Gói thầu: Xây lắp (Đường ven sông Vàm Cỏ Tây xã Tân Tây).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672751-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Đường ven sông Vàm Cỏ Tây xã Tân Tây).
Số hiệu KHLCNT 20220672644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:46:00 đến ngày 2022-07-09 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,390,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VATvà biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứngthực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 2,636 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 3,560 tỷ (2,636 tỷ + 3,560 tỷ = 6,196 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựngcông trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạngIII trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn laođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,196 tỷ.(Đínhkèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểmtrachất lượng thicông xây dựng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứngc hỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao độngtheo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, 6,196 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Antoàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,196 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách côngtác trắc đạc và quantrắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhtrắc đạc hoặc trắc địa bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách quản lý chất lượngvật tư,vật liệu,cấu kiệnsản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhvật liệu xâydựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchquảnlý khối lượng, chiphí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trởlên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách quản lý tiến độ thicông xây dựng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc kinh tếxây dựng hoặc quảnlý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhbảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môitrường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhmôi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việcđảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 25 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 25 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sà lan - trọng tải: 200 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành 16 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành 16 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Đường ven sông Vàm Cỏ Tây xã Tân Tây).
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây xã Tân Tây
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần xây dựng Thương mại dịch vụ Bình Phú L.A., 277/10/9 Quốc lộ 62, Khu phố Xuân Hòa 1, Phường 6, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An, số 9, QL62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An . + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35,đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công tyTNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH (CẦU THẦY THỌ)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 2,321tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 7,748tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm0,076tấn
4Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,846tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m)0,846tấn
6Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m)2,366tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m)24mối nối
8Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm39,41m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn2,719100m2
10Đào đất thi công mố0,106100m3
11Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T)1cọc
12Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,171100m
13Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,014100m
14Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,83100m
15Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,07100m
16Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,996100m
17Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,084100m
18Đập đầu cọc trên mặt đất0,486m3
19Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,49m3
20Ván khuôn lót móng mố cầu0,026100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 0,064tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 2,092tấn
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 30019,93m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,81100m2
25Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,062m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,006100m2
27Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 1002,31m2
28Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T)1cọc
29Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,162100m
30Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,023100m
31Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,727100m
32Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,253100m
33Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước0,756m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 0,307tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 1,113tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mm0,545tấn
37Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 30011,847m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,719100m2
39Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,086m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước0,008100m2
41Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 1008,92m2
42Lao lắp dầm BTDUL I-400, I-50012cái
43Dầm I-400 L=9m (50% HL93) (giá gốc)8dầm
44Dầm I-500 L= 15m (50% HL93) (giá gốc)4dầm
45Lắp đặt gối cao su (nc)24cái
46Gối cao su 300x150x25mm24cái
47Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,129tấn
48Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,176tấn
49Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm1,469m3
50Ván khuôn gỗ dầm ngang0,197100m2
51Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép 1,889tấn
52Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm2,196tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm30,987m3
54Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn1,5796100m2
55Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)0,813100m
56Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng )0,745100m
57Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)0,067100m
58Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng)1,051tấn
59Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m)1,051tấn
60Bu lông M10 L=37mm104cái
61Bu lông M22 L=200mm208cái
62Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước)0,084100m
63Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)0,025tấn
64Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m)0,025tấn
65Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính 0,272tấn
66Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ)16m
67Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ)128cái
68Quét Sikadur 73213,12m2
69Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
70Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
71Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
72Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
73Nhổ cọc thép I400 trên cạn0,4100m cọc
74Nhổ cọc thép I300 dưới nước0,4100m cọc
75Hao hụt thép cọc (%)480,586Kg
76Lắp dựng giằng KĐV trên cạn4,899tấn
77Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn4,899tấn
78Lắp dựng giằng KĐV dưới nước4,899tấn
79Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước4,899tấn
80Hao hụt thép giằng (%)526,647Kg
81Ban sửa mặt bằng bãi0,96100m2
82Lu lèn mặt bằng bãi0,288100m3
83Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm (L2)0,075100m3
84Rải bao ni lông ngăn cách0,75100m2
85Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10075m2
86Ban sửa mặt bằng bãi0,5100m2
87Lu lèn mặt bằng bãi0,15100m3
88Lớp móng cấp phối đá dăm (L2)0,05100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU THẦY THỌ)
1Vét đất hữu cơ1,414100m3
2Đào nền đường0,073100m3
3Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9021,691100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,954,182100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II28,513100m3
6Mặt đường sỏi đỏ (50% của mặt đá dăm CP kẹp sỏi đỏ)0,836100m3
7Mặt đường đá dăm CP (50% của mặt đá dăm CP kẹp sỏi đỏ)0,836100m3
8Thi công cọc tiêu33cái
9Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,845m3
10Đào móng trụ đỡ biển báo0,25m3
11Vữa BTXM M1500,245m3
12Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm+ biển chữ nhật (nc+ m)2bộ
13Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp)2cái
14Biển báo tròn phản quang D70cm2cái
15Biển báo chữ nhật PQ (0.3x0.6)m2cái
16Đào móng trụ hộ lan mềm0,99m3
17Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,99m3
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc)38m
19Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 4mm (nhúng nóng)22trụ
20Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm (nhúng nóng)19thanh
21Tấm đầu cong 0.7m (nhúng nóng)6tấm
22Bu lông M16 (tôn sóng)176cái
23Tiêu phản quang22cái
24Sơn tôn lượn sóng, 1 nước lót (sơn 2 thành phần), 2 nước phủ (sơn phản quang)19,412m2
C HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH (CẦU RẠCH RUỘNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 2,321tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 7,748tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm0,076tấn
4Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,846tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m)0,846tấn
6Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m)2,366tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m)24mối nối
8Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm39,41m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn2,719100m2
10Đào đất thi công mố0,146100m3
11Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T)1cọc
12Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,178100m
13Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,007100m
14Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,865100m
15Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,035100m
16Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,038100m
17Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,042100m
18Đập đầu cọc trên mặt đất0,486m3
19Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,49m3
20Ván khuôn lót móng mố cầu0,026100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 0,064tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 2,092tấn
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 30019,93m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,81100m2
25Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,062m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,006100m2
27Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 1002,31m2
28Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T)2cọc
29Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,341100m
30Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,029100m
31Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,655100m
32Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,145100m
33Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước0,756m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 0,306tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 1,04tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mm0,497tấn
37Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 30011,283m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,694100m2
39Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,086m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước0,008100m2
41Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 1008,92m2
42Lao lắp dầm BTDUL I-40012cái
43Dầm I-400 L= 12m (50% HL93) (giá gốc)4dầm
44Dầm I-400 L=9m (giá gốc)8dầm
45Vận chuyển dầm1ch
46Lắp đặt gối cao su (nc)24cái
47Gối cao su 300x150x25mm24cái
48Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,123tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,176tấn
50Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm1,277m3
51Ván khuôn gỗ dầm ngang0,176100m2
52Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép 1,73tấn
53Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm1,998tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm31,492m3
55Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn1,4486100m2
56Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)0,747100m
57Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng )0,687100m
58Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)0,059100m
59Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng)0,926tấn
60Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m)0,926tấn
61Bu lông M1092cái
62Bu lông M22184cái
63Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước)0,084100m
64Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)0,025tấn
65Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m)0,025tấn
66Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính 0,272tấn
67Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ)16m
68Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ)128cái
69Quét Sikadur 73213,12m2
70Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
71Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
72Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
73Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
74Nhổ cọc thép I400 trên cạn0,4100m cọc
75Nhổ cọc thép I300 dưới nước0,4100m cọc
76Hao hụt thép cọc (%)480,586Kg
77Lắp dựng giằng KĐV trên cạn4,899tấn
78Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn4,899tấn
79Lắp dựng giằng KĐV dưới nước4,899tấn
80Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước4,899tấn
81Hao hụt thép giằng (%)526,647Kg
82Ban sửa mặt bằng bãi0,96100m2
83Lu lèn mặt bằng bãi0,288100m3
84Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm (L2)0,075100m3
85Rải bao ni lông ngăn cách0,75100m2
86Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10075m2
87Ban sửa mặt bằng bãi0,5100m2
88Lu lèn mặt bằng bãi0,15100m3
89Lớp móng cấp phối đá dăm (L2)0,05100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU RẠCH RUỘNG)
1Vét đất hữu cơ0,266100m3
2Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,908,116100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,933100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II9,982100m3
5Mặt đường sỏi đỏ (50% của mặt đá dăm CP kẹp sỏi đỏ)0,187100m3
6Mặt đường cấp phối đá dăm L2 (50% của mặt đá dăm CP trộn sỏi đỏ)0,187100m3
7Thi công cọc tiêu20cái
8Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,845m3
9Đào móng trụ đỡ biển báo0,25m3
10Vữa BTXM M1500,245m3
11Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm+ biển chữ nhật (nc+ m)2bộ
12Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp)2cái
13Biển báo tròn phản quang D70cm2cái
14Biển báo chữ nhật PQ (0.3x0.6)m2cái
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THẦY PHÁP- MƯƠNG LỘ
1Vét đất hữu cơ16,737100m3
2Đào nền đường6,721100m3
3Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90249,753100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9570,367100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II347,522100m3
6Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn ngập đất)997,12100m
7Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)124,64100m
8Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m)10,655m3 cấu kiện
9Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m120.900,8m
10Thép buộc691,752Kg
11Mặt đường cấp phối đá dăm (50% của mặt đá dăm CP trộn sỏi đỏ)14,071100m3
12Mặt đường sỏi đỏ (50% của mặt đá dăm trộn sỏi đỏ)14,071100m3
13Thi công cọc tiêu60cái
14Đào móng trụ đỡ biển báo0,25m3
15Vữa BTXM M1500,245m3
16Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m)2bộ
17Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp)2cái
18Biển báo tròn phản quang D70cm2cái
19Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 12m, đường kính d1000mm (nc+m) (tham khảo) (HSNC:2.666;HSMTC:2.666;)bq6đoạn ống
20Cống liền khối d1000mm80m
21Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất)50,05100m
22Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)4,55100m
23Cọc bạch đàn d>16cm L= 6m5.460m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VATvà biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứngthực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 2,636 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 3,560 tỷ (2,636 tỷ + 3,560 tỷ = 6,196 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựngcông trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạngIII trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn laođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,196 tỷ.(Đínhkèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kiểmtrachất lượng thicông xây dựng (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứngc hỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao độngtheo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, 6,196 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Antoàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,196 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách côngtác trắc đạc và quantrắc 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhtrắc đạc hoặc trắc địa bản đồ32
5 Cán bộ phụtrách quản lý chất lượngvật tư,vật liệu,cấu kiệnsản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhvật liệu xâydựng32
6 Cán bộ phụ tráchquảnlý khối lượng, chiphí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trởlên.32
7 Cán bộ phụtrách quản lý tiến độ thicông xây dựng côngtrình 1 -Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc kinh tếxây dựng hoặc quảnlý dự án.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhbảo hộ lao động32
9 Cán bộ phụ trách môitrường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhmôi trường.32
10 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việcđảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 25 t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Cần cẩu bánh xích 25 t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
3 Máy cắt uốn cốt thép -Tài liệu chứng minh.1
4 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh.2
5 Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t -Tài liệu chứng minh.1
6 Máy hàn xoay chiều -Tài liệu chứng minh.2
7 Máy trộn bê tông 250 lít -Tài liệu chứng minh.2
8 Sà lan - trọng tải: 200 t -Tài liệu chứng minh.1
9 Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 2,5 t -Tài liệu chứng minh.1
10 Máy đào 0,80 m3 -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
11 Máy lu bánh thép tự hành 16 t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
12 Máy lu bánh hơi tự hành 16 t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
13 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
14 Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h -Tài liệu chứng minh.1
15 Máy ủi -Tài liệu chứng minh.1
16 Ô tô tưới nước 5 m3 -Tài liệu chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->