Gói thầu: Số 7: Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 22:34:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Số 7: Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 22:35:00 đến ngày 2022-07-05 22:34:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,912,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Số 7: Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị Trạm y tế xã Ngọc Kỳ - huyện Tứ Kỳ - tỉnh Hải Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2021; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Kỳ, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại:0220.3748165.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 1 ngõ 200 phố Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982869599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ngọc Kỳ, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại:0220.3748165; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 1 ngõ 200 phố Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982869599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1666 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,998 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1086 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8941 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ (gạch Terrazo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,722 | 100m3/1km |
| B | Xây mới | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8249 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0634 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0938 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6202 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3638 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3638 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn đóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,628 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,331 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9366 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1516 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7554 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1902 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2479 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7027 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4546 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4446 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7987 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8257 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8914 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7525 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4919 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1212 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3636 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5941 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8635 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9045 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7162 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7376 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5569 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6035 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5213 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7587 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2492 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4938 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9766 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9175 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8348 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1812 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1205 | m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | m3 |
| 67 | Nhân công kẻ rãnh tạo ma sát trung bình sâu 1cm, rộng 1 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9463 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7426 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2702 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1806 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5331 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5331 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1679 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc Austnam dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,53 | md |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 80 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác bằng Inox D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8053 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,1932 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3363 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4942 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4942 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,851 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao chịu nước (tấm 450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2462 | m2 |
| 89 | Lát đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm) khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral dầy 9mm (thi công hoàn thiện chưa bao gồm sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,755 | m2 |
| 91 | Thi công phào Composite trần (gồm nhân công, vật tư Phào trần trơn PU VPP-12412 và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,2 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,755 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,755 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,7798 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,6427 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9601 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,1913 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9368 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6424 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6424 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,16 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,16 | m |
| 103 | Nhân công đắp vữa trang trí cột sảnh + kẻ vẽ kẻ vạch trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,4225 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,087 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,9067 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,6028 | m2 |
| 108 | Cửa kính cường lực dày 12mm (kính Việt Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,209 | m2 |
| 109 | Bản lề sàn FC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Kẹp trên FT20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Kẹp dưới FT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Tay nắm Inox chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Kẹp L - FT40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Phụ kiện cửa kính thủy lực Adler Đức - Nhôm sập A38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | md |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ Topal XFAD nhôm sơn tĩnh điện khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ Topal XFAD nhôm sơn tĩnh điện khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,16 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng vách cố định nhôm hệ 55 Topal XFAD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 120 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8795 | m2 |
| 123 | Hoa sắt Inox (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,86 | kg |
| 124 | Xà đơn cáp 1 sứ L5x050x5, L = 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện kim loại CKE KT: 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện kim loại CKE 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (3x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 136 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn LED ốp trần LN03 LD 230/7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Dowlight 7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 138 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 15A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 145 | Mặt hình chữ nhật 4,5,6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 146 | Mặt hình chữ nhật chứa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 151 | Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Đèn Led dây 2835 12V ánh sáng trắng 4000k 1m 120 bóng không phủ epoxy; Mã sản phẩm: RQM3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 155 | Ống đồng loại fi 9,5x0,7mm ( mỗi điều hoà trung bình 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 156 | Ống đồng loại fi 6,35x0,7mm ( mỗi điều hoà trung bình 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 157 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 162 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Bật giữ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 164 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 165 | Qủa sứ ôm kim thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 166 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 167 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 173 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lặp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 191 | Lặp đặt rắc co nhựa - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Răng cấy PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Răng cấy PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Răng cấy PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Răng cấy PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 196 | Máy bơm hút chân không hàn quốc WILO-PW-400E 400w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Chõ thu nước ở bể ngầm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Van nhựa 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Van nhựa 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Van nhựa 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Van nhựa 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Xi phông chậu rửa (Xi phông Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Vòi chậu rửa ( Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-12A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 213 | Vòi chậu rửa ( Vòi chậu nóng lạnh Inax LFV -1402S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Xịt bệ xí (vòi xịt Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4681 | 1m3 |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6614 | m3 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 244 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9151 | m3 |
| 245 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | m3 |
| 246 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,132 | m2 |
| 247 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 248 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8108 | m2 |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 251 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 C.Kiện |
| 253 | Thi công lớp BASE B dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 254 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 255 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | 12,84 |
| 256 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m2 |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa DAIKIN 12000BTU 1 chiều INVERTER FTKS35GVMV/RKS35GVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu 10 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy ép cọc 150 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy mài | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi