Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị kho năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị kho năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647345 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:46:00 đến ngày 2022-07-05 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 304.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khíhoặc chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị kho năm 2022 Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị kho năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. 2. File Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu. 3. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. 4. File scan báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tờ khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình, điều kiện kiểm tra, giám định chất lượng, nghiệm thu vật tư hàng hóa; Điều kiện bảo hành. 6. Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết; 7. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 8. Bản cam kết đủ năng lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); 2. Đối với các mục vật tư hàng hóa nhập khẩu về Việt Nam trong vòng 12 tháng trước ngày nghiệm thu, bàn giao cần có thêm tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn (Bill of lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), kèm theo bản dịch thuật công chứng. 3. Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Kho Tổng hợp/BTL Cảnh sát biển - Hà Cầu - Hà Đông - Hà Nội |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. 2. Yêu cầu về bảo hành: - Trong vòng 03 ngày làm việc sau khi hai bên ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật, bàn giao hàng hóa, Nhà thầu nộp bảo lãnh bảo hành là 5% giá trị hợp đồng bằng hình thức thư bảo lãnh bảo hành do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Thời gian bảo hành: Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng đối với vật tư sửa chữa, 02 tháng đối với vật tư tiêu hao kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đối với tất cả hàng hóa trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. - Phương thức bảo hành: Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành; Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 07 ngày kể từ khi được yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554376/ (024) 33554376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho Tổng hợp/Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp thang hàng | 32 | m | Ø16, kết 07 sợi, chịu lực tốt, có độ bền cao, khả năng chịu tải phù hợp với thang 1,5 tấn | ||
| 2 | Má phanh động cơ LGM | 1 | Hệ thống | Chất liệu amiang pha hợp kim nhôm, hệ số ma sát lớn, chống mòn cao | ||
| 3 | Cảm biến thang hàng CDD-11N | 3 | Cái | Điện áp hoạt động: 10-30 VDC, thời gian đáp ứng: 1,5 ms, khoảng cách phát hiện ≤ 150mm, nhiệt độ hoạt động: -25-55oC | ||
| 4 | Puly dẫn hướng | 2 | Cái | D100mm, chịu tải: 3 tấn, rãnh 2,5, chất liệu: gang | ||
| 5 | Bố thắng xe nâng TOYOTA FD25 | 1 | Cái | Hoạt động êm ái, nhẹ nhàng, độ tin cậy cao, khả năng chịu nhiệt và kiểm soát ma sát tốt | ||
| 6 | Heo thắng xe nâng TOYOTA FD25 | 1 | Cái | Bảo đảm quy trình làm việc được an toàn, duy trì sự cân bằng, tăng cường độ ma sát và an toàn của xe nâng | ||
| 7 | Bộ sạc ắc quy 12V BOSCH | 1 | Cái | 12V-45A, phù hợp sạc cho ắc quy 12V, tự ngắt khi ắc quy đầy | ||
| 8 | Ắc quy GS 12V | 14 | Cái | 12V-7Ah, 6 cells, trọng lượng: 2,4 kg, vỏ: nhựa ABS | ||
| 9 | Khóa điều khiển Austdoor | 3 | Cái | Chống sao chép, màu đen, vỏ nhựa, nắp trượt | ||
| 10 | Vòng bi motor 6205-2RS | 7 | Cái | Đường kính ngoài: 50mm, đường kính trong: 26mm, bằng thép, hoạt động ổn định, bền bỉ, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 11 | Giấy nến tẩm dầu bảo quản Thái Hưng | 50 | Kg | Khổ 800mm, dạng cuộn, bền, dai | ||
| 12 | Chổi quét sơn | 20 | Cái | Loại 50mm | ||
| 13 | Dẻ lau sạch SH04 | 50 | Kg | Sạch, không vụn | ||
| 14 | Túi nilon bao gói vật tư Thái Hưng | 20 | Kg | Kích thước 300x400mm, dày, dai, chất lượng tốt | ||
| 15 | Túi nilon chống sốc Thái Hưng | 200 | m2 | Khổ 1.200mm, dày, dai, chất lượng tốt | ||
| 16 | Găng tay BHLĐ chống cắt, chống trượt 3M | 75 | Đôi | Chất liệu HPPE, phủ PU, độ bám dính tốt, tiện dụng, linh hoạt | ||
| 17 | Găng cao su chống dầu Sài Gòn | 10 | Đôi | Có khả năng chống các chất dung môi, chất tẩy, dầu và chất béo | ||
| 18 | Ủng cao su Thùy Dung | 10 | Đôi | Chất liệu PVC độ bền cao, độ bám tốt, chống nước, chống trơn trượt | ||
| 19 | Khẩu trang bảo hộ N99 | 75 | Cái | 5 lớp, lọc bụi, kháng khuẩn | ||
| 20 | Giấy nhám siêu mịn | 30 | Tờ | Kích thước: 280x225mm, đánh mịn, bóng bề mặt gỗ, nhựa, đá, kim loại | ||
| 21 | Bàn chải sắt Quang Huy | 15 | Cái | Kích thước: 130x60mm, thiết kế chuyên dụng, dùng chải, cọ rửa, làm sạch các loại máy móc, thiết bị | ||
| 22 | Kéo cắt giấy | 8 | Cái | Kích thước: 200mm, lưỡi kéo làm từ hợp kim thép, sắc bén | ||
| 23 | Bột giặt OMO | 5 | Túi | Loại 6 kg | ||
| 24 | Hạt chống ẩm Desiccant | 30 | Kg | Loại 200g, đóng gói, chắc chắn, không rách. Chất lượng tốt | ||
| 25 | Bếp nấu dầu D35 | 1 | Cái | Tạo lửa xanh, không khói, không mùi, không độc hại, có quạt gió | ||
| 26 | Sáp nến NASCA | 50 | Kg | Thành phần chính là parafin, màu trắng, trong, bóng, mịn | ||
| 27 | Dầu xịt L503 | 50 | Lọ | Dung tích 360 ml, tẩy rửa bề mặt kim loại bị rỉ cao, chống ăn mòn, bảo vệ kim loại | ||
| 28 | Bạt che bụi, che nước Tú Phương | 100 | m2 | Chống thấm, dày, dai | ||
| 29 | Dầu VCI chống ăn mòn phụ tùng CAT | 40 | Lít | Thùng 18 lít, chống ăn mòn, bôi trơn các chi tiết máy | ||
| 30 | Dầu VCI chống gỉ sét kim phun PAXMAN | 80 | Lít | Thùng 18 lít, ức chế ăn mòn do quá trình oxy hóa, làm mát động cơ | ||
| 31 | Thang nhôm ghế inox chữ A | 7 | Cái | Cao 1.500mm, 4 bậc, khung làm bằng inox sáng bóng, chống han gỉ | ||
| 32 | Thùng bảo quản kim phun động cơ 3516C | 3 | Cái | Kích thước: 650x450x400mm, có nắp đậy, sắt Hòa Phát 3mm, chân cao 15cm, sơn lót chống gỉ | ||
| 33 | Thùng bảo quản kim phun động cơ C18 | 3 | Cái | Kích thước 650x450x400mm, có nắp đậy, sắt Hòa Phát 3mm, chân cao 15cm, sơn lót chống gỉ | ||
| 34 | Thùng bảo quản kim phun động cơ 18VP185 | 3 | Cái | Kích thước: 650x450x400mm, có nắp đậy, sắt Hòa Phát 3mm, chân cao 15 cm, sơn lót chống gỉ | ||
| 35 | Giá đỡ trục cơ động cơ 3516C | 2 | Cái | Kích thước: 2.470 x 400 x 350 mm, có gối đỡ ở 9 đầu cổ trục chính bị cong vênh bằng gỗ đệm chịu dầu, gối đỡ bằng thép V5, khung bo quanh, chân đỡ thép V63, chân cao 6,3cm, sơn lót chống gỉ, sơn phủ màu ghi | ||
| 36 | Thùng bảo quản block động cơ 3516C | 2 | Cái | Kích thước 2.500 x 1.200 x 1.000 mm, có nắp kín không bay mùi, có đệm, mặt tiếp xúc bằng gỗ chịu dầu, tôn Hòa Phát dày 2mm, mặt đáy 3mm, thép giằng bo trong D14, gân thép V3x3, chân chịu lực thép V63, sơn lót chống gỉ, sơn phủ màu ghi, dầu VCI ngâm bảo quản | ||
| 37 | Máy hút ẩm công nghiệp HBM 6280BC | 1 | Cái | Công suất 3.500W, 180L/ngày, lưu lượng gió 2.850 m3/h, phạm vị hoạt động 3-38oC, nguồn điện 220V-50Hz, gas R22, KT 790x470x1.720, trọng lượng 150 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 304.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gói thầu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khíhoặc chế tạo máy | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi