Gói thầu: Dịch vụ in ấn sổ và phiếu khám bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687059-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Dịch vụ in ấn sổ và phiếu khám bệnh
Số hiệu KHLCNT 20220676553
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tại đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:47:00 đến ngày 2022-07-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 305,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.849.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.141.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.796.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.388.600 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.796.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.388.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ nghề in.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Dịch vụ in ấn sổ và phiếu khám bệnh
Dịch vụ in ấn sổ và phiếu khám bệnh
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tại đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267; Fax: 0243.3861.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu – Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú – Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức , địa chỉ: Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267; Fax: 0243.3861.267


E-CDNT 10.7
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. d) Nhà thầu phải có đáp ứng điều kiện hoạt động của cơ sở in (Giấy phép hoạt động ngành in) theo quy định của pháp luật (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). e) Nhà thầu phải có giấy chứng nhận, giấy xác nhận có đủ điều kiện về an ninh – trật tự do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh).
E-CDNT 15.2
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. d) Nhà thầu phải có đáp ứng điều kiện hoạt động của cơ sở in (Giấy phép hoạt động ngành in) theo quy định của pháp luật (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). e) Nhà thầu phải có giấy chứng nhận, giấy xác nhận có đủ điều kiện về an ninh – trật tự do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267; Fax: 0243.3861.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267;Fax: 0243.3861.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267;Fax: 0243.3861.267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267 Fax: 0243.3861.267
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sổ bàn giao thuốc dụng cụ trực Theo chương V, E-HSMT Quyển 20
2 Sổ thực hiện y lệnh thuốc A3 Theo chương V, E-HSMT Quyển 50
3 Sổ giao ban cấp 1 Theo chương V, E-HSMT Quyển 50
4 Sổ xin xe ô tô cứu thương Theo chương V, E-HSMT Quyển 10
5 Sổ chi phí gây mê Theo chương V, E-HSMT Quyển 60
6 Sổ bàn giao bệnh nhân nặng Theo chương V, E-HSMT Quyển 8
7 Sổ họp khoa Theo chương V, E-HSMT Quyển 15
8 Sổ bình phiếu chăm sóc Theo chương V, E-HSMT Quyển 15
9 Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng Theo chương V, E-HSMT Quyển 15
10 Sổ chuẩn đoán hình ảnh Theo chương V, E-HSMT Quyển 200
11 Sổ đào tạo bồi dưỡng CM Theo chương V, E-HSMT Quyển 15
12 Bệnh lịch cấp cứu Theo chương V, E-HSMT Tờ 20.000
13 Bệnh án nội khoa Theo chương V, E-HSMT Tờ 7.000
14 Bệnh án mắt Theo chương V, E-HSMT Tờ 500
15 Bệnh án sản khoa Theo chương V, E-HSMT Tờ 10.000
16 Bệnh án truyền nhiễm Theo chương V, E-HSMT Tờ 10.000
17 Bệnh án nội trú YHCT (Bộ 2 tờ) Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.000
18 Giấy thử phản ứng thuốc Theo chương V, E-HSMT Tờ 3.500
19 Phiếu công khai DV KCB bệnh nội trú khoa Đông Y Theo chương V, E-HSMT Tờ 6.000
20 Phiếu công khai thuốc khoa gây mê Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.500
21 Phiếu công khai DV KCB nội trú khoa phụ sản Theo chương V, E-HSMT Tờ 4.000
22 Phiếu công khai DV KCB nội trú khoa TN Theo chương V, E-HSMT Tờ 15.000
23 Phiếu công khai DV KCB nội trú khoa Tim mạch lão học Theo chương V, E-HSMT Tờ 6.000
24 Phiếu công khai DV KCB nội trú khoa Nội Theo chương V, E-HSMT Tờ 6.000
25 Phiếu công khai DV KCB đơn nguyên cấp cứu Theo chương V, E-HSMT Tờ 6.000
26 Phiếu công khai DV KCB khoa HCCC Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.000
27 Phiếu công khai DV KCB Nội trú Khoa KB Theo chương V, E-HSMT Tờ 20.000
28 Phiếu công khai DV y tế đơn nguyên răng hàm mặt Theo chương V, E-HSMT Tờ 500
29 Phiếu công khai DV khám chữa bệnh khoa ngoại Theo chương V, E-HSMT Tờ 6.000
30 Phiếu công khai DV khám chữa bệnh khoa TN Theo chương V, E-HSMT Tờ 8.000
31 Hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng khoa KB Theo chương V, E-HSMT Tờ 25.000
32 Kế hoạch chăm sóc ngày đầu khoa HCCC Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.500
33 Kế hoạch chăm sóc ngày thứ 2 khoa HCCC Theo chương V, E-HSMT Tờ 5.000
34 Bìa bệnh án Theo chương V, E-HSMT Tờ 50.000
35 Bệnh án nội khoa Theo chương V, E-HSMT Tờ 13.000
36 Bệnh án nhi khoa Theo chương V, E-HSMT Tờ 7.000
37 Bệnh án ngoại khoa Theo chương V, E-HSMT Tờ 7.000
38 Bệnh án phục hồi chức năng Theo chương V, E-HSMT Tờ 6.000
39 Bệnh án sơ sinh Theo chương V, E-HSMT Tờ 4.000
40 Bảng kiểm tra quy chế HSBA Theo chương V, E-HSMT Tờ 20.000
41 Phiếu kiểm gạc Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.500
42 Giấy cam kết tự nguyện thực hiện kỹ thuật mới trong điều trị GMYC Theo chương V, E-HSMT Tờ 1.000
43 Thẻ kho Theo chương V, E-HSMT Tờ 5.000
44 Đơn xin làm XN mua thuốc tự túc Theo chương V, E-HSMT Tờ 7.000
45 Cam kết xin về Theo chương V, E-HSMT Tờ 4.000
46 Cam kết điều trị Theo chương V, E-HSMT Tờ 3.000
47 Trích biên bản hội chẩn Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.000
48 Đơn thuốc Theo chương V, E-HSMT Tờ 20.000
49 Bản cam kết thực hiện nội quy bệnh viện Theo chương V, E-HSMT Tờ 7.000
50 Phiếu chuẩn bị người bệnh trước khi phẫu thuật của điều dưỡng Theo chương V, E-HSMT Tờ 7.000
51 Giấy cam kết thực hiện xét nghiệm sàng lọc Covid 19 Theo chương V, E-HSMT Tờ 6.000
52 Giấy cam kết đồng ý chi trả các khoản BHYT không thanh toán, chênh lệch trong giá DVYT khám, chữa bệnh khoa ngoại Theo chương V, E-HSMT Tờ 3.000
53 Giấy cam kết đồng ý chi trả các khoản BHYT không thanh toán, chênh lệch trong giá DVYT khám, chữa bệnh PK5 Theo chương V, E-HSMT Tờ 3.000
54 Giấy thỏa thuận DV tự nguyện Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.000
55 Đơn xin nằm điều trị DV TYC Theo chương V, E-HSMT Tờ 4.000
56 Túi đựng phim KTS Theo chương V, E-HSMT Cái 40.000
57 Sổ KH điều dưỡng trưởng Theo chương V, E-HSMT Quyển 20
58 Sổ SH hội đồng người bệnh Theo chương V, E-HSMT Quyển 20
59 Sổ thường trực Theo chương V, E-HSMT Quyển 100
60 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Theo chương V, E-HSMT Quyển 20
61 Sổ hội chẩn Theo chương V, E-HSMT Quyển 30
62 Sổ sai xót chuyên môn Theo chương V, E-HSMT Quyển 10
63 Sổ xuất kho Theo chương V, E-HSMT Quyển 40
64 Sổ dự trù mua máu Theo chương V, E-HSMT Quyển 10
65 Sổ tiếp nhận, cấp phát máu Theo chương V, E-HSMT Quyển 20
66 Sổ trắng A4 Theo chương V, E-HSMT Quyển 60
67 Sổ chi phí phẫu thuật Theo chương V, E-HSMT Quyển 60
68 Bảng kiểm an toàn PT Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.500
69 Phiếu công khai DVKCB nội trú đơn nguyên PHCN Theo chương V, E-HSMT Tờ 2.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.28849E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.141.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.849.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.141.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.796.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.388.600 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.796.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.388.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thiết kế 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh)53
2 Nhân viên triển khai 3 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ nghề in.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->