Gói thầu: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 5 (A-13YH1S002b) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy Alumin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686710-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 5 (A-13YH1S002b) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy Alumin
Số hiệu KHLCNT 20220685101
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:39:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,421,882,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.421.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về: Sửa chữa hoặc lắp đặt thiết bị trong bình bồn nhà máy công nghiệp (các thiết bị như: trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc, ống chuyển liệu, vách ngăn,…) + Gia nhiệt, nắn bồn + Làm sạch và sơn chống ăn mòn kết cấu thép, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.196.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.196.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.196.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH)- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện/điện tử, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật làm sạch và sơn kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 5 (A-13YH1S002b) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy Alumin
Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 5 (A-13YH1S002b) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy Alumin
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Cán bộ quản lý/điều hành và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự, giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn gồm: Xe cẩu/cần trục; pa lăng xích/tời điện; bình khí nén. - Các thiết bị (Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm; Thiết bị đo chiều dày sơn khô; Thiết bị đo độ bám dính; Thiết bị đo độ nhám & thiết bị đo nồng độ muối bề mặt) phải kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng, vào trong bồn, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công Chương V của E-HSMT tấn 5,4 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
2 Vận chuyển hệ thống tời điện, lên đỉnh bồn kết tinh, bằng xe cẩu Chương V của E-HSMT tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
3 Lắp dựng hệ thống sàn treo gondola Chương V của E-HSMT tấn 1,458 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
4 Lắp dựng hệ thống sàn nâng 13000x2550x300mm Chương V của E-HSMT tấn 3,942 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
5 Lắp đặt hệ thống tời điện Chương V của E-HSMT tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
6 Hệ thống Sàn treo gondola + hệ thống tời điện phục vụ công tác thi công trong bồn Chương V của E-HSMT ca 60 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
7 Tháo dỡ hệ thống sàn treo gondola Chương V của E-HSMT tấn 1,458 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
8 Tháo dỡ hệ thống sàn nâng 13000x2550x300mm Chương V của E-HSMT tấn 3,942 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
9 Tháo dỡ hệ thống tời điện Chương V của E-HSMT tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
10 Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng, ra bên ngoài, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công Chương V của E-HSMT tấn 5,4 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
11 Vận chuyển hệ thống tời điện, xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chương V của E-HSMT tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
12 Tháo bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW; 01 hộp giảm tốc 75kW; 05 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chương V của E-HSMT tấn 30,061 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
13 Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh ra bên ngoài, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 05 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chương V của E-HSMT tấn 15,001 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
14 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chương V của E-HSMT tấn 6,245 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
15 Làm sạch bề mặt cánh khuấy bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát Chương V của E-HSMT m2 115 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
16 Sửa chữa nắn chỉnh lại bộ cánh khuấy theo đúng kích thước ban đầu (tạm tính tiêu hao 10% vật liệu thép) Chương V của E-HSMT tấn 9,62 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
17 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chương V của E-HSMT tấn 6,245 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
18 Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh, vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 05 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chương V của E-HSMT tấn 15,001 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
19 Cung cấp Bạc, gối trục cánh khuấy KT:Ø26x□620xH505mm Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
20 Lắp đặt bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y250M-4, 55kW; 01 hộp giảm tốc 75kW; 06 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chương V của E-HSMT tấn 30,061 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
21 Vệ sinh bên trong bồn kết tinh, bằng máy bơm cao áp Chương V của E-HSMT m2 153,86 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
22 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí bảo dưỡng Chương V của E-HSMT tấn 6,245 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
23 Bốc xuống, động cơ, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí bảo dưỡng Chương V của E-HSMT tấn 6,245 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
24 Tháo, đo kiểm đánh giá mức độ hư hỏng động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
25 Vệ sinh các chi tiết động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
26 Sơn cách điện cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
27 Đưa động cơ vào máy sấy, sấy khô cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
28 Cung cấp Vòng bi 7314 BEP (SKF hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT Vòng 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
29 Cung cấp Vòng bi 6317/C3 (SKF hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT Vòng 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
30 Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
31 Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
32 Chạy thử nghiệm không tải có tải động cơ Y280S-4, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
33 Giải thể hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
34 Vệ sinh tẩy rửa hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
35 Kiểm tra, phân loại các chi tiết hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
36 Cung cấp Vòng bi 6311/C3 (SKF hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT vòng 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
37 Cung cấp Vòng bi 32315 (SKF hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT vòng 2 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
38 Cung cấp Vòng bi 23234 CC/W33 (SKF hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT vòng 2 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
39 Cung cấp Vòng bi 23056 CC/W33 (SKF hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT vòng 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
40 Cung cấp Vòng bi 23052 CC/W33 (SKF hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT vòng 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
41 Cung cấp Vòng bi SL192320 TB-XL-BR - C3 (INA hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT vòng 2 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
42 Cung cấp Vòng bi 81252M (INA hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT vòng 2 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
43 Lắp đặt vòng bi hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
44 Thay thế các đệm lót, phớt làm kín và các phe chặn hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (bao gồm: 02 Phớt làm kín 320x280x20/14 SLX7 CFW BAUM7; 01 Phớt làm kín 55x70x10) Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
45 Vệ sinh hộp dầu và đường ống dầu bôi trơn, gia công hoặc thay thế đường ống dầu bị ăn mòn, gãy hoặc bị hư hỏng HGT 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
46 Bảo dưỡng thay vòng bi động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (Bao gồm: 01 Vòng bi 6004-2Z; 01 Vòng bi 6205-2Z/C3)) Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
47 Kiểm tra vệ sinh hệ thống van xả đường ống xả dầu bôi trơn và thay thế các vú mỡ bôi trơn vòng bi hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
48 Vệ sinh các chi tiết phụ tùng trong và ngoài cụm thiết bị hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
49 Kiểm tra lắp ghép các chi tiết về cụm thiết bị hộp giảm tốc đúng, đầy đủ và hoàn chỉnh hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
50 Lắp ráp, cân chỉnh các chi tiết trong các bước lắp đặt theo quy trình hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (Nhà thầu cung cấp: 208 lít Dầu bôi trơn Total Certer EP 220) Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
51 Vệ sinh bề mặt các chi tiết bên ngoài, sơn chống gỉ và sơn phủ màu mới làm mới thiết bị hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
52 Kiểm tra chất lượng sau khi sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
53 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT tấn 6,425 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
54 Bốc xuống động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT tấn 6,425 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
55 Tháo dỡ ống chuyển liệu Ø740x10mm, gối đỡ ống chuyển liệu Chương V của E-HSMT tấn 6,775 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
56 Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ ra bên ngoài Chương V của E-HSMT tấn 6,775 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
57 Gia công gối đỡ ống chuyển liệu VL Q345A (hoặc tương đương) (bao gồm: bản mã gối, gân, ống đỡ, cùm ống, bu long, đai ốc, tấm ốp, tấm đỡ) Chương V của E-HSMT tấn 1,424 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
58 Gia công ống chuyển liệu mới, KT: DN700x9.53mm VL: Q345A (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT tấn 5,351 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
59 Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu mới vào bên trong bồn Chương V của E-HSMT tấn 6,775 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
60 Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Chương V của E-HSMT m2 7,68 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
61 Lắp đặt gối đỡ ống chuyển liệu Chương V của E-HSMT tấn 1,424 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
62 Lắp đặt ống chuyển liệu mới, KT: DN700x9.53mm Chương V của E-HSMT tấn 5,351 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
63 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư Chương V của E-HSMT tấn 6,775 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
64 Bốc xuống, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư Chương V của E-HSMT tấn 6,775 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
65 Tháo dỡ vách ngăn KT:D1200xH31500x20mm + gối đỡ vách ngăn Chương V của E-HSMT tấn 21,525 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
66 Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ ra bên ngoài Chương V của E-HSMT tấn 21,525 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
67 Gia công vách ngăn, gối đỡ vách ngăn VL Q345A (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT tấn 21,525 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
68 Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn mới, vào trong bồn Chương V của E-HSMT tấn 21,525 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
69 Làm sạch bề mặt thành bồn tại vị trí lắp đặt gối đỡ vách ngăn. (độ sạch ST 2.0) Chương V của E-HSMT m2 32 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
70 Lắp đặt vách ngăn, gối đỡ vách ngăn mới Chương V của E-HSMT tấn 21,525 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
71 Bốc lên và vận chuyển 1km vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư Chương V của E-HSMT tấn 21,525 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
72 Bốc xuống, vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư Chương V của E-HSMT tấn 21,525 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
73 Làm sạch mặt trong thành bồn bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa (phục vụ công tác gia nhiệt và nắn bồn) Chương V của E-HSMT m2 142,72 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
74 Vận chuyển máy ép thủy lực, vào trong bồn Chương V của E-HSMT tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
75 Lắp đặt máy ép thủy lực Chương V của E-HSMT tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
76 Hệ thống Sàn treo gondola + hệ thống tời điện phục vụ công tác thi công làm sạch và sơn kết cấu Chương V của E-HSMT ca 30 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
77 Căng bạt che chắn khu vực thi công Chương V của E-HSMT 100 m2 5,76 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
78 Gia nhiệt cục bộ thành bồn kết tinh Chương V của E-HSMT m2 182,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
79 Nắn lại thành bồn kết tinh theo đúng kích thước ban đầu bằng máy ép thủy lực Chương V của E-HSMT tấn 17,145 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
80 Làm sạch mặt ngoài thành bồn bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát (phục vụ công tác sơn kết cấu) Chương V của E-HSMT m2 192 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
81 Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép thành bồn kết tinh (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) Chương V của E-HSMT m2 192 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
82 Tháo dỡ máy ép thủy lực Chương V của E-HSMT tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
83 Vận chuyển máy ép thủy lực, ra bên ngoài Chương V của E-HSMT tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
84 Mài vệ sinh mối hàn liên kết trên thành bồn Chương V của E-HSMT m 43,96 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
85 Hàn đắp gia cố mối hàn liên kết trên thành bồn Chương V của E-HSMT 10 m đường hàn 4,396 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.421E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.421.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về: Sửa chữa hoặc lắp đặt thiết bị trong bình bồn nhà máy công nghiệp (các thiết bị như: trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc, ống chuyển liệu, vách ngăn,…) + Gia nhiệt, nắn bồn + Làm sạch và sơn chống ăn mòn kết cấu thép, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.196.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.196.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.196.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).52
2 Kỹ sư cơ khí 3 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH)- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Kỹ sư điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện/điện tử, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).22
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt giàn giáo 1 - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).22
5 Cán bộ kỹ thuật làm sạch và sơn kết cấu 1 - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).22
6 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->