Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665505-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220665172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:01:00 đến ngày 2022-07-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,190,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57087E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng rãnh thoát nước, mở rộng đường giao thông thôn Hà Hợp, xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn , địa chỉ: xã Hà Sơn - huyện Hà Trung - tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Hà Sơn Địa chỉ: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH TM&DV Thuận Thủy. - Cơ quan thẩm định hồ sơ : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Trung. - Đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn , địa chỉ: xã Hà Sơn - huyện Hà Trung - tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Hà Sơn Địa chỉ: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản chứng thực gồm: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Qúy I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Hà Sơn Địa chỉ: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Sơn. Địa chỉ: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa;)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy ( Thành mương: KT 0,7 * 0,15 * 99 m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,79m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4691m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3691100m3
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,56m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,471m3
6Mua đất đắp tại mỏ đất xã Hà Sơn, vận chuyển về chân công trình, cự ly 5 kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt431,9538m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3195100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4583100m3
9Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,6584100m2
10Thi công móng mở rộng đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm, chia 2 lớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1033100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1033100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1033100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1033100m2
14Thi công bù vênh mặt đường cũ đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3459100m2
15Nilon lótTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,12m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1 * 2, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,068m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,297100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,46m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,6m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,84m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5771tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3944100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt991cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,00151m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8003m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,74m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,863m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6069100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,044tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3399tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5594m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1436m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,8m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151 cấu kiện
B TUYẾN MƯƠNG SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9204m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt219,3804m3
3Vận chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,585100m3/1km
4Đầm nền bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2tiếng
5Nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt280m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,4m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,16100m3
8Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 3 km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,16100m3/1km
9Mua đất từ mỏ đất xã Hà Sơn cự ly vận chuyển 5 kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,06m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3606100m3/1km
11Ni long lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,288m2
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1146100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1*2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5432m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,3122m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,013tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3056100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3616m3
18Ván khuôn gỗ nắp rảnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,301100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3554tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,348m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,692m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt381cấu kiện
23Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,83m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3771100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,99m3
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0764100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt391cấu kiện
28Ni long lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt174,8m2
29Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,285100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1*2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,22m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,054m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7222tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1697tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,76100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,36m3
36Ván khuôn gỗ nắp rảnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9029100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5617tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,044m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt233,7m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt951cấu kiện
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,924100m3
42Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,08100m2
C TUYẾN MƯƠNG SỐ 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1963100m3
2Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 3 km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1963100m3/1km
3Đầm nền bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4tiếng
4Nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,66m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0788m3
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0931100m3
7Vận chuyển đất phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 3 km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0931100m3/1km
8Mua đất từ xã Hà Sơn cự ly vận chuyển 5 kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96,4m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,964100m3/1km
10Ni long lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt202,224m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm đệm, dày 5 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1499100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1*2, PCB40, dày 10 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,98m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5515100m2
14Xây móng bằng gạchkhông nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,5004m3
15Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt312,528m2
16Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,086m3
17Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0222100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,6946m3
19Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1925tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9054100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2291cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57087E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 8T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->