Gói thầu: Xây lắp và chi phí đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684430-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp và chi phí đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220684170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:24:00 đến ngày 2022-07-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,376,344,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính tương tự với gói thầu như: rãnh dọc, cống hộp.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp và chi phí đảm bảo giao thông
Chỉnh trang lát vỉa hè, hoàn thiện hệ thống điện chiếu sáng, rãnh thoát nước qua trung tâm huyện Đại Từ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (Nếu có) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Từ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021) nếu có. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BÓ VỈA
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8394100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8394100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8394100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8394100m3
5Phá dỡ bó vỉa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V182,49m3
6Xúc phá dỡ bó vỉa nên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8249100m3
7Vận chuyển phá dỡ bó vỉa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8249100m3
8Vận chuyển phá dỡ bó vỉa, tấm đón nước bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8249100m3
9Vận chuyển phá dỡ bó vỉa bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8249100m3
10Đổ bê tông bó vỉa các loại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V223,68m3
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5.024cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
14Lớp bê tông lót bó vỉa dày 10cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V171,01m3
15Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,886100m2
16Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.758,4m2
17Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V54,284100m2
B RÃNH DỌC XÂY GẠCH
1Tháo dỡ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V13.006cấu kiện
2Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V13.006cấu kiện
3Tháo dỡ tấm bản cũMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
4Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
5Nạo vét rãnh cũ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.967,4m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,674100m3
7Vận chuyển đất nạo vét bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,674100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,674100m3
9Phá dỡ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V379,18m3
10Xúc phá dỡ mũ mố, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,7918100m3
11Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7918100m3
12Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7918100m3
13Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7918100m3
14Đổ bê tông nâng cao rãnh cũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V247,18m3
15Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V391,66m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6589tấn
17Ván khuôn BT nâng thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,412100m2
18Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V46,48100m2
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V160,74m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6262tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4999tấn
22Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12,1197100m2
C RÃNH CHỊU LỰC
1Tháo dỡ tấm bản cũMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
2Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
3Nạo vét rãnh cũ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
5Vận chuyển đất nạo vét bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
7Phá dỡ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
8Xúc phá dỡ mũ mố, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
9Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
10Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
12Đổ bê tông nâng cao rãnh cũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
13Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
16Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5272tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5934tấn
20Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528100m2
D CỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6874100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5082100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8131100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8131100m3
6Đổ bê tông lót hố ga đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,19m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5722tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,32m3
9Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
10Xây thành hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,05m3
11Trát hố ga chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,12m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2458tấn
14Đổ bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
15Ván khuôn giằng tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4692100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >= 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5034tấn
19Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,9898tấn
20Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1781100m2
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9045tấn
24Đổ bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,92m3
25Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V13,1672100m2
26Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V59,99m3
27Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V151cái
28Quét nhựa đường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V736,88m2
29Làm mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V73,32m2
30Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008100m
31Đào thảm đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
32Xúc đào thảm, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
33Vận chuyển đào thảm bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
34Vận chuyển đào thảm bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
35Vận chuyển đào thảm bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0267100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2298100m2
39Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368100tấn
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3,2298100m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
44Xúc phá dỡ mũ mố, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
45Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
46Vận chuyển đất nạo vét bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
48Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m3
49Xúc phá dỡ kết cấu gạch, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
50Vận chuyển phá dỡ kết cấu gạch bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
51Vận chuyển phá dỡ kết cấu gạch bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
52Vận chuyển phá dỡ kết cấu gạch bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
53Thi công lớp đá đệm móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
55Xây thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m3
56Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128m2
57Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5056tấn
59Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
E SỬA CHỮA HỐ GA
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,37m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4637100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4637100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4637100m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,418m3
6Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,59m3
7Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0465100m2
8Mua song chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V138Tấm
9Phá dỡ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
10Xúc phá dỡ mũ mố, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
11Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
12Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
13Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
14Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V414cấu kiện
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m2
17Bê tông tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1514tấn
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
19Xúc phá dỡ mũ mố lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
20Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
21Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
22Vận chuyển phá dỡ mũ mố bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
23Đổ bê tông mũ mố + nâng cao, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
24Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,7382100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6532tấn
F Chi phí khác
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính tương tự với gói thầu như: rãnh dọc, cống hộp.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Búa căn Còn hoạt động tốt1
3 Cần cẩu (*) Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
7 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw3
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
10 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
12 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7 T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->