Gói thầu: Thi công xây lắp mô hình thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682195-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Thi công xây lắp mô hình thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20220372007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:01:00 đến ngày 2022-07-05 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 982,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948817E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.057.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.376.114.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước , có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp mô hình thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều tra khảo sát cơ bản hiện trạng môi trường các đơn vị quân đội đóng quân trên tuyến biên giới từ tỉnh Bình Phước đến Kiên Giang, xây dựng các giải pháp tổng thể và toàn diện bảo đảm chất lượng môi trường phục vụ các nhiệm vụ phòng thủ, sẵn sàng chiến đấu của các đơn vị
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. - Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ HỖ TRỢ THU GOM CTR
1Xe đẩy thu gom rácChất liệu: nhựa-Kích thước: 1200x750x1200- Dung tích 660L1Cái
2Thùng chứa rácThùng rác HDPE được phủ chất chống tia UV - Bánh xe thùng rác là cao su đúc đặc chịu áp lực lớn - Xuất xứ: Việt Nam8Cái
3Xẻng hốt chất thải đa năngLưỡi xẻng bằng hợp kim thép không gỉ chịu lực tốt- Cán cầm bằng hợp kim nhôm- Xuất xứ: Việt Nam5Cái
4Cào rác láChất liệu: Thép carbon - Kích thước: Độ dài khi mở tối đa 1m5 -Xuất xứ: Việt Nam7Cái
5Hệ đường ống cấp nước, vệ sinhỐng dẫn nước thải uPVC, D60, D34. Hệ thống đường ống nước, phụ kiện: uPVC: Bình Minh - VN1Hệ
6Vật tư, hóa chất, men vi sinh bổ sung cho quá trình ủ phânBổ sung cho quá trình ủ phân1Hệ
B NHÂN CÔNG VẬN HÀNH VÀ HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH
1Công kỹ thuậtVận hành hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt140Công
2Công đơn giảnVận hành hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt60Công
C PHÂN TÍCH KIM LOẠI TRONG MẪU MÙN CHẤT THẢI SINH HOẠT SAU MÔ HÌNH XỬ LÝ
1Phân tích kim loại trong mẫu mùn chất thải sinh hoạt sau mô hình xử lýPhân tích các chỉ tiêu kim loại As, Pb, Hg, Cd, Vi khuẩn Salmonella, Vi khuẩn E. coli trong mẫu bùn sau mô hình xử lý6Mẫu
D KHU NHÀ XỬ LÝ CTR
1NHÀ TẬP KẾT VÀ PHÂN LOẠI RÁCBao gồm từ mục 1 đến mục 421Hệ
2Phần móngBao gồm từ mục 3 đến mục 161Hệ
3Đào móng cột, trụ, đà kiền bằng thủ côngRộng 1m, đất cấp III13,1m3
4Đắp đất móng công trìnhĐắp đất móng công trình7,26m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấnTrong phạm vi 0,06100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,6100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnBê tông lót móng, chiều rộng 2,31m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnBê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2505,82m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnBê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng)5,61m3
10Bê tông cột, đá 1x2Tiết diện cột 2,15m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thépCốt thép móng, đường kính cốt thép 0,89tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,57tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thépCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,23tấn
14Ván khuôn gỗVán khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,08100m2
15Ván khuôn gỗVán khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng)0,27100m2
16Ván khuôn gỗVán khuôn cột vuông, chữ nhật0,14100m2
17Phần nềnBao gồm từ mục 18 đến 221Hệ
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngĐắp đất nền móng công trình bằng thủ công10,8m3
19Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,950,51100m3
20Đổ bê tông thủ côngBằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25010,8m3
21Ván khuôn gỗVán khuôn nền0,14100m2
22Láng nền vữa M75, dày 3cmLáng nền vữa M75, dày 3cm86,4m2
23Phần kết cấu thép và mái cheBao gồm từ mục 24 đến 351Hệ
24Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,79tấn
25Gia công vì kèo thép hìnhKhẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,56tấn
26Gia công dầm máiGia công dầm mái0,88tấn
27Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép1,1tấn
28Bu long neo Ø20Bu long neo Ø2043,2cái
29Gia công các kết cấu thép khác (bản mã)Gia công các kết cấu thép khác (bản mã)0,02tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại0,95tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,61tấn
32Lắp dựng dầm mái thépLiên kết bằng bu lông1,06tấn
33Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép1,31tấn
34Tường lưới thépTường lưới thép172,8m2
35Lợp mái che tườngBằng tôn kẽm 0,4mm0,57100m2
36Phần tường xâyBao gồm từ mục 37 đến 421Hệ
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 49,8m3
38Trát tường ngoàiChiều dày trát 2cm vữa mác 75286,88m2
39Trát tường trongChiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75286,88m2
40Lắp dựng dàn giáoLắp dựng dàn giáo0,72100m2
41Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước286,88m2
42Sơn sắt thépBằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12m2
43KHU Ủ PHÂN SINH HỌCBao gồm từ mục 44 đến 671Hệ
44Hầm ủ phânBao gồm từ mục 45 đến 601Hệ
45Đào đất bằng thủ côngRộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III47,52m3
46Đắp đất móng công trìnhĐắp đất móng công trình19,8m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấnTrong phạm vi 0,28100m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly35,1100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnBê tông lót đáy, chiều rộng 3,51m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnBê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2505,54m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằngĐá 1x2, mác 2504,5m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bểĐường kính cốt thép 0,62tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thépCốt thép đà giằng, đường kính cốt thép 0,38tấn
54Ván khuôn gỗVán khuôn đáy bể0,08100m2
55Ván khuôn gỗVán khuôn đà giằng0,17100m2
56Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày 14,39m3
57Trát tường ngoàiChiều dày trát 2cm vữa mác 7571,93m2
58Trát tường trongChiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7571,93m2
59Lắp dựng dàn giáoLắp dựng dàn giáo1,2100m2
60Quét dung dịch chống thấm tườngQuét dung dịch chống thấm tường143,86m2
61Phần nắp đậyBao gồm mục 621Hệ
62Gia công nắp đậu hầm ủ phân sinh họcGia công nắp đậu hầm ủ phân sinh học0,43Tấn
63Phần mái cheBao gồm từ mục 64 đến 671Hệ
64Gia công cột bằng thépGia công cột bằng thép0,18tấn
65Gia công vì kèo thépGia công vì kèo thép0,12tấn
66Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép0,14tấn
67Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm 0,4mmLợp mái, che tường bằng tôn kẽm 0,4mm0,67100m2
68LỐI ĐI NỘI BỘBao gồm từ mục 69 đến mục 711Hệ
69Thi công cấp phối đá dămThi công cấp phối đá dăm0,24100m3
70Ván khuôn gỗVán khuôn nền0,27100m2
71Bê tông nền đường, mac 250Bê tông nền đường, mac 25014,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948817E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.057.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.376.114.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật.105
2 Cán bộ giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.105
3 Cán bộ Kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước , có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải.105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
2 Máy cắt sắt cầm tay Cắt sắt2
3 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
4 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 Đào đất1
5 Máy đầm dầm dùi Dầm đất2
6 Máy đầm dầm bàn Dầm đất2
7 Máy khoan Khoan2
8 Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn Lu đất1
9 Máy mài Mài2
10 Máy trộn 250 lít Trộn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->