Gói thầu: Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Phân xưởng: Nguyên liệu, Trạm mạng, Sửa chữa tổng hợp, Lắng rửa, Hòa tách cô đặc Nhà máy Alumin và Phân xưởng Mỏ tuyển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685506-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Phân xưởng: Nguyên liệu, Trạm mạng, Sửa chữa tổng hợp, Lắng rửa, Hòa tách cô đặc Nhà máy Alumin và Phân xưởng Mỏ tuyển
Số hiệu KHLCNT 20220680688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:45:00 đến ngày 2022-07-06 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,620,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.455.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.000.000 đồng. có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kiêm giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu/cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Phân xưởng: Nguyên liệu, Trạm mạng, Sửa chữa tổng hợp, Lắng rửa, Hòa tách cô đặc Nhà máy Alumin và Phân xưởng Mỏ tuyển
Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Phân xưởng: Nguyên liệu, Trạm mạng, Sửa chữa tổng hợp, Lắng rửa, Hòa tách cô đặc Nhà máy Alumin và Phân xưởng Mỏ tuyển
75 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Bên mời thầu, Nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một Tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Bên mời thầu, là đầu ra của Nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng (là Bên mời thầu, đồng thời lập, thẩm định phương án – dự toán).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ thanh quyết toán và/hoặc hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh nhà thầu có tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961682; Số fax: 02633.961680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961757; Số fax: 02633.961680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961757; Số fax: 02633.961680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho chứa vôi và vôi tôi A02
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)7,886100 m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông đã bị hư hỏng, bong tróc, rêu mốcQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)650,05m2
3Trát dặm vá các vị trí tường bị bong tróc, rạn nứt lớp vữa - trát dày 1,5cm vữa M75QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)65,005m2
4Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A tương đương Kova với định mức 0,5kg/2 lớp/m2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)650,05m2
5Sơn phủ tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy KL-5 tường đương Kova, định mức 0,05kg/2 lớp/m2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)650,05m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)60,48m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)120,96m
8Vận chuyển bằng tời điện lên mọi độ cao - cửa các loạiQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)12,09610 m2
9Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm - kính cường lực dày 8mm phụ kiện KinlongQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)40,32m2
10Công tác lắp dựng cửa đi nhôm hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)20,16m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)6,048m3
B Xưởng sửa chữa tổng hợp D17
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,144100 m2
2Tháo dỡ cửa kính, vách kính bằng thủ côngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)14,4m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)31,2m
4Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm - kính cường lực dày 8mm phụ kiện KinlongQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)14,4m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1,44m3
6Tháo dỡ ổ khóa cũQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)8bộ
7Lắp ổ khóa mã 04185 Việt TiệpQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)8bộ
C Phòng phân phối điện 6.3KV
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,206100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)41,04m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)88,8m
4Sửa chữa thay thế tấm lọc bụi bằng lưới Inox 316L có tiết diện ô 0,033mm lắp hai 2 lớpQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)41,04m2
5Lắp dựng cửa chớp khung nhôm Xingfa dày 1,4mm - kính cường lực dày 8mm phụ kiện KinlongQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)20,52m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)2,052m3
D Phòng phân phối điện khu vực lắng và rửa bùn đỏ (A08)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)10,05100 m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông đã bị hư hỏng, bong tróc, rêu mốcQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)816,27m2
3Trát dặm vá các vị trí tường bị bong tróc, rạn nứt lớp vữa - trát dày 1,5cm vữa M75QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)81,627m2
4Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A tương đương Kova với định mức 0,5kg/2 lớp/m2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)816,27m2
5Sơn phủ tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy KL-5 tường đương Kova, định mức 0,05kg/2 lớp/m2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)816,27m2
E Nhà phân phối điện hạ áp (khu vực tiền khử silic) (A05)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)6,607100 m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông đã bị hư hỏng, bong tróc, rêu mốcQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)574,84m2
3Trát dặm vá các vị trí tường bị bong tróc, rạn nứt lớp vữa - trát dày 1,5cm vữa M75QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)57,484m2
4Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A tương đương Kova với định mức 0,5kg/2 lớp/m2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)574,84m2
5Sơn phủ tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy KL-5 tường tương đương Kova, định mức 0,05kg/2 lớp/m2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)574,84m2
F Phòng phân phối điện cho khu nung (PD05)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,208100 m2
2Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên máiQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)215m2
3Vệ sinh bề mặt sàn bê tôngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)215m2
4Quét nước xi măng, tạo phẳng và dính bám cho nền sàn mái, phụ gia tương đương Sikalatex THQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)215m2
5Sơn dẻo nhiệt(Công nghệ nóng) chiều dày lớp 2mm chống thấm mái, tường, sênô, ô văng gốc Polyurea tương đương Polytop 200QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)215m2
6Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)215m2
7Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng tời điện (xà bần xuống cos 0.0)QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)8,385m3
8Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy địnhQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)8,385m3
G Nhà điều khiển, Khung kết cấu thép và móng các bồn chứa
1Tháo dỡ sàn nâng bị hỏngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)67,5m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)6,75m3
3Lắp đặt sàn nâng chống tĩnh điện tấm lõi bê tông bọc thép sơn epoxy màu xám, mặt phủ HPL màu trắng vân nâu, KT tấm 600x600x35mm bao gồm cả phụ kiện (Chân đỡ, thép đỉnh, thép đế, thanh đỡ ngang) loại tương đương AS1000 của Jiachen FloorQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)67,5m2
4Lắp đặt tay hít nâng tấm sànQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1bộ
H Móng bồn và móng thiết bị (A10)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,404100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,525100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,224100 m3
4Sửa, láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)149,5m2
5Lát nền lối vào bằng gạch xi măng tự chèn dày 10cm, M400 tương đương SakoQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)149,5m2
I Móng các thiết bị (A15)
1Đục tẩy lớp vữa trát bề mặt tườngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)134,915m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa M75 trọn Sika Latex TH định mức bằng 1/4 Xi măng của vữaQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)134,915m2
J Khu vực tiền khử silic (A05)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)7,2m2
2Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,24m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính 63x5,8mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,078100 m
4Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63 dàyQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)3cái
5Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x32mm dàyQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1cái
6Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,24m3
7Lát gạch nền vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng TâmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)7,2m2
8Lắp đặt chậu tiểu nam loại tương đương U-117 inaxQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)2bộ
9Lắp đặt van chậu tiểu nam loại tương đương UF-8V inaxQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)2cái
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,287100 m2
11Tháo đèn trần hiện hữuQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)3bộ
12Tháo trần hiện hữuQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)28,71m2
13Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONGQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)28,71m2
14Lắp đèn trần tương đương NNFC7036188 (Hiệu suất cao) ánh sáng trắng 6500k tương đương panasonicQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)3bộ
K Kho chứa kiềm và hòa loãng xút (A03)
1Vệ sinh bề mặt sàn bê tôngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)316,7m2
2Quét nước xi măng, tạo phẳng và dính bám cho nền sàn mái, phụ gia tương đương Sikalatex THQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)316,7m2
3Sơn dẻo nhiệt(Công nghệ nóng) chiều dày lớp 2mm chống thấm, tường, nền gốc Polyurea tương đương Polytop 200 định mức 2,25kg/m2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)316,7m2
4Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)316,7m2
L Nhà xưởng tuyển
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)21,6100 m2
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn đã hỏng, rách nátQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,09100 m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,256tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,256tấn
5Lợp thay thế mái tấm tôn bằng tôn tường đương colorbon dày 0,45mm (dùng vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 45x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm)QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)9m2
6Gia cố, xử lý dột mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)324m2
M Xưởng sửa chữa phân xưởng Tuyển khoáng 2016
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1,92100 m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mưa D114 đã hỏngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)40m
3Tháo tấm lợp, tấm che tônQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,48100 m2
4Bốc xếp phế thải các loạiQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1,368m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1,368m3
6Lợp thay thế mái tấm tôn bằng tôn tương đương colorbon dày 0,45mm (dùng vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm)QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)18,48m2
7Trám keo DowCorning 688 màu đen vào khe cửa sổQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)20,16m2
N Nhà kho có mái che (kho quặng tinh)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)9,366100 m2
2Gia cố, xử lý dột mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)76,275m2
3Gia công kết cấu xà gồ thép hộp mạ kẽmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,127tấn
4Lắp dựng xà gồ thépQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,127tấn
5Lợp thay thế mái tôn bằng tôn tương đương colorbon dày 0,45mm (dùng vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm)QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)96,4m2
O Phần xây dựng (Xây dựng khai thác mỏ)
1Phá dỡ móng đá bằng thủ côngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)2,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)3,888m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,912m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cộtQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)3,6m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,373100 kg
6Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,9m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhậtQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)6m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,079100 kg
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,341100 kg
10Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,3m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML>2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1,92m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)6,4m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,131100 kg
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,426100 kg
15Bê tông xà dầm, giằng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,64m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)2,656m3
17Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 ML = 1,5-2,0QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1,68m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 ML= 1,5-2,0QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)36,8m2
19Sơn phủ tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy KL-5 tường tương đương Kova, định mức 0,05kg/2 lớp/m2QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)36,8m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,44100 m2
21Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn bị hư hỏngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,989100 m2
22Lợp thay thế mái tấm tôn bằng tôn tương đương colorbon dày 0,45mm (dùng vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm)QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)98,879m2
23Gia cố, xử lý dột mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mmQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)240,47m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)33100 m2
25Tháo dỡ trần thạch cao bị hư hỏngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)33,795m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương Apha dày 9mm tương đương Vĩnh tườngQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)33,795m2
P Nhà quản lý + kho
1Cung cấp lắp đặt máy nước nóng có bơm trợ lực tương đương mã DH-3RP2VK của PanasonicQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1cái
2Cung cấp lắp đặt dây điện đơn, tương đương loại dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của CadiviQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)40m
3Cung cấp lắp đặt Aptomat 2P0E- 30A mã BJS3030NA2, hộp nổi mã NHB 9801 tương đương của PanasonicQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1cái
4Cung cấp lắp đặt ống nhựa D20 tương đương mã FPC20H của NanocoQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)20m
5Cung cấp lắp đặt co 90 nối nhựa D20 tương đương của NanocoQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)12cái
6Cung cấp lắp đặt kẹp ống không đế Omega IMC D20 tương đương của NanocoQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)10bộ
7Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của InaxQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)1cái
8SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongQĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022)0,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.455.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.000.000 đồng. có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.52
2 Cán bộ kỹ thuật kiêm giám sát an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.32
3 Công nhân 12 - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu/cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW2
4 Máy lu Công suất ≥ 25 tấn1
5 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 600 m3/h1
6 Tời điện Tải trọng ≥ 5 tấn1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->