Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà kiểm soát liên hợp đầu cầu II Tà Lùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679157-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà kiểm soát liên hợp đầu cầu II Tà Lùng
Số hiệu KHLCNT 20220226354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:29:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,732,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nhà trạm kiểm soát liên hợp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ngoài nhà và hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần san nền, giao thông của 02 công trình khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên, có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 06 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép có thể đạt 150 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà kiểm soát liên hợp đầu cầu II Tà Lùng
Nhà kiểm soát liên hợp đầu cầu II Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng Cao Bằng và Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy Tiến Phú; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN SAN NỀN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280,3283100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật280,3283100m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật316,7706100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật316,7706100m3/1km
6Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật316,7706100m3/1km
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5373100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5373100m3/1km
9Đắp đá hộc tự do vào hố cát tơ (bỏ máy)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,783m3
10Đắp đá dăm tự do vào hố cát tơ (bỏ máy)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,76m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,92m3
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN KÈ RỌ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,768100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5893100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4m3
4Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật141 rọ
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3681 rọ
6Thép L63x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật519,48kg
C HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.230
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật446
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2222
D HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN BỒN HOA
1Đào móng bó bồn hoa bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,66671m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3441100m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,9386m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,861m2
5Ốp chân bồn hoa - Tiết diện gạch 6x24Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,861m2
E HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN VỈA HÈ
1Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,5m3
2Lát vỉa hè gạch Terazo - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335m2
3Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
4Viên bê tông bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24viên
5Vữa XM mác M100 đệm dày 2,0 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,44m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,744m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0787100m2
F HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CỔNG
1Đào móng hàng rào g bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,80191m3
2Đắp cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0875m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0785m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1835m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,225m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0608tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0608tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6649m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
10Xây biển hiệu gạch không nung vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8165m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5536m2
12Đắp vữa đầu trụXM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m
13Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường biển hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,841m2
14Ốp đá granit tự nhiên màu đen Huế vào viền tường biển hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3814m2
15Chữ nổi biển hiệu bằng Inox 304 vàng gương cao 300mm chân nổi tỉ lệChương V - Yêu cầu kỹ thuật32chữ
16Dấu nổi biển hiệu bằng Inox 304 chân nổi tỉ lệChương V - Yêu cầu kỹ thuật12dấu
17Chữ nổi biển hiệu bằng Inox 304 vàng gương cao 150mm chân nổi tỉ lệChương V - Yêu cầu kỹ thuật44ký tự
18Dấu nổi biển hiệu bằng Inox 304 chân nổi tỉ lệChương V - Yêu cầu kỹ thuật19dấu
19Cổng điện Inox đã bao gồm vận chuyển lắp đặt (Thân cổng bằng Inox 304, cao tiêu chuẩn 1,6m; trụ chính: hộp 52x50x0,6mm; thanh chéo: hộp 48x36x0,5mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76m
20MOTOR (dẫn hướng bằng cảm ứng từ; công suất: 420W; điện áp: 220V; tần số: 50Hz; tốc độ: 43 vòng/phút; thiết bị li hợp không số; công tắc cảm ứng từ; thiết bị chống rung động; cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor; điều khiển từ xa (02 chiếc); nút bấm âm tường (01 chiếc))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Màn hình led điện tử (đồng bộ với cổng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
22Vận chuyển lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần
23Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0674tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
25Tôn tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,75961m2
27Bánh xe cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Bản lề goongChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Khóa cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN HÀNG RÀO THÉP LƯỚI B40
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2678100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0893100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,864m3
4Lắp đặt ống thép - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,75100m
5Thép lưới B40 khổ 2m4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật384,4m
6Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật383,625m2
H HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2126100m3
3Lát gạch chỉ phía trên đường cáp, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195,3m2
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,267100m3
5Lắp đặt dây cáp 3 ruột (3x35+1x25)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật630m
6Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE 65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
7Lắp đặt dây cáp 2 ruột (2x25+1x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
10Tủ điện 3 pha 600x400x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Hệ thống tiếp địa tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
12Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE 110/90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
13Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 60AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,841m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1377tấn
21Tủ điện chiếu sáng 60A (800x600x300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Cột BG10, TC10 (hoặc tương đương) cao 10m, ngọn φ78, dày 3,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cột
23Cần đèn -VTK02 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
24Bóng đèn cao áp - VT08D/250w (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
25Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
26Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
27Bảng điện của cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77m
29Đầu cốt đồngM10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
30Lắp đặt dây Cáp CXV-(2x10 mm²)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210m
31Lắp đặt dây Cáp CXV-(2x6 mm²)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
32Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE 65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
33Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100m3
35Tấm nối đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08kg
36Bu lông đai ốcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1kg
37Kéo rải dây dẫn tiếp địa Fi =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
38Đào móng cột, tiếp địa - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,941m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
40Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400,4kg
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cọc
42Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3488100m3
44Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,2m2
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,613100m3
46Đào móng bệ đặt tủ điện- Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1441m3
47Bê tông bệ tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
48Bu lông M16x350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE 105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m
50Trát bệ tủ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04m2
51Ván khuôn bệ tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
52Khung móng M16 20x450Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
I HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6323100m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,21871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,3059m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,6928m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2954m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật663,6684m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,173m3
8Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7346tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7898100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật6511 cấu kiện
11Song chắn rác 40x70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
12Đào đường ống cấp nước, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,696100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,696100m3
14Đai khởi thủy D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa HPDE D32 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5100m
16Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Đai khởi thủy D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 25 dày 3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
22Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 20 dày 3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
23Tê HPDE 25x25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
29Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt rắc co - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt côn thu - Đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt tê 25x20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
J HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CỘT CỜ
1Đào móng cột cờ - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,171m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0472100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,476m3
6Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
7Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,04m2
8Bu lông fi 18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8kg
9Lắp dựng cột cờ bằng Inox cao 9m (bộ 3 cột)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
K HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN MÓNG CỌC THÍ NGHIỆM
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0648tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2124tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0054tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1827tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1827tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,276100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật61 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0938m3
11Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0938m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0938m3
L HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN MÓNG CỌC ĐẠI TRÀ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,96m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7443tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0143tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6911tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6911tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6851100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2541 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,65100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9688m3
11Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9688m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9688m3
M HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN ĐÀI MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật117,7921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,15171m3
3Đào dầm giằng móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,92291m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,7215m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,84m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3122tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8208tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0122tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6192100m2
10Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,115m3
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1644tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,897tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12tấn
14Ván khuôn gỗ dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,297100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,0946m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7525100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,2962m3
N HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,786m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7436tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3924tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4345tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9828100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,484m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0177100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,533tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7027tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8835tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,39m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5131100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5219tấn
O HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,89m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8559tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1877tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9433100m2
P HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN CẦU THANG
1Đào móng chân thang bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32611m3
2Bê tông lót móng chân thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3315m3
3Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6873m3
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5363tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7493tấn
6Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9404100m2
7Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94m2
8Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật94m2
9Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,999m3
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,812m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN SẢNH
1Gia công khung thép sảnh thép hộp 40x80x1.4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0449tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0449tấn
3Ốp Alumium dày 3 ly màu vàng nhũ ngoài trời PVDFChương V - Yêu cầu kỹ thuật180,5708m2
R HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật278,0639m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3709m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật879,7592m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.075,012m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.644,75m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật665,7229m2
7Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật548,42m2
8Lát gạch ceramic Kích thước: 600x600mmvữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.078,4844m2
9Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,2918m2
10Lát gạch lá nem chống nóng - Tiết diện gạch 200x200x75, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật536,04m2
11Ốp chân móng - Tiết diện gạch 10x24cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,3575m2
12Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật273,6m2
13Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch 10x24cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,519m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,36m2
15Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.363,125m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.315,5242m2
17Phù điêu hoa văn thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
18Quốc huy bằng Inox 304 ăn mòn phun sơ, ngôi sao nổi chân quốc huy đắp nổi 6cm chiêu cao Quốc huy 780Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Chữ nổi bằng Inox 304 sơn màu đỏ cao 450 chân chữ nổi tỉ lệChương V - Yêu cầu kỹ thuật32chữ
20Dấu nổi bằng Inox 304 sơn màu đỏ chân chữ nổi tỉ lệChương V - Yêu cầu kỹ thuật12chữ
21Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,5188m2
22Lát gạch Terazo- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6m2
23Lan can Inox (md thành phẩm hoàn thiện lắp đặt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6md
24Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,56m2
S HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN CỬA
1Cửa kính, vách kính thủy lực kính cường lực dày 12mm + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,084m2
2Kẹp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Kẹp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Kẹp LChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Kẹp tyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Khóa sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Bản lề sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Ngông cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Tay nắm inox thủy tinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Đế sậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m
11Lắp dựng cửa kính mặt tiềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,084m2
12SX cửa đi mở quay, cửa Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,972m2
13Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
14SX cửa sổ mở trượt, cửa Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,964m2
15SX cửa mở hất, cửa Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,968m2
16Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật181,904m2
18SX vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,872m2
19Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,872m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,227tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,848m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,4551m2
23Lan can kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,16m2
24Vách ngăn compac hpl (hoặc tương đương) 12mm màu ghi + phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,956m2
25Bộ phụ kiện inox 304 (tương đương bản lề 304 6 lỗ, tay nắm 304+ chân đặc 304V1+ khóa béo 304 trắng + ke góc 304 + móc áo trắng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
26Thi công trần nhôm Clip - in (hoặc tương đương), khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,0346m2
27Xây bó bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5529m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,9724m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,9724m2
T HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
4Lắp đặt cút - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
5Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
6Lắp đặt phễu thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
U HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất cọc tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật133m
6Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4cái
7Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật114m
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật190m
9Gia công cọc thép tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật300,5kg
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cọc
V HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 2x36 có máng hắt âm trần 1.2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
2Lắp đặt đèn led gắn tường 36W 1.2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa 55WChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
4Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
5Lắp đặt đèn dowlight 12W âm trần thạch cao D=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật81bộ
6Đèn led dây ánh sáng trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật106m
7Đèn chùm trang trí phòng hội trường NC 2133 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Đèn chùm trang trí sảnh thông tầng NC 088 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Đèn ốp trần led sáng trắng D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33bộ
10Tủ điện tổng 300x150x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Tủ điện tổng 400x300x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật340m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật680m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật495m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.060m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.385m
18Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Mặt che đế âm ATM 63A/20A/100A/30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật41bộ
23Bộ mặt che đế nổi 4 hạt công tắc + đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
24Bộ mặt che đế nổi 3 hạt công tắc + đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Bộ mặt che đế nổi 2 hạt công tắc + đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
26Bộ mặt che đế nổi 1 hạt công tắc + đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
27Mặt che 3 ổ cắm 1 chấu + đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật82bộ
28Lắp đặt hộp nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật120hộp
29Hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật71hạt
30Hạt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12hạt
31Bình nước nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16máy
33Điều hòa nhiệt độ 2 chiều inver 18.000BTU Panasonic CU/CS-YZ18XKH-8 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
34Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
35Lắp đặt ống đồng - Đường kính 6,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
36Cút nhựa PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
W HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp internetChương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
2Lắp đặt dây cáp điện CV/1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
3Bảng 2 ổ cắm mạng Internet âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
4Tủ cáp mạng (KT210x165x80)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Switch TP-Link TL-SF1024D (24Port 10/100Mbps - Vỏ kim loại) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Ống ghen luồn dây cáp quang (đàn hồi CAF20 cuộn 50m-265100/cuộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật630m
7Camera chân xoay 180 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Tủ cáp đấu dây điện thoại 24 đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Mặt bảng ổ cắm đơn điện thoại âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
10Đầu bấm mạng internet RJ45Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60hạt
11Đầu bấm mạng thoại RJ11Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30hạt
12Lắp đặt dây cáp thoạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
13Modem wifi 2 băng tần FPT AC1000C v2 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Màn hình quan sát 32inChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Bộ chia hình 8 kênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Đầu ghi hình HD TVI DS-7208HGHI-SH (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bàn phím điều khiển NX-108 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Tủ cáp đấu dây điện thoại 16 đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
X HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2051100m3
2Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5128m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0274100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0513m3
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4652m3
6Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
7Trát tường trong lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
8Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9408m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,991m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0293100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6606m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0524tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9284m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2051100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2051100m3
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
20Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25x25x25mm 1 đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
27Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
29Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt bồn cầu 1 Khối Viglacera V45 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
32Lắp đặt vòi xịt vệ sinh bằng nhựa Viglacera VH826 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
33Lắp đặt chậu rửa mặt Viglacera CA2 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
34Vòi chậu rửa mặt Viglacera VG118 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
35Lắp đặt Gương phòng tắm Viglacera (VSDG5) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Bộ phụ kiện phòng tắm Viglacera VG98 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG503 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Bang tanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2
39Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt cút nhựa ren trong hàn nhiệt PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
44Lắp đặt van khoá xoay - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
46Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
50Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Cút nhựa 90 độ PVC D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
52Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110x110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
53Cút nhựa PVC D76x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110x76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 76x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 110x60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
58Xi phông nhựa UPVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Xi phông nhựa UPVC D34 Viglacera VGB14 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
60Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60x60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60x60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
Y CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - PHẦN MÓNG NHÀ BỐT KIỂM SOÁT VÀ HỆ THỐNG GIÁM SÁT
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,881m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,13m3
3Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm D100 x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2239tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2239tấn
5Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 80x40x2 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6776tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6776tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2001tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2001tấn
9Tấm Alumium ngoại thất TAC-SP (hoặc tương đương) 0,12x3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,6m2
10Cửa đi pa nô sắt sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,68m2
11Cửa sổ pa nô sắt sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
12Khuôn cửa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,56m
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,16m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1939tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,23681m2
17Tôn lợp SUNTEK EC-11 (hoặc tương đương) dày 0,40mm 11sóng , chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9943100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,968m3
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32m2
Z CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - PHẦN ĐIỆN NHÀ BỐT KIỂM SOÁT VÀ HỆ THỐNG GIÁM SÁT
1Lắp đặt đèn led gắn tường 36W 1.2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Tủ điện tổng 150x100X100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
7Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Mặt che đế âm ATM 40A/20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Bộ mặt che đế nổi 4 hạt công tắc + đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Bộ mặt che đế nổi 3 hạt công tắc + đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt hộp nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
13Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hạt
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
15Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000BTU Panasonic CU/CS-XZ12XKH-8 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
AA CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - HẠNG MỤC KHU VỰC PHUN KHỬ TRÙNG
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m3
4Cát lót nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
5Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m3
6Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5491m3
7Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,014m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0725m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,75m2
10Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,904m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0797tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0616100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật221 cấu kiện
15Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,416m3
16Tấm inox 201, dày 0,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật440,572kg
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2011100m3
18Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2349m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7587m3
20Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,272m2
21Trát tường trong BTH, dày 1,5cm, vữa XM M75(lần 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,272m2
22Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0672m2
23Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0672m2
24Đánh màu bằng XMNCChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,339m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0659tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0399100m2
27Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,837m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8256m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2011100m3
31Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2011100m3/1km
AB CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - HẠNG MỤC BARIE SỐ 1 (ĐẦU CẦU TÀ LÙNG II)
1Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0432tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,775m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,21581m2
4Cổng điện Inox barie số 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m
5MOTOR BAISHENGChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Màn hình led điện tửChương V - Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
AC CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - HẠNG MỤC GARA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,63381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5525m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
4Bản mã chân cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,44kg
5Lắp đất móng = 1/3 KL đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,878m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0088100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,575m3
8Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0857m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,074m2
10Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5203tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5203tấn
12Gia công cột bằng thép ống D100x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8618tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8618tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3995tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3995tấn
16Tôn lợp SUNTEK EC-11 (hoặc tương đương) dày 0,40mm 11sóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0833100m2
17Tôn úp nócChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
18Máng tôn thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
19Hộp thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104100m
21Đai giữ ống, giưa hộp thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Thép đặc 14x14 đỡ mángChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,36kg
AD HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bể cứu hoả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3328100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3328100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6448100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5307tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0088tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0615tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0073tấn
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,68m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,96m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1721m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0295tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1002100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1751m3
20Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8264m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,264m2
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4133m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2587m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0329tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0236100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5189m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,184m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,192m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,192m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,184m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3309m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0185tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0167tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0301100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0565tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
40Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0299m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0041tấn
42Bê tông bệ máy bơm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
43Xây gối đỡ ống, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532m3
44Thép hình cửa nhà bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,55kg
45Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0314tấn
46Bản lề goongChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
47Khoá cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Chốt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Tôn bịt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
50Máy bơm Pentax CM40 -160 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
AE HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Lắp đặt đầu nối ren - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18Cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Van một chiều D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
14Van một chiều D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
15Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
18Băng tanChương V - Yêu cầu kỹ thuật200Cuộn
19Sơn ống chữa cháy bằng sơn thép trãng kẽm loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1201m2
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
23BulongChương V - Yêu cầu kỹ thuật80Cái
24Rọ bơm D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
25Lắp bích thép - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cặp bích
26Vòi chữa cháy D50 - 13BarChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
27Lăng chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
28Vòi chữa cháy D65 - 13BarChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
29Lăng chữa cháy D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
30Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
31Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
32Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
34Đào đường ống cứu hỏa, đường cáp bằng thủ công, rộng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,41m3
35Đệm cát đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m3
37Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
38Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,610 Đầu
39Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 chuông
40Lắp đặt đèn báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
41Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 nút
42Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15 đèn
43Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
44Lắp đặt dây dẫn điện hai ruột 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m
45Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
47Hộp đấu cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
48Điện trở cuối tuyếnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.72
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nhà trạm kiểm soát liên hợp 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ngoài nhà và hạ tầng kỹ thuật 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần san nền, giao thông của 02 công trình khác.52
4 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ trung cấp trở lên, có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực3
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 06 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Bộ thiết bị ép cọc Tải trọng ép có thể đạt 150 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
6 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 10T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
9 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->