Gói thầu: cung cấp dịch vụ đường truyền hệ thống camera an ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | cung cấp dịch vụ đường truyền hệ thống camera an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612248 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND TP. Thủ Đức hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:22:00 đến ngày 2022-07-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,526,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,900,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 376.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này).- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính),- Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu phụ với nhà thầu chính.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tin học.-Có chứng chỉ Oracle Certificate Administrator (OCA) hoặc Chứng chỉ quản trị mạng (CCNA) hoặc Chứng chỉ Sun Certified Java Programmer (SCJP) hoặc Chứng chỉ Oracle Certified Professional, Java SE7/SE6/SE8Programmer (OCPJP)(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tin học.-Có chứng chỉ Oracle Certificate Administrator (OCA) hoặc Chứng chỉ quản trị mạng (CCNA) hoặc Chứng chỉ Sun Certified Java Programmer (SCJP) hoặc Chứng chỉ Oracle Certified Professional, Java SE7/SE6/SE8Programmer (OCPJP)(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ 24/7 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tin học.-Có chứng chỉ Oracle Certificate Administrator (OCA) hoặc Chứng chỉ quản trị mạng (CCNA) hoặc Chứng chỉ Sun Certified Java Programmer (SCJP) hoặc Chứng chỉ Oracle Certified Professional, Java SE7/SE6/SE8Programmer (OCPJP(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tin học.(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp dịch vụ đường truyền hệ thống camera an ninh Cung cấp dịch vụ đường truyền hệ thống camera an ninh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | UBND TP. Thủ Đức hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | *Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2019, 2020 và 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu).. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Thủ Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân TP. Thủ Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Thủ Đức, địa chỉ 371 Đoàn Kết, phường Bình Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cài đặt thiết bị lưu trữ | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | thiết bị | 5 | |
| 2 | Cài đặt thiết bị tường lửa (Fire Wall), NAT chuyên dụng cho Video Conferencing | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | thiết bị | 5 | |
| 3 | Cài đặt các Router load balacing | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | bộ chương trình | 5 | |
| 4 | Cài đặt hệ điều hành | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | thiết bị | 22 | |
| 5 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, khảo sát camera | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 528 | |
| 6 | Sửa chữa camera hư hỏng | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 130 | |
| 7 | Thay thế Camera IP 4.0 Megapixel hồng ngoại 50 mét ( thay thế các camera bị hư hỏng không sửa chữa được) | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 15 | |
| 8 | Internet cáp quang tốc độ 15Mbps | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | đường truyền | 213 | |
| 9 | Internet cáp quang tốc độ 60Mbps | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | đường truyền | 49 | |
| 10 | Internet cáp quang tốc độ 200Mbps | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | đường truyền | 3 | |
| 11 | Dịch vụ IP tĩnh | Xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói cước | 245 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 376.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 376.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này).- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính),- Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu phụ với nhà thầu chính.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tin học.-Có chứng chỉ Oracle Certificate Administrator (OCA) hoặc Chứng chỉ quản trị mạng (CCNA) hoặc Chứng chỉ Sun Certified Java Programmer (SCJP) hoặc Chứng chỉ Oracle Certified Professional, Java SE7/SE6/SE8Programmer (OCPJP)(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tin học.-Có chứng chỉ Oracle Certificate Administrator (OCA) hoặc Chứng chỉ quản trị mạng (CCNA) hoặc Chứng chỉ Sun Certified Java Programmer (SCJP) hoặc Chứng chỉ Oracle Certified Professional, Java SE7/SE6/SE8Programmer (OCPJP)(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ 24/7 | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tin học.-Có chứng chỉ Oracle Certificate Administrator (OCA) hoặc Chứng chỉ quản trị mạng (CCNA) hoặc Chứng chỉ Sun Certified Java Programmer (SCJP) hoặc Chứng chỉ Oracle Certified Professional, Java SE7/SE6/SE8Programmer (OCPJP(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật phục vụ triển khai | 10 | -Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc tin học.(Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi