Gói thầu: Mua sắm vật tư, thi công xây dựng tuyến thu gom và Hệ thống xử lý nước thải tập trung, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy chế độ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683040-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thi công xây dựng tuyến thu gom và Hệ thống xử lý nước thải tập trung, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy chế độ
Số hiệu KHLCNT 20220372007
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:05:00 đến ngày 2022-07-08 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.80298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.774.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.324.172.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ thiết kế hệ thống xử lý nước thải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách lắp đặt thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách lắp đặt tủ điện, kết nối hệ thống điện và điều khiển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ kỹ thuật tự động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thi công xây dựng tuyến thu gom và Hệ thống xử lý nước thải tập trung, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy chế độ
Điều tra khảo sát cơ bản hiện trạng môi trường các đơn vị quân đội đóng quân trên tuyến biên giới từ tỉnh Bình Phước đến Kiên Giang, xây dựng các giải pháp tổng thể và toàn diện bảo đảm chất lượng môi trường phục vụ các nhiệm vụ phòng thủ, sẵn sàng chiến đấu của các đơn vị
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. - Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.


E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, chi phí cho các dịch vụ liên quan, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,…
E-CDNT 14.3 Ít nhất đến 31/12/2024
E-CDNT 15.2
Có hợp đồng thực hiện tương tự; có giấy cam kết của nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1THIẾT BỊ1HệBAO GỒM TỪ MỤC 2 ĐẾN MỤC 31
2Module xử lý sinh học1CáiKích thước: D = 7,5m x 2,5m x 2,5m; Vật liệu: Vách bằng thép CT3 dày 4-5mm. Mặt trong và mặt ngoài phủ FRP chống gỉ. Khung sắt chịu lực tăng cứng vách, phủ FRP chống gỉ. Đai tăng cứng thân bồn bằng FRP;. Phụ kiện bồn: Manhole & nắp cống bằng FRP, loại ngăn mùi, chịu tải người đi (150kg). Chân đế đỡ bồn bằng FRP. Hệ thống ống chờ công nghệ trong bốn vách hướng dòng, khung đỡ tấm lắng lamen, máng răng cưa, bệ đỡ đĩa thổi khí, hệ thống lưới tách vật liệu đệm bằng inox SS304, bệ đặt thiết bị và hệ thống khử trùng bằng chlorine; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
3Bể gom kết hợp điều hòa1HệBao gồm từ mục 4 đến mục 6
4Bơm nước thải bể điều hòa2BộKiểu: Bơm chìm. Lưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6mH2O. Công suất: 0,37kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
5Đĩa phân phối bọt khí thô10CáiKiểu: Đĩa phân phối bọt thô: Lưu lượng: 0 - 13 m3/h. Đường kính: 127 mm (5 inches). Đầu nối: ren 27mm. Vật liệu: Khung ABS. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
6Phao mức nước1CáiCáp chuẩn dài 5m. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
7Ngăn thiếu khí Anoxic1HệBao gồm mục 8
8Thiết bị khuấy trộn1BộLưu lượng khuấy: 3.6 m3/phút. Nhiệt độ tối đa lưu chất: 0 - 40oC. Đường kính cánh khuấy: 190 mm. Vận tốc: 1410 rpm. Lực đẩy: 130N. Vật liệu: Propeller, Motor Frame, Oil Casing: Gang; Shaft: Stainless Steel 420J2. Chiều dài dây cáp tiêu chuẩn: 6m. Động cơ: 0.75kW, 4 cực, 3 pha, 380V, 50Hz. Cấp độ bảo vệ: IP68 – Class. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
9Ngăn thiếu khí1HệBao gồm từ mục 10 đến mục 13
10Đĩa tán khí bọt tinh15CáiKiểu: đĩa tán khí tinh. Vật liệu: PVCF. Đường kính: 170 mm (9 inches). Đầu nối: ren 27mm. Vật liệu: Khung ABS. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
11Máy thổi khí2CáiKiểu: root. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng = 1.0m3/min @ Áp lực = 30kPa; Đường kính họng hút-đẩy : DN65. Vật liệu đầu thổi: Động cơ 1.5kW [380V/50Hz], 4 cực. Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh hút - đẩy; Van 1 chiều, van an toàn; Pulley , Dây cuaroa , Belt cover; Đồng hồ áp lực, khớp nối mềm, khung đế; Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
12Bơm nước thải tuần hoàn2CáiKiểu: Bơm chìm. Lưu lượng: 7,2 m³/h; Cột áp: 6 mH2O; Công suất: 0,37 kW; Điện áp: 380V/3 pha/50Hz; Cấp bảo vệ motor: IP 68; Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
13Vật liệu đệm1HệVật liệu PVDF – dạng biochip. Nhiệt độ làm việc: 40 - 45 độ C. Bề mặt riêng: ≥4500 m2/m3. Áp suất làm việc: 1-1,5 bar. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
14Ngăn lắng lamen1HệBao gồm từ mục 15 đến mục 16
15Hệ tấm lắng lamen1HệKiểu: tấm lắng dạng tĩnh. Vật liệu: nhựa. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
16Bơm bùn tuần hoàn + bùn dư2BộKiểu: Bơm chìm. Lưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,37 kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Cấp bảo vệ motor: IP 68. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
17Hệ khử trùng1HệBao gồm từ mục 18 đến mục 20
18Bơm định lượng chlorine2BộLưu lượng: Q = 60 lít/h. Động cơ: 45W, 1 pha, 50Hz. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương
19Bồn pha chlorine1CáiDung tích: 500 lít. Vật liệu: nhựa PE. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
20Motor khuấy1CáiVận tốc quay: 40-60 vòng/phút; số truyền: 1/20. Công suất môtơ: 0.37 kW. Điện áp: 380V x 50 Hz. Xuất xứ: Taiwan; Phụ kiện: Trục và cánh khuấy: SS304. Giá đỡ motor: thép CT3 sơn bảo vệ. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
21Hệ điện điều khiển1HệBao gồm từ mục 22 đến 23
22Hệ thống điện điều khiển, điện động lực1HệCáp điện động lực (Việt Nam); Loại sử dụng: Động cơ 3 pha: dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC. Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC. Cose, tag mane: Taiwan hoặc tương đương. Phụ trợ: Taiwan hoặc tương đương. Nhà sản xuất cáp điện: Cadivi hoặc tương đương. Máng dẫn điện động lực (Việt Nam); Loại sử dụng: Cáp đi trong nhà: Ống PVC. Cáp đi ngoài trời: Thép tráng kẽm 2 mặt. Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC; Tủ điện điều khiển trung tâm MCC. Vật liệu: vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện; Nhà sản xuất: Linh kiện chính: Korea hoặc tương đương. Linh kiện phụ: Korea hoặc tương đương. Vỏ tủ: Việt Nam. Cáp điện: Cadivi hoặc tương đương.
23Hệ thống tự động (EU)1HệPLC: Loại: LOGO, MODUL; Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương
24Hệ đường ống công nghệ1HệBao gồm từ mục 25 đến 28
25Ống dẫn khí1HệỐng dẫn khí chính inox SS304 D60. Ống dẫn khí nhánh inox D34. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
26Ống dẫn nước thải1HệỐng dẫn nước thải STK D60, D34. Ống dẫn nước thải uPVC, D60, D34. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
27Ống dẫn hóa chất1HệỐng đi nổi: PVC/SS304. Ống ngập nước: SS304 chịu lực hoặc PVC chịu lực: Hệ phụ kiện đường ống PVC D34, D60 (mặt bích, co, tê, khớp nối, van nhựa…); Van 1 chiều D34, D60; Van bướm D34, D60; Van bi tay gạt D34, D60. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
28Hệ phụ kiện lắp đặt1HệGiá đỡ ống PVC: thép V inox SUS304, cùm U-Bolt, tắc kê inox các loại. Khung đỡ các bồn hóa chất, motor khuấy, bơm định lượng hóa chất: thép sơn epoxy. Hệ thống van, van điện, phụ kiện. Hệ thống đường ống nước, ống khí bên trong bể, ống hóa chất, ống bùn, phụ kiện: uPVC: Bình Minh, VN. Hệ thống đường ống khí, phụ kiện inox 304: VN. Bát đỡ ống SUS 304: VN. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
29Hạng mục khác1HệBao gồm từ mục 30 đến 31
30Hóa chất, vi sinh ban đầu1HệChế phẩm sinh học dạng lỏng: 100 lít. Chế phẩm sinh học dạng bột: 100 kg. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; Bùn hoạt tính dạng lỏng: 10 m3, mật độ sinh khối > 5000 mg/l; Chlorine: 90 kg. Xuất xứ: Ấn Độ hoặc tương đương
31Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình1HệChi phí vận chuyển vật tư, thiết bị
32NHÂN CÔNG (Nhân công lắp đặt, nuôi cấy vi sinh vận hành ban đầu mô hình hệ thống xử lý nước thải)1HệBao gồm từ mục 33 đến mục 80
33Gia công lắp đặt đường ống thu gom nước thải từ bể gom trung gian về HTXLNT tập trung1HệBao gồm từ mục 34 đến mục 35
34Công kỹ thuật20côngGia công lắp đặt đường ống thu gom nước thải từ bể gom trung gian về HTXLNT tập trung
35Công đơn giản34côngGia công lắp đặt đường ống thu gom nước thải từ bể gom trung gian về HTXLNT tập trung
36Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước. Tại bể gom1HệBao gồm từ mục 37 đến mục 38
37Công kỹ thuật12côngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước.. Tại bể gom
38Công đơn giản18côngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước.. Tại bể gom
39Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước. Tại bể điều hòa1HệBao gồm từ mục 40 đến mục 41
40Công kỹ thuật12côngThiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước.. Tại bể điều hòa
41Công đơn giản18côngThiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước.. Tại bể điều hòa
42Gia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể điều hòa1HệBao gồm từ mục 43 đến mục 44
43Công kỹ thuật30côngGia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể điều hòa
44Công đơn giản40côngGia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể điều hòa
45Gia công lắp đặt khối thiết bị máy khuấy chìm bể Anoxic1HệBao gồm từ mục 46 đến mục 47
46Công kỹ thuật20côngGia công lắp đặt khối thiết bị máy khuấy chìm bể Anoxic
47Công đơn giản20côngGia công lắp đặt khối thiết bị máy khuấy chìm bể Anoxic
48Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị máy thổi khí bể thiếu khí1HệBao gồm từ mục 49 đến mục 50
49Công kỹ thuật18côngGia công chế tạo khung đỡ thiết bị máy thổi khí bể hiếu khí
50Công đơn giản26côngGia công chế tạo khung đỡ thiết bị máy thổi khí bể hiếu khí
51Gia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể hiếu khí1HệBao gồm từ mục 52 đến mục 53
52Công kỹ thuật30côngGia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể hiếu khí
53Công đơn giản30côngGia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể hiếu khí
54Chi phí lắp đặt vật liệu đệm cho bể thiếu khí1HệBao gồm từ mục 55 đến mục 56
55Công kỹ thuật20côngChi phí lắp đặt vật liệu đệm cho bể hiếu khí
56Công đơn giản30côngChi phí lắp đặt vật liệu đệm cho bể hiếu khí
57Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm bùn bể Lắng1HệBao gồm từ mục 58 đến mục 59
58Công kỹ thuật20côngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm bùn bể Lắng
59Công đơn giản20côngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm bùn bể Lắng
60Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm chlorin bể khử trùng1HệBao gồm từ mục 61 đến mục 62
61Công kỹ thuật10côngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm chlorin bể khử trùng
62Công đơn giản15côngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm chlorin bể khử trùng
63Gia công lắp đặt thiết bị bể Lắng1HệBao gồm từ mục 64 đến mục 65
64Công kỹ thuật22côngGia công lắp đặt thiết bị bể Lắng
65Công đơn giản20côngGia công lắp đặt thiết bị bể Lắng
66Gia công lắp đặt khối thiết hệ pha hóa chất khử trùng1HệBao gồm từ mục 67 đến mục 68
67Công kỹ thuật10côngGia công lắp đặt khối thiết hệ pha hóa chất khử trùng
68Công đơn giản20côngGia công lắp đặt khối thiết hệ pha hóa chất khử trùng
69Gia công lắp đặt đường ống thu gom nước bùn từ bể lắng về bể chứa bùn dư1HệBao gồm từ mục 70 đến mục 71
70Công kỹ thuật10côngGia công lắp đặt đường ống thu gom nước bùn từ bể lắng về bể chứa bùn dư
71Công đơn giản17côngGia công lắp đặt đường ống thu gom nước bùn từ bể lắng về bể chứa bùn dư
72Gia công và lắp đặt các thiết bị điều khiển của tủ điều khiển trung tâm + Cáp điện điều khiển toàn bộ HT1HệBao gồm từ mục 73 đến mục 74
73Công kỹ thuật40côngGia công và lắp đặt các thiết bị điều khiển của tủ điều khiển trung tâm. Cáp điện điều khiển toàn bộ hệ thống
74Công đơn giản40côngGia công và lắp đặt các thiết bị điều khiển của tủ điều khiển trung tâm. Cáp điện điều khiển toàn bộ hệ thống
75Nhân công vận hành, điều chỉnh thiết bị1HệBao gồm từ mục 76 đến mục 77
76Công kỹ thuật40côngNhân công vận hành, điều chỉnh thiết bị
77Công đơn giản60côngNhân công vận hành, điều chỉnh thiết bị
78Nhân công vận hành nuôi cấy vi sinh1HệBao gồm từ mục 79 đến mục 80
79Công kỹ thuật55côngNhân công vận hành nuôi cấy vi sinh
80Công đơn giản60côngNhân công vận hành nuôi cấy vi sinh
81PHẦN XÂY DỰNG1HệBAO GỒM TỪ MỤC 82 ĐẾN MỤC 157
82Cụm điều hòa và chứa bùn1HệBao gồm từ mục 83 đến mục 101
83Đào san đất bằng máy đào 1,25M31,33100m3Bằng máy đào 1,25M3
84Đắp đất66,18m3Nền móng công trình, nền đường
85Vận chuyển đất0,67100m3Bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
86Rải giấy dầu lớp cách ly0,22100m2Rải giấy dầu lớp cách ly
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn2,43m3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn4,53m3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn2,46m3Đà giằng, đá 1x2, mác 250
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn3,62m3Bê tông sàn nắp, chiều rộng >= 250 cm, đá 1x2, mác 250
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép1,5tấnCốt thép đáy, đường kính cốt thép
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép1,01tấnCốt thép sàn, đường kính cốt thép
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép1,64tấnCốt thép đà giằng, đường kính cốt thép
94Ván khuôn gỗ0,53100m2Ván khuôn đáy bể
95Ván khuôn gỗ0,53100m2Ván khuôn sàn bể
96Ván khuôn gỗ0,36100m2Ván khuôn đà giằng
97Xây gạch ống 10x10x2045,68m3Xây tường thẳng chiều dày
98Trát tường ngoài169,77m2Chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75
99Trát tường trong169,77m2Chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
100Lắp dựng dàn giáo20,73100m2Lắp dựng dàn giáo
101Quét dung dịch chống thấm tường169,77m2Quét Epoxy
102Nhà đặt thiết bị1HệBao gồm từ mục 103 đến mục 111
103Rải giấy dầu lớp cách ly0,18100m2Rải giấy dầu lớp cách ly
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn1,8m3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn2,96m3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép0,51tấnCốt thép móng, đường kính cốt thép
107Ván khuôn gỗ0,34100m2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
108Gia công cột bằng thép0,3tấnGia công cột bằng thép
109Gia công vì kèo thép0,28tấnGia công vì kèo thép
110Gia công xà gồ thép0,03tấnGia công xà gồ thép
111Lợp mái1,04100m2Che tường bằng tôn kẽm 0,4mm
112Bệ đỡ module xử lý sinh học1HệBao gồm từ mục 113 đến mục 117
113Rải giấy dầu lớp cách ly0,46100m2Rải giấy dầu lớp cách ly
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn5,58m3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn10,24m3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép1,06tấnCốt thép móng, đường kính cốt thép
117Ván khuôn gỗ0,38100m2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
118Bể khử trùng1HệBao gồm từ mục 119 đến mục 137
119Đào san đất0,31100m3Bằng máy đào 1,25M3
120Đắp đất15,44m3Nền móng công trình, nền đường
121Vận chuyển đất0,15100m3Bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
122Rải giấy dầu lớp cách ly0,06100m2Rải giấy dầu lớp cách ly
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn0,38m3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn0,7m3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn0,38m3Đà giằng, đá 1x2, mác 250
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn0,56m3Bê tông sàn nắp, chiều rộng >= 250 cm, đá 1x2, mác 250
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép0,24tấnCốt thép đáy, đường kính cốt thép
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép0,15tấnCốt thép sàn, đường kính cốt thép
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép0,25tấnCốt thép đà giằng, đường kính cốt thép
130Ván khuôn gỗ0,08100m2Ván khuôn đáy bể
131Ván khuôn gỗ0,08100m2Ván khuôn sàn bể
132Ván khuôn gỗ0,06100m2Ván khuôn đà giằng
133Xây gạch ống 10x10x207,11m3Xây tường thẳng chiều dày
134Trát tường ngoài26,4m2Chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75
135Trát tường trong26,4m2Chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
136Lắp dựng dàn giáo3,22100m2Lắp dựng dàn giáo
137Quét dung dịch chống thấm tường44,02m2Quét Epoxy
138Lối đi nội bộ1HệBao gồm từ mục 139 đến mục 141
139Thi công cấp phối đá dăm0,1100m3Thi công cấp phối đá dăm
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền0,17100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền
141Bê tông nền đường, mac 25019,74m3Bê tông nền đường, mac 250
142Hệ thống thu gom nước thải1HệBao gồm từ mục 143 đến mục 157
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra96,85m3Bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
144Vận chuyển đất1,05100m3Bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp III
145Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công6,3m3Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công9,45m3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300
147Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công4,2m3Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250
148Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ1,26tấnCốt thép móng, đường kính
149Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ1,05tấnCốt thép bản sàn, đường kính
150Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ0,22100m2Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật
151Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ0,42100m2Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn
152Xây gạch ống 8x8x1913,3m3Xây tường chiều dầy
153Trát tường ngoài242,2m2Dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
154Đào đất đặt dường ống, đường cáp60,48m3Không mở mái taluy, đất cấp III
155Đắp đất móng đường ống, đường cống60,48m3Độ chặt yêu cầu K=0,90
156Lắp đặt ống PVC D1149,13100mỐng PVC D114
157Lắp đặt ống PVC D905,96100mỐng PVC D90
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.80298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.774.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.324.172.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ thiết kế hệ thống xử lý nước thải.105
2 Cán bộ Phụ trách lắp đặt thiết bị. 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường72
3 Cán bộ Phụ trách lắp đặt tủ điện, kết nối hệ thống điện và điều khiển 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ kỹ thuật tự động.52
4 Cán bộ Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành. 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường52
5 Cán bộ Đào tạo, chuyển giao công nghệ. 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->