Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí quét, thu gom và vận chuyển rác; vận hành và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; Duy trì chăm sóc cây xanh + tiền điện năng tiêu thụ gói thầu số 06
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679489-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí quét, thu gom và vận chuyển rác; vận hành và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; Duy trì chăm sóc cây xanh + tiền điện năng tiêu thụ gói thầu số 06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619768 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:19:00 đến ngày 2022-07-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,116,474,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quét, thu gom, vận chuyển rác, duy trì chăm sóc cây xanh, vận hành và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 9,5 tỷ đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành Cảnh quan, hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành nông, lâm nghiệp. Kèm bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, Kèm cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưởng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp, tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật công nghệ môi trường. Kèm bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Cảnh quan, hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành nông, lâm nghiệp. Kèm cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực và.tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành điện, hoặc điện-điện tử. Kèm bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề về quản lý, bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh hoặc kỹ thuật hoa kiểng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí quét, thu gom và vận chuyển rác; vận hành và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; Duy trì chăm sóc cây xanh + tiền điện năng tiêu thụ gói thầu số 06 Cung cấp sản phẩm dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Giồng Riềng 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách và nguồn thu phí vệ sinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng được chứng thực bản sao đúng bản chính. Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thí gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành, hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Giồng Riềng; Địa chỉ: Khu nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Giồng Riềng, Địa chỉ: Khu nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án ĐT&XD huyện Giồng Riềng; Địa chỉ: Khu nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Giồng Riềng Địa chỉ: Khu nội ô, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.000m2 | 1.365,1 | khối lượng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho 730 ngày (tương đương 02 năm) cho toàn bộ gói thầu. |
| 2 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1km | 21.954,75 | |
| 3 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 45 km. Loại xe ép rác ≤7 tấn ( Chỉ tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 tấn rác | 8.760 | |
| 4 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 thùng | 10,98 | |
| 5 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 660 | |
| 6 | Thay cáp treo bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40m | 107,4 | Hệ thống chiếu sáng công cộng Bao gồm phí điện năng tiêu thụ, khi đề xuất giá trị dự thầu nhà thầu tính toán, phân bổ đơn giá cho phụ hợp |
| 7 | Thay chỉ cho đèn (ĐMVD) ( Tính 15% số lượng đèn ) (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu chì | 660 | |
| 8 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tủ | 30 | |
| 9 | Sơn chụp, sơn cần đèn ( Tính 15% số lượng đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 660 | |
| 10 | Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới ( chỉ tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ | 660 | |
| 11 | Thay cáp treo bằng máy ( chỉ tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40m | 107,435 | |
| 12 | Thay tủ điện ( chỉ tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tủ | 30 | |
| 13 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 200 | |
| 14 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 trạm/ngày | 4.752 | |
| 15 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( CB 100A) (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 30 | |
| 16 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( Khởi động từ CB 100A) (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 30 | |
| 17 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( Rơ le nhiệt 100A) (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 30 | |
| 18 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( Timer hẹn giờ tắt mở) (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 60 | |
| 19 | Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển ( CB 20A) (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 20 | |
| 20 | Xử lý sự cố trạm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lần xử lý | 100 | |
| 21 | Điều chỉnh, sửa chữa vận hành trạm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 trạm/ngày | 396 | |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 1.118 | |
| 23 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 1.118 | |
| 24 | Thay đất phân cây xanh bóng mát loại 1 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 11,18 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 138 | |
| 26 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 138 | |
| 27 | Thay đất phân cây xanh bóng mát loại 1 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 1,38 | |
| 28 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 6,62 | |
| 29 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 6,62 | |
| 30 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 5,28 | |
| 31 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 633,6 | |
| 32 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 2,42 | |
| 33 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 290,4 | |
| 34 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 1.155,6 | |
| 35 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 25,68 | |
| 36 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 12,84 | |
| 37 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 25,68 | |
| 38 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 38 | |
| 39 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 38 | |
| 40 | Thay đất phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 0,38 | |
| 41 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 4,44 | |
| 42 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 399,6 | |
| 43 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 0,17 | |
| 44 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 20,448 | |
| 45 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 4.382,6 | |
| 46 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 175,304 | |
| 47 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 87,652 | |
| 48 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 175,304 | |
| 49 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 0,411 | |
| 50 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 235,32 | |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 444 | |
| 52 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 444 | |
| 53 | Thay đất phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100chậu/lần | 4,44 | |
| 54 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 7,14 | |
| 55 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 642,6 | |
| 56 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 0,23 | |
| 57 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 27,648 | |
| 58 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 6.212,9 | |
| 59 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 248,516 | |
| 60 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 124,258 | |
| 61 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 248,516 | |
| 62 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 0,556 | |
| 63 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 66,72 | |
| 64 | Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 96 | |
| 65 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 96 | |
| 66 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 1,88 | |
| 67 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 211,2 | |
| 68 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 3,994 | |
| 69 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 479,232 | |
| 70 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 4.041,44 | |
| 71 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 161,658 | |
| 72 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 22,58 | |
| 73 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 161,658 | |
| 74 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 80,829 | |
| 75 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 161,658 | |
| 76 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2/lần | 202,072 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.41E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quét, thu gom, vận chuyển rác, duy trì chăm sóc cây xanh, vận hành và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 9,5 tỷ đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành Cảnh quan, hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành nông, lâm nghiệp. Kèm bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, Kèm cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưởng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp, tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật công nghệ môi trường. Kèm bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Cảnh quan, hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành nông, lâm nghiệp. Kèm cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực và.tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Có trình độ Đại học chuyên ngành điện, hoặc điện-điện tử. Kèm bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 4 | 4 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp: | 20 | Có chứng chỉ nghề về quản lý, bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh hoặc kỹ thuật hoa kiểng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi