Gói thầu: Gói thầu số 42: Thi công xây lắp các hạng mục cống TV TG1+VĐ2 huyện Thoại Sơn và TV Bình Lợi huyện Tri Tôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687103-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 42: Thi công xây lắp các hạng mục cống TV TG1+VĐ2 huyện Thoại Sơn và TV Bình Lợi huyện Tri Tôn
Số hiệu KHLCNT 20210570993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW+NSĐP+NĐ35+Miễn TLP TN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:32:00 đến ngày 2022-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,508,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô chính là thi công xây dựng công trình cống hở có chiều rộng cửa cống B ≥ 4mLưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện. Nếu thời gian thi công hoàn thành công trình không đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng tương tự thì không xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự đó.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.656.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã từng từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥4m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥4m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán 01 công trình.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 42: Thi công xây lắp các hạng mục cống TV TG1+VĐ2 huyện Thoại Sơn và TV Bình Lợi huyện Tri Tôn
Xây dựng và nhân rộng mô hình “Cánh đồng lớn” tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTW+NSĐP+NĐ35+Miễn TLP TN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Email: [email protected] hoặc [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang - Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Thuận Thành Phú, địa chỉ: Địa chỉ: 2-3 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT An Giang, địa chỉ: Số 07 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V, địa chỉ: Số 145-147 A7, Đinh Công Tráng, P. Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Email: [email protected] hoặc [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu (từng thành viên liên danh trong trường hợp liên danh) cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Email: [email protected] hoặc [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG CỐNG TÁM KHIẾT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V4,6333100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V1,21m3
3Đào cát sàn đạo đóng cọc bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V2,2214100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V15,21m3
5Đào để đắp đường vào cống, đê quây, bến vật liệu (tận dụng 60% đất đào móng để đắp)Chương V20,7382100m3
6Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trìnhChương V10,2463100m3
7Đắp cát thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm cầm tay 70 kg, độ chặt K>=0,95Chương V11,0647100m³
8Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,95Chương V14,5956100m³
9Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85Chương V2,2214100m³
10Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình)Chương V1Trọn gói
11Ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T (boa gồm khấu hao vật liệu)Chương V42,76100m
12Đóng, nhổ cọc cừ I300 bằng máy đóng cọc (bao gồm khấu hao vật liệu)Chương V0,84100m
13Bêtông đá 1x2 M300Chương V92,025m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép Thép ÞChương V5,4265tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép Thép ÞChương V17,8685tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép Thép Þ>18Chương V1,5714tấn
17Sản xuất lắp dựng Thép tấm hộp nối cọcChương V2,4041tấn
18Đóng cọc BTCT thẳng (bao gồm công tác đập đầu cọc)Chương V10,15100m
19Bêtông lót đá 4x6 M150Chương V8,9208m3
20Bêtông đá 1x2 M300 bản đáy + chân khayChương V75,32m3
21Bêtông đá 1x2 M300 tườngChương V141,279m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép ÞChương V2,2311tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ>18Chương V4,7923tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép ÞChương V0,0626tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép ÞChương V4,3659tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ>18Chương V9,1237tấn
27Cung cấp, lắp đặt khớp nối nhựa PVCChương V14,8m
28Cọc thủy chíChương V12m
29Cọc gỗ gia cố chống thấm tiết diện 12x25cmChương V1,16100m
30Bêtông lót móng đá 4x6 M150Chương V1,3958
31Bê tông dầm đá 1x2 M300Chương V17,185
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn cầu f≤10mmChương V0,1508tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn cầu f≤18mmChương V1,6149tấn
34Đóng cừ ván SW600A trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cmChương V3,8100m
35Sản xuất, lắp dựng neo cừChương V0,6058tấn
36Thép D50mm không rỉChương V1,5571tấn
37Bulong M50 không rỉChương V30bộ
38Thép tấm (150x150x10) SUS 304Chương V0,0535tấn
39Thép hình (C200x75x8.2x11.5)mm SUS 304Chương V0,0293tấn
40Bêtông đá 1x2 M300Chương V7,24m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V1,995tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0927tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1832tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,0659tấn
45Cung cấp, lắp đặt Ống thoát nước STK Þ75, dày 3mmChương V0,01100m
46Cung cấp, lắp đặt lan can cầu giao thông Thép ống STK Þ100 dày 3,5mm, L=1600Chương V0,192100m
47Cung cấp, lắp đặt lan can cầu giao thông Thép ống STK Þ90 dày 3,5mm, L=200Chương V0,028100m
48Cung cấp, lắp đặt lan can cầu giao thông Thép tấmChương V0,1548tấn
49Cung cấp, lắp đặt Bu lông Þ20Chương V32cái
50Lắp đặt lan can cầu giao thôngChương V0,3355tấn
51Bêtông đá 1x2 M200 (móng biển báo)Chương V0,09m3
52Cung cấp, lắp đặt Biển báo tròn Þ70Chương V2Cái
53Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhậtChương V2Cái
54Cung cấp, lắp đặt bu lông Þ10Chương V8Cái
55Bêtông lót móng đá 4x6 M150Chương V5,17m3
56Bêtông đá 1x2 M300Chương V12,98m3
57Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1358tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,42tấn
59Cừ bê tông DUL (10x10x120)cmChương V1,608100m
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V5,94m2
61Bêtông lót đá 4x6 M150Chương V0,289m3
62Bê tông cột đá 1x2 M300Chương V2,688m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Chương V4,776m3
64Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V2,8031m3
65Bê tông đá 1x2 M200, Móng trụ đỡ cầu thang sàn công tácChương V1,5617m3
66Bê tông đá 1x2 M200, Móng gối đỡ chân cầu thang thépChương V0,15m3
67Bê tông đá 1x2 M200, Cột đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tácChương V0,4253m3
68Bê tông đá 1x2 M200, Dầm chiếu nghỉ cầu thang sàn công tácChương V0,324m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V0,0519tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V0,5375tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,1389tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,6495tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,3273tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V0,204tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V0,2671tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0284tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V0,0068tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V0,0528tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,0066tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,006tấn
81Cung cấp, lắp đặt thép ống tráng kẽm Þ34 lan can sàn vận hànhChương V0,4047100m
82Thép tấm lan can sàn vận hànhChương V0,0332tấn
83Bu lông neo Þ16; l=500mm lan can sàn vận hànhChương V52cái
84Lắp đặt lan canChương V0,1088tấn
85Thép ống tráng kẽm Þ34 cầu thangChương V0,5692100m
86Sản xuất cầu thang thépChương V0,4702tấn
87Bulong neo Þ16; l=500mmChương V8cái
88Lắp đặt cầu thang thépChương V0,5766tấn
89Đóng cừ bê tông DUL (20x20x600)cmChương V0,24100m
90Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy - chân khayChương V43,214m3
91Bêtông đá 1x2 M300 TườngChương V23,94m3
92Bêtông đá 1x2 M200 DầmChương V1,0728m3
93Bêtông đá 1x2 M250 Tấm látChương V59,6587m3
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,7971tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,8588tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,249tấn
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,8032tấn
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmChương V0,0167tấn
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmChương V0,0631tấn
100Bê tông lót móng đá 4x6 M150Chương V57,3431m3
101Cừ tràm L=5,0m, Þ ngọn >= 4,5cmChương V89,5425100m
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V28,6716m3
103Ống thoát nước PVC Þ49Chương V0,3889100m
104Thảm đá (4x2x0.3)mChương V16thảm
105Rọ đá (2x1x0.5)mChương V29rọ
106Vải địa kỹ thuật trên cạnChương V3,0758100m2
107Vải địa kỹ thuật dưới nướcChương V1,86100m2
108Bê tông đá 1x2 M250 DầmChương V0,54m3
109Bê tông đá 1x2 M250 SànChương V1,03m3
110Bê tông lót móng đá 4x6 M150 dày 10cmChương V0,655m3
111Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm đường làm mới Cấp phối đá dăm dăm loại 2 (Dmax =25mm), dày 15cmChương V0,39100m3
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,0558tấn
113Quét nhựa bitum nguội khe ngangChương V11,3825m2
114Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,6100m2
115Bêtông đá 1x2 M300, Bê tông mặt đường dày 18cmChương V46,8m3
116Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChương V48cái
117Xây tường gạch ống M75 dày 4mChương V1,9m3
118BT cổ cột, cột tiết diện Chương V0,09m3
119Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột DChương V0,0166tấn
120Sản xuất, lắp dựng vì kèo tiền chế khẩu độ Chương V0,5935tấn
121Sản xuất, lắp dựng hệ giằng khung váchChương V0,2103tấn
122Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépChương V0,191tấn
123Sản xuất, lắp dựng cột thépChương V0,1248tấn
124Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắtChương V5,52m2
125Làm vách bằng tôn kẽm 0.42mmChương V0,3882100m2
126Lợp mái tole kẽm chiều dài bất kỳChương V0,3213100m2
127Trát tường dày 15,cao >4m M75Chương V40,4m2
128Trát vữa XM dày 1,5cm, cạnh cột M75Chương V1,6m2
129Bả Matit vào tườngChương V40,4m2
130Bả Matit vào cộtChương V1,6m2
131Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V68,45m2
132Quét Sơn chống thấm (3 nước) vào tườngChương V40,4m2
133Quét Sơn chống thấm (3 nước) vào cộtChương V1,6m2
134Đóng cọc tiếp đấtChương V2cọc
135Kéo rãi dây thu sét từ mái xuống đấtChương V25m
136Kéo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đấtChương V6,5m
137Cung cấp, lắp đặt kim thu sétChương V1cái
138Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm D=27 đỡ kim thu sétChương V0,056100m
139Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=21 được luồn dây thu sétChương V0,2100m
140Cung cấp, lắp đặt sứ đỡ dâyChương V10sứ
141Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trườngChương V1lần
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ
1Cung cấp Motor 2.2KWChương V2Cái
2Tời điện 6 tấn 2 tang (thiết bị)Chương V1bộ
3Cụm puly trênChương V0,1336Tấn
4Khung xe conChương V1,2405Tấn
5Cụm bánh xe bị độngChương V0,1623Tấn
6Cơ cấu di chuyển xe conChương V0,1162Tấn
7Dầm mócChương V0,595Tấn
8Đường rayChương V0,2206Tấn
9Cụm giữ cửaChương V0,3711Tấn
10Sơn, phun cát bảo vệ cầu trụcChương V18m2
11Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế)Chương V2,4883Tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế)Chương V0,4858Tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế)Chương V0,0337Tấn
14Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế)Chương V6,2405Tấn
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Cung cấp, lắp đặt động cơ điệnChương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt tủ điệnChương V3tủ
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Khởi động từ 3phaChương V2bộ
5Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệtChương V1bộ
6Cung cấp, lắp đặt biến thế 380-220V/42-24VChương V1bộ
7Cung cấp, lắp đặt cáp điện các loạiChương V30m
8Cung cấp, lắp đặt bộ nút nhấnChương V1bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo mất phaChương V3bộ
10Cung cấp, lắp đặt Domino các loạiChương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt thanh giữ thiết bịChương V5kg
12Cung cấp, lắp đặt tiếp điểm hành trìnhChương V2bộ
13Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loạiChương V100cái
14Cung cấp, lắp đặt máng đỡ dâyChương V2m
15Cung cấp, lắp đặt, siết bu lông các loạiChương V27bộ
D HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI 1 PHA SANG 3 PHA
1Cung cấp, lắp đặt Động cơ điện 3 pha 3,7KWChương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt Điện trở xã 1kw /80ohmChương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Biến thế 220V-380V-5,5KwChương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Tủ điện (800x600x300)mmChương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt CP 2 Pha 32AChương V1bộ
6Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn dừng khẩn cấpChương V1bộ
7Cung cấp, lắp đặt Dây điệnChương V90m
8Cung cấp, lắp đặt Domino 12P-20AChương V3bộ
9Cung cấp, lắp đặt Công tắc hành trìnhChương V2bộ
10Cung cấp, lắp đặt Đèn báo phaChương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loạiChương V2cái
E HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG CỘ 2 BỜ KÊNH TÂN VỌNG - CỐNG NGẦM DƯỚI ĐÊ Fi100cm KÊNH DÒNG KHOAI
1Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình)Chương V1Trọn gói
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mChương V12,8095100m
3Cung cấp, lắp đặt cừ tràm gia cố L = 5m fi ngọn >= 4,5cmChương V290Cây
4Cung cấp, lắp đặt lưới B40 định mức 2,3kgChương V61,2m2
5Cung cấp, lắp đặt tấm cao suChương V61,2m2
6Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (1kg/m)Chương V34kg
7Cung cấp, lắp đặt dây cáp neo fi8Chương V238m
8Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp mạ kẽm fi8Chương V68bộ
9Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mChương V13,312100m
10Cung cấp, lắp đặt cừ tràm gia cố L = 5m fi ngọn >= 4,0cmChương V266,24Cây
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3Chương V0,2016100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V4,6544100m3
13Cung cấp cát (hoàn trả đất đào)Chương V602,8624m3
14Bê tông lót đá 4x6 M150Chương V2,1m3
15Bê tông đá 1x2 M250, Móng cốngChương V5,376m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1537tấn
17Bê tông đá 1x2 M250, Ống cốngChương V5,9562m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V0,4955tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V0,3651tấn
20Gia công, lắp đặt cấu kiện thép khe vanChương V0,2423tấn
21Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V1,05100m2
F HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG CỘ 2 BỜ KÊNH TÂN VỌNG - CỐNG NGẦM DƯỚI ĐÊ Fi100cm KÊNH TẬP ĐOÀN 2
1Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình)Chương V1Trọn gói
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mChương V12,8095100m
3Cung cấp, lắp đặt cừ tràm gia cố L = 5m fi ngọn >= 4,5cmChương V290Cây
4Cung cấp, lắp đặt lưới B40 định mức 2,3kgChương V61,2m2
5Cung cấp, lắp đặt tấm cao suChương V61,2m2
6Cung cấp, lắp đặt dây buộc D4 (1kg/m)Chương V34kg
7Cung cấp, lắp đặt dây cáp neo fi8Chương V238m
8Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp mạ kẽm fi8Chương V40bộ
9Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mChương V13,312100m
10Cung cấp, lắp đặt cừ tràm gia cố L = 5m fi ngọn >= 4,0cmChương V266,24Cây
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3Chương V0,252100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,0493100m3
13Cung cấp cát (hoàn trả đất đào)Chương V255,2026m3
14Bê tông lót đá 4x6 M150Chương V2,1m3
15Bê tông đá 1x2 M250, Móng cốngChương V5,376m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1537tấn
17Bê tông đá 1x2 M250, Ống cốngChương V5,9562m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V0,4955tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V0,3651tấn
20Gia công, lắp đặt cấu kiện thép khe vanChương V0,2423tấn
21Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V0,414100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô chính là thi công xây dựng công trình cống hở có chiều rộng cửa cống B ≥ 4mLưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện. Nếu thời gian thi công hoàn thành công trình không đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng tương tự thì không xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự đó.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.656.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã từng từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥4m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V.74
2 Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥4m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
5 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán 01 công trình.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
2 Cần trục bánh xích Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->