Gói thầu: Xây lắp (Đường ven sông Vàm Cỏ Tây xã Tân Tây).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Đường ven sông Vàm Cỏ Tây xã Tân Tây). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:46:00 đến ngày 2022-07-09 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,390,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VATvà biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứngthực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 2,636 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 3,560 tỷ (2,636 tỷ + 3,560 tỷ = 6,196 tỷ). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.784.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựngcông trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạngIII trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn laođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,196 tỷ.(Đínhkèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểmtrachất lượng thicông xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứngc hỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao độngtheo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, 6,196 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Antoàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,196 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách côngtác trắc đạc và quantrắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhtrắc đạc hoặc trắc địa bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách quản lý chất lượngvật tư,vật liệu,cấu kiệnsản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhvật liệu xâydựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchquảnlý khối lượng, chiphí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trởlên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách quản lý tiến độ thicông xây dựng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc kinh tếxây dựng hoặc quảnlý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhbảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môitrường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhmôi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việcđảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sà lan - trọng tải: 200 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Đường ven sông Vàm Cỏ Tây xã Tân Tây). Đường ven sông Vàm Cỏ Tây xã Tân Tây 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH (CẦU THẦY THỌ) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 2,321 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 7,748 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm | 0,076 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,846 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m) | 0,846 | tấn | |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) | 2,366 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) | 24 | mối nối | |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | 39,41 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn | 2,719 | 100m2 | |
| 10 | Đào đất thi công mố | 0,106 | 100m3 | |
| 11 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | 1 | cọc | |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,171 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,014 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,83 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,07 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,996 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,084 | 100m | |
| 18 | Đập đầu cọc trên mặt đất | 0,486 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,49 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn lót móng mố cầu | 0,026 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | 0,064 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | 2,092 | tấn | |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 19,93 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,81 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,062 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,006 | 100m2 | |
| 27 | Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 100 | 2,31 | m2 | |
| 28 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) | 1 | cọc | |
| 29 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,162 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,023 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,727 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,253 | 100m | |
| 33 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | 0,756 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 0,307 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 1,113 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mm | 0,545 | tấn | |
| 37 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 11,847 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,719 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,086 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước | 0,008 | 100m2 | |
| 41 | Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 100 | 8,92 | m2 | |
| 42 | Lao lắp dầm BTDUL I-400, I-500 | 12 | cái | |
| 43 | Dầm I-400 L=9m (50% HL93) (giá gốc) | 8 | dầm | |
| 44 | Dầm I-500 L= 15m (50% HL93) (giá gốc) | 4 | dầm | |
| 45 | Lắp đặt gối cao su (nc) | 24 | cái | |
| 46 | Gối cao su 300x150x25mm | 24 | cái | |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 49 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | 1,469 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | 0,197 | 100m2 | |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | 1,889 | tấn | |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm | 2,196 | tấn | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | 30,987 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | 1,5796 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | 0,813 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) | 0,745 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | 0,067 | 100m | |
| 58 | Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) | 1,051 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | 1,051 | tấn | |
| 60 | Bu lông M10 L=37mm | 104 | cái | |
| 61 | Bu lông M22 L=200mm | 208 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) | 0,084 | 100m | |
| 63 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) | 0,025 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m) | 0,025 | tấn | |
| 65 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính | 0,272 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) | 16 | m | |
| 67 | Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) | 128 | cái | |
| 68 | Quét Sikadur 732 | 13,12 | m2 | |
| 69 | Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 70 | Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | 0,56 | 100m | |
| 71 | Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 72 | Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | 0,56 | 100m | |
| 73 | Nhổ cọc thép I400 trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 74 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | 0,4 | 100m cọc | |
| 75 | Hao hụt thép cọc (%) | 480,586 | Kg | |
| 76 | Lắp dựng giằng KĐV trên cạn | 4,899 | tấn | |
| 77 | Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn | 4,899 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng giằng KĐV dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 79 | Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 80 | Hao hụt thép giằng (%) | 526,647 | Kg | |
| 81 | Ban sửa mặt bằng bãi | 0,96 | 100m2 | |
| 82 | Lu lèn mặt bằng bãi | 0,288 | 100m3 | |
| 83 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm (L2) | 0,075 | 100m3 | |
| 84 | Rải bao ni lông ngăn cách | 0,75 | 100m2 | |
| 85 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| 86 | Ban sửa mặt bằng bãi | 0,5 | 100m2 | |
| 87 | Lu lèn mặt bằng bãi | 0,15 | 100m3 | |
| 88 | Lớp móng cấp phối đá dăm (L2) | 0,05 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU THẦY THỌ) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 1,414 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 0,073 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,691 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,182 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 28,513 | 100m3 | |
| 6 | Mặt đường sỏi đỏ (50% của mặt đá dăm CP kẹp sỏi đỏ) | 0,836 | 100m3 | |
| 7 | Mặt đường đá dăm CP (50% của mặt đá dăm CP kẹp sỏi đỏ) | 0,836 | 100m3 | |
| 8 | Thi công cọc tiêu | 33 | cái | |
| 9 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,845 | m3 | |
| 10 | Đào móng trụ đỡ biển báo | 0,25 | m3 | |
| 11 | Vữa BTXM M150 | 0,245 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm+ biển chữ nhật (nc+ m) | 2 | bộ | |
| 13 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | 2 | cái | |
| 14 | Biển báo tròn phản quang D70cm | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo chữ nhật PQ (0.3x0.6)m | 2 | cái | |
| 16 | Đào móng trụ hộ lan mềm | 0,99 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | 38 | m | |
| 19 | Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 4mm (nhúng nóng) | 22 | trụ | |
| 20 | Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm (nhúng nóng) | 19 | thanh | |
| 21 | Tấm đầu cong 0.7m (nhúng nóng) | 6 | tấm | |
| 22 | Bu lông M16 (tôn sóng) | 176 | cái | |
| 23 | Tiêu phản quang | 22 | cái | |
| 24 | Sơn tôn lượn sóng, 1 nước lót (sơn 2 thành phần), 2 nước phủ (sơn phản quang) | 19,412 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH (CẦU RẠCH RUỘNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 2,321 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 7,748 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm | 0,076 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,846 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m) | 0,846 | tấn | |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) | 2,366 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) | 24 | mối nối | |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | 39,41 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn | 2,719 | 100m2 | |
| 10 | Đào đất thi công mố | 0,146 | 100m3 | |
| 11 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | 1 | cọc | |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,178 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,007 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,865 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,035 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,038 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,042 | 100m | |
| 18 | Đập đầu cọc trên mặt đất | 0,486 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,49 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn lót móng mố cầu | 0,026 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | 0,064 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | 2,092 | tấn | |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 19,93 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,81 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,062 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,006 | 100m2 | |
| 27 | Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 100 | 2,31 | m2 | |
| 28 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) | 2 | cọc | |
| 29 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,341 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,029 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,655 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,145 | 100m | |
| 33 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | 0,756 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 0,306 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 1,04 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mm | 0,497 | tấn | |
| 37 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 11,283 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,694 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,086 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước | 0,008 | 100m2 | |
| 41 | Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 100 | 8,92 | m2 | |
| 42 | Lao lắp dầm BTDUL I-400 | 12 | cái | |
| 43 | Dầm I-400 L= 12m (50% HL93) (giá gốc) | 4 | dầm | |
| 44 | Dầm I-400 L=9m (giá gốc) | 8 | dầm | |
| 45 | Vận chuyển dầm | 1 | ch | |
| 46 | Lắp đặt gối cao su (nc) | 24 | cái | |
| 47 | Gối cao su 300x150x25mm | 24 | cái | |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 50 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | 1,277 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | 0,176 | 100m2 | |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | 1,73 | tấn | |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm | 1,998 | tấn | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | 31,492 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | 1,4486 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | 0,747 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) | 0,687 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | 0,059 | 100m | |
| 59 | Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) | 0,926 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | 0,926 | tấn | |
| 61 | Bu lông M10 | 92 | cái | |
| 62 | Bu lông M22 | 184 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) | 0,084 | 100m | |
| 64 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) | 0,025 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m) | 0,025 | tấn | |
| 66 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính | 0,272 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) | 16 | m | |
| 68 | Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) | 128 | cái | |
| 69 | Quét Sikadur 732 | 13,12 | m2 | |
| 70 | Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 71 | Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | 0,56 | 100m | |
| 72 | Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 73 | Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | 0,56 | 100m | |
| 74 | Nhổ cọc thép I400 trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 75 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | 0,4 | 100m cọc | |
| 76 | Hao hụt thép cọc (%) | 480,586 | Kg | |
| 77 | Lắp dựng giằng KĐV trên cạn | 4,899 | tấn | |
| 78 | Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn | 4,899 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng giằng KĐV dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 80 | Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 81 | Hao hụt thép giằng (%) | 526,647 | Kg | |
| 82 | Ban sửa mặt bằng bãi | 0,96 | 100m2 | |
| 83 | Lu lèn mặt bằng bãi | 0,288 | 100m3 | |
| 84 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm (L2) | 0,075 | 100m3 | |
| 85 | Rải bao ni lông ngăn cách | 0,75 | 100m2 | |
| 86 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| 87 | Ban sửa mặt bằng bãi | 0,5 | 100m2 | |
| 88 | Lu lèn mặt bằng bãi | 0,15 | 100m3 | |
| 89 | Lớp móng cấp phối đá dăm (L2) | 0,05 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU RẠCH RUỘNG) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 0,266 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,116 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,933 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 9,982 | 100m3 | |
| 5 | Mặt đường sỏi đỏ (50% của mặt đá dăm CP kẹp sỏi đỏ) | 0,187 | 100m3 | |
| 6 | Mặt đường cấp phối đá dăm L2 (50% của mặt đá dăm CP trộn sỏi đỏ) | 0,187 | 100m3 | |
| 7 | Thi công cọc tiêu | 20 | cái | |
| 8 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,845 | m3 | |
| 9 | Đào móng trụ đỡ biển báo | 0,25 | m3 | |
| 10 | Vữa BTXM M150 | 0,245 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm+ biển chữ nhật (nc+ m) | 2 | bộ | |
| 12 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | 2 | cái | |
| 13 | Biển báo tròn phản quang D70cm | 2 | cái | |
| 14 | Biển báo chữ nhật PQ (0.3x0.6)m | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THẦY PHÁP- MƯƠNG LỘ | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 16,737 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 6,721 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 249,753 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 70,367 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 347,522 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn ngập đất) | 997,12 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | 124,64 | 100m | |
| 8 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | 10,655 | m3 cấu kiện | |
| 9 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m | 120.900,8 | m | |
| 10 | Thép buộc | 691,752 | Kg | |
| 11 | Mặt đường cấp phối đá dăm (50% của mặt đá dăm CP trộn sỏi đỏ) | 14,071 | 100m3 | |
| 12 | Mặt đường sỏi đỏ (50% của mặt đá dăm trộn sỏi đỏ) | 14,071 | 100m3 | |
| 13 | Thi công cọc tiêu | 60 | cái | |
| 14 | Đào móng trụ đỡ biển báo | 0,25 | m3 | |
| 15 | Vữa BTXM M150 | 0,245 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) | 2 | bộ | |
| 17 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo tròn phản quang D70cm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 12m, đường kính d1000mm (nc+m) (tham khảo) (HSNC:2.666;HSMTC:2.666;)bq | 6 | đoạn ống | |
| 20 | Cống liền khối d1000mm | 80 | m | |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất) | 50,05 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | 4,55 | 100m | |
| 23 | Cọc bạch đàn d>16cm L= 6m | 5.460 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VATvà biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặcbản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứngthực) Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 2,636 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 3,560 tỷ (2,636 tỷ + 3,560 tỷ = 6,196 tỷ). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.784.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựngcông trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạngIII trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn laođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,196 tỷ.(Đínhkèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểmtrachất lượng thicông xây dựng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứngc hỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao độngtheo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, 6,196 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Antoàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 6,196 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách côngtác trắc đạc và quantrắc | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhtrắc đạc hoặc trắc địa bản đồ | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụtrách quản lý chất lượngvật tư,vật liệu,cấu kiệnsản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhvật liệu xâydựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ tráchquảnlý khối lượng, chiphí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trởlên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụtrách quản lý tiến độ thicông xây dựng côngtrình | 1 | -Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc kinh tếxây dựng hoặc quảnlý dự án. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhbảo hộ lao động | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách môitrường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhmôi trường. | 3 | 2 |
| 10 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việcđảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 25 t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 25 t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đóng cọc chạy trên ray 2,5 t | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Sà lan - trọng tải: 200 t | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 9 | Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 2,5 t | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy đào 0,80 m3 | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành 16 t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 15 | Máy ủi | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5 m3 | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi