Gói thầu: Thi công xây lắp mô hình thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp mô hình thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:01:00 đến ngày 2022-07-05 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 982,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948817E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.057.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.376.114.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước , có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp mô hình thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều tra khảo sát cơ bản hiện trạng môi trường các đơn vị quân đội đóng quân trên tuyến biên giới từ tỉnh Bình Phước đến Kiên Giang, xây dựng các giải pháp tổng thể và toàn diện bảo đảm chất lượng môi trường phục vụ các nhiệm vụ phòng thủ, sẵn sàng chiến đấu của các đơn vị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
+ Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ HỖ TRỢ THU GOM CTR | |||
| 1 | Xe đẩy thu gom rác | Chất liệu: nhựa-Kích thước: 1200x750x1200- Dung tích 660L | 1 | Cái |
| 2 | Thùng chứa rác | Thùng rác HDPE được phủ chất chống tia UV - Bánh xe thùng rác là cao su đúc đặc chịu áp lực lớn - Xuất xứ: Việt Nam | 8 | Cái |
| 3 | Xẻng hốt chất thải đa năng | Lưỡi xẻng bằng hợp kim thép không gỉ chịu lực tốt- Cán cầm bằng hợp kim nhôm- Xuất xứ: Việt Nam | 5 | Cái |
| 4 | Cào rác lá | Chất liệu: Thép carbon - Kích thước: Độ dài khi mở tối đa 1m5 -Xuất xứ: Việt Nam | 7 | Cái |
| 5 | Hệ đường ống cấp nước, vệ sinh | Ống dẫn nước thải uPVC, D60, D34. Hệ thống đường ống nước, phụ kiện: uPVC: Bình Minh - VN | 1 | Hệ |
| 6 | Vật tư, hóa chất, men vi sinh bổ sung cho quá trình ủ phân | Bổ sung cho quá trình ủ phân | 1 | Hệ |
| B | NHÂN CÔNG VẬN HÀNH VÀ HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH | |||
| 1 | Công kỹ thuật | Vận hành hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt | 140 | Công |
| 2 | Công đơn giản | Vận hành hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt | 60 | Công |
| C | PHÂN TÍCH KIM LOẠI TRONG MẪU MÙN CHẤT THẢI SINH HOẠT SAU MÔ HÌNH XỬ LÝ | |||
| 1 | Phân tích kim loại trong mẫu mùn chất thải sinh hoạt sau mô hình xử lý | Phân tích các chỉ tiêu kim loại As, Pb, Hg, Cd, Vi khuẩn Salmonella, Vi khuẩn E. coli trong mẫu bùn sau mô hình xử lý | 6 | Mẫu |
| D | KHU NHÀ XỬ LÝ CTR | |||
| 1 | NHÀ TẬP KẾT VÀ PHÂN LOẠI RÁC | Bao gồm từ mục 1 đến mục 42 | 1 | Hệ |
| 2 | Phần móng | Bao gồm từ mục 3 đến mục 16 | 1 | Hệ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đà kiền bằng thủ công | Rộng 1m, đất cấp III | 13,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình | Đắp đất móng công trình | 7,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Trong phạm vi | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,31 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,82 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng) | 5,61 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 | Tiết diện cột | 2,15 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,89 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,57 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,23 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Phần nền | Bao gồm từ mục 18 đến 22 | 1 | Hệ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 10,8 | m3 |
| 19 | Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95 | Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95 | 0,51 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công | Bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn nền | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Láng nền vữa M75, dày 3cm | Láng nền vữa M75, dày 3cm | 86,4 | m2 |
| 23 | Phần kết cấu thép và mái che | Bao gồm từ mục 24 đến 35 | 1 | Hệ |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,79 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình | Khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,56 | tấn |
| 26 | Gia công dầm mái | Gia công dầm mái | 0,88 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 1,1 | tấn |
| 28 | Bu long neo Ø20 | Bu long neo Ø20 | 43,2 | cái |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khác (bản mã) | Gia công các kết cấu thép khác (bản mã) | 0,02 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,95 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,61 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm mái thép | Liên kết bằng bu lông | 1,06 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 1,31 | tấn |
| 34 | Tường lưới thép | Tường lưới thép | 172,8 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường | Bằng tôn kẽm 0,4mm | 0,57 | 100m2 |
| 36 | Phần tường xây | Bao gồm từ mục 37 đến 42 | 1 | Hệ |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 49,8 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài | Chiều dày trát 2cm vữa mác 75 | 286,88 | m2 |
| 39 | Trát tường trong | Chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 286,88 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo | Lắp dựng dàn giáo | 0,72 | 100m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 286,88 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép | Bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | m2 |
| 43 | KHU Ủ PHÂN SINH HỌC | Bao gồm từ mục 44 đến 67 | 1 | Hệ |
| 44 | Hầm ủ phân | Bao gồm từ mục 45 đến 60 | 1 | Hệ |
| 45 | Đào đất bằng thủ công | Rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 47,52 | m3 |
| 46 | Đắp đất móng công trình | Đắp đất móng công trình | 19,8 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Trong phạm vi | 0,28 | 100m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 35,1 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Bê tông lót đáy, chiều rộng | 3,51 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,54 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằng | Đá 1x2, mác 250 | 4,5 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Đường kính cốt thép | 0,62 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | 0,38 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn đáy bể | 0,08 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn đà giằng | 0,17 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | 14,39 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài | Chiều dày trát 2cm vữa mác 75 | 71,93 | m2 |
| 58 | Trát tường trong | Chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,93 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo | Lắp dựng dàn giáo | 1,2 | 100m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm tường | Quét dung dịch chống thấm tường | 143,86 | m2 |
| 61 | Phần nắp đậy | Bao gồm mục 62 | 1 | Hệ |
| 62 | Gia công nắp đậu hầm ủ phân sinh học | Gia công nắp đậu hầm ủ phân sinh học | 0,43 | Tấn |
| 63 | Phần mái che | Bao gồm từ mục 64 đến 67 | 1 | Hệ |
| 64 | Gia công cột bằng thép | Gia công cột bằng thép | 0,18 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép | Gia công vì kèo thép | 0,12 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,14 | tấn |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | 0,67 | 100m2 |
| 68 | LỐI ĐI NỘI BỘ | Bao gồm từ mục 69 đến mục 71 | 1 | Hệ |
| 69 | Thi công cấp phối đá dăm | Thi công cấp phối đá dăm | 0,24 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn nền | 0,27 | 100m2 |
| 71 | Bê tông nền đường, mac 250 | Bê tông nền đường, mac 250 | 14,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948817E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.057.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.376.114.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước , có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt cầm tay | Cắt sắt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 | Đào đất | 1 |
| 5 | Máy đầm dầm dùi | Dầm đất | 2 |
| 6 | Máy đầm dầm bàn | Dầm đất | 2 |
| 7 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn | Lu đất | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài | 2 |
| 10 | Máy trộn 250 lít | Trộn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi