Gói thầu: Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Phân xưởng: Nguyên liệu, Trạm mạng, Sửa chữa tổng hợp, Lắng rửa, Hòa tách cô đặc Nhà máy Alumin và Phân xưởng Mỏ tuyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Phân xưởng: Nguyên liệu, Trạm mạng, Sửa chữa tổng hợp, Lắng rửa, Hòa tách cô đặc Nhà máy Alumin và Phân xưởng Mỏ tuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:45:00 đến ngày 2022-07-06 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,620,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.455.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.000.000 đồng. có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu/cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Phân xưởng: Nguyên liệu, Trạm mạng, Sửa chữa tổng hợp, Lắng rửa, Hòa tách cô đặc Nhà máy Alumin và Phân xưởng Mỏ tuyển Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Phân xưởng: Nguyên liệu, Trạm mạng, Sửa chữa tổng hợp, Lắng rửa, Hòa tách cô đặc Nhà máy Alumin và Phân xưởng Mỏ tuyển 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ thanh quyết toán và/hoặc hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh nhà thầu có tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961682; Số fax: 02633.961680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961757; Số fax: 02633.961680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961757; Số fax: 02633.961680. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho chứa vôi và vôi tôi A02 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 7,886 | 100 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông đã bị hư hỏng, bong tróc, rêu mốc | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 650,05 | m2 |
| 3 | Trát dặm vá các vị trí tường bị bong tróc, rạn nứt lớp vữa - trát dày 1,5cm vữa M75 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 65,005 | m2 |
| 4 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A tương đương Kova với định mức 0,5kg/2 lớp/m2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 650,05 | m2 |
| 5 | Sơn phủ tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy KL-5 tường đương Kova, định mức 0,05kg/2 lớp/m2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 650,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 60,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 120,96 | m |
| 8 | Vận chuyển bằng tời điện lên mọi độ cao - cửa các loại | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 12,096 | 10 m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm - kính cường lực dày 8mm phụ kiện Kinlong | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 40,32 | m2 |
| 10 | Công tác lắp dựng cửa đi nhôm hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 20,16 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 6,048 | m3 |
| B | Xưởng sửa chữa tổng hợp D17 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,144 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa kính, vách kính bằng thủ công | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 14,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 31,2 | m |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm - kính cường lực dày 8mm phụ kiện Kinlong | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 14,4 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1,44 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ổ khóa cũ | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 8 | bộ |
| 7 | Lắp ổ khóa mã 04185 Việt Tiệp | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 8 | bộ |
| C | Phòng phân phối điện 6.3KV | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,206 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 41,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 88,8 | m |
| 4 | Sửa chữa thay thế tấm lọc bụi bằng lưới Inox 316L có tiết diện ô 0,033mm lắp hai 2 lớp | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 41,04 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa chớp khung nhôm Xingfa dày 1,4mm - kính cường lực dày 8mm phụ kiện Kinlong | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 20,52 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 2,052 | m3 |
| D | Phòng phân phối điện khu vực lắng và rửa bùn đỏ (A08) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 10,05 | 100 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông đã bị hư hỏng, bong tróc, rêu mốc | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 816,27 | m2 |
| 3 | Trát dặm vá các vị trí tường bị bong tróc, rạn nứt lớp vữa - trát dày 1,5cm vữa M75 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 81,627 | m2 |
| 4 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A tương đương Kova với định mức 0,5kg/2 lớp/m2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 816,27 | m2 |
| 5 | Sơn phủ tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy KL-5 tường đương Kova, định mức 0,05kg/2 lớp/m2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 816,27 | m2 |
| E | Nhà phân phối điện hạ áp (khu vực tiền khử silic) (A05) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 6,607 | 100 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông đã bị hư hỏng, bong tróc, rêu mốc | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 574,84 | m2 |
| 3 | Trát dặm vá các vị trí tường bị bong tróc, rạn nứt lớp vữa - trát dày 1,5cm vữa M75 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 57,484 | m2 |
| 4 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A tương đương Kova với định mức 0,5kg/2 lớp/m2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 574,84 | m2 |
| 5 | Sơn phủ tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy KL-5 tường tương đương Kova, định mức 0,05kg/2 lớp/m2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 574,84 | m2 |
| F | Phòng phân phối điện cho khu nung (PD05) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,208 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu Xi măng láng trên mái | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 215 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 215 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng, tạo phẳng và dính bám cho nền sàn mái, phụ gia tương đương Sikalatex TH | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 215 | m2 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt(Công nghệ nóng) chiều dày lớp 2mm chống thấm mái, tường, sênô, ô văng gốc Polyurea tương đương Polytop 200 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 215 | m2 |
| 6 | Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 215 | m2 |
| 7 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng tời điện (xà bần xuống cos 0.0) | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 8,385 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn đi đổ thải đúng nơi quy định | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 8,385 | m3 |
| G | Nhà điều khiển, Khung kết cấu thép và móng các bồn chứa | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn nâng bị hỏng | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 67,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 6,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt sàn nâng chống tĩnh điện tấm lõi bê tông bọc thép sơn epoxy màu xám, mặt phủ HPL màu trắng vân nâu, KT tấm 600x600x35mm bao gồm cả phụ kiện (Chân đỡ, thép đỉnh, thép đế, thanh đỡ ngang) loại tương đương AS1000 của Jiachen Floor | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 67,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tay hít nâng tấm sàn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1 | bộ |
| H | Móng bồn và móng thiết bị (A10) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,404 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,525 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,224 | 100 m3 |
| 4 | Sửa, láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 149,5 | m2 |
| 5 | Lát nền lối vào bằng gạch xi măng tự chèn dày 10cm, M400 tương đương Sako | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 149,5 | m2 |
| I | Móng các thiết bị (A15) | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát bề mặt tường | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 134,915 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa M75 trọn Sika Latex TH định mức bằng 1/4 Xi măng của vữa | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 134,915 | m2 |
| J | Khu vực tiền khử silic (A05) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 7,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính 63x5,8mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,078 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63 dày | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x32mm dày | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1 | cái |
| 6 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,24 | m3 |
| 7 | Lát gạch nền vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 7,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại tương đương U-117 inax | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van chậu tiểu nam loại tương đương UF-8V inax | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,287 | 100 m2 |
| 11 | Tháo đèn trần hiện hữu | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 3 | bộ |
| 12 | Tháo trần hiện hữu | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 28,71 | m2 |
| 13 | Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 28,71 | m2 |
| 14 | Lắp đèn trần tương đương NNFC7036188 (Hiệu suất cao) ánh sáng trắng 6500k tương đương panasonic | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 3 | bộ |
| K | Kho chứa kiềm và hòa loãng xút (A03) | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 316,7 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng, tạo phẳng và dính bám cho nền sàn mái, phụ gia tương đương Sikalatex TH | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 316,7 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt(Công nghệ nóng) chiều dày lớp 2mm chống thấm, tường, nền gốc Polyurea tương đương Polytop 200 định mức 2,25kg/m2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 316,7 | m2 |
| 4 | Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 316,7 | m2 |
| L | Nhà xưởng tuyển | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 21,6 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn đã hỏng, rách nát | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,09 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,256 | tấn |
| 5 | Lợp thay thế mái tấm tôn bằng tôn tường đương colorbon dày 0,45mm (dùng vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 45x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm) | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 9 | m2 |
| 6 | Gia cố, xử lý dột mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 324 | m2 |
| M | Xưởng sửa chữa phân xưởng Tuyển khoáng 2016 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1,92 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa D114 đã hỏng | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 40 | m |
| 3 | Tháo tấm lợp, tấm che tôn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,48 | 100 m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1,368 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1,368 | m3 |
| 6 | Lợp thay thế mái tấm tôn bằng tôn tương đương colorbon dày 0,45mm (dùng vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm) | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 18,48 | m2 |
| 7 | Trám keo DowCorning 688 màu đen vào khe cửa sổ | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 20,16 | m2 |
| N | Nhà kho có mái che (kho quặng tinh) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 9,366 | 100 m2 |
| 2 | Gia cố, xử lý dột mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 76,275 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu xà gồ thép hộp mạ kẽm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,127 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,127 | tấn |
| 5 | Lợp thay thế mái tôn bằng tôn tương đương colorbon dày 0,45mm (dùng vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm) | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 96,4 | m2 |
| O | Phần xây dựng (Xây dựng khai thác mỏ) | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 3,888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,912 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 3,6 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,373 | 100 kg |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 6 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,079 | 100 kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,341 | 100 kg |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,3 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML>2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1,92 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 6,4 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,131 | 100 kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,426 | 100 kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 2,656 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 ML = 1,5-2,0 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1,68 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 ML= 1,5-2,0 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 36,8 | m2 |
| 19 | Sơn phủ tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy KL-5 tường tương đương Kova, định mức 0,05kg/2 lớp/m2 | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 36,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,44 | 100 m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn bị hư hỏng | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,989 | 100 m2 |
| 22 | Lợp thay thế mái tấm tôn bằng tôn tương đương colorbon dày 0,45mm (dùng vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm) | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 98,879 | m2 |
| 23 | Gia cố, xử lý dột mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 240,47 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 33 | 100 m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hư hỏng | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 33,795 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương Apha dày 9mm tương đương Vĩnh tường | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 33,795 | m2 |
| P | Nhà quản lý + kho | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt máy nước nóng có bơm trợ lực tương đương mã DH-3RP2VK của Panasonic | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt dây điện đơn, tương đương loại dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của Cadivi | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 40 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 2P0E- 30A mã BJS3030NA2, hộp nổi mã NHB 9801 tương đương của Panasonic | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D20 tương đương mã FPC20H của Nanoco | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 20 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt co 90 nối nhựa D20 tương đương của Nanoco | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt kẹp ống không đế Omega IMC D20 tương đương của Nanoco | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nước tương đương mã A-701-8 của Inax | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 1 | cái |
| 8 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | QĐ 756/QĐ-LDA (15/6/2022) | 0,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.455.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.000.000 đồng. có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiêm giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 12 | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu/cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 4 | Máy lu | Công suất ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 6 | Tời điện | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi