Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy in, máy photocopy tốc độ cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686601-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa máy in, máy photocopy tốc độ cao
Số hiệu KHLCNT 20220686499
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:21:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp vật tư máy photocopy, máy in tốc độ cao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại diện, đại lý hoặc trung tâm bảo hành tại Hà Nội để đảm bảo khả năng bảo hành, sửa chữa, cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa máy in, máy photocopy tốc độ cao
Chi thường xuyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Văn phòng Quốc hội giao đơn vị trực thuộc thực hiện


- Bên mời thầu: Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội , địa chỉ: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965


E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp ủy quyền: Phải có giấy ủy quyền (bản gốc) có chữ ký của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và chữ ký của người được ủy quyền. - Điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan (để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực...). - Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho người được ủy quyền. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, nguyên đại nguyên kiện của chính hãng sản xuất thiết bị, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì, tem nhãn, tem bảo hành toàn cầu của hãng sản xuất; được sản xuất năm 2021 trở lại đây - Cam kết (trong trường hợp trúng thầu) nếu là sản phẩm nhập khẩu: sản phẩm phải được nhập khẩu theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam. Có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng, giấy chứng nhận xuất xứ (CO, CQ). - Có tài liệu hướng dẫn sử dụng.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng hoặc tài liệu chứng minh quan hệ đối tác của nhà sản xuất hoặc đại lý được uỷ quyền tại Việt Nam để đảm bảo khả năng cung cấp hàng hoá, bảo hành và dịch vụ sau bán hàng (bản chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm tách giấy (Stripper Pad)RISO SE9380A/Riso EZ201A/RISO RZ2000 Riso RZ200AW3CáiTheo quy định tại chương V
2Quả nhặt giấy Riso (Pick up Roller)RISO SE9380A/Riso EZ201A/RISO RZ2000/RisoRZ200AW6CáiTheo quy định tại chương V
3Bánh xe cuốn giấy (Feed Roll Kit)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/306010CáiTheo quy định tại chương V
4Bánh xe cuốn giấy (Feed Roll Kit)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/306017CáiTheo quy định tại chương V
5Trục kéo giấy 3060/C4300/DC4070 (FeedRoll)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/306048CáiTheo quy định tại chương V
6Cụm khay dập ghim " Staple Tray Assy "FW12302KhốiTheo quy định tại chương V
7Cụm tay bảo vệ dập ghim "Staple Scratch Protection Arm Assy "FW12302KhốiTheo quy định tại chương V
8Tấm hướng giấy DC236/ 286/ 4070 ( ChuteAssembly)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30605CáiTheo quy định tại chương V
9Lô kéo giấy C250/ 45/ 55/ 236/ 286/ 2005/ 2007/ 4000DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/306014CáiTheo quy định tại chương V
10Lô khuấy DC236/ 4000 (Roll assy Nudger)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30602CáiTheo quy định tại chương V
11Lô kéo giấy C250/ 45/ 55/ 236/ 286/ 2005/ 2007/ 4000DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30601CáiTheo quy định tại chương V
12Lô kéo giấy C250/ 45/ 55/ 236/ 286/ 2005/ 2007/ 4000DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30601CáiTheo quy định tại chương V
13Cụm kéo giấy (đăng ký) DC4000/ 236/ 286 (Tran sport Assy Regi)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30604CáiTheo quy định tại chương V
14Cụm đăng ký giấy (Transport Assy Regi)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30602CáiTheo quy định tại chương V
15Trục cuốn bản gốc(Feeder Assy New CC)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30601CáiTheo quy định tại chương V
16Lô kéo giấy C2270/ 3370/ 4070 (Roll Assy Retard)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30606CáiTheo quy định tại chương V
17Cụm dập ghim "ASSEMBLY,STAPLER "FW12301CáiTheo quy định tại chương V
18Ly hợp từ 156/ 186/ 2005/ 2007 (REGI.CLUTCH)DC156/ 186/ 2005/ 2007/4070/30604CáiTheo quy định tại chương V
19Cụm sấy 220V AP 4070/ 5070 (Fuser Assy)DC-V 4070/50701KhốiTheo quy định tại chương V
20Cụm sấy DC2060/ 3060 ( Fusing Unit)DC2060/ 30603KhốiTheo quy định tại chương V
21Cụm sấy hiệu Fuji Xerox dùng cho máy DC S2320/ S2520DC S2320/ S25201KhốiTheo quy định tại chương V
22Cụm sấy DC-V 4070/5070 CPDC-V 4070/50702KhốiTheo quy định tại chương V
23Bộ sấy-FUSER ASSY 220V-APDCII4000/50107KhốiTheo quy định tại chương V
24Cụm sấy Xerox 450i/4070 FXDC-IV 4070/50702KhốiTheo quy định tại chương V
25Cụm sấy máy S1810/ 2010 (Fuser Assy)S1810/ 20101KhốiTheo quy định tại chương V
26Quả kéo giấy TASK alfa 3500i/ 4500i/ 5500iTA80003CáiTheo quy định tại chương V
27Quả kéo giấy TASK alfa 3500i/ 4500i/ 5500iTA80006CáiTheo quy định tại chương V
28Cụm cầu dẫn KyoceraTA8001/80002KhốiTheo quy định tại chương V
29Cụm trống DK 6705 TASKalfa 6500i/ 8000iTA80001KhốiTheo quy định tại chương V
30Bộ dẫn mực (PARTS INNER UNIT SP)TA8001/80001CáiTheo quy định tại chương V
31Dẫn giấy đăng ký TAS6500i (GuideFeedRegist)TA8001/80005CáiTheo quy định tại chương V
32Quả kéo giấy TA-3010i/ 8000iTA8001/800030CáiTheo quy định tại chương V
33Quả tách giấy TA8001iTA800115CáiTheo quy định tại chương V
34Cụm sấy Kyocera FK- 6702 máy TA8001iTA80012KhốiTheo quy định tại chương V
35Cụm trống DK-6706 dùng cho máy TA8001iTA80013KhốiTheo quy định tại chương V
36Cụm từ DV-6706TA80013KhốiTheo quy định tại chương V
37Bộ chuyển đổiTA8001/80004KhốiTheo quy định tại chương V
38Cụm truyền ảnh KyoceraTA8001/80003CáiTheo quy định tại chương V
39Trục sạc Kyocera MC6720 dùng cho máy TA7002i/8000iTA8001/80004CáiTheo quy định tại chương V
40Khung DF máy DCIV4070/5070DC4000/ 236/ 450I/ 2005/ 40701CáiTheo quy định tại chương V
41Nắp cửa bên trái Fuji Xerox - 802K86923DC4000/ 236/ 450I/ 2005/ 40701CáiTheo quy định tại chương V
42Sen sơ DC4000/ 236/ 450I/ 2005/ 4070 (Exit Sensor)DC4000/ 236/ 450I/ 2005/ 40702CáiTheo quy định tại chương V
43Hộp trống máy photo DC450i/ 550i/ 4000DC450i/ 550i/ 40005KhốiTheo quy định tại chương V
44Hộp trống máy photo DC450i/ 550i/ 4000DC450i/ 550i/ 40005KhốiTheo quy định tại chương V
45Cụm trống 50K DC IV 2060/ 3060/ 3065DC IV 2060/ 3060/ 306517KhốiTheo quy định tại chương V
46Trống DC4070/ 5070 (Drum Cartridge) (60K)DCIV4070/ 507022KhốiTheo quy định tại chương V
47Trống máy photo DC S2220/ 2240/ 2420 (Drum Cartridge)DC S2220/ 2240/ 24201KhốiTheo quy định tại chương V
48Trống máy photocopy đa chức năng AP/ DC - V5070/ 4070 (60K)DC - V5070/ 407043KhốiTheo quy định tại chương V
49Cụm trống máy DCS2320DCS23202KhốiTheo quy định tại chương V
50Nhông 60t nâng khay máp photocopy Fuji XeroxDC - V5070/ 40701CáiTheo quy định tại chương V
51Trục ép dẫn giấyFW12301CáiTheo quy định tại chương V
52Bơm mực ( Ink Pump Unit )FW12301CáiTheo quy định tại chương V
53Cụm đảo mặt Duplex Unit DCV4070/5070DCV4070/50701CáiTheo quy định tại chương V
54Cụm tách giấy FW1230FW12301CáiTheo quy định tại chương V
55Cụm kéo giấy Riso HS7000FW12301CáiTheo quy định tại chương V
56Cụm laseDCIV2060 /30651KhốiTheo quy định tại chương V
57Cụm cửa dưới bên phải máy photocopy KyoceraTA8001/80001KhốiTheo quy định tại chương V
58Hướng giấy khay 1-2TA8001/80001CáiTheo quy định tại chương V
59Cụm motor cầu dẫn giấyTA8001/80001CáiTheo quy định tại chương V
60Cụm kéo giấy trung gianTA8001/80001CáiTheo quy định tại chương V
61Ly hợp đăng ký kéo giấy trung gianTA8001/80001CáiTheo quy định tại chương V
62Hộp từ DV 6705 TASKalfa 6500i/ 8000iTA8001/80002KhốiTheo quy định tại chương V
63PARTS DRUM DRIVE H SPTA8001/80001CáiTheo quy định tại chương V
64Dây nối nhận khay 3-4TA8001/80001CáiTheo quy định tại chương V
65Trống Std DCIII3007/ 2007/ 236/ 286DCIII3007/ 2007/ 236/ 2861KhốiTheo quy định tại chương V
66Bánh xe kéo giấy khay gầm KyoceraTA50032CáiTheo quy định tại chương V
67Bánh xe tách giấy khay gầm Kyocera Taskalfa 4002i,5002i,6002iTA50032cáiTheo quy định tại chương V
68Bánh xe nhặt giấy khay gầm Kyocera Taskalfa 4002i,5002i,6002iTA50032cáiTheo quy định tại chương V
69Khối trống Kyocera DK-8550TA50031KhốiTheo quy định tại chương V
70Hộp từ Kyocera DV -8560KTA50031KhốiTheo quy định tại chương V
71Cụm truyền ảnh Kyocera TR-6500TA50031KhốiTheo quy định tại chương V
72Khối sấy Kyocera FK-8550 ( 230V)TA50031KhốiTheo quy định tại chương V
73Trục truyền ảnh máy photo KyoceraTA50031KhốiTheo quy định tại chương V
74Cụm trục đăng ký FW1230FW12303CáiTheo quy định tại chương V
75Trục dẫn giấy FW1230FW12301CáiTheo quy định tại chương V
76Cụm băng tải Riso FW1230FW12301KhốiTheo quy định tại chương V
77Cụm hướng băng tải FW1230FW12301KhốiTheo quy định tại chương V
78Cụm hướng giấy trong cụm băng tảiFW12301KhốiTheo quy định tại chương V
79Cụm dẫn giấy phía dưới cụm băng tảiFW12301KhốiTheo quy định tại chương V
80Trục KGFW12304CáiTheo quy định tại chương V
81Trục truyền dẫn động 6FW123012CáiTheo quy định tại chương V
82Trục truyền dẫn động đảo mặtFW12302CáiTheo quy định tại chương V
83Cụm trrục truyền động phía trước dưới máyFW12301KhốiTheo quy định tại chương V
84Cụm trrục truyền động phía sau dưới máyFW12301KhốiTheo quy định tại chương V
85Cụm truyền động đầu raFW12301KhốiTheo quy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp vật tư máy photocopy, máy in tốc độ cao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại diện, đại lý hoặc trung tâm bảo hành tại Hà Nội để đảm bảo khả năng bảo hành, sửa chữa, cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->