Gói thầu: Dịch vụ in ấn sổ và phiếu khám bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Dịch vụ in ấn sổ và phiếu khám bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676553 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:47:00 đến ngày 2022-07-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.849.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.141.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.796.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.388.600 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.796.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.388.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ nghề in.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ in ấn sổ và phiếu khám bệnh Dịch vụ in ấn sổ và phiếu khám bệnh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. d) Nhà thầu phải có đáp ứng điều kiện hoạt động của cơ sở in (Giấy phép hoạt động ngành in) theo quy định của pháp luật (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). e) Nhà thầu phải có giấy chứng nhận, giấy xác nhận có đủ điều kiện về an ninh – trật tự do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. d) Nhà thầu phải có đáp ứng điều kiện hoạt động của cơ sở in (Giấy phép hoạt động ngành in) theo quy định của pháp luật (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). e) Nhà thầu phải có giấy chứng nhận, giấy xác nhận có đủ điều kiện về an ninh – trật tự do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267; Fax: 0243.3861.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267;Fax: 0243.3861.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267;Fax: 0243.3861.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267 Fax: 0243.3861.267 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ bàn giao thuốc dụng cụ trực | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 2 | Sổ thực hiện y lệnh thuốc A3 | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 3 | Sổ giao ban cấp 1 | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 4 | Sổ xin xe ô tô cứu thương | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 5 | Sổ chi phí gây mê | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 6 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 8 | |
| 7 | Sổ họp khoa | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 8 | Sổ bình phiếu chăm sóc | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 9 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 10 | Sổ chuẩn đoán hình ảnh | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 200 | |
| 11 | Sổ đào tạo bồi dưỡng CM | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 12 | Bệnh lịch cấp cứu | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 13 | Bệnh án nội khoa | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 14 | Bệnh án mắt | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 15 | Bệnh án sản khoa | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 16 | Bệnh án truyền nhiễm | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 17 | Bệnh án nội trú YHCT (Bộ 2 tờ) | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 18 | Giấy thử phản ứng thuốc | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 3.500 | |
| 19 | Phiếu công khai DV KCB bệnh nội trú khoa Đông Y | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 20 | Phiếu công khai thuốc khoa gây mê | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.500 | |
| 21 | Phiếu công khai DV KCB nội trú khoa phụ sản | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 22 | Phiếu công khai DV KCB nội trú khoa TN | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 15.000 | |
| 23 | Phiếu công khai DV KCB nội trú khoa Tim mạch lão học | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 24 | Phiếu công khai DV KCB nội trú khoa Nội | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 25 | Phiếu công khai DV KCB đơn nguyên cấp cứu | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 26 | Phiếu công khai DV KCB khoa HCCC | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 27 | Phiếu công khai DV KCB Nội trú Khoa KB | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 28 | Phiếu công khai DV y tế đơn nguyên răng hàm mặt | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 29 | Phiếu công khai DV khám chữa bệnh khoa ngoại | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 30 | Phiếu công khai DV khám chữa bệnh khoa TN | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 8.000 | |
| 31 | Hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng khoa KB | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 25.000 | |
| 32 | Kế hoạch chăm sóc ngày đầu khoa HCCC | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.500 | |
| 33 | Kế hoạch chăm sóc ngày thứ 2 khoa HCCC | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 34 | Bìa bệnh án | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 50.000 | |
| 35 | Bệnh án nội khoa | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 13.000 | |
| 36 | Bệnh án nhi khoa | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 37 | Bệnh án ngoại khoa | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 38 | Bệnh án phục hồi chức năng | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 39 | Bệnh án sơ sinh | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 40 | Bảng kiểm tra quy chế HSBA | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 41 | Phiếu kiểm gạc | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.500 | |
| 42 | Giấy cam kết tự nguyện thực hiện kỹ thuật mới trong điều trị GMYC | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 43 | Thẻ kho | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 44 | Đơn xin làm XN mua thuốc tự túc | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 45 | Cam kết xin về | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 46 | Cam kết điều trị | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 47 | Trích biên bản hội chẩn | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 48 | Đơn thuốc | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 49 | Bản cam kết thực hiện nội quy bệnh viện | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 50 | Phiếu chuẩn bị người bệnh trước khi phẫu thuật của điều dưỡng | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 7.000 | |
| 51 | Giấy cam kết thực hiện xét nghiệm sàng lọc Covid 19 | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 52 | Giấy cam kết đồng ý chi trả các khoản BHYT không thanh toán, chênh lệch trong giá DVYT khám, chữa bệnh khoa ngoại | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 53 | Giấy cam kết đồng ý chi trả các khoản BHYT không thanh toán, chênh lệch trong giá DVYT khám, chữa bệnh PK5 | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 54 | Giấy thỏa thuận DV tự nguyện | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 55 | Đơn xin nằm điều trị DV TYC | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 56 | Túi đựng phim KTS | Theo chương V, E-HSMT | Cái | 40.000 | |
| 57 | Sổ KH điều dưỡng trưởng | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 58 | Sổ SH hội đồng người bệnh | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 59 | Sổ thường trực | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 100 | |
| 60 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 61 | Sổ hội chẩn | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 62 | Sổ sai xót chuyên môn | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 63 | Sổ xuất kho | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 64 | Sổ dự trù mua máu | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 65 | Sổ tiếp nhận, cấp phát máu | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 66 | Sổ trắng A4 | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 67 | Sổ chi phí phẫu thuật | Theo chương V, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 68 | Bảng kiểm an toàn PT | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.500 | |
| 69 | Phiếu công khai DVKCB nội trú đơn nguyên PHCN | Theo chương V, E-HSMT | Tờ | 2.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.28849E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.141.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.849.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.141.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.796.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.388.600 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.796.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.388.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên triển khai | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ nghề in.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi