Gói thầu: Mua sắm vật tư, thi công xây dựng tuyến thu gom và Hệ thống xử lý nước thải tập trung, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy chế độ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thi công xây dựng tuyến thu gom và Hệ thống xử lý nước thải tập trung, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy chế độ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372007 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:05:00 đến ngày 2022-07-08 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.80298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.774.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.324.172.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ thiết kế hệ thống xử lý nước thải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách lắp đặt thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách lắp đặt tủ điện, kết nối hệ thống điện và điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ kỹ thuật tự động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thi công xây dựng tuyến thu gom và Hệ thống xử lý nước thải tập trung, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy chế độ Điều tra khảo sát cơ bản hiện trạng môi trường các đơn vị quân đội đóng quân trên tuyến biên giới từ tỉnh Bình Phước đến Kiên Giang, xây dựng các giải pháp tổng thể và toàn diện bảo đảm chất lượng môi trường phục vụ các nhiệm vụ phòng thủ, sẵn sàng chiến đấu của các đơn vị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, chi phí cho các dịch vụ liên quan, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,… |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất đến 31/12/2024 |
| E-CDNT 15.2 | Có hợp đồng thực hiện tương tự; có giấy cam kết của nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
+ Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ | 1 | Hệ | BAO GỒM TỪ MỤC 2 ĐẾN MỤC 31 | ||
| 2 | Module xử lý sinh học | 1 | Cái | Kích thước: D = 7,5m x 2,5m x 2,5m; Vật liệu: Vách bằng thép CT3 dày 4-5mm. Mặt trong và mặt ngoài phủ FRP chống gỉ. Khung sắt chịu lực tăng cứng vách, phủ FRP chống gỉ. Đai tăng cứng thân bồn bằng FRP;. Phụ kiện bồn: Manhole & nắp cống bằng FRP, loại ngăn mùi, chịu tải người đi (150kg). Chân đế đỡ bồn bằng FRP. Hệ thống ống chờ công nghệ trong bốn vách hướng dòng, khung đỡ tấm lắng lamen, máng răng cưa, bệ đỡ đĩa thổi khí, hệ thống lưới tách vật liệu đệm bằng inox SS304, bệ đặt thiết bị và hệ thống khử trùng bằng chlorine; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Bể gom kết hợp điều hòa | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 4 đến mục 6 | ||
| 4 | Bơm nước thải bể điều hòa | 2 | Bộ | Kiểu: Bơm chìm. Lưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6mH2O. Công suất: 0,37kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 5 | Đĩa phân phối bọt khí thô | 10 | Cái | Kiểu: Đĩa phân phối bọt thô: Lưu lượng: 0 - 13 m3/h. Đường kính: 127 mm (5 inches). Đầu nối: ren 27mm. Vật liệu: Khung ABS. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 6 | Phao mức nước | 1 | Cái | Cáp chuẩn dài 5m. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 7 | Ngăn thiếu khí Anoxic | 1 | Hệ | Bao gồm mục 8 | ||
| 8 | Thiết bị khuấy trộn | 1 | Bộ | Lưu lượng khuấy: 3.6 m3/phút. Nhiệt độ tối đa lưu chất: 0 - 40oC. Đường kính cánh khuấy: 190 mm. Vận tốc: 1410 rpm. Lực đẩy: 130N. Vật liệu: Propeller, Motor Frame, Oil Casing: Gang; Shaft: Stainless Steel 420J2. Chiều dài dây cáp tiêu chuẩn: 6m. Động cơ: 0.75kW, 4 cực, 3 pha, 380V, 50Hz. Cấp độ bảo vệ: IP68 – Class. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 9 | Ngăn thiếu khí | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 10 đến mục 13 | ||
| 10 | Đĩa tán khí bọt tinh | 15 | Cái | Kiểu: đĩa tán khí tinh. Vật liệu: PVCF. Đường kính: 170 mm (9 inches). Đầu nối: ren 27mm. Vật liệu: Khung ABS. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 11 | Máy thổi khí | 2 | Cái | Kiểu: root. Thông số kỹ thuật: Lưu lượng = 1.0m3/min @ Áp lực = 30kPa; Đường kính họng hút-đẩy : DN65. Vật liệu đầu thổi: Động cơ 1.5kW [380V/50Hz], 4 cực. Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh hút - đẩy; Van 1 chiều, van an toàn; Pulley , Dây cuaroa , Belt cover; Đồng hồ áp lực, khớp nối mềm, khung đế; Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 12 | Bơm nước thải tuần hoàn | 2 | Cái | Kiểu: Bơm chìm. Lưu lượng: 7,2 m³/h; Cột áp: 6 mH2O; Công suất: 0,37 kW; Điện áp: 380V/3 pha/50Hz; Cấp bảo vệ motor: IP 68; Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 13 | Vật liệu đệm | 1 | Hệ | Vật liệu PVDF – dạng biochip. Nhiệt độ làm việc: 40 - 45 độ C. Bề mặt riêng: ≥4500 m2/m3. Áp suất làm việc: 1-1,5 bar. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 14 | Ngăn lắng lamen | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 15 đến mục 16 | ||
| 15 | Hệ tấm lắng lamen | 1 | Hệ | Kiểu: tấm lắng dạng tĩnh. Vật liệu: nhựa. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Bơm bùn tuần hoàn + bùn dư | 2 | Bộ | Kiểu: Bơm chìm. Lưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,37 kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Cấp bảo vệ motor: IP 68. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 17 | Hệ khử trùng | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 18 đến mục 20 | ||
| 18 | Bơm định lượng chlorine | 2 | Bộ | Lưu lượng: Q = 60 lít/h. Động cơ: 45W, 1 pha, 50Hz. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | ||
| 19 | Bồn pha chlorine | 1 | Cái | Dung tích: 500 lít. Vật liệu: nhựa PE. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 20 | Motor khuấy | 1 | Cái | Vận tốc quay: 40-60 vòng/phút; số truyền: 1/20. Công suất môtơ: 0.37 kW. Điện áp: 380V x 50 Hz. Xuất xứ: Taiwan; Phụ kiện: Trục và cánh khuấy: SS304. Giá đỡ motor: thép CT3 sơn bảo vệ. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 21 | Hệ điện điều khiển | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 22 đến 23 | ||
| 22 | Hệ thống điện điều khiển, điện động lực | 1 | Hệ | Cáp điện động lực (Việt Nam); Loại sử dụng: Động cơ 3 pha: dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC. Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC. Cose, tag mane: Taiwan hoặc tương đương. Phụ trợ: Taiwan hoặc tương đương. Nhà sản xuất cáp điện: Cadivi hoặc tương đương. Máng dẫn điện động lực (Việt Nam); Loại sử dụng: Cáp đi trong nhà: Ống PVC. Cáp đi ngoài trời: Thép tráng kẽm 2 mặt. Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC; Tủ điện điều khiển trung tâm MCC. Vật liệu: vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện; Nhà sản xuất: Linh kiện chính: Korea hoặc tương đương. Linh kiện phụ: Korea hoặc tương đương. Vỏ tủ: Việt Nam. Cáp điện: Cadivi hoặc tương đương. | ||
| 23 | Hệ thống tự động (EU) | 1 | Hệ | PLC: Loại: LOGO, MODUL; Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương | ||
| 24 | Hệ đường ống công nghệ | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 25 đến 28 | ||
| 25 | Ống dẫn khí | 1 | Hệ | Ống dẫn khí chính inox SS304 D60. Ống dẫn khí nhánh inox D34. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Ống dẫn nước thải | 1 | Hệ | Ống dẫn nước thải STK D60, D34. Ống dẫn nước thải uPVC, D60, D34. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 27 | Ống dẫn hóa chất | 1 | Hệ | Ống đi nổi: PVC/SS304. Ống ngập nước: SS304 chịu lực hoặc PVC chịu lực: Hệ phụ kiện đường ống PVC D34, D60 (mặt bích, co, tê, khớp nối, van nhựa…); Van 1 chiều D34, D60; Van bướm D34, D60; Van bi tay gạt D34, D60. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Hệ phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ | Giá đỡ ống PVC: thép V inox SUS304, cùm U-Bolt, tắc kê inox các loại. Khung đỡ các bồn hóa chất, motor khuấy, bơm định lượng hóa chất: thép sơn epoxy. Hệ thống van, van điện, phụ kiện. Hệ thống đường ống nước, ống khí bên trong bể, ống hóa chất, ống bùn, phụ kiện: uPVC: Bình Minh, VN. Hệ thống đường ống khí, phụ kiện inox 304: VN. Bát đỡ ống SUS 304: VN. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 29 | Hạng mục khác | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 30 đến 31 | ||
| 30 | Hóa chất, vi sinh ban đầu | 1 | Hệ | Chế phẩm sinh học dạng lỏng: 100 lít. Chế phẩm sinh học dạng bột: 100 kg. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; Bùn hoạt tính dạng lỏng: 10 m3, mật độ sinh khối > 5000 mg/l; Chlorine: 90 kg. Xuất xứ: Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 31 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình | 1 | Hệ | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | ||
| 32 | NHÂN CÔNG (Nhân công lắp đặt, nuôi cấy vi sinh vận hành ban đầu mô hình hệ thống xử lý nước thải) | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 33 đến mục 80 | ||
| 33 | Gia công lắp đặt đường ống thu gom nước thải từ bể gom trung gian về HTXLNT tập trung | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 34 đến mục 35 | ||
| 34 | Công kỹ thuật | 20 | công | Gia công lắp đặt đường ống thu gom nước thải từ bể gom trung gian về HTXLNT tập trung | ||
| 35 | Công đơn giản | 34 | công | Gia công lắp đặt đường ống thu gom nước thải từ bể gom trung gian về HTXLNT tập trung | ||
| 36 | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước. Tại bể gom | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 37 đến mục 38 | ||
| 37 | Công kỹ thuật | 12 | công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước.. Tại bể gom | ||
| 38 | Công đơn giản | 18 | công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước.. Tại bể gom | ||
| 39 | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước. Tại bể điều hòa | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 40 đến mục 41 | ||
| 40 | Công kỹ thuật | 12 | công | Thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước.. Tại bể điều hòa | ||
| 41 | Công đơn giản | 18 | công | Thiết bị bơm nước thải, đường ống, phao mực nước.. Tại bể điều hòa | ||
| 42 | Gia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể điều hòa | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 43 đến mục 44 | ||
| 43 | Công kỹ thuật | 30 | công | Gia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể điều hòa | ||
| 44 | Công đơn giản | 40 | công | Gia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể điều hòa | ||
| 45 | Gia công lắp đặt khối thiết bị máy khuấy chìm bể Anoxic | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 46 đến mục 47 | ||
| 46 | Công kỹ thuật | 20 | công | Gia công lắp đặt khối thiết bị máy khuấy chìm bể Anoxic | ||
| 47 | Công đơn giản | 20 | công | Gia công lắp đặt khối thiết bị máy khuấy chìm bể Anoxic | ||
| 48 | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị máy thổi khí bể thiếu khí | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 49 đến mục 50 | ||
| 49 | Công kỹ thuật | 18 | công | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị máy thổi khí bể hiếu khí | ||
| 50 | Công đơn giản | 26 | công | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị máy thổi khí bể hiếu khí | ||
| 51 | Gia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể hiếu khí | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 52 đến mục 53 | ||
| 52 | Công kỹ thuật | 30 | công | Gia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể hiếu khí | ||
| 53 | Công đơn giản | 30 | công | Gia công chế tạo giá đỡ van ống giàn phân phối khí bể hiếu khí | ||
| 54 | Chi phí lắp đặt vật liệu đệm cho bể thiếu khí | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 55 đến mục 56 | ||
| 55 | Công kỹ thuật | 20 | công | Chi phí lắp đặt vật liệu đệm cho bể hiếu khí | ||
| 56 | Công đơn giản | 30 | công | Chi phí lắp đặt vật liệu đệm cho bể hiếu khí | ||
| 57 | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm bùn bể Lắng | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 58 đến mục 59 | ||
| 58 | Công kỹ thuật | 20 | công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm bùn bể Lắng | ||
| 59 | Công đơn giản | 20 | công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm bùn bể Lắng | ||
| 60 | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm chlorin bể khử trùng | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 61 đến mục 62 | ||
| 61 | Công kỹ thuật | 10 | công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm chlorin bể khử trùng | ||
| 62 | Công đơn giản | 15 | công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm chlorin bể khử trùng | ||
| 63 | Gia công lắp đặt thiết bị bể Lắng | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 64 đến mục 65 | ||
| 64 | Công kỹ thuật | 22 | công | Gia công lắp đặt thiết bị bể Lắng | ||
| 65 | Công đơn giản | 20 | công | Gia công lắp đặt thiết bị bể Lắng | ||
| 66 | Gia công lắp đặt khối thiết hệ pha hóa chất khử trùng | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 67 đến mục 68 | ||
| 67 | Công kỹ thuật | 10 | công | Gia công lắp đặt khối thiết hệ pha hóa chất khử trùng | ||
| 68 | Công đơn giản | 20 | công | Gia công lắp đặt khối thiết hệ pha hóa chất khử trùng | ||
| 69 | Gia công lắp đặt đường ống thu gom nước bùn từ bể lắng về bể chứa bùn dư | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 70 đến mục 71 | ||
| 70 | Công kỹ thuật | 10 | công | Gia công lắp đặt đường ống thu gom nước bùn từ bể lắng về bể chứa bùn dư | ||
| 71 | Công đơn giản | 17 | công | Gia công lắp đặt đường ống thu gom nước bùn từ bể lắng về bể chứa bùn dư | ||
| 72 | Gia công và lắp đặt các thiết bị điều khiển của tủ điều khiển trung tâm + Cáp điện điều khiển toàn bộ HT | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 73 đến mục 74 | ||
| 73 | Công kỹ thuật | 40 | công | Gia công và lắp đặt các thiết bị điều khiển của tủ điều khiển trung tâm. Cáp điện điều khiển toàn bộ hệ thống | ||
| 74 | Công đơn giản | 40 | công | Gia công và lắp đặt các thiết bị điều khiển của tủ điều khiển trung tâm. Cáp điện điều khiển toàn bộ hệ thống | ||
| 75 | Nhân công vận hành, điều chỉnh thiết bị | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 76 đến mục 77 | ||
| 76 | Công kỹ thuật | 40 | công | Nhân công vận hành, điều chỉnh thiết bị | ||
| 77 | Công đơn giản | 60 | công | Nhân công vận hành, điều chỉnh thiết bị | ||
| 78 | Nhân công vận hành nuôi cấy vi sinh | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 79 đến mục 80 | ||
| 79 | Công kỹ thuật | 55 | công | Nhân công vận hành nuôi cấy vi sinh | ||
| 80 | Công đơn giản | 60 | công | Nhân công vận hành nuôi cấy vi sinh | ||
| 81 | PHẦN XÂY DỰNG | 1 | Hệ | BAO GỒM TỪ MỤC 82 ĐẾN MỤC 157 | ||
| 82 | Cụm điều hòa và chứa bùn | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 83 đến mục 101 | ||
| 83 | Đào san đất bằng máy đào 1,25M3 | 1,33 | 100m3 | Bằng máy đào 1,25M3 | ||
| 84 | Đắp đất | 66,18 | m3 | Nền móng công trình, nền đường | ||
| 85 | Vận chuyển đất | 0,67 | 100m3 | Bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | ||
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,22 | 100m2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | ||
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 2,43 | m3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | ||
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 4,53 | m3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 2,46 | m3 | Đà giằng, đá 1x2, mác 250 | ||
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 3,62 | m3 | Bê tông sàn nắp, chiều rộng >= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 1,5 | tấn | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | ||
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 1,01 | tấn | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | ||
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 1,64 | tấn | Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | ||
| 94 | Ván khuôn gỗ | 0,53 | 100m2 | Ván khuôn đáy bể | ||
| 95 | Ván khuôn gỗ | 0,53 | 100m2 | Ván khuôn sàn bể | ||
| 96 | Ván khuôn gỗ | 0,36 | 100m2 | Ván khuôn đà giằng | ||
| 97 | Xây gạch ống 10x10x20 | 45,68 | m3 | Xây tường thẳng chiều dày | ||
| 98 | Trát tường ngoài | 169,77 | m2 | Chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | ||
| 99 | Trát tường trong | 169,77 | m2 | Chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ||
| 100 | Lắp dựng dàn giáo | 20,73 | 100m2 | Lắp dựng dàn giáo | ||
| 101 | Quét dung dịch chống thấm tường | 169,77 | m2 | Quét Epoxy | ||
| 102 | Nhà đặt thiết bị | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 103 đến mục 111 | ||
| 103 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,18 | 100m2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | ||
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 1,8 | m3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | ||
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 2,96 | m3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 0,51 | tấn | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ||
| 107 | Ván khuôn gỗ | 0,34 | 100m2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | ||
| 108 | Gia công cột bằng thép | 0,3 | tấn | Gia công cột bằng thép | ||
| 109 | Gia công vì kèo thép | 0,28 | tấn | Gia công vì kèo thép | ||
| 110 | Gia công xà gồ thép | 0,03 | tấn | Gia công xà gồ thép | ||
| 111 | Lợp mái | 1,04 | 100m2 | Che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | ||
| 112 | Bệ đỡ module xử lý sinh học | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 113 đến mục 117 | ||
| 113 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,46 | 100m2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | ||
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 5,58 | m3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | ||
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 10,24 | m3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 1,06 | tấn | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ||
| 117 | Ván khuôn gỗ | 0,38 | 100m2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | ||
| 118 | Bể khử trùng | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 119 đến mục 137 | ||
| 119 | Đào san đất | 0,31 | 100m3 | Bằng máy đào 1,25M3 | ||
| 120 | Đắp đất | 15,44 | m3 | Nền móng công trình, nền đường | ||
| 121 | Vận chuyển đất | 0,15 | 100m3 | Bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | ||
| 122 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,06 | 100m2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | ||
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 0,38 | m3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | ||
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 0,7 | m3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 0,38 | m3 | Đà giằng, đá 1x2, mác 250 | ||
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | 0,56 | m3 | Bê tông sàn nắp, chiều rộng >= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 0,24 | tấn | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | ||
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 0,15 | tấn | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | ||
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 0,25 | tấn | Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | ||
| 130 | Ván khuôn gỗ | 0,08 | 100m2 | Ván khuôn đáy bể | ||
| 131 | Ván khuôn gỗ | 0,08 | 100m2 | Ván khuôn sàn bể | ||
| 132 | Ván khuôn gỗ | 0,06 | 100m2 | Ván khuôn đà giằng | ||
| 133 | Xây gạch ống 10x10x20 | 7,11 | m3 | Xây tường thẳng chiều dày | ||
| 134 | Trát tường ngoài | 26,4 | m2 | Chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | ||
| 135 | Trát tường trong | 26,4 | m2 | Chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ||
| 136 | Lắp dựng dàn giáo | 3,22 | 100m2 | Lắp dựng dàn giáo | ||
| 137 | Quét dung dịch chống thấm tường | 44,02 | m2 | Quét Epoxy | ||
| 138 | Lối đi nội bộ | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 139 đến mục 141 | ||
| 139 | Thi công cấp phối đá dăm | 0,1 | 100m3 | Thi công cấp phối đá dăm | ||
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | 0,17 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | ||
| 141 | Bê tông nền đường, mac 250 | 19,74 | m3 | Bê tông nền đường, mac 250 | ||
| 142 | Hệ thống thu gom nước thải | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 143 đến mục 157 | ||
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | 96,85 | m3 | Bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | ||
| 144 | Vận chuyển đất | 1,05 | 100m3 | Bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp III | ||
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công | 6,3 | m3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | ||
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công | 9,45 | m3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | ||
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công | 4,2 | m3 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | ||
| 148 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ | 1,26 | tấn | Cốt thép móng, đường kính | ||
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ | 1,05 | tấn | Cốt thép bản sàn, đường kính | ||
| 150 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | 0,22 | 100m2 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | ||
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | 0,42 | 100m2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | ||
| 152 | Xây gạch ống 8x8x19 | 13,3 | m3 | Xây tường chiều dầy | ||
| 153 | Trát tường ngoài | 242,2 | m2 | Dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | ||
| 154 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp | 60,48 | m3 | Không mở mái taluy, đất cấp III | ||
| 155 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | 60,48 | m3 | Độ chặt yêu cầu K=0,90 | ||
| 156 | Lắp đặt ống PVC D114 | 9,13 | 100m | Ống PVC D114 | ||
| 157 | Lắp đặt ống PVC D90 | 5,96 | 100m | Ống PVC D90 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.80298E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.774.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.324.172.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ thiết kế hệ thống xử lý nước thải. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách lắp đặt thiết bị. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách lắp đặt tủ điện, kết nối hệ thống điện và điều khiển | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ kỹ thuật tự động. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ Đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi