,3942m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/ E-HSMT1,1744100m3
28Cạo lớp sơn trên bề tay vịn cầu thang, hoa sắt cửa sổChương V/ E-HSMT141,92m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/ E-HSMT176,2m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT113,6481m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V/ E-HSMT19,8638m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/ E-HSMT8,2274100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng"Chương V/ E-HSMT6,2746100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V/ E-HSMT0,6624100m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V/ E-HSMT267,88m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/ E-HSMT166,0148m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/ E-HSMT210,634m2
38Trát xà dầm khu hành lang và cầu thang tầng 2, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT129,641m2
39Trát trần hành lang tầng 2, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT157,945m2
40Trát tường trong tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT433,394m2
41Trát gờ cửa T2 dày 1.5 vữa XMC mác 75Chương V/ E-HSMT46,925m2
42Trát tường ngoài phía trước và buồng thang T2, dày trát 1.5cm, VXM mác 75Chương V/ E-HSMT155,737m2
43Trát tường hồi nhà và phía sau, dày trát 1.5cm, VXM mác 75Chương V/ E-HSMT479,991m2
44Trát trụ, cột phía ngoài, dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT106,029m2
45Trát xà dầm khu hành lang và cầu thang tầng 1, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT109,748m2
46Trát trần hành lang và cầu thang tầng T1, vữa XM M75Chương V/ E-HSMT122,083m2
47Trát tường trong T1, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT367,519m2
48Trát gờ cửa T1 dày 1.5cm vữa XMC mác 75Chương V/ E-HSMT46,925m2
49Trát cầu thang vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT24,903m2
50Trát tường ngoài phía trước và buồng thang T1, dày trát 1.5cm, VXM mác 75Chương V/ E-HSMT166,892m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/ E-HSMT770,342m2
52Lợp mái sảnh loại ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V/ E-HSMT0,2277100m2
53lắp đặt ống típ inox bổ sung tại lan can tầng 2Chương V/ E-HSMT50,36m
54Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thangChương V/ E-HSMT55,2688m2
55Thi công trần bằng tấm nhựaChương V/ E-HSMT455,464m2
56Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT853,128m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT1.180,476m2
58Sơn chống thấm tường hồi và phía sau không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT479,991m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT143,184m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kinh xingfa, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/ E-HSMT42m2
61Phụ kiện cửa xingphaChương V/ E-HSMT20bộ
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT201,5m2
63Lắp dựng cửa vào khuônChương V/ E-HSMT91,792m2 cấu kiện
64Tháo bỏ đường ống thoát nước cũChương V/ E-HSMT2công
65Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V/ E-HSMT0,57100m
66Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mmChương V/ E-HSMT6cái
67Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V/ E-HSMT18cái
68Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90Chương V/ E-HSMT36cái
69Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V/ E-HSMT10cái
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/ E-HSMT624,04m
71Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatChương V/ E-HSMT72hộp
72Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200Chương V/ E-HSMT1tủ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/ E-HSMT150m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2Chương V/ E-HSMT97,04m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/ E-HSMT527m
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT2cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT10cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/ E-HSMT60cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT12cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT30cái
82Lắp đặt chiết áp quạt trầnChương V/ E-HSMT20cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( thay thế )Chương V/ E-HSMT8cái
84Sửa chữa, bảo dưỡng tra dầu, thay tụ và lắp đặt lại quạt trần còn lạiChương V/ E-HSMT12cái
85Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220"Chương V/ E-HSMT12bộ
86Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/ E-HSMT60bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/ E-HSMT11cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụngChương V/ E-HSMT52cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
5 Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) 5 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn, công suất ≥1,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy vận thăng hoặc tời điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy phát điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->