Gói thầu: Quảng cáo trên kênh Radio FM95.6Mhz và FM HN 90Mhz
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Quảng cáo trên kênh Radio FM95.6Mhz và FM HN 90Mhz |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Truyền thông - Quảng cáo của Ban KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:16:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,422,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 605.745.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực quảng cáo, có 01 Hợp đồng tương tự quảng cáo trên kênh Radio có giá trị tối thiểu (sau thuế GTGT) 1.700.000.000 VNĐ (bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm triệu đồng). (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Học chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/Marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Triển khai Quảng cáo Radio |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Học các chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Quảng cáo trên kênh Radio FM95.6Mhz và FM HN 90Mhz Quảng cáo trên kênh Radio FM95.6Mhz và FM HN 90Mhz 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí Truyền thông - Quảng cáo của Ban KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu scan các tài liệu (gốc hoặc công chứng) chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về việc phát sóng trên kênh Radio với các nhà đài |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông , Địa chỉ ĐKKD: Số 216 phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 3514.5997 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông , Địa chỉ ĐKKD: Số 216 phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024 3514.5997 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, tp Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.3514.5997 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, tp Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.3514.5997 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kênh Tin tức và Giao thông Hà Nội - FM90MHZ Hình thức: Radio Ads | - Quảng cáo khung giờ cao điểm sáng: 07h00 – 09h00 - Thời lượng: 60s | Spot | 110 | |
| 2 | Kênh Tin tức và Giao thông Hà Nội - FM90MHZHình thức: Radio Ads | - Quảng cáo khung giờ cao điểm chiều: 16h00 – 19h00- Thời lượng: 60s | Spot | 110 | |
| 3 | Kênh Tin tức và Giao thông Hà Nội - FM90MHZHình thức: Live Mention | - Quảng cáo khung giờ cao điểm sáng: 07h00 – 09h00- Thời lượng: 60s | Spot | 110 | |
| 4 | Kênh Tin tức và Giao thông Hà Nội - FM90MHZHình thức: Live Mention | - Quảng cáo khung giờ cao điểm chiều: 16h00 – 19h00- Thời lượng: 60s | Spot | 110 | |
| 5 | Kênh Giao thông TP.HCM - FM 95.6MHZ (VOH95.6)Hình thức: Radio Ads | - Quảng cáo khung giờ cao điểm sáng: 08h00 – 09h00- Thời lượng: 60s | Spot | 75 | |
| 6 | Kênh Giao thông TP.HCM - FM 95.6MHZ (VOH95.6)Hình thức: Radio Ads Thời lượng 60s | - Quảng cáo khung giờ cao điểm chiều:16h00 – 19h00- Thời lượng: 60s | Spot | 75 | |
| 7 | Kênh Giao thông TP.HCM - FM95.6 MHZ (VOH95.6)Hình thức: Live Mention | - Quảng cáo khung giờ cao điểm sáng: 08h00 – 09h00- Thời lượng: 60s | Spot | 75 | |
| 8 | Kênh Giao thông TP.HCM - FM95.6MHZ (VOH95)Hình thức: Live Mention | - Quảng cáo khung giờ cao điểm chiều: 16h00 – 19h00- Thời lượng: 60s | Spot | 75 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 605.745.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 605.745.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực quảng cáo, có 01 Hợp đồng tương tự quảng cáo trên kênh Radio có giá trị tối thiểu (sau thuế GTGT) 1.700.000.000 VNĐ (bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm triệu đồng). (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu | 1 | Học chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/Marketing | 2 | 2 |
| 2 | Triển khai Quảng cáo Radio | 1 | Học các chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/báo chí | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi