Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế huyện diên khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 02:32:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,873,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7619291E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng: Có 02 Hợp đồng.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại công trình: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi);- Cấp công trình: cấp IV trở lên;- Có hạng mục thi công: Đập dâng bê tông và Kè gia cố mái bờ sông (bờ suối). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập bê tông hoặc kè bảo vệ bờ suối, bờ sông.1.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối); có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối).2.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối), có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.3.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Thủy lợi hoặc Giao thông.4.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 5.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.5.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Bơm nước hố móng bằng máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | phòng kinh tế huyện diên khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khắc phục đập dâng Đồng Găng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. .SĐT 02583851256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3750160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Phát quang công trình | 52 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất đê quây thượng lưu, đê quây hạ lưu bằng máy ủi 110Cv + máy lu 9T, mua đất dính tại mỏ | 3,51 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 , đường kính ống 600mm dân nước vào cống cho bà con tưới | 0,24 | 100m | |
| 4 | Đào rảnh thu nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Bơm nước hố móng, bắng máy bơm 30Cv | 90 | ca | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, phá đê quây | 3,51 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đến vị trí san thải, đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,51 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh dẫn dòng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đào tập kết 2 bên và gần đó để sau này lấp dòng hoàn thiện). | 3,96 | 100m3 | |
| 9 | Trải bạt chống thấm và sạt lòng kênh | 480 | m2 | |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 3,96 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4 | 100m3 | |
| 12 | Đắp kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0.95 | 3,56 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa cửa van cống lấy nước và cống xả cát | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,25 | m3 | |
| 2 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | 0,08 | m3 | |
| 3 | Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công | 2 | cái | |
| 4 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước | 2,96 | m2 | |
| 5 | SX thép hình dàn đóng mở | 0,15 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt dàn đóng mở ,KL | 0,15 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk | 0,01 | tấn | |
| 8 | Bu lông D14mm; L=65cm | 16 | cái | |
| 9 | Bu lông D14mm; L=300cm | 4 | cái | |
| 10 | Máy đóng mở V1,5 | 2 | Bộ | |
| C | Hạng mục 3: Tháo dỡ công trình hiện trạng bị hư hỏng để sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 68,75 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 45,73 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 24,9 | m3 | |
| 4 | Xúc đá xà bần đổ gia cường bảo vệ phía hạ lưu, bằng máy đào 1,25m3 | 1,39 | 100m3 | |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa và khắc phục Đập | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | 17,82 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,04 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cừ | 0,94 | 100m2 | |
| 4 | Đào chân khay, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,92 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Tấm BT cừ | 55 | cái | |
| 6 | Đắp đất sét mua tại mỏ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,81 | 100m3 | |
| 7 | Đục xờm thân đập bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,63 | m3 | |
| 8 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm. Khoan vào thân đập hiện trạng | 0,79 | 100m | |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa | 0,22 | tấn | |
| 10 | Đào xúc móng chân khay TL, HL thân đập bằng thủ công, đất cấp II | 26,63 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,59 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập | 0,6 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường. | 0,05 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép | 1,81 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 35,45 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, ngưỡng đập đá 1x2, mác 250 | 28,43 | m3 | |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 60,43 | m | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 47,63 | m2 | |
| 22 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,23 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,93 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập | 0,41 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, trụ pin | 0,74 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | 0,04 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép | 2,81 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 49,76 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 17,83 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ngưỡng đập đá 1x2, mác 250 | 25,52 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 250 | 0,61 | m3 | |
| 36 | Xây đá hộc thân đập, vữa XM mác 100 | 47,06 | m3 | |
| 37 | Phai gỗ | 0,68 | m3 | |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 83,53 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,25 | 100m3 | |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,12 | 100m3 | |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,17 | 100m3 | |
| 42 | Vải địa kỹ thuật | 5,23 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | 0,32 | 100m | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,01 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | 1,75 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,84 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép | 3,31 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 37,63 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 166,35 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 29,96 | m3 | |
| 51 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 23,73 | m3 | |
| 52 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 57,8 | m | |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 28,63 | m2 | |
| 54 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 256 | rọ | |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa kênh sau hố ga cống lấy nước BXH=0.8x1.1m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 20,63 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 229,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,81 | 100m3 | |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,43 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | 2,59 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 40mm | 1,96 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,35 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, tấm đan | 12,91 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,71 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,85 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,51 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 39,09 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 91,38 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ,đá 1x2, mác 200 | 138,87 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 35,75 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | 402 | cái | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 32,43 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Kè gia cố bảo vệ hai bờ đập Đồng Găng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 45,11 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,57 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,14 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 6,14 | 100m2 | |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,61 | 100m3 | |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | 251 | rọ | |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 261,99 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | 1,68 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cọc lan can | 56 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 39,9 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung kè, đá 1x2, mác 250 | 78,94 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc lan can, đường kính | 0,23 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép khung bao đường kính | 1,31 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép khung bao đường kính | 2,46 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cọc lan can | 0,39 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn khung bao | 5,01 | 100m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 51,34 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 3,71 | 100m | |
| 20 | Sơn cọc lan can | 39,2 | 1m2 | |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa đập Bổi hạ lưu - Đập Bàu Rái | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 3 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 140,13 | m3 | |
| 4 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển đi thải | 1,43 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển xà bần sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,43 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,76 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 30,69 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,58 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,28 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 3,28 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,08 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,7 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 223,59 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 194,4 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,88 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, thân đập vữa XM mác 100 | 144,25 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 2,46 | m3 | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 57,3 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,25 | m3 | |
| 22 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | 0,08 | m3 | |
| 23 | Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công | 2 | cái | |
| 24 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước | 2,96 | m2 | |
| 25 | SX thép hình dàn đóng mở | 0,15 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt dàn đóng mở ,KL | 0,15 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk | 0,01 | tấn | |
| 28 | Bu lông D14mm; L=65cm | 16 | cái | |
| 29 | Bu lông D14mm; L=300cm | 4 | cái | |
| 30 | Máy đóng mở V1,5 | 2 | Bộ | |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa kênh tả Bàu Rái (60x75)cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,42 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,39 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,23 | 100m3 | |
| 4 | Rải nylon tái sinh | 2,37 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,68 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,24 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, thanh giằng | 5,84 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh giằng | 0,68 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 29,6 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ,đá 1x2, mác 200 | 42,75 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,56 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 21,06 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 39,01 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7619291E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng: Có 02 Hợp đồng.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại công trình: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi);- Cấp công trình: cấp IV trở lên;- Có hạng mục thi công: Đập dâng bê tông và Kè gia cố mái bờ sông (bờ suối). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập bê tông hoặc kè bảo vệ bờ suối, bờ sông.1.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối); có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 2.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối).2.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối), có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (ATLĐ) | 1 | 3.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.3.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | 4.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Thủy lợi hoặc Giao thông.4.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | 5.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.5.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 3 |
| 8 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 5 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn | ≥ 250 lít | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 5 |
| 14 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | ≥ 30Cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi