Gói thầu: Sửa chữa và thay mới linh kiện xe ô tô cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673470-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Sửa chữa và thay mới linh kiện xe ô tô cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế
Số hiệu KHLCNT 20220664113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (nguồn vốn trung ương)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 20:59:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Sửa chữa và thay mới linh kiện xe ô tô cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế
Sửa chữa và thay mới linh kiện xe ô tô cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (nguồn vốn trung ương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 05, Trần Huỳnh, phuờng 1, TP Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp CO, CQ trong quá trình cung cấp, lắt đặt thiết bị
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục thuế tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu; Điện thoại: 02913.823926 - Fax: 02913.823948
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thay vỏ BRIDGENTONE4Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
2Thay dây Curo máy1Cọng(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
3Thay Buri4Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
4Vệ sinh thắng + Vớt tăng bua4Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
5Thay lọc xăng1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
6Thay lọc gió bô e1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
7Thay lọc nhớt1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
8Thay nhớt máy5Lít(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
9Thay nhớt cầu + hộp số8Lít(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
10Cân mâm5Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
11Chà dàn gầm + Sơn lại dàn gầm1Xe(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
12Vệ sinh lạnh + Sạt ga1Xe(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
13Thay pin lọc điều hòa1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
14Thay lọc gió điều hòa1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
15Công thợ1Xe(Xe mang biển số: 94A - 001.44) Hiệu Inova, Hãng Toyota (Nhật)
16Vệ sinh thắng/ Vớt tăng bua4Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
17Dầu thắng1Lít(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
18Thay lọc dầu1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
19Thay lọc nhớt1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
20Thay lọc gió bô E1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
21Thay dây Curo máy1Cọng(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
22Thay Nhớt máy8Lít(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
23Thay Bình ắc quy2Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
24Thay vỏ BRIDGENTONE (215 - 75/R16)4Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
25Vệ sinh lạnh + sạc ga1Xe(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
26Thay pin lọc điều hòa1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
27Thay lọc gió điều hòa1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
28Công thợ1Xe(Xe mang biển số: 94A - 001.06) Hiệu: Transit, Hãng Forrd (Mỹ)
29Thay bố thắng trước1Bộ(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
30Thay bố thắng sau1Bộ(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
31Vớt tăng bua trước sau4Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
32Thay dầu thắng2Lít(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
33Thay rutin trong2Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
34Thay rutin ngoài2Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
35Thay rutin trên4Cục(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
36Thay nhớt máy4Lít(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
37Thay nhớt hộp số4Lít(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
38Xúc thùng nước1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
39Thay nước máy4Lít(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
40Thay tay cửa trên1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
41Thay lọc xăng1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
42Thay lọc nhớt1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
43Thay lọc gió1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
44Đánh bóng 2 bóng đèn trước2Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
45Thay đầu láp1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
46Làm nhôm ắc tắc1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
47Thay bình1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
48Thay tổng thắng1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
49Thay kèn1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
50Công thợ1Xe(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
51Vệ sinh + bơm ga1Xe(Xe mang biển số: 94A - 0260) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
52Phục hồi thước lái1Cây(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
53Nhớt máy2Lít(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
54Xúc kết nước1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
55Thay ống nước1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
56Thay nước làm mát4Lít(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
57Thay nhớt máy4Lít(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
58Thay lọc nhớt1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
59Thay lọc xăng1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
60Thay heo thắng sau1Con(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
61Thay dầu thắng2Lít(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
62Công thợ1Xe(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
63Phục hồi đường điện1Xe(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
64Thay bình ắc quy1Cái(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
65Thay đèn cản2Cái(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
66Thay gạc nước trước sau3Cây(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
67Thay đầu đĩa1Máy(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
68Thay gon cửa5Cọng(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
69Vệ sinh lạnh + Bơm gas1Xe(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
70Lợp lại 4 tấp bi cửa1Bộ(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
71Vệ sinh ghế ngồi1Bộ(Xe mang biển số: 94A - 0182) Hiệu: Jolea, hãng Mitsubishi (Nhật)
72Vệ sinh thắng4Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
73Thay phuộc sau2Cây(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
74Thay cao su chữ A4Cục(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
75Thay nhớt máy4Lít(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
76Thay nhớt số4Lít(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
77Thay lọc gió1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
78Thay lọc nhớt1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
79Thay lọc xăng1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
80Thay Pin lửa1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
81Thay Puri4Cọng(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
82Thay nước máy4Lít(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
83Công thợ1Xe(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
84Vệ sinh lạnh + Bơm gas1Xe(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
85Thay dây curoa1Cọng(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
86Thay bình ắc quy1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
87Sơn lại cảng trước1Cái(Xe mang biển số: 94A - 001.22) Hiệu: Altis, hãng Toyota (Nhật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->