Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683855-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bán đấu giá trụ sở làm việc (nhà, đất) của các cơ quan hành chính nhà nước cũ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:33:00 đến ngày 2022-07-19 08:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,468,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III; Tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; Có giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT.- Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo chất lượng và tiến độ).- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 02 hợp đồng là Công trình dân dụng cấp III; Tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 40 tỷ VNĐ; Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 40 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng; cấp III (Có quy mô: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; Có giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư: phụ trách mảng kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: Công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách mảng kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ngành điện: phụ trách các hạng mục điện thuộc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước: phụ trách các hạng mục cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | kỹ sư Phòng cháy và chữa cháy: phụ trách các hạng mục phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động theo quy định.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | kỹ sư kinh tế xây dựng: phụ trách mảng dự toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp: phụ trách mảng An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | kỹ sư Công nghệ kỷ thuật Nhiệt - Lạnh, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt - lạnh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 50 người là công nhân kỹ thuật gồm: công nhân Nề, copa, thép, sơn, hàn, điện, nước, hoàn thiện, cơ khí, vận hành máy, vận hành cẩu tháp... |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tối thiểu 50 công nhân có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ sơn, thợ vận hành thiết bị, vận hành cẩu tháp... kèm theo bản sao CMND.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình (sao y bản chính hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc có lực ép ≥ 180 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc có dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ván khuôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 5-Giàn giáo thép (khoảng 2m2/bộ),cây chống thép (0,9m2/cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng có tải trọng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục tháp có chiều cao 50m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa có công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa có công suất ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có công suất ≥ 23KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có công suất ≥ 15 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo cân bằng | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp và thiết bị Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bán đấu giá trụ sở làm việc (nhà, đất) của các cơ quan hành chính nhà nước cũ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đính kèm các file scan của E-HSDT. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Biên bản cam kết và chấp thuận chất đổ thải đối với công trường của cơ quan có thẩm quyền. 4. Theo chủ trương đã duyệt, dự án đã xác định được nguồn vốn đầu tư. Trong đó nguồn vốn để thực hiện dự án là Nguồn bán đấu giá trụ sở làm việc (nhà, đất) của các cơ quan hành chính nhà nước cũ. Hiện nay nguồn thu từ việc bán đấu giá trụ sở làm việc của các cơ quan hành chính nhà nước cũ còn gặp nhiều khó khăn, nguồn ngân sách địa phương còn hạn chế. Do đó để đảm bảo tài chính thực hiện dự án đúng tiến độ đề ra và hạn chế khiếu nại trong quá trình triển khai, thanh toán khối lượng hoàn thành; nhà thầu tham gia đấu thầu phải có văn bản cam kết tự bỏ vốn ra để triển khai đúng tiến độ nếu trúng thầu và chấp nhận thanh toán (trả chậm) theo khả năng nguồn vốn mà Nhà nước sẽ bố trí cho dự án. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý các dự án 98
(Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án 98; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, Kon Tum; SĐT: 02606 555439. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Khối trụ sở | |||
| B | Cọc BTCT 350X350 | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT 350x350, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,96 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,095 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,468 | tấn |
| 5 | Ép cọc BTCT 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,762 | 100m |
| 6 | SX thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,599 | tấn |
| 7 | LD thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,599 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,938 | m3 |
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,776 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, dầm tầng 1, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,824 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (tận dụng đất đào nền đường 64,299m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,611 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, dầm tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,697 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,846 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, dầm tầng 1 đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,284 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm tầng 2 -->mái đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,18 | m3 |
| 9 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,337 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,562 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,152 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,308 | m3 |
| 13 | Bê tông vách pít thang đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,789 | m3 |
| 14 | Bê tông vách đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,276 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,602 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,219 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng móng, dầm tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,981 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm tầng 2->mái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,719 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,311 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,952 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép pít thang, vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,797 | 100m2 |
| 26 | Thanh cản nước rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | md |
| 27 | Xây nền gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép móng dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép móng dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,133 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép móng dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,353 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,477 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,126 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,576 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,026 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,751 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,283 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột dk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,494 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép vách, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép vách, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,555 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | tấn |
| 45 | GC cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,167 | tấn |
| 46 | LD cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,167 | tấn |
| 47 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,786 | 1m2 |
| 48 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 50 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 51 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 52 | GC Xà gồ thép C150x65x18x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 53 | LD Xà gồ thép C150x65x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 54 | GC thép mái đón, lam thép, sơn tĩnh điện màu đen mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,724 | tấn |
| 55 | LD thép mái đón, lam thép, sơn tĩnh điện màu đen mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,724 | tấn |
| 56 | GC Khung mái thép, thép tấm, ti giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,121 | tấn |
| 57 | LD Khung mái thép, thép tấm, ti giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,121 | tấn |
| 58 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,216 | 1m2 |
| 59 | Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Bu lông D14, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| 61 | Bu lông D16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 63 | Bu lông D12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 64 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,15 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 9x13x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,13 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ kt 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356,63 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.637,1 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.679,71 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.373,05 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.867,62 | m2 |
| 9 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356,63 | m2 |
| 10 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.156,22 | m2 |
| 11 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.668,11 | m2 |
| 12 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,93 | m2 |
| 13 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.698,68 | m2 |
| 14 | Phun bột đá vào trần màu xám phủ 2K bảo vệ (CL.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,71 | m2 |
| 15 | Phun bột đá vào tường màu xám phủ 2K bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầu vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,94 | 1m2 |
| 17 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,09 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,2 | m2 |
| 19 | Lớp bê tông đá mi 0x4, lưới thép hàn A4, M150 tạo dốc về phễu thu, dày mỏng nhất 50mm, kẻ ron chống nứt (F-CM2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5 | m2 |
| 20 | Hoàn thiện vữa xi-măng mác 75, trộn phụ gia chống thấm tạo dốc về phễu thu nước, độ dày mỏng nhất 20mm (F-CM3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,19 | m2 |
| 21 | Lớp PE dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5 | m2 |
| 22 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5 | m2 |
| 23 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.484,24 | m2 |
| 24 | Hoàn thiện nền sơn Epoxy (E-EP1; E-EP2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,09 | 1m2 |
| 25 | Hoàn thiện nền Hardener, kẻ ront chống trượt (F-HD;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,65 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite nhám bậc cầu thang, tam cấp (F-SG1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,73 | m2 |
| 27 | Ốp gạch 600x600 vân bê tông đen nhám (EFW.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,83 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite nền, sàn (F-SG2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,77 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite nền, sàn (F-SG3A; F-SG3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,47 | m2 |
| 30 | Lát đá tổ ong 600x600, đen nhám (F-GT2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5 | m2 |
| 31 | Lát đá cubic granite 150x150x20 nhám mặt, cắt vuông cạnh, phối trộn vàng, xám, đen theo thiết kế (F-GT1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,62 | m2 |
| 32 | Lát đá granite 300x600mm nhám-chống trượt, mặt đá xẻ rãnh sâu 5mm, cách khoảng 100mm ngang đường dốc (F-RP2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 33 | Lát gạch 800x800, bóng mờ phối trộn màu theo thiết kế (F-TT1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,5 | m2 |
| 34 | Lát gạch Granite 800x800, bóng mờ (F-TT3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,85 | m2 |
| 35 | Lát gạch Porcelain 600x600, bóng mờ (F-PT2; F-PT2A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.837,85 | m2 |
| 36 | Lát gạch Porcelain 600x600, bóng mờ, phối trộn màu theo thiết kế (F-PT4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,86 | m2 |
| 37 | Lát gạch Granite 600x600, nhám chống trơn (F-GT4; GT4A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,5 | m2 |
| 38 | Lát gạch Porcelain 300x600, nhám chống trơn (F-PT3A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,34 | m2 |
| 39 | Lát gạch Porcelain 600x600, nhám chống trơn (F-PT3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,86 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,5 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vỉ , kích thước vỉ 217x295, kích thước viên 20x295 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8 | m2 |
| 42 | Ốp đá marble màu vàng nâu, vân mây dày 20mm (IW.02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,07 | m2 |
| 43 | Ốp đá ong đỏ 200x400mm không ron, phủ 2k bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,12 | m2 |
| 44 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m2 |
| 45 | GCLD Vách ngăn thạch cao 2 mặt dày 100. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,56 | m2 |
| 46 | GCLD Vách ngăn compact hpl dày 12mm kết hợp khung nhôm định hình, chiêu cao vách ngăn 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,62 | m2 |
| 47 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.782,95 | m2 |
| 48 | GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, dày 9mm (CL3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,85 | m2 |
| 49 | GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm, dày 9mm (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,88 | m2 |
| 50 | GCLD trần nhôm ca rô 100x100 màu đen (CL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,36 | m2 |
| 51 | GCLD trần tiêu âm nổi màu trắng (CL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 52 | GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,88 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi chống cháy khung cánh thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,04 | m2 |
| 54 | Cửa đi chống cháy EI60, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,34 | m2 |
| 55 | Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 56 | Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 57 | Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 58 | Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 59 | Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 60 | Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung thép, panel cánh gỗ ép và rockwool | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,08 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung thép, panel cánh gỗ ép và rockwool có ô kính (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung thép, panel cánh gỗ ép và rockwool có ô kính (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung thép, panel cánh gỗ ép và rockwool có ô kính (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực mài mờ dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) Dw1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực mài mờ dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) Dw3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm panel nhôm sơn tĩnh điện. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) Dw2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 68 | Hệ khung cửa sổ cố định 800x3050mm, kính dán cường lực màu nâu 02 lớp kính 6mm + film8,38mm, khung nhôm 65x300x2.0 màu đen mờ - W1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,8 | m2 |
| 69 | Hệ khung cửa sổ cố định 800x3050mm, có ô kính mở bật trên cao, kính dán cường lựcmàu nâu mài mờ 02 lớp kính 6mm + film 8,38mm, khung nhôm 65x300x2.0 màu đen mờ - W2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,16 | m2 |
| 70 | Hệ khung cửa sổ cố định 950x3050mm, có ô kính mở bật, kính dán cường lực màu nâu 02lớp kính 6mm + film 8,38mm, khung nhôm 50x100x2.0 màu đen mờ - W3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m2 |
| 71 | Hệ khung cửa sổ cố định 950x200mm, có ô kính mở bật, kính dán cường lực màu xám khói 02 lớp kính 6mm + film 8,38mm, khung nhôm 50x100x2.0 màu đen mờ - W3a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 72 | Hệ khung cửa sổ cố định 950x200mm, cửa sổ mở bật, kính dán cường lực màu xám khói 02 lớp kính 6mm + film 8,38mm, khung nhôm 50x100x2.0 màu đen mờ - W4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 73 | Vách kính nghiêng, khung nhôm chìm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực dày 12mm màu nâu trà - EG1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,52 | m2 |
| 74 | Vách kính nghiêng, khung nhôm chìm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu nâu trà, kính cường lực dày 12mm màu nâu trà - EG2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 75 | Vách kính nghiêng, khung nhôm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực dày 12mm màu nâu trà - EG3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,97 | m2 |
| 76 | Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực dày 12mm màu nâu trà - EG4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,95 | m2 |
| 77 | Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực dày 12mm màu xám khói - EG4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,63 | m2 |
| 78 | Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính màu nâu trà - EG5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,06 | m2 |
| 79 | Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực 10mm 1200x2400-đố thép 50x100 đen - EG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,16 | m2 |
| 80 | Vách kính cường lực, khung nhôm hệ 1400 lồng thép gia cường, sơn tĩnh điện màu đen mờ, kính cường lực 12mm màu nâu trà - EG7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,97 | m2 |
| 81 | GCLD lam sắt hộp mạ kẽm 30x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,5 | m2 |
| 82 | GCLD Tay vịn gắn tường thép bọc gỗ căm xe D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,08 | m |
| 83 | GCLD lan can sắt hộp, tay vịn thép bọc gỗ D50 (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m2 |
| 84 | GCLD lan can sắt hộp, sơn tĩnh điện màu đen (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,87 | m2 |
| 85 | GCLD lan can lõi thép bọc lưới mắt cáo 1 mặt ngoài, sơn tĩnh điện màu cam đất (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,64 | m2 |
| 86 | GCLD lan can sắt, thanh đứng sắt la 10x40 cách nhau 500, tay vịn thép hộp vuông 40mm, sơn tĩnh điện màu đen (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 87 | GCLD Mái Canopy kính cường lực an toàn 2 lớp dày 12mm màu nâu trà. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,15 | m2 |
| 88 | Lợp mái tole ziplok dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m2 |
| 89 | Lớp cách nhiệt 2 túi khí mặt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,14 | m2 |
| 90 | Diềm nóc mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 91 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 92 | Gương tráng thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 93 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 94 | Bình đựng nước rửa tay gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 95 | Tay vịn đứng + ngang Inox D32 (dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,81 | 100m2 |
| 97 | Lưới chống nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,37 | m2 |
| 98 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481 | m3 |
| 99 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,356 | tấn |
| 100 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | 10m2 |
| 102 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | tấn |
| 103 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | 100m2 |
| E | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tiểu nam + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bồn inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bồn tích áp 150L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=1l/s -H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van bi D15 + đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khớp nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Búa chống va D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống PPR-D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Nối ống D50 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối ống D40 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối ống D32 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối ống D25 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối ống D20 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PPR-D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co ren PPR-D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co thông hơi bọc tấm chắn côn trùng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR-D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR-D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR-D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn PPR-D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn PPR-D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn PPR-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn PPR-D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt Mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ống uPVC-D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống uPVC-D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống uPVC-D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống uPVC-D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống uPVC-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống uPVC-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Phểu thu D50 + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 63 | Lắp đặt Phểu thu D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Phểu thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D150 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D125 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D80 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 69 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D50 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D125x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D125x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt Lơi uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Lơi uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Lơi uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lơi uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lơi uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê uPVC D100x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê uPVC D80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê uPVC D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn uPVC D150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn uPVC D125x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Côn uPVC D125x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn uPVC D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn uPVC D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn uPVC D80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn uPVC D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê uPVC D80 có lưới Inox chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| F | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống STK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống STK D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống STK D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống STK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Đầu SPRINKLER (+ đầu dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 2 cuộn vòi + lăng phun + ngàm... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Trụ chữa cháy bên ngoài 2 đầu chờ D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Trụ tiếp nước 2 đầu chờ D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q=120m3/h - H=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bơm bù áp Q=5m3/h - H=80m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bình áp lực 300L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 1 chiều D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van chân D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van chân D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khớp nối mềm (chống rung) D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khớp nối mềm (chống rung) D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cụm Bình chữa cháy (01CO2 MT5 - 5kg+02 ABC MFZ8-4KG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cụm |
| 34 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê D100x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê D100x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê D100x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê D100x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê D80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê D80x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn giảm D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn giảm D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn giảm D100x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn giảm D100x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn giảm D80x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn giảm D80x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn giảm D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn giảm D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt Côn giảm D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | cái |
| 79 | Lắp đặt Mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt Mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 82 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường: búa, kiềm động lực… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led thanh nhôm định hình, ánh sáng vàng ấm 3500K, 35W, IP66, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led thanh nhôm định hình, ánh sáng vàng ấm 3500K, 35W, IP66, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn pha led mặt đứng uplight, ánh sáng ấm 3500K, 30W, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led tuýt bóng đôi 2x18W, ánh sáng trắng 6000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 12W, ánh sáng trắng vàng 4500K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 9W, ánh sáng trắng vàng 4500K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 12W, ánh sáng trắng vàng 4500K (gắn nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 7W, ánh sáng trắng vàng 4500K (gắn nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 25W, ánh sáng trắng vàng 6 00K (gắn sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn lon bóng led 20W, ánh sáng trắng vàng 4500K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 13 | Đèn LED dây 12VDC- 12W/m, ánh sáng vàng ấm 3000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 14 | Bộ chuyển đổi nguồn Led dây 12V-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn tuýt gắn nổi 0.6m, bóng led 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn led tuýt bóng đơn 1x18W, ánh sáng trắng 6000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (emergency) gắn nổi, bóng led 2x2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (emergency) âm trần, bóng led 3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát hiểm (exit), bóng led 3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt bốn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đôi + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hộp tròn 4 đầu Þ20 dùng kéo dây trung gian ra đèn + nắp đặy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E, có màn chắn nước + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.756 | m |
| 30 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.769 | m |
| 31 | Lắp đặt Cu/PVC 4mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.443 | m |
| 32 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m |
| 33 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 34 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 35 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm²-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 36 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 37 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 38 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 39 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.526 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.741 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 45 | Lắp đặt Thang cáp 300Wx100Hx1.T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 46 | Lắp đặt Thang cáp 100Wx50Hx1.0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | m |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCCB 4P-25A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt Timer + Contactor 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt RCCB 4P-40A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt Timer + Contactor 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt RCCB 4P-40A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 72 | Lắp đặt RCCB 4P-40A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-4, DB-5, DB-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt RCCB 4P-25A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-ST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P-63A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 3P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 12 module + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi DB-CSN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt Timer + Contactor 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Tủ điều khiển thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 122 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 123 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt MCCB 2P-40A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCCB 2P-63A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện & công tắc chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp & công tắc chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ qúa tải chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Cuộn shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt DB-NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| H | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 2 | Tổng đài điện thoại 16- 160 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289 | cái |
| 4 | Thiết bị phát wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Thiết bị phát wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện ODF 04 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện ODF 08 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp phân chính điện thoại MDF -200 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối điện thoại IDF -10 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối điện thoại IDF -20 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối điện thoại IDF -30 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Switch 16 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Pact panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Pact panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ rack 9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt Tủ rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt Tủ rack 24U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 21 | UPS dự phòng 6 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 24 | Cọc tiếp địa D16 - L=2.4M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 25 | Lắp đặt Cáp mạng quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp mạng quang 8 core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.250 | m |
| 28 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | sợi |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.350 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.661 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt Ống HDPE D90 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt Cable tray 50W*50H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 35 | Lắp đặt Cable tray 100W*50H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 36 | Lắp đặt Cable tray 200W*100H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 37 | Lắp đặt Cable tray 200W*100H*1.2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 38 | Hố ga 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP bán cầu cố định gắn áp trần, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài cố định, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 41 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài cố định, chuẩn HD, IP68 (lắp ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 42 | Đầu ghi hình IP 48 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Ổ cứng lưu trữ tổng 16TB lưu trữ dữ liệu 45 ngày / (4TB ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 44 | Màn hình quan sát LCD 40" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Pact panel 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Switch 48 port + PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Tủ cabinet 24U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.566 | m |
| 49 | Cáp mạng HDMI 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 50 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 53 | Lắp đặt Loa hộp gắn tường công suất 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Bộ chỉnh âm lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 55 | Bộ tăng cường khuếch đại 720w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ điều khiển trung tâm (mixer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Bộ tiền khuếch đại (PRE-AMP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Đầu đĩa CD/MP3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Bộ chọn vùng 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Micro chọn vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Bộ Phát lời thông báo kỹ thuật số ( EMER) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/Fr 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160 | m |
| 65 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| I | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ loại 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Màn hình hiển thị phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt Chuông báo và đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Chống sét lan truyền cho đường loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn hiển thị áp trần (cho đầu báo trên khoan trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Module điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Module điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Module cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị đầu cuối line chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Ắc quy 12C 12AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | UPS 24 VDC-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2C*1.5mm²-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.200 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2C*2.5mm²-FR (chuông báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2C*4.0mm²-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.120 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| J | Hệ thống điều hòa không khí và thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 62.4kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 78.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 106.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 145.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt Máy 16.0 kW+Remote có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | máy |
| 6 | Lắp đặt Máy 11.2 kW+Remote có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 7 | Lắp đặt Máy 9.0 kW+Remote có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt Máy 7.1 kW+Remote có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 9 | Lắp đặt Máy 5.6 kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt Máy 4.5 kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 11 | Lắp đặt Máy 3.6 kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 12 | Lắp đặt Máy 2.8 kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 13 | Lắp đặt Ống gas D6.35 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống gas D9.52 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống gas D15.88 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống gas D19.05 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống gas D22.2 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống gas D28.58 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống gas D34.92 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống gas D41.27 dày 0.8mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 22 | Gas sạc bổ sung (R410a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | kg |
| 23 | Hệ thống treo ống đồng (ty, cùm trem, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D42 kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D76 kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống gió 700x200 tole tráng kẽm dày 0.8mm, kèm cách nhiệt ngoài 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống gió 350x200 tole tráng kẽm dày 0.8mm, kèm cách nhiệt ngoài 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt Giảm 350x200/D300 tole tráng kẽm dày 0.8mm, kèm cách nhiệt ngoài 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lắp đặt Hộp gió hồi kích thước: WxHxD: 1370x300x500mm tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp gió cấp kích thước: WxHxD: 1205x300x500mm/600x300 tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp gió hồi kích thước: WxHxD:970x300x500mm tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp gió cấp kích thước: WxHxD: 805x300x300mm/400x300 tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Hộp gió hồi kích thước: WxHxD:520x300x400mm tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 35 | Lắp đặt Hộp gió cấp kích thước: WxHxD:355x300x250mm/D300 tole 0.8mm kèm tiêu âm dày 25mm + cách nhiệt ngoài dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê 400x300/D300/D300 tole tráng kẽm dày 0.8mm+ cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê 600x300/D300/D300 tole tráng kẽm dày 0.8mm + cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê 700x200/300x200/D300x200 tole tráng kẽm dày 0.8mm + cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Gót nối ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 40 | Lắp đặt Miệng gió cấp + ODB + hộp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 41 | Lắp đặt Miệng gió hoài + ODB + hộp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 42 | Vải bố nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | tấm |
| 43 | Lắp đặt Ống gió mềm có cách nhiệt D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 44 | Lắp đặt Quạt gắn tường Q=60m³/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Quạt gắn tường Q=125m³/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Quạt gắn tường Q=550m³/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q=700m³/h@200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q=1000m³/h@200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q=1150m³/h@200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q=6100m³/h@200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Louver gió cấp gió tươi 500x200 + LCCT+ hộp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Louver gió cấp gió tươi 600x200 + LCCT+hộp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Louver gió cấp gió tươi 1400x500 + LCCT+hộp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Giá đỡ quạt kèm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Hộp bọc cách âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D300x200/ D quạt-L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D350x200/ D quạt-L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D1000x350/ D quạt-L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Vải bố nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấm |
| 60 | Lắp đặt Ống gió Tole 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống gió Tole 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống gió Tole 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống gió Tole 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống gió Tole 350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 65 | Lắp đặt Ống gió Tole 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống gió Tole 700x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 67 | Lắp đặt Ống gió Tole 1000x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 68 | Lắp đặt Gót D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Gót giảm 250x150/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Gót 250x150/250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Gót giảm 250x150/D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Gót giảm 250x150/D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Gót giảm 300x200/D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Gót giảm 350x200/D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Gót giảm 350x200/D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt Gót giảm 400x300/D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Gót giảm 1000x350/D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Gót giảm 350x200/250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Gót giảm 400x300/300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co 350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê 350x200/250x200/250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê 350x200/350x200/250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê 700x350/400x300/400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Giảm 250x150/100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Giảm 250x150/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Giảm 350x200/250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Giảm 1000x350/700x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VCD: 100x100/D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VCD: 150x150/D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VCD: 250x150/D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VCD: 300x200/D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Ống mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Ống mềm D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Ống mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Quạt hướng trục nối ống gió Q=600m³/h@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Quạt hướng trục nối ống gió Q=800m³/h@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Louver gió thải 500x200 +LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Miệng gió thải kèm OBD, KTC: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Giảm D300x200-D200x200-L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt Giảm D300x200-D150x150-L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Gót dày D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ống mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D300x200/ D quạt -L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D500x200/ D quạt -L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ống gió Tole 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 109 | Lắp đặt Ống gió Tole 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 110 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Đèn báo 3 pha + cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp & công tắc chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 8 module+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi 12 module+phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Dây điện điều khiển 2Cx1.5mm² loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.407 | m |
| 138 | Lắp đặt Dây điện cho remote Cu/PVC 2Cx0.75mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | m |
| 139 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,4 | m |
| 140 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.598 | m |
| 141 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.034 | m |
| 142 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 143 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 144 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 145 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 146 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 147 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 148 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249,2 | m |
| 149 | Lắp đặt Máng cáp 500x200x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 150 | Lắp đặt Máng cáp 200x200x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 151 | Lắp đặt Quạt hướng trục 1700CMH@500Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Louver gió cấp 800x1200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van một chiều NRD, KT: 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Bệ đỡ quạt kèm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Vải bố nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 156 | Lắp đặt Co 90 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D800x400/ D quạt-L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Ống gió Tole 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 159 | Lắp đặt Quạt hướng trục 29000CMH@500Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Louver gió thải 1400x600 +LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Van một chiều NRD, KT: 1000x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Van gió điện MF, KT: 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Van ngăn cháy FD, KT: 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Miệng gió thải kèm OBD, KTC: 1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt Miệng gió thải kèm OBD, KTC: 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Bệ đỡ quạt kèm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Vải bố nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 168 | Lắp đặt Co 90 1000x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co 90 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Giảm D1000x300-D800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Giảm D800x300-D700x200-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Đầu chuyển vuông tròn D1000x300/ D Quạt-L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Ống gió Tole 1000x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 174 | Lắp đặt Ống gió Tole 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 175 | Lắp đặt Ống gió Tole 700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 176 | Lắp đặt MCCB 3P-16A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCCB 3P-32A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Đèn báo 3 pha + cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 181 | Lắp đặt Cu/FR 2.5mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 182 | Lắp đặt Ống Gi D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| K | Các hạng mục khác | |||
| L | Bốt bảo vệ + Cổng, Hàng rào (cây xanh) | |||
| 1 | Bốt bảo vệ: Khung thép hộp, vật liệu hoàn thiện composite cao cấp, cửa sổ và cửa chính nhôm định hình màu đen - kính trắng cường lực 8mm. Vách-mái kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cổng sắt xếp sơn dầu hoàn thiện. KT (8x2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Hàng rào cây xanh cây bụi cao 1m thành hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m2 |
| M | Hạng mục phụ trợ (Trạm điện, Bể nước ngầm sinh hoạt và PCCC) | |||
| 1 | Đào đất móng, BNN đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,104 | 100m3 |
| 2 | Đào đất dầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,632 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,309 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,309 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,309 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, BNN, dầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,036 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy BNN trộn vật liệu chống thấm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,505 | m3 |
| 10 | Bê tông vách BNN trộn vật liệu chống thấm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,039 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp BNN, tầng 1, mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,745 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm đáy BNN trộn vật liệu chống thấm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm nắp BNN, mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,274 | m3 |
| 14 | Bê tông cột trộn vật liệu chống thấm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,779 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | GCLD ván khuôn đáy BNN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 19 | GCLD ván khuôn vách BNN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,283 | 100m2 |
| 20 | GCLD ván khuôn nắp BNN, sàn trệt, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | 100m2 |
| 21 | GCLD ván khuôn dầm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 22 | GCLD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 23 | GCLD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 24 | GCLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép móng dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép BNN dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép BNN dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,142 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép dầm dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,165 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô dk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 35 | Thanh cản nước rộng 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8 | md |
| 36 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm dày 200, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,738 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm dày 150, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch Tuynel 9x13x20cm dày 100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,04 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,08 | m2 |
| 41 | Trát dầm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,776 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,604 | m2 |
| 43 | Trát cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 44 | Bả matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,04 | m2 |
| 45 | Bả matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,08 | m2 |
| 46 | Bả matit cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,98 | m2 |
| 47 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,04 | m2 |
| 48 | Sơn nước tường trong nhà, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,06 | m2 |
| 49 | Lát gạch Ceramic kt 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,974 | m2 |
| 50 | Ốp gạch Ceramic kt 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,987 | m2 |
| 51 | Láng đáy BNN tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,974 | m2 |
| 52 | Trát vách BNNdày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,987 | m2 |
| 53 | Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 trộn vật liệu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m2 |
| 54 | Hoàn thiện Hardener | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0353 | m2 |
| 55 | Chống thấm BNN, nền, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,4942 | m2 |
| 56 | Lắp đặt Cửa đi chống cháy EI60, ngăn khói, khung thép dày 1.2mm, cánh thép dày 0,8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 57 | Lắp đặt Lam nhôm lá sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 58 | Lắp đặt Ống uPVC-D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D80 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lơi uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đèn led tuýt bóng đôi 2x18W, ánh sáng trắng 6000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 66 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 67 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| N | Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=10 m3/h -H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van chân D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van bi D15 + đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Búa chống va D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống lồng STK D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống lồng STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Nối ống D50 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối ống D40 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối ống D25 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối ống D20 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co lơi (45 độ) D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co lơi (45 độ) D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co lơi (45 độ) D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR-D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn PPR-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ống uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt Cống BTCT D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt Cống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp Gối cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp Gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng Trụ đèn cao áp cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
| 48 | Lắp Cần đơn cao 2m vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 49 | Lắp đặt Bóng đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp Đèn trang trí sân vườn trụ cao 3m bóng led 3x12W + móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,642 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 57 | Bulong mạ kẽm M24, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 58 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 59 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | m |
| 60 | Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 61 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584 | m |
| 62 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | m |
| 63 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 64 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| 65 | Lắp đặt HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,2 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,12 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 69 | Lát gạch thẻ 5x10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m2 |
| 70 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 75 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 76 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 78 | Lắp đặt ỐngHDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 79 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 80 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 81 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 82 | Lắp đặt Cu/PVC 150mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt Cu/PVC 300mm² -1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 85 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 86 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 300mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 87 | Lắp đặt Cu/FR 35mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt Cu/FR 16mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 89 | Lắp đặt Cu/FR 10mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 90 | Lắp đặt Cu/FR 2.5mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 91 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 92 | Lắp đặt Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 93 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 94 | Lắp đặt Ống HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt Ống HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,764 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,684 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 106 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 107 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 108 | Lắp đặt Thang cáp 300Wx100Hx1.2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 109 | Lắp đặt Thang cáp 100Wx50Hx1.0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,167 | 1m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5859 | 100m3 |
| 112 | Lát gạch thẻ 5x10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m2 |
| 113 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m |
| 114 | Lắp đặt MCCB 2P-25A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCCB 3P-20A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCCB 3P-32A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB 3P-500A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ACB 4P-1000A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ qúa tải chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Tủ bù 150kVAr 5 cấp (5x30kVAr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 131 | Lắp đặt Bộ điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Cuộn kháng cho tụ 30kVAr 440V 7% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tụ bù 3P-30kvar 440V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt MCCB 3P-320A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt Contactor 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 3P-160KA ( 8/20µs ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Khóa liên động cơ điện (ATS 4P-500A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Bộ điều khiển ATS dùng Logo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Cuộn shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt Tủ MSB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 142 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 143 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 144 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt Cáp đồng trần 120mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 146 | Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 147 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 148 | Lắp đặt Kim thu sét tích cực cirprotec bán kính Rp2=63m + Trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 150 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 151 | Lắp đặt Hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt Thiết bị đẳng thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 155 | Lắp đặt Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 157 | Hố thăm tiếp địa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 158 | Đào đất BTH đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3/1km |
| 162 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3/1km |
| 163 | Bê tông lót BTH đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 164 | Bê tông đáy BTH trộn vật liệu chống thấm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | m3 |
| 165 | Bê tông vách BTH trộn vật liệu chống thấm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 166 | Bê tông nắp trộn vật liệu chống thấm BTH đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 168 | Bê tông đúc sẵn nắp thăm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 169 | Ván khuôn nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 170 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy BTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 171 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn vách BTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 172 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp BTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 173 | GCLD cốt thép BTH dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 174 | Láng đáy BTH dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 175 | Láng đáy BTH dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 176 | Trát vách BTH dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m2 |
| 177 | Chống thấm BTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m2 |
| 178 | Láng hồ dầu BTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m2 |
| 179 | Đào đất hố ga, hộp van đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 180 | Đào đường ống, cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,887 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,351 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m3/1km |
| 184 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m3/1km |
| 185 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,996 | m3 |
| 186 | Bê tông đáy đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,468 | m3 |
| 187 | Bê tông vách đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,294 | m3 |
| 188 | Bê tông giằng hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | m3 |
| 189 | Bê tông đúc sẵn nắp thăm hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,759 | m3 |
| 192 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 193 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | 100m2 |
| 194 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 195 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm hố ga, hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 196 | GCLD cốt thép hố ga, dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | tấn |
| 197 | SXLD cốt thép hố ga, dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | tấn |
| 198 | GC thép hình nẹp miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 199 | LD thép hình nẹp miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 200 | Sơn chống rỉ thép nẹp miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,101 | 1m2 |
| 201 | Lưới chắn rác 900x250x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 202 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m2 |
| 203 | Trát vách dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,422 | m2 |
| O | San nền | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1107 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,8577 | 100m3 |
| 3 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.694,347 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1107 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (8km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1107 | 100m3/1km |
| P | Chi phí đấu nối cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D50 PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co cong HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co cong (lơi) HDPE 45 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,75 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3475 | 100m3 |
| 8 | Hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| Q | Giao thông nội bộ, sân bãi, bãi xe ngoài trời | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,13 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,11 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 100m2 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | 100m3/1km |
| 8 | Lu nền đường đạt độ chặt k ≥ 0.98 cho 30cm lớp trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | 100m3 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5), k>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 6cm (Nhân công + Ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê bê tông nhựa (BTNC9.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,735 | 100tấn |
| R | Đường dây 22 kV và TBA 560kVA | |||
| S | Phần đường dây 22KV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,33 | m |
| 3 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp CVV 2*16mm2 cấp nguồn nuôi điều khiển Tủ RTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Ống HDPE ruột gà D 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,25 | m |
| 6 | Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Chống sét van cho tủ RMU (loại T- Plugin) 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 1fa |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| T | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mg |
| 2 | Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Trụ Trạm biến áp hợp bộ 560kVA (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Cáp lực hạ thế CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Cáp lực hạ thế CV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chống sét van cho tủ RMU (loại T- Plugin) 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 1fa |
| 11 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Biển tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | P.tử |
| 16 | Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | P.tử |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 19 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | TN-HC MCCB - KĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | TN-HC MCCB - KĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | TN-HC MCCB - KĐT (500-1000)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | TN biến dòng, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 24 | Thí nghiệm HT tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 25 | Chi phí cài đặt kết nối SCADA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy | - Thang máy tải khách - Tải trọng 1000kg, tốc độ 1.5m/s, 7 điểm dừng. | 2 | Cái |
| 2 | Máy phát điện 250KVA | Máy phát điện GVN-VM250 T5 máy có vỏModel: GVN-VM250 T5 SP; Điện áp - số dây - hệ số: 380V-4 dây-0.8;Công suất liên tục: 250Kva; Công suất dự phòng: 275KVA; Động cơ/ Xuất xứ: Volvo/ Thụy Điển; Đầu phát/ Xuất xứ: Mecc Alte/ Ý | 1 | Máy |
| 3 | Bơm sinh hoạt Q=10 m3/h -H=40m | Xuất xứ: Thái Lan.; Modell: Bơm ly tâm trục đứng, SMVR10-05; Motor: 2.2 kW, 3x380V, 2900 rpm, IE2; Vật liệu; Vỏ: Gang; Cánh: Thép không rỉ 304; Trục: Thép không rỉ 304 | 2 | Bộ |
| V | Cụm Bơm tăng áp | |||
| 1 | Bơm tăng áp Q=1l/s -H=15m | Xuất xứ: Thái Lan; Modell: SMVR3-04; Loại: Bơm ly tâm trục đứng; Motor: 0.37 kW, 3x380V, 2900 rpm, IE2; Vật liệu; Vỏ: Gang; Cánh: Thép không rỉ 304; Trục: Thép không rỉ 304 | 2 | Cái |
| 2 | Bình áp lực 200L | Xuất xứ: Italia; Modell: Utra Pro 200L - 10 bar . | 1 | Cái |
| 3 | Tủ biến tần điều khiển 2 bơm tăng áp x 0.37 kW | Hãng: Schneider; 02 Biến tần điều khiển 2 bơm: 2 bơm luân phiên; Mạch đấu nối 3 pha – 4 dây; Nguồn cấp: 154 ~ 500VAC (P-P); Thành phần: Bộ điều khiển PLC, Biến tần, cảm biến áp suất, vật tư phụ; Phương thức điều khiển:Thuật toán PID; Tín hiệu phản hồi: Cảm biến áp suất 4-20mA; Hệ thống làm mát: Tự động làm mát; Chế độ điều khiển: 3 chế độ: Tự động – OFF – Bằng tay; Ngõ ra: Đèn báo trạng thái, đồng hồ đo điện áp, đo dòng điện; Vỏ tủ điệnTone dày 1.2 ly, sơn tĩnh điện; Cấp bảo vệ IP 65; Kích thước: W500 x H1000 x D200 | 1 | Cái |
| 4 | Cảm biến áp lực | Nhãn hiệu: Danfoss; Model: BS3000(060G1122); Phạm vi áp suất: 0 đến 2,5 bar.; Tín hiệu đầu ra: 4 đến 20 mA; Điện áp: 10-30 VDC.; Kết nối điện: DIN 43650-A, PLUG PG9.; Kết nối áp suất: G1 / 4 EN 837; Nhiệt độ trung bình: -40 đến 85 độ C.; Theo tiêu chuẩn Châu âu. | 2 | Cái |
| 5 | Cụm cơ khí bơm tăng áp | Xuất xứ: Việt Nam; Modell: Hàng gia công; Ống góp: Thép không rỉ 304 dày 3 mm.; Van hiệu Watts hoặc CRI.; Vật liệu: Gang.; Lắp trên khung đế: Nhúng kẽm nóng U 100 dày 3mm | 1 | Cụm |
| W | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=120m3/h - H=70m | Xuất xứ: Thái Lan; Modell: Model: DB 80/26.; C/O: Thailand; Motor: 45 kW, 3x380V, 2960 rpm, IE2; Đường đặc tuyến bơm đáp ứng tiêu chuẩn NFPA 20; Vật liệu; Vỏ: Gang; Cánh: Đồng; Trục: Thép không rỉ 410; Bơm và động cơ được lắp trên khung đế tại nhà máy SPP | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm bù áp Q=5m3/h - H=80m | Xuất xứ: Thái Lan; Modell: SMVR5-15; C/O: Thailand; Motor: 2.2 kW, 3x380V, 2900 rpm, IE2; Vật liệu; Vỏ: Gang; Cánh: Thép không rỉ 304; Trục: Thép không rỉ 304. | 1 | Bộ |
| 3 | Bình áp lực 300L | Xuất xứ: Zilmet - Italia; Model Utra Pro 300L - 10 bar; C/O: Thailand. | 1 | Cái |
| X | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 62.4kW | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: AJY198LNTCH; Tổ hợp: AJY126LNTCH + AJY072LNTCH) | 1 | cụm |
| 2 | Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 78.0kW | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: AJY252LNTCH;Tổ hợp: AJY162LNTCH + AJY090LNTCH) | 1 | cụm |
| 3 | Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 106.0 kW | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: AJY342LNTCH;(Tổ hợp: AJY162LNTCH + AJY090LNTCH +AJY090LNTCH) | 2 | cụm |
| 4 | Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 145.0 kW | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: AJY468LNTCH;(Tổ hợp: AJY162LNTCH + AJY162LNTCH +AJY144LNTCH) | 3 | cụm |
| 5 | 16.0 kW+Remote có dây | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARGB054GTAH | 36 | Bộ |
| 6 | 11.2 kW+Remote có dây | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXA36GBTH | 5 | Bộ |
| 7 | 9.0 kW+Remote có dây | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXA30GBTH | 2 | Bộ |
| 8 | 7.1 kW+Remote có dây | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXA24GBTH | 6 | Bộ |
| 9 | Bơm nước ngưng | Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTZ-PX1NBA; Điện áp: 100V-200V; Tần số: 50/60Hz; Công suất: 30W; Đẩy cao: 3m-6m; Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C | 49 | Cái |
| 10 | Dàn lạnh VRF : 5.6 kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXD18GATH | 3 | Bộ |
| 11 | Dàn lạnh VRF : 4.5 kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXD14GATH | 6 | Bộ |
| 12 | Dàn lạnh VRF :3.6 kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXD12GATH | 4 | Bộ |
| 13 | Dàn lạnh VRF : 2.8 kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | Xuất xứ: Fujitsu - Thái Lan; Modell: ARXD09GATH | 18 | Bộ |
| 14 | Bộ chia gas dàn lạnh (UTP-AX054A) | Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-CX567A | 25 | Bộ |
| 15 | Bộ chia gas dàn lạnh (UTP-AX090A) | Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-AX054A | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ chia gas dàn lạnh (UTP-AX180A) | Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-AX090A | 16 | Bộ |
| 17 | Bộ chia gas dàn lạnh (UTP-AX567A) | Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-AX180A | 31 | Bộ |
| 18 | Bộ chia gas dàn nóng | Xuất xứ: Fujitsu – Trung Quốc; Modell: UTP-AX567A | 12 | Bộ |
| 19 | Bộ điều khiển trung tâm + Hệ thống điều khiển trung tâm qua máy tính | Xuất xứ: Fujitsu – Japan; Modell: UTY-DCGYZ1 + UTY-ALGXZ1 | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ khuyếch đại tín hiệu | Xuất xứ: Fujitsu – Japan; Modell: UTY-DCGYZ1 | 2 | Cái |
| 21 | Giá treo dàn lạnh | Thép không gỉ; 60x50cm, V4. Trọng lượng 1 bộ khoảng 1,8kg-2kg | 80 | Bộ |
| 22 | Bệ đỡ dàn nóng kèm chống rung | Bệ đỡ sàn BTCT (đã tính trong XD); Chống rung đặt sàn. Xuất xứ Eriko – Việt Nam; KT: A210xB85xL265xPCD285xD(M16)xd(M14)xFH135mm; Chịu Tải trọng từ max 1,0 tấn. | 7 | Bộ |
| Y | Trạm biến áp 560KVA | |||
| 1 | Máy biến thế 3Fa-560kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Plug-in | Xuất xứ: Việt Nam; TC áp dụng theo: 7691/QĐ-EVNCPC ngày 08/09/2020 Việt Nam Sản xuất | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại NE-IQI + Tủ RTU (Đk 2 ngăn I, 1 ngăn Q + Router) | Xuất xứ: Việt Nam gia công, lắp ráp; Chi tiết Tủ điện hợp bộ 24kV RMU 3 ngăn (Gồm: 02 LBS 24kV-630A-20kA/3s; và 01 ngăn LBS+ cầu chì : vận hành bằng điện, 02 Motor 24VDC, đồng hồ báo áp suất khí SF6, chỉ báo điện áp, chỉ báo sự cố EKL4, điện trở sấy tự động; 01 RTU Bộ giao tiếp và điều khiển 2 xuất tuyến + dây tín hiệu + bộ cấp nguồn dự phòng (ACCU, Charger), Router + Sim3G để kết nối SCADA theo chuẩn giao thức IEC 60870-5-101&104; Võ tủ che ngoài cho 02 modul IP65: - TC áp dụng theo :7691/QĐ-EVNCPC ngày 08/09/2020/; loại RMU-NE-IQ - Schneider hoặc Galaxy SX china; Tủ RTU (SX korea); Router - Robustel/Israel | 1 | Tủ |
| 3 | TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III; Tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; Có giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT.- Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên; Lý do: Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo chất lượng và tiến độ).- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 02 hợp đồng là Công trình dân dụng cấp III; Tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 40 tỷ VNĐ; Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 40 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng; cấp III (Có quy mô: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; Có giải pháp kết cấu móng ép cọc BTCT; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự. | 15 | 15 |
| 2 | kiến trúc sư: phụ trách mảng kiến trúc công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: Công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. | 10 | 10 |
| 3 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách mảng kết cấu công trình | 1 | -Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động. | 10 | 10 |
| 4 | kỹ sư ngành điện: phụ trách các hạng mục điện thuộc công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. | 10 | 10 |
| 5 | kỹ sư cấp thoát nước: phụ trách các hạng mục cấp thoát nước công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. | 10 | 10 |
| 6 | kỹ sư Phòng cháy và chữa cháy: phụ trách các hạng mục phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động theo quy định.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. | 8 | 8 |
| 7 | kỹ sư kinh tế xây dựng: phụ trách mảng dự toán công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động. | 8 | 8 |
| 8 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp: phụ trách mảng An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng; kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện An toàn – Vệ sinh lao động. | 8 | 8 |
| 9 | kỹ sư trắc đạc | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa – Bản đồ hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. | 8 | 8 |
| 10 | kỹ sư Công nghệ kỷ thuật Nhiệt - Lạnh, thông gió | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt - lạnh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự: tổng diện tích sàn xây dựng mới >3900 m2; Số tầng >5 tầng; kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công. | 10 | 10 |
| 11 | Có ít nhất 50 người là công nhân kỹ thuật gồm: công nhân Nề, copa, thép, sơn, hàn, điện, nước, hoàn thiện, cơ khí, vận hành máy, vận hành cẩu tháp... | 50 | - Nhà thầu phải có tối thiểu 50 công nhân có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ sơn, thợ vận hành thiết bị, vận hành cẩu tháp... kèm theo bản sao CMND.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình (sao y bản chính hoặc bản sao công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Máy ép cọc có lực ép ≥ 180 Tấn | 1 |
| 2 | Máy xúc | Máy xúc có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Xe ô tô vận chuyển | Xe ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 7 tấn | 5 |
| 4 | Ván khuôn các loại | m2 | 3000 |
| 5 | Giàn giáo thép (khoảng 2m2/bộ),cây chống thép (0,9m2/cây) | m2 | 3000 |
| 6 | Vận thăng | Vận thăng có tải trọng 0,8T | 1 |
| 7 | Cẩu trục tháp | Cẩu trục tháp có chiều cao 50m | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn vữa có công suất ≥ 250l | 5 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa có công suất ≥ 80l | 5 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy | 6 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy | 3 |
| 12 | Đầm bàn, đầm cóc | Máy | 2 |
| 13 | Máy hàn | Máy có công suất ≥ 23KVA | 5 |
| 14 | Máy phát điện | Máy có công suất ≥ 15 kVA | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 16 | Máy toàn đạt điện tử | máy | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | máy | 1 |
| 18 | Máy đo cân bằng | máy | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi