Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà kiểm soát liên hợp đầu cầu II Tà Lùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà kiểm soát liên hợp đầu cầu II Tà Lùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:29:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,732,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.513.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nhà trạm kiểm soát liên hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ngoài nhà và hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần san nền, giao thông của 02 công trình khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên, có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 06 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép có thể đạt 150 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà kiểm soát liên hợp đầu cầu II Tà Lùng Nhà kiểm soát liên hợp đầu cầu II Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,3283 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,3283 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,7706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,7706 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,7706 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5373 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5373 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đá hộc tự do vào hố cát tơ (bỏ máy) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,783 | m3 |
| 10 | Đắp đá dăm tự do vào hố cát tơ (bỏ máy) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5893 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368 | 1 rọ |
| 6 | Thép L63x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 519,48 | kg |
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.230 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 446 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2222 | |
| D | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bó bồn hoa bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6667 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3441 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9386 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,861 | m2 |
| 5 | Ốp chân bồn hoa - Tiết diện gạch 6x24 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,861 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch Terazo - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Viên bê tông bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | viên |
| 5 | Vữa XM mác M100 đệm dày 2,0 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0787 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng hàng rào g bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8019 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1835 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6649 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 10 | Xây biển hiệu gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8165 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5536 | m2 |
| 12 | Đắp vữa đầu trụXM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường biển hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,841 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Huế vào viền tường biển hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3814 | m2 |
| 15 | Chữ nổi biển hiệu bằng Inox 304 vàng gương cao 300mm chân nổi tỉ lệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | chữ |
| 16 | Dấu nổi biển hiệu bằng Inox 304 chân nổi tỉ lệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dấu |
| 17 | Chữ nổi biển hiệu bằng Inox 304 vàng gương cao 150mm chân nổi tỉ lệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | ký tự |
| 18 | Dấu nổi biển hiệu bằng Inox 304 chân nổi tỉ lệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | dấu |
| 19 | Cổng điện Inox đã bao gồm vận chuyển lắp đặt (Thân cổng bằng Inox 304, cao tiêu chuẩn 1,6m; trụ chính: hộp 52x50x0,6mm; thanh chéo: hộp 48x36x0,5mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 20 | MOTOR (dẫn hướng bằng cảm ứng từ; công suất: 420W; điện áp: 220V; tần số: 50Hz; tốc độ: 43 vòng/phút; thiết bị li hợp không số; công tắc cảm ứng từ; thiết bị chống rung động; cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor; điều khiển từ xa (02 chiếc); nút bấm âm tường (01 chiếc)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Màn hình led điện tử (đồng bộ với cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 22 | Vận chuyển lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 25 | Tôn tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7596 | 1m2 |
| 27 | Bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN HÀNG RÀO THÉP LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0893 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,864 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,75 | 100m |
| 5 | Thép lưới B40 khổ 2m4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384,4 | m |
| 6 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 383,625 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2126 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ phía trên đường cáp, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,3 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dây cáp 3 ruột (3x35+1x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE 65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột (2x25+1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Tủ điện 3 pha 600x400x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống tiếp địa tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE 110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 21 | Tủ điện chiếu sáng 60A (800x600x300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cột BG10, TC10 (hoặc tương đương) cao 10m, ngọn φ78, dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 23 | Cần đèn -VTK02 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Bóng đèn cao áp - VT08D/250w (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Bảng điện của cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 29 | Đầu cốt đồngM10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây Cáp CXV-(2x10 mm²) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cáp CXV-(2x6 mm²) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE 65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 33 | Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 35 | Tấm nối đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | kg |
| 36 | Bu lông đai ốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | kg |
| 37 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 38 | Đào móng cột, tiếp địa - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400,4 | kg |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cọc |
| 42 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3488 | 100m3 |
| 44 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bệ đặt tủ điện- Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 1m3 |
| 47 | Bê tông bệ tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 48 | Bu lông M16x350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE 105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m |
| 50 | Trát bệ tủ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 51 | Ván khuôn bệ tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 52 | Khung móng M16 20x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2187 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,3059 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,6928 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2954 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 663,6684 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,173 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7346 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7898 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 651 | 1 cấu kiện |
| 11 | Song chắn rác 40x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Đào đường ống cấp nước, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | 100m3 |
| 14 | Đai khởi thủy D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 25 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 20 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Tê HPDE 25x25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 32x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 25x20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột cờ - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| 6 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 8 | Bu lông fi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột cờ bằng Inox cao 9m (bộ 3 cột) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN MÓNG CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2124 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN MÓNG CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,96 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7443 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0143 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6911 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6911 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6851 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9688 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9688 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9688 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN ĐÀI MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,792 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1517 | 1m3 |
| 3 | Đào dầm giằng móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9229 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,7215 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8208 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0122 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6192 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,115 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1644 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,897 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,297 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,0946 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7525 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,2962 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,786 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7436 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3924 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4345 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9828 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0177 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,533 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7027 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8835 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5131 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5219 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,89 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8559 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1877 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9433 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đào móng chân thang bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3261 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chân thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3315 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6873 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5363 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7493 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9404 | 100m2 |
| 7 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| 8 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| 9 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,812 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN SẢNH | |||
| 1 | Gia công khung thép sảnh thép hộp 40x80x1.4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0449 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0449 | tấn |
| 3 | Ốp Alumium dày 3 ly màu vàng nhũ ngoài trời PVDF | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,5708 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,0639 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3709 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 879,7592 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.075,012 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.644,75 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 665,7229 | m2 |
| 7 | Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 548,42 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic Kích thước: 600x600mmvữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.078,4844 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,2918 | m2 |
| 10 | Lát gạch lá nem chống nóng - Tiết diện gạch 200x200x75, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 536,04 | m2 |
| 11 | Ốp chân móng - Tiết diện gạch 10x24cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,3575 | m2 |
| 12 | Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273,6 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch 10x24cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,519 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.363,125 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.315,5242 | m2 |
| 17 | Phù điêu hoa văn thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Quốc huy bằng Inox 304 ăn mòn phun sơ, ngôi sao nổi chân quốc huy đắp nổi 6cm chiêu cao Quốc huy 780 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Chữ nổi bằng Inox 304 sơn màu đỏ cao 450 chân chữ nổi tỉ lệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | chữ |
| 20 | Dấu nổi bằng Inox 304 sơn màu đỏ chân chữ nổi tỉ lệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chữ |
| 21 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,5188 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terazo- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 23 | Lan can Inox (md thành phẩm hoàn thiện lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | md |
| 24 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,56 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa kính, vách kính thủy lực kính cường lực dày 12mm + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,084 | m2 |
| 2 | Kẹp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kẹp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Kẹp L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Kẹp ty | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Khóa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bản lề sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Ngông cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tay nắm inox thủy tinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Đế sập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m |
| 11 | Lắp dựng cửa kính mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,084 | m2 |
| 12 | SX cửa đi mở quay, cửa Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,972 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | SX cửa sổ mở trượt, cửa Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,964 | m2 |
| 15 | SX cửa mở hất, cửa Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,968 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,904 | m2 |
| 18 | SX vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,872 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,872 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,227 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,848 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,455 | 1m2 |
| 23 | Lan can kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,16 | m2 |
| 24 | Vách ngăn compac hpl (hoặc tương đương) 12mm màu ghi + phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,956 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện inox 304 (tương đương bản lề 304 6 lỗ, tay nắm 304+ chân đặc 304V1+ khóa béo 304 trắng + ke góc 304 + móc áo trắng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Thi công trần nhôm Clip - in (hoặc tương đương), khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,0346 | m2 |
| 27 | Xây bó bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5529 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,9724 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,9724 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất cọc tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133 | m |
| 6 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 9 | Gia công cọc thép tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,5 | kg |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cọc |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 2x36 có máng hắt âm trần 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led gắn tường 36W 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa 55W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlight 12W âm trần thạch cao D=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | bộ |
| 6 | Đèn led dây ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 7 | Đèn chùm trang trí phòng hội trường NC 2133 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn chùm trang trí sảnh thông tầng NC 088 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần led sáng trắng D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 10 | Tủ điện tổng 300x150x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện tổng 400x300x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 495 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.385 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Mặt che đế âm ATM 63A/20A/100A/30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 23 | Bộ mặt che đế nổi 4 hạt công tắc + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Bộ mặt che đế nổi 3 hạt công tắc + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Bộ mặt che đế nổi 2 hạt công tắc + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 26 | Bộ mặt che đế nổi 1 hạt công tắc + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 27 | Mặt che 3 ổ cắm 1 chấu + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | hộp |
| 29 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | hạt |
| 30 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hạt |
| 31 | Bình nước nóng lạnh 30L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | máy |
| 33 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều inver 18.000BTU Panasonic CU/CS-YZ18XKH-8 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng - Đường kính 6,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện CV/1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 3 | Bảng 2 ổ cắm mạng Internet âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 4 | Tủ cáp mạng (KT210x165x80) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Switch TP-Link TL-SF1024D (24Port 10/100Mbps - Vỏ kim loại) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Ống ghen luồn dây cáp quang (đàn hồi CAF20 cuộn 50m-265100/cuộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 7 | Camera chân xoay 180 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tủ cáp đấu dây điện thoại 24 đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Mặt bảng ổ cắm đơn điện thoại âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Đầu bấm mạng internet RJ45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hạt |
| 11 | Đầu bấm mạng thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hạt |
| 12 | Lắp đặt dây cáp thoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 13 | Modem wifi 2 băng tần FPT AC1000C v2 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Màn hình quan sát 32in | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chia hình 8 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đầu ghi hình HD TVI DS-7208HGHI-SH (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bàn phím điều khiển NX-108 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tủ cáp đấu dây điện thoại 16 đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT LIÊN HỢP 02 TẦNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2051 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0513 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4652 | m3 |
| 6 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 7 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 8 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9408 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,991 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9284 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2051 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2051 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25x25x25mm 1 đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa trơn PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bồn cầu 1 Khối Viglacera V45 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh bằng nhựa Viglacera VH826 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa mặt Viglacera CA2 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Vòi chậu rửa mặt Viglacera VG118 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Gương phòng tắm Viglacera (VSDG5) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Bộ phụ kiện phòng tắm Viglacera VG98 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG503 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Bang tan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lô |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren trong hàn nhiệt PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van khoá xoay - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Cút nhựa 90 độ PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110x110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110x76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 76x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 110x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Xi phông nhựa UPVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Xi phông nhựa UPVC D34 Viglacera VGB14 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| Y | CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - PHẦN MÓNG NHÀ BỐT KIỂM SOÁT VÀ HỆ THỐNG GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm D100 x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2239 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2239 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 80x40x2 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6776 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6776 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2001 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2001 | tấn |
| 9 | Tấm Alumium ngoại thất TAC-SP (hoặc tương đương) 0,12x3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 10 | Cửa đi pa nô sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 11 | Cửa sổ pa nô sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,56 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,16 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1939 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2368 | 1m2 |
| 17 | Tôn lợp SUNTEK EC-11 (hoặc tương đương) dày 0,40mm 11sóng , chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9943 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| Z | CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - PHẦN ĐIỆN NHÀ BỐT KIỂM SOÁT VÀ HỆ THỐNG GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led gắn tường 36W 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tủ điện tổng 150x100X100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Mặt che đế âm ATM 40A/20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Bộ mặt che đế nổi 4 hạt công tắc + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bộ mặt che đế nổi 3 hạt công tắc + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hạt |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 15 | Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000BTU Panasonic CU/CS-XZ12XKH-8 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AA | CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - HẠNG MỤC KHU VỰC PHUN KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 4 | Cát lót nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 5 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,549 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0725 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,416 | m3 |
| 16 | Tấm inox 201, dày 0,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440,572 | kg |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2011 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2349 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7587 | m3 |
| 20 | Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,272 | m2 |
| 21 | Trát tường trong BTH, dày 1,5cm, vữa XM M75(lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,272 | m2 |
| 22 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0672 | m2 |
| 23 | Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0672 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng XMNC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,339 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8256 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2011 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2011 | 100m3/1km |
| AB | CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - HẠNG MỤC BARIE SỐ 1 (ĐẦU CẦU TÀ LÙNG II) | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0432 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,775 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2158 | 1m2 |
| 4 | Cổng điện Inox barie số 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 5 | MOTOR BAISHENG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình led điện tử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| AC | CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ NHÀ TRẠM VÀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA CÁC LỰC LƯỢNG CHUYÊN NGÀNH - HẠNG MỤC GARA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6338 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5525 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 4 | Bản mã chân cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,44 | kg |
| 5 | Lắp đất móng = 1/3 KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,575 | m3 |
| 8 | Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0857 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,074 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5203 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5203 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống D100x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8618 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8618 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3995 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3995 | tấn |
| 16 | Tôn lợp SUNTEK EC-11 (hoặc tương đương) dày 0,40mm 11sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0833 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 18 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 21 | Đai giữ ống, giưa hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Thép đặc 14x14 đỡ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,36 | kg |
| AD | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hoả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6448 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5307 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,96 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1721 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1002 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,175 | 1m3 |
| 20 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8264 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,264 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4133 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2587 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5189 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,184 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,192 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,192 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,184 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3309 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 42 | Bê tông bệ máy bơm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | m3 |
| 44 | Thép hình cửa nhà bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | kg |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 46 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Khoá cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Tôn bịt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 50 | Máy bơm Pentax CM40 -160 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| AE | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van một chiều D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Van một chiều D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cuộn |
| 19 | Sơn ống chữa cháy bằng sơn thép trãng kẽm loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Bulong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 24 | Rọ bơm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 26 | Vòi chữa cháy D50 - 13Bar | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 27 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Vòi chữa cháy D65 - 13Bar | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 29 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Đào đường ống cứu hỏa, đường cáp bằng thủ công, rộng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | 1m3 |
| 35 | Đệm cát đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 37 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 10 Đầu |
| 39 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 40 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 42 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện hai ruột 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 47 | Hộp đấu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 48 | Điện trở cuối tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.513.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nhà trạm kiểm soát liên hợp | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ngoài nhà và hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần san nền, giao thông của 02 công trình khác. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên, có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 06 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Bộ thiết bị ép cọc | Tải trọng ép có thể đạt 150 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 10T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi