Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677255-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và vật liệu phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:50:00 đến ngày 2022-07-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 523,870,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85806132E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57161226E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.709.528 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.128.584 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;-Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;-Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo NĐ 44/2016/NĐ-CP, An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo đúng NĐ 44/2016/NĐ-CP,An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoànthành các khóa họcnghề, sơ cấp hoặckhóa chuyên đề cácngành nghề kỹthuật, điện, điện tử,viễn thông, cáp,thông tin, dây máy,cáp quang hoặctương đương. Cóchứng nhận huấnluyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại họcthuộc các chuyênngành: điện, điệntử, viễn thông,truyền thông hoặctương đương. Cóchứng nhận huấnluyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và vật liệu phụ Xây dựng các tuyến cáp quang mạng truy nhập khu vực các huyện Chiêm Hóa, Yên Sơn Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 - Đợt 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý 2 năm 2021; (sao công chứng). - Scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nộp bản gốc của hồ sơ để xác minh, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số
2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax;
02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | I.1. Xây dựng Mạng GPont KV Chiêm Hóa | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | cột |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 5 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp (VD Hàn thông tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu dây |
| 6 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp (Hàn 1 đầu dây / 1 bộ chia lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đầu dây |
| 7 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp (hàn 9 dầu dây/1 bộ chia lớp 1:8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | đầu dây |
| 8 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuông (VD Lắp đặt hộp Splitter, ODF Outdoor các loại vào cột có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. (VD nắp dây nhảy cáp 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 10 | Đeo biển cáp tại điểm qua đường (Biển báo độ cao và biến báo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cơ giới dây cáp các loại . Cự ly vận chuyển 90km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | tấn |
| C | Xây dựng Mạng GPont KV Yên Sơn & Thành Phố | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,165 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cột |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ ODF |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 6 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp (Hàn thông tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu dây |
| 7 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp (Hàn 1 đầu dây / 1 bộ chia lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đầu dây |
| 8 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp (hàn 9 dầu dây/1 bộ chia lớp 1:8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đầu dây |
| 9 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuông (VD Lắp đặt hộp Splitter, ODF Outdoor các loại vào cột có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. (VD lắp dây nhảy cáp 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 m |
| 11 | Đeo biển cáp tại điểm qua đường, dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | công/ tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | công/ tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2392 | 1 m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cơ giới dây cáp các loại . Cự ly vận chuyển 28km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cơ giới Cột bê tông . Cự ly vận chuyển 28km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85806132E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57161226E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.709.528 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.128.584 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;-Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;-Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo NĐ 44/2016/NĐ-CP, An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo đúng NĐ 44/2016/NĐ-CP,An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình | 2 | Ít nhất phải hoànthành các khóa họcnghề, sơ cấp hoặckhóa chuyên đề cácngành nghề kỹthuật, điện, điện tử,viễn thông, cáp,thông tin, dây máy,cáp quang hoặctương đương. Cóchứng nhận huấnluyện an toàn | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư thi công | 1 | Tốt nghiệp đại họcthuộc các chuyênngành: điện, điệntử, viễn thông,truyền thông hoặctương đương. Cóchứng nhận huấnluyện an toàn | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi