Gói thầu: Bảo trì hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại trụ sở Bộ Nội vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại trụ sở Bộ Nội vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581508 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:40:00 đến ngày 2022-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,110,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.777.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị hệ thống PCCC tại công trình cấp I trở lên. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn tài chính/ Tài liệu xác định giá trị, khối lượng công việc hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.249.731.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy thi công về PCCC.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu về kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I (Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất).(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí- Tài liệu kèm theo:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu gồm: điện dân dụng, hoặc điện công nghiệp, điện tử hoặc cơ khí.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại trụ sở Bộ Nội vụ Dự toán các gói thầu dịch vụ tại cơ quan Bộ Nội vụ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT. - Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1 bộ gốc và 1 bộ sao HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Nội vụ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Nội vụ + Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.62820404 Fax: 024.62820408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Nội vụ + Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Nội vụ . Địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo trì đầu báo khói | Theo Chương V-E-HSMT | đầu | 949 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 2 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo trì đầu báo nhiệt | Theo Chương V-E-HSMT | đầu | 188 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 3 | Bảo trì tủ trung tâm báo cháy 8 loop | Theo Chương V-E-HSMT | tủ | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 4 | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | đèn | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 5 | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn thoát hiểm | Theo Chương V-E-HSMT | đèn | 63 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 6 | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V-E-HSMT | đèn | 46 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 7 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, đo mạch hệ thống nút ấn báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | nút | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 8 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, thông mạch hệ thống chuông báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | chuông | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 9 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống modul vào ra điều khiển hệ thống báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | chiếc | 26 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 10 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống modul đầu báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | chiếc | 4 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 11 | Kiểm tra, bảo trì modul điều khiển chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V-E-HSMT | chiếc | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 12 | Kiểm tra thông mạch hệ thống dây tín hiệu từ loop 1, loop 2, loop 3, loop 4, loop 5, loop 6, loop 7, loop 8 | Theo Chương V-E-HSMT | tầng | 18 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 13 | Kiểm tả thông mạch hệ thống dây cấp nguồn 24 VDC cho modul đầu ra | Theo Chương V-E-HSMT | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 14 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng modul giám sát | Theo Chương V-E-HSMT | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 15 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng ắc quy 0,6Ah -24VDC | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 16 | Bảo trì tủ trung tâm báo cháy FM 200. | Theo Chương V-E-HSMT | tủ | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 17 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, thông mạch hệ thống chuông báo cháy hệ thống FM200 | Theo Chương V-E-HSMT | chuông | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 18 | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn báo cháy hệ thống FM200 | Theo Chương V-E-HSMT | đèn | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 19 | Vệ sinh, bảo trì hệ thống đầu phun khí FM200 | Theo Chương V-E-HSMT | đèn | 23 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 20 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng modul giám sát | Theo Chương V-E-HSMT | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 21 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng modul điều khiển | Theo Chương V-E-HSMT | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 22 | Tháo vệ sinh, kiểm tra van kích điện hoạt động bình khí FM200 | Theo Chương V-E-HSMT | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 23 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, đo mạch hệ thống nút ấn xả khí bằng tay | Theo Chương V-E-HSMT | nút | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 24 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, đo mạch hệ thống nút ấn tạm dừng xả khí bằng tay | Theo Chương V-E-HSMT | nút | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 25 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng hoạt động van an toàn xả khí | Theo Chương V-E-HSMT | chiếc | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 26 | Kiểm tra bảo trì hoạt động van 1 chiều D65 chịu áp lực cao | Theo Chương V-E-HSMT | chiếc | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 27 | Kiểm tra hoạt động van 1 chiều D10 | Theo Chương V-E-HSMT | chiếc | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 28 | Kiểm tra hoạt động bình khí FM200 | Theo Chương V-E-HSMT | bình | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 29 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống đường ống dẫn khí FM200. | Theo Chương V-E-HSMT | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 30 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng ắc quy 0,6Ah- 24DVC | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 31 | Bảo trì hệ thống bơm điện chữa cháy tầng hầm. | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 32 | Bảo trì hệ thống bơm diezen chữa cháy tầng hầm. | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 33 | Bảo trì, bảo dưỡng máy bơm bù áp của hệ thống chữa cháy | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 34 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động bình tích áp | Theo Chương V-E-HSMT | bình | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 35 | Kiểm tra, đo điện áp, đấu nối lại hệ thống tủ điều khiển bơm | Theo Chương V-E-HSMT | chiếc | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 36 | Vệ sinh, bảo trì công tắc áp lực | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 6 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 37 | Vệ sinh, bảo trì đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 30 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 38 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van giám sát | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 18 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 39 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van giảm áp | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 40 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van mở D168 | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 8 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 41 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van mở D114 | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 25 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 42 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van mở D60 | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 8 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 43 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van mở D34 | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 6 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 44 | Vệ sinh,bảo trì đầu phun chữa cháy Sprinkler | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 3.172 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 45 | Bảo trì hệ thống họng nước chữa cháy vách tường | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 46 | Bảo trì hệ thống lăng phun chữa cháy | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 47 | Kiểm tra, vệ sinh vòi phun chữa cháy | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 48 | Kiểm tra, vệ sinh hoạt động của hộp đựng thiết bị chữa cháy | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 49 | Kiểm tra hoạt động họng chờ cấp nước | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 50 | Kiểm tra hoạt động van góc chữa cháy | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 51 | Kiểm tra hoạt động van mở D76 | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 12 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 52 | Kiểm tra hoạt động van chặn an toàn | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 53 | Vệ sinh, kiểm tra hoạt động bình chữa cháy xách tay loại bình bột 8kg | Theo Chương V-E-HSMT | bình | 90 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 54 | Vệ sinh, kiểm tra hoạt động bình chữa cháy xách tay loại bình bột 35kg | Theo Chương V-E-HSMT | bình | 8 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 55 | Vệ sinh, kiểm tra hoạt động bình chữa cháy xách tay loại bình khí 5kg | Theo Chương V-E-HSMT | bình | 60 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 56 | Kiểm tra hoạt động đường ống cấp nước chữa cháy từ tầng hầm đến tầng 17 | Theo Chương V-E-HSMT | tầng | 18 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 57 | Kiểm tra chạy thử liên động | Theo Chương V-E-HSMT | Lần | 4 | thực hiện 03 tháng/lần |
| 58 | Thay mới đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 3 | |
| 59 | Thay mới đầu báo khói quang địa chỉ | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 45 | |
| 60 | Thay mới đầu báo nhiệt thường | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 2 | |
| 61 | Thay mới Module chuông | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 3 | |
| 62 | Thay mới Module | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 2 | |
| 63 | Thay thế đèn Exit 1 mặt | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 6 | |
| 64 | Thay thế đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo Chương V-E-HSMT | cái | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.777.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.777.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị hệ thống PCCC tại công trình cấp I trở lên. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn tài chính/ Tài liệu xác định giá trị, khối lượng công việc hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.249.731.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy thi công về PCCC.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu về kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp I (Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất).(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 4 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Trình độ: Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí- Tài liệu kèm theo:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu gồm: điện dân dụng, hoặc điện công nghiệp, điện tử hoặc cơ khí.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi