Gói thầu: Mua nguyên liệu chế tạo hệ thống cơ khí, hệ thống điện - điều khiển, dụng cụ phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ BÁCH KHOA |
| Tên gói thầu | Mua nguyên liệu chế tạo hệ thống cơ khí, hệ thống điện - điều khiển, dụng cụ phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:39:00 đến ngày 2022-07-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi hàng hóa có sự cố nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.- Thực hiện bảo hành khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ BÁCH KHOA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên liệu chế tạo hệ thống cơ khí, hệ thống điện - điều khiển, dụng cụ phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ Công nghệ, thiết bị sản xuất muối tinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp (PDF) Giấy phép đăng ký kinh doanh; (2) Bản chụp (PDF) báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo: - Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã nộp thuế (giấy nộp tiền). (3) Văn bản xác nhận không có hợp đồng không hoàn thành. (4) Văn bản xác nhận không có hợp đồng đang trong thời gian khiếu kiện. (5) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (6) Bản cam kết. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catolog/Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa thể hiện tính năng, thông số kỹ thuật như yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT; - Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa, giá được vận chuyển đến Trung tâm Nghiên cứu Thiết bị và Công nghệ Cơ khí Bách Khoa số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TpHCM là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp (PDF) Giấy phép đăng ký kinh doanh - Bản chụp (PDF) báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo : - Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã nộp thuế (giấy nộp tiền). - Văn bản xác nhận không có hợp đồng không thực hiện. - Văn bản xác nhận không có hợp đồng đang trong thời gian khiếu kiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu Thiết bị và Công nghệ Cơ khí Bách Khoa
Địa chỉ: Số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TpHCM. Điện thoại 028.38686996 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu Thiết bị và Công nghệ Cơ khí Bách Khoa - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TpHCM. Điện thoại 028.38686996 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực: Trung tâm Nghiên cứu Thiết bị và Công nghệ Cơ khí Bách Khoa - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TpHCM. Điện thoại 028.38686996 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu Thiết bị và Công nghệ Cơ khí Bách Khoa - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TpHCM. Điện thoại 028.38686996 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ dẫn động AC 3 pha: 1HP | 8 | cái | Động cơ AC 3pha công suất 1HP. Hoạt động chịu tải, chịu nhiệt, chịu ăn mòn ít, có hộp số. | ||
| 2 | Động cơ dẫn động AC 3 pha: 2HP | 8 | cái | Động cơ AC 3pha công suất 2HP. Hoạt động chịu tải, chịu nhiệt, chịu ăn mòn ít, có hộp số. | ||
| 3 | Inox 304 dạng tấm (1500mm x 1200mm x 1.2mm) | 10 | tấm | Inox 304 dạng tấm, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 4 | Inox 304 dạng tấm (1500mm x 1200mm x 5mm) | 10 | tấm | Inox 304 dạng tấm, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 5 | Inox 304 dạng ống (6m x phi 60mm x 1.2mm) | 20 | cây | Inox 304 dạng ống, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 6 | Inox 304 dạng V cây 6m (40mm x 40mm x 1.2mm) | 30 | cây | Inox 304 dạng thanh V, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 7 | Inox 304 dạng V cây 6m (20mm x 20mm x 1.2mm) | 30 | cây | Inox 304 dạng thanh V, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 8 | Inox 304 dạng thanh tròn đặc phi 10mm | 30 | cây | Inox 304 dạng thanh tròn, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 9 | Inox 304 dạng thanh tròn đặc phi 15mm | 30 | cây | Inox 304 dạng thanh tròn, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 10 | Inox 304 dạng thanh tròn rỗng phi 20mm | 30 | cây | Inox 304 dạng thanh tròn, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 11 | Inox 304 dạng thanh la (6m x 20mm x 3mm) | 30 | cây | Inox 304 dạng thanh la mỏng, Inox304 theo tiêu chuẩn ASTM A321/A778 và tiêu chuẩn JIS G3459. Các mác thép SUS 304 đều đảm bảo tỉ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học quy định. | ||
| 12 | Điện trở nhiệt 1.5KW | 10 | cây | Nhiệt điện trở có độ chính xác cao (từ ± 0,05 ° C đến ± 1,5 ° C), chịu ăn mòn, điện áp 3 pha/1pha | ||
| 13 | Hệ thống tải liệu | 5 | bộ | Hệ thống tải liệu dạng băng tải và có khả năng chịu ăn mòn, có tốc độ linh hoạt thay đổi. | ||
| 14 | Xy lanh khí nén (tác động đơn, tác động kép, xoay,…) | 20 | bộ | Xi lanh được sử dụng ở những cơ cấu có yêu cầu lực đẩy tao ra có độ lớn bằng nhau ở cả hai hướng di chuyển của thanh đẩy piston. Khi khoảng trống để nạp không khí nén vào bằng nhau đối với cả hai hành trình duỗi và thụt vào thì tốc độ di chuyển của piston sẽ bằng nhau ở cả hai hành trình. Nếu hai khoảng trống này không bằng nhau thì thường hành trình thụt lùi tạo lực đẩy tạo ra nhỏ hơn so với hành trình duỗi ra. | ||
| 15 | Van khí nén dạng (4/3; 5/2; 5/3,…) | 25 | bộ | Đóng mở van nhanh chóng khi có điện năng, thời gian trung bình từ 1-3s. Kết cấu đơn giản, nhỏ gọn nên dễ dàng cho việc lắp đặt, di chuyển, vận hành cũng như vệ sinh, kiểm tra. | ||
| 16 | Bộ lọc khí nén | 3 | bộ | Có kích thước lọc trong khoảng 1 micromet, đáp ứng nhu cầu lọc sạch bụi bẩn và tạp chất ra khỏi khí nén.Độ tinh lọc khoảng 80%, cao hơn bộ lọc thô và thấp hơn bộ lọc siêu tinh (90 -95%) | ||
| 17 | Van tiết lưu khí nén dạng L, tiết lưu đầu ra và đầu vào | 50 | cái | Van tiết lưu một chiều điều chỉnh bằng tay: Dùng tay để điều chỉnh vít nhằm thay đổi tiết diện chảy của dòng khí nén. | ||
| 18 | Van an toàn | 5 | cái | Kiểu tay gạt, nhiệt độ làm việc tối đa 220 độ C. Chất liệu đồng hoặc Inox. | ||
| 19 | Vỏ tủ điện điều khiển các loại | 5 | cái | Vỏ tủ điện được sơn tĩnh điện và được gia công theo bản vẽ. | ||
| 20 | Dây khí nén các cỡ đường kính khác nhau (phi 8mm, phi 10mm, phi 12mm…) | 1 | bộ | Dây đảm bảo chịu được áp suất thiết kế | ||
| 21 | Phụ kiện, đầu nối bên trong tủ điện | 5 | bộ | Phụ kiện tiêu chuẩn, đạt độ an toàn cao. | ||
| 22 | Cầu dao 3 pha 100A (MCCB: Molded Case Circuit Breaker) | 10 | cái | Cầu dao 3 pha 100A; Chịu được dòng tải đúng thông số kỹ thuật, kích thước phù hợp với tủ điện thiết kế chung của toàn hệ thống. | ||
| 23 | Khởi động từ (Contactor) 3 pha 100A | 10 | cái | Khởi động từ 3 pha 100A; Chịu được dòng tải đúng thông số kỹ thuật, kích thước phù hợp với tủ điện thiết kế chung của toàn hệ thống. | ||
| 24 | Biến tần 3 pha 1HP | 5 | cái | Biến tần có chân điều khiển tốc độ qua biến trở. Tốc độ tản nhiệt nhanh, tốc độ đáp ứng nhanh, có màn hình hiển thị, tản nhiệt nhanh. | ||
| 25 | Biến tần 3 pha 2HP | 5 | cái | Biến tần có chân điều khiển tốc độ qua biến trở. Tốc độ tản nhiệt nhanh, tốc độ đáp ứng nhanh, có màn hình hiển thị, tản nhiệt nhanh. | ||
| 26 | Bộ đo nhiệt độ tích hợp bộ điều khiển PID | 10 | cái | Bộ đo nhiệt độ thích hợp với các loại đầu dò, có tích hợp bộ PID auto tunner, sai số khoảng +-1 độ, thời gian xác lập nhanh, bộ điều khiển có ngõ ra đa dạng, có khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt, ăn mòn cao,… | ||
| 27 | Bộ đo độ ẩm | 10 | cái | Bộ đo độ ẩm có tốc độ đáp ứng cao. Đầu dò có khả năng chịu ăn mòn, thời gian xác lập nhanh, bộ điều khiển có ngõ ra đa dạng, có khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt, ăn mòn cao,… | ||
| 28 | Rờ le thể rắn (SSR - Solid State Relay) | 30 | cái | SSR có tốc độ đáp ứng cao, tốc độ tản nhiệt nhanh. Có nhiều loại phù hợp với đa dạng ngõ vào điện áp khác nhau, tốc độ tãn nhiệt nhanh, đáp ứng nhanh | ||
| 29 | Bộ đếm tín hiệu số | 8 | cái | Bộ đếm có tốc độ đếm nhanh. Có 1 kênh đếm độc lập, có thể lấy dữ liệu bằng chuẩn RS232/RS485. | ||
| 30 | Hệ thống định lượng. | 4 | cái | Hệ thống định lượng 500g với sai số khoảng tối đa +-3%. | ||
| 31 | Quạt hút gió tủ điện | 10 | cái | Quạt có khả năng hoạt động liên tục. | ||
| 32 | Đèn tủ điện | 10 | cái | Đèn led ánh sáng trắng D65. | ||
| 33 | Dây điện các loại | 1 | bộ | Dây điện đãm bảo các yêu cầu kỹ thuật về cỡ dây, đường kính dây và điện trở dây của từng loại phù hợp. | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 100 ml | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu va đập nhẹ | ||
| 35 | Cốc thủy tinh 250 ml | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu va đập nhẹ | ||
| 36 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu va đập nhẹ | ||
| 37 | Cốc nhựa 500 ml | 20 | cái | Cốc nhựa có chia vạch, chất liệu PP (Polypropylene), trong suốt | ||
| 38 | Cốc nhựa 1000 ml | 20 | cái | Cốc nhựa có chia vạch, chất liệu PP (Polypropylene) , trong suốt | ||
| 39 | Cốc nhựa 3000 ml | 20 | cái | Cốc nhựa có chia vạch, chất liệu PP (Polypropylene), trong suốt | ||
| 40 | Ống ly tâm nhựa 50 ml | 100 | cái | Chất liệu PP (Polypropylene), trong suốt, đáy hình nón, nắp dài, được tiệt trùng. | ||
| 41 | Burette 25 ml | 5 | cái | Khóa thủy tinh, có chia vạch | ||
| 42 | Bình định mức, 50 ml | 5 | cái | Bình định mức thủy tinh chịu nhiệt, class A, nút nhựa PE, có chứng nhận theo tiêu chuẩn | ||
| 43 | Bình định mức, 250 ml | 5 | cái | Bình định mức thủy tinh chịu nhiệt, class A, nút nhựa PE, có chứng nhận theo tiêu chuẩn | ||
| 44 | Bình định mức, 1000 ml | 2 | cái | Bình định mức thủy tinh chịu nhiệt, class A, nút nhựa PE, có chứng nhận theo tiêu chuẩn | ||
| 45 | Ống đong 10 ml | 5 | cái | Thủy tinh, class B, vạch chia 0.5ml | ||
| 46 | Ống đong 50 ml | 5 | cái | Thủy tinh, class B, vạch chia 1ml | ||
| 47 | Ống đong 1000 ml | 5 | cái | Thủy tinh, class B, vạch chia 10ml | ||
| 48 | Đũa thủy tinh | 20 | cái | Chiều dài 20cm, chịu nhiệt, không bị ăn mòn bởi hóa chất. | ||
| 49 | Ống nhỏ giọt nhựa 3ml/thùng 500 cái | 1 | thùng | Nhựa PP, chiều dài 150mm, chia vạch 0.5ml. | ||
| 50 | Đĩa cân nhựa | 200 | cái | Chất liệu HIPS, bề mặt kỵ nước, không gây ô nhiễm, chống tĩnh điện. | ||
| 51 | Nhiệt kế | 5 | cái | Nhiệt kế thủy ngân hoặc nhiệt kế chỉ thị màu. | ||
| 52 | Túi nylon zip nhỏ | 10 | kg | Túi zip có khóa kéo chắc chắn, không tràn ra ngoài. | ||
| 53 | Túi nylon zip lớn | 10 | kg | Túi zip có khóa kéo chắc chắn, không tràn ra ngoài. | ||
| 54 | Lọ nhựa đựng mẫu | 200 | Lọ/100ml | Nhựa PP, có nắp đậy, chịu nhiệt, trong suốt, phù hợp tiêu chuẩn, thích hợp dùng trong thực phẩm. | ||
| 55 | Bình nhựa đựng mẫu | 50 | Bình/500ml | Nhựa PE, có nắp đậy, chia vạch rõ, thích hợp dùng trong thực phẩm. | ||
| 56 | Cân 2kg | 1 | cái | Cân lò xo. | ||
| 57 | Cân 12 kg | 1 | cái | Cân lò xo. | ||
| 58 | Giấy lọc tròn, 10 cm | 100 | hộp | Giấy lọc định tính | ||
| 59 | Giấy chỉ thị pH | 50 | hộp | Ph 1-14, đo PH dung dịch. | ||
| 60 | Cối mã não, 10 cm | 2 | cái | Mã não, không vết xước, có chày, loại nông. | ||
| 61 | Cối sứ, 10 cm | 5 | cái | Có chày, sứ, hạn chế xước | ||
| 62 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp/50cái | Khẩu trang 4 lớp, N95 | ||
| 63 | Găng tay cao su y tế | 20 | Hộp/100cái | Găng tay cao su, co giãn 4 chiều. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi hàng hóa có sự cố nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.- Thực hiện bảo hành khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi