Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687125-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220679939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:26:00 đến ngày 2022-07-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,080,410,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5120615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.024123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.056.287.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.112.574.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận Thăng lồng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Phú Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,535m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,622100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,43100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,647100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,877m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,51tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,122tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,979tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,983100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công84,974m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,086tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,273tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,091tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,622100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công58,754m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công101,998m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,886100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,821100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,743m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,141100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,013100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,135100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,43m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,022100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,108tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,454m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,043100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,326m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,032100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,297m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,029tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,208m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,069tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,044100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công81 cấu kiện
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,878m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,878m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,534m2
40Ngâm nước xi măng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10công
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công59,412m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,358tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,947tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,967tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,699100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,882m3
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.371,8281 lỗ khoan
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,908tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,145tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,273tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,174100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công58,281m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,764tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,851100m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công111,524m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,552tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,877100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,999m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,509tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,634100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,618m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,014tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,017100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,495m3
65Lắp bàn bếp + bàn phòng xét nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21 cấu kiện
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,615tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,353100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,429m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,052tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,22tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,025tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,212100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,864m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,658m3
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công115,334m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công115,334m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48,643m2
78Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,15tấn
79Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,776m2
80Tay vịn gỗ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,72md
81Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,72md
82Sản xuất thang sắt lên mái phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24,66kg
83Cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,352m2
85Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,107tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,107tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công218,078m2
88Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,998100m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,165100m3
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36,063m3
91Căng lưới chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công528,324m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công234,865m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,846m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,792m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,396m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,423m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,478m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,369m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,237m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,237m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,087m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,143m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,184m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,676m3
106Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,765m2
107Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,103tấn
108Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,56m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công679,825m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công388,539m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công776,748m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công814,08m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công428,191m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công201,539m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công200,157m2
116Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công113,197m2
117Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công176,491m2
118Đắp chữ thập "+"Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1trọn gói
119Mua chữ inox màu đồng " Trung tâm ý tế huyện Ba Vì ; Trạm y tế xã Phú Châu "Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1trọn gói
120Quét chống thấm sika 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công234,006m2
121Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công194,264m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công123,42m
123Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công266,18m
124Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,344m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,344m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,344m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2.333,755m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.056,473m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,942m2
130Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66,6m2
131Kẹp góc Inox:Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công154cái
132Chân đế InoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60cái
133Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14cái
134KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14cái
135Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24cái
136Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66,6m2
137Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,865m2
138Gia công khung inox 304 đỡ bàn đá:Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,2kg
139Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công54cái
140Thi công trần nhôm Clip -in 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công76,476m2
141Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công76,476m2
142Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công759,085m2
143Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công333,99m2
144Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công791,359m2
145SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công70,84m2
146SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,39m2
147SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,6m2
148SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,44m2
149SX vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,149m2
150SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,16m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công191,579m2
152SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,418m2
153Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,418m2
154Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,184tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công61m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công43,108m2
157Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,548tấn
158Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công43,821m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,836100m2
160Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2hộp
161Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19hộp
162Aptoma MCB 2C-125A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
163Aptoma MCB 2C-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
164Aptoma MCB 2C-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
165Aptoma MCB 2C-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
166Aptoma MCB 2C-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
167Aptoma MCB 2C-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
168Aptoma MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công41cái
169Aptoma MCB 1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19cái
170Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32bộ
171Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16bộ
172Bộ đèn Led 1x1,2mx18wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7bộ
173Bộ đèn Led 2x1,2mx18wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công38bộ
174Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công87cái
175Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21cái
176Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21cái
177Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
178Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
179Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28cái
180Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
181Dây cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công240m
182Dây CU/PVC 1x25EMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công120m
183Dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công120m
184Dây CU/PVC 1x6EMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60m
185Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2.280m
186Dây CU/PVC 1x2,5EMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.050m
187Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.760m
188Ống nhựa cứng luồn dây SP40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công120m
189Ống nhựa cứng luồn dây SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2.000m
190Măng sông nối ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60cái
191Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.000cái
192Hộp nối dây kích thước 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19hộp
193Cốc chia dây 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công140cái
194Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cuộn
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,076m3
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,201100m3
197Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
198Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
199Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
200Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60m
201Dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công64m
202Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cọc
203Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
204Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m
205Tủ rack 6U (KT: 320X550X400)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
206Cáp mạng máy tính CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công600m
207Swicht 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
208Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17bộ
209Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công600m
210Đầu bấm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công34cái
211Hộp nối dây kích thước 250x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
212Măng sông nối ống SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công300cái
213Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15bộ
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
215Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15bộ
216Móc giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
217Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
218Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
219Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
220Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
221Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27bộ
222Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27bộ
223Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
224Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
225Vòi gạt rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công90.0
226Lắp đặt phễu thu đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
227Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
228Củ vòi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9bộ
229Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9bộ
230Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bể
231Chậu rửa bếp + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
232Van khóa nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
233Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21cái
234Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,64100m
235Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,9100m
236Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
237Tê đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
238Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công56cái
239Tê thu nhựa PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
240Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
241Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
242Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công62cái
243Côn thu nhựa PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
244Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công62cái
245Măng xông ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
246Măng xông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
247Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30cái
248Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40cái
249Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công42cái
250Đai ôm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30cái
251Đai ôm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40cái
252Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,76100m
253Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,96100m
254Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m
255Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,36100m
256Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,84100m
257Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
258Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13cái
259Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
260Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26cái
261Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26cái
262Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
263Chếch nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
264Chếch nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
265Chếch nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32cái
266Y cong PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14cái
267Y cong PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
268Y cong PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22cái
269Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
270Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
271Thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
272Y thu PVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
273Y thu PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
274Y thu PVC D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
275Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14cái
276Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24cái
277Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
278Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
279Côn thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
280Côn thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
281Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2kg
282Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
283Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28cái
284Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
285Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,28100m
286Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
287Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2kg
288Đai ôm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80cái
B BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,22100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,158m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,056100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,164100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,018100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,957m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,01100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,124tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,033100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,356m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,332m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,17m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,017100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,013tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,144m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,005100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,01tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11 cấu kiện
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,36m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,018100m3
C NHÀ THU GOM RÁC THẢI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,748m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,299m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,014100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,47m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,043100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,062tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,001100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,26m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,573m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,731m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,845m2
14Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,035m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,035m2
16Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4Chiếc
17Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1chiếc
18Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16chiếc
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,066tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,066tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,074tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,074tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,336m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,067100m2
D NHÀ THUƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,709m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,088100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,048100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,032100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,094m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,193m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,864m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,024100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,264m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,015100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,773m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,032tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,086tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,093100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,897m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,246tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,256100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,069m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,032100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,009tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,018tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,195m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,087tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,087tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,957m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,124100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,245m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,129m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,015m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công67,537m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,104m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,8m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,896m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,625m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,36m
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,487m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,141m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công67,537m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49,425m2
42SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,16m2
43SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,32m2
44SX vách kính, nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,44m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,92m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,115tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,76m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,926m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,192m2
50Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
51Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
52Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
53Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
54Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m
55Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m
56Aptomat - 1P 25A - 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
57Aptomat - 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
58Aptomat - 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
59Đèn tuýt Led đơn lắp tường 220V/36WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
60Đèn Led downlight 220V/9WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
64Tủ nhựa chứa 3-6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
65Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30m
66Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15m
67Gia công kim thu sét D18, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
68Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
69Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
70Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,38m
71Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,054100m
72Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cọc
73Dây tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,5m
74Dây đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5m
75Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
76XM chèn trátMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5kg
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,483100m2
E NHÀ XE KẾT HỢP MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,185m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,028100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,35m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,111tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,111tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,101100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,756m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,048100m3
10Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công103,95m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,9m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,154tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,154tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,261tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,261tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,637tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,637tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công82,046m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,511tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,511tấn
21Bu lông M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công56cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,089100m2
F TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,109m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,871100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,057100m3
4Đắp đất kè đá bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,075100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,886100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,417100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công31,299m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công200,542m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công301,012m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,644tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,417100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,346m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,008100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,018100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,038100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,39100m
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,946m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,774m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,147100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,01100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,145100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,145100m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,959m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,339m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,52m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,021tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,018100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,611100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,804m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,472tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,607m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,688m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,038m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công246,254m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công671,795m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công918,049m2
39Gia công tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,239tấn
40Tấm tôn dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công43,758m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công134,554m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công127,656m2
G CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,113100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,421m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,174m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,074100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,055100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,076100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,011100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,721m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,118m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,085m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,077100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,927m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,071tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,137tấn
16Gia công thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,069tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,098100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,534m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,011tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,072tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,068m3
22Đắp mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
23Khơi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2công
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,76m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,8m2
26Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,173tấn
27Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,82m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,82m2
29Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
30Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
31Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
32Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,038tấn
33Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,038tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,244m2
35Biển chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG QUANG'' màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1biển
H RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,95100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,468100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,532100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,456100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,136m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,064m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,856m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,693100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2281 cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,821tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công182,4m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công68,4m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,133100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,032100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,101100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,044100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,21m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,296m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,04100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công101 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,073tấn
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,504m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,136m2
I SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,901100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,506100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,395100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,395100m3
5Mua đất tôn nền,K90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6.083,231m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công61,999100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,263100m3
J SÂN + BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,821100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công164,204m3
3Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.724,142m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công63,76610m
5Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.625,2m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,3m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,028100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,135100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,267100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,305m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,202m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,452m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,628m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,277m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,277m2
K ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,062100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,324m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,017100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,048100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,017100m3
6Gạch không nung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công256viên
7Ông nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7100m
8Ông nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1100m
9Cút nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
10Cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
11Nút bịt nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
12Nút bịt nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
13Măng xông nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
14Van khóa nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
15Van 1 chiều nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
16Tê thu HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
17Côn thu HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
18Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
19Măng xông nhựa HDPE ren trong 1/2 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
20Rắc co nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
21Rắc co nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
22Kép inox ren ngoài 3/4 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
23Kép inox ren ngoài 3/4 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,303100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,595m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,113100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,206100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,113100m3
29TĐT phân phối KT: 700x500x250 bằng sắt sơn tĩnh điện có khóa lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
30Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x50mm2 cấp cho tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40m
31Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 cấp cho TĐT nhà 2 tầng xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50m
32Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công100m
33Aptomat MCCB 3P-250A -36KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
34Lắp đặt dây điện đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50m
35Lắp đặt dây điện đồng Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công105m
36Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1100m
38Cầu đấu dây 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
39Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7bộ
40Aptomat MCB 2P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
41Contacto 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
42Tủ điện bằng tôn 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
43Bộ cài thời gian đóng tắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
44Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 70wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5bộ
45Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cần đèn
46Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
47Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2+1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công120m
48Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15m
49Ống nhựa cứng SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công120m
50Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60cái
51Cốc chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5hộp
52Cầu đấu dây 1PMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
53Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cuộn
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,072100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,38m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,056100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02100m3
59Gạch không nung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công260viên
60Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,75100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,03100m
62Lắp đặt măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
63Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
64Lắp đặt y thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
65Lắp đặt côn thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
66Lắp đặt chếch nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17cái
67Lắp đặt y đều D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
L ĐƯỜNG VÀO CHÍNH
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công401 cấu kiện
2Mua cống D2500Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30m
3Mua đế cống D2500Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,208100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,496m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5120615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.024123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.056.287.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.112.574.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 8 tấn1
4 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 108 CV1
5 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50 m3/h1
6 Vận Thăng lồng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Đầm bàn ≥ 1,5 kW2
10 Đầm cóc ≥ 80 kg2
11 Máy hàn ≥ 23 kW2
12 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt2
13 Máy máy toàn đạc Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước ≥ 0,75 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->