Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống nấu ăn tại phân trại K2 - Trại giam Bến Giá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Bến Giá |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống nấu ăn tại phân trại K2 - Trại giam Bến Giá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 23:54:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): iii) - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam.( với vai trò là nhà thầu chính).iiii) Tất cả các hợp đồng tương tự phải được sao y công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây.iiiii) Khi cần đối chiếu nhà thầu phải mang bản hợp đồng chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 946.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 36 giờ, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 2 năm liên tụcTrình độ chuyên môn: Kỹ sư cơ khí, kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Bến Giá |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống nấu ăn tại phân trại K2 - Trại giam Bến Giá Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống nấu ăn tại phân trại K2 - Trại giam Bến Giá 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các giá tờ: Giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tụ, biên bản nghiệm thu …. Và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở đánh giá hồ sơ E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có). Chi phí lắp đặt vận hành chạy thử theo Mẫu số 18 Chương IV; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Bến Giá địa chỉ: tại Khóm 2 - Thị xã Duyên Hải - Tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Bến Giá địa chỉ: Khóm 2 - Thị xã Duyên Hải - Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294 3836 110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Bến Giá địa chỉ: Khóm 2 - Thị xã Duyên Hải - Tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294 3836 110 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Trại giam Bến Giá Địa chỉ: Khóm 2 - Thị xã Duyên Hải - Tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thân nồi hơi bằng thép chịu nhiệt | 1 | cái | + Nồi hơi dạng đứng. + Kích thước D1.100x 3.000mm + Vật liệu: Thép chịu nhiệt. + Công suất sinh hơi: 500 kg/h + Áp suất tính toán : 8kg/cm2. + áp suất làm việc: 5kg/cm2.n+ Nhiên liệu đốt: than đá, củi khô. + Nhiệt độ hơi bão hòa: 174°C. | ||
| 2 | Bộ ống thủy báo mức nước | 1 | bộ | - Vật liệu: Thép và thủy tinh chịu nhiệt - Thông số kỹ thuật : L=350mm | ||
| 3 | Ống khói nồi hơi bằng Inox | 1 | cái | - Vật liệu: Inox - Thông số kỹ thuật: D=270mm; H=6,5m; | ||
| 4 | Cáp neo ống khói bằng thép bọc nhựa | 40 | m | - Vật liệu: Thép cường lực cao - Kích thước:Ø 6mm - Phụ kiện gồm khóa cáp, tăng đơ móc thép đủ bộ | ||
| 5 | Ghi nồi hơi bằng gang đúc | 1 | cái | - Vật liệu: Gang xám - Kích thước: D930mm | ||
| 6 | Tủ điện điều khiển nồi hơi | 1 | cái | Thông số kỹ thuật: CxRxS: 600x 400x 180mm; 220V AC/1p/10A | ||
| 7 | Bộ cảm biến báo mức nước tự động | 1 | bộ | + Vật liệu: Inox 304, chân ren bằng đồng thau. | ||
| 8 | Dây cáp điện động lực và tín hiệu điều khiển | 1 | bộ | + Vật liệu: Cáp đồng + Thông số: cáp động lực 2x1,5 dài 30m; cáp tín hiệu 6x1,5 dài 8m. + Phụ kiện bao gồm: ống PVC bảo vệ, đầu cốt.... | ||
| 9 | Bơm nước nồi hơi cáo áp | 1 | cái | - Hãng sản xuất: Forerun - Chất lượng mới 100% - Thông số kỹ thuật : 220VAC/1p/50Hz; P=750W; Hmax= 70m; Qmax= 3,6m3/h | ||
| 10 | Quạt gió nồi hơi | 1 | cái | - Thông số kỹ thuật : 750W | ||
| 11 | Đường ống cấp nước | 1 | cái | + Vật liệu : Thép chịu nhiệt + Kích thước: D34mmx 3m. | ||
| 12 | Đường ống xả đáy, cặn nồi hơi | 1 | cái | + Vật liệu : Thép chịu nhiệt + Kích thước: D34mmx 3m | ||
| 13 | Van xả đáy nồi hơi | 1 | cái | - Vật liệu: Thép - Thông số kỹ thuật : DN25, PN16 | ||
| 14 | Van chặn đường bơm nước | 1 | cái | - Vật liệu: Thép - Thông số kỹ thuật : DN25, PN16 | ||
| 15 | Van khóa đường hút nước | 1 | cái | - Vật liệu: inox - Thông số kỹ thuật: Áp suất 1000 Psi; 232 °C | ||
| 16 | Van 1 chiều đường cấp nước | 2 | cái | - Vật liệu: inox - Thông số kỹ thuật: DN25- 1" | ||
| 17 | Van an toàn nồi hơi | 2 | cái | - Vật liệu: Thép- Đồng - Thông số kỹ thuật : Pmax=1,0MPa; Tmax=200°C; DN25 | ||
| 18 | Đồng hồ áp lực kèm ống xiphong D150 | 1 | bộ | - Hiển thị: Kim quay, cơ - Thông số kỹ thuật : D150mm; P=10kg/cm2; | ||
| 19 | Van xả khí | 1 | cái | - Vật kiệu: Đồng - Thông số kỹ thuật : Áp suất 16 kG/cm2 | ||
| 20 | Rơle áp suất kèm ống xi phong | 1 | cái | - Thông số kỹ thuật : Áp suất 6 kG/cm2 | ||
| 21 | Tủ nấu cơm | 2 | cái | + Công suất nầu: 100kg gạo/mẻ + Kết cấu: ống hơi xoắn ruột gà, hơi gián tiếp + Vạt liệu chế tạo: inox SUS 304 + Kết cấu: 20 khay, mỗi khay 5kg gạo | ||
| 22 | Nồi nấu canh | 2 | cái | + Cấu tạo 2 vỏ. + Vật liệu chế tạo: Inox SUS 304 + áp suất làm việc 3kg/ cm2 + Kích thước Ø1000 x H850 mm | ||
| 23 | Nồi xào | 1 | cái | + Cấu tạo 2 vỏ. + Vật liệu chế tạo: Inox SUS 304 + áp suất làm việc 3kg/ cm2 + Kích thước Ø1000 x H750 mm | ||
| 24 | Ống hơi chính D48, kèm bảo ôn inox | 1 | bộ | - Vật liệu: Thép chịu nhiệt - Thông số kỹ thuật: Ø48 x 4,0mm - Chiều dài 18m | ||
| 25 | Ống hơi nhánh D27 cấp cho các thiết bị nấu | 7 | bộ | - Vật liệu: Thép chịu nhiệt - Thông số kỹ thuật: Ø27x3,0mm- chiều dài 1,5-1,6m - Phụ kiện: 01 cút ren D27; 01 rắc co ren D27; 01 tê thu ren D27/21; 02 cút ren D21; 01 cút hàn D27 - Nội dung công việc: cắt đoạn, tạo ren đầu ống, lắp ghép theo kích thước thực tế tại công trình | ||
| 26 | Van khóa hơi tổng D48 | 1 | cái | - Vật liệu: Thép - Thông số kỹ thuật : DN40, PN16 | ||
| 27 | Van cấp hơi cho thiết bị nấu | 7 | cái | - Vật liệu: Inox - Thông số kỹ thuật: 3/4"; Áp suất 1000 Psi; 232 °C | ||
| 28 | Van xả cặn, xả đáy thiết bị nấu | 5 | cái | - Vật liệu: Inox - Thông số kỹ thuật: 3/4"; Áp suất 1000 Psi; 232 °C | ||
| 29 | Van xả hơi nhanh các thiết bị nấu | 6 | cái | - Vật liệu: Inox - Thông số kỹ thuật: 1/2"; Áp suất 1000 Psi; 232 °C | ||
| 30 | Bẫy hơi tự động xả nước ngưng các thiết bị nấu | 5 | cái | - Thông số kỹ thuật : Pmax=1,6mPa; Tmax= 200°C; DN15 | ||
| 31 | Ống xả nước ngưng các thiết bị nấu | 6 | bộ | - Vật liệu: Thép chịu nhiệt - Thông số kỹ thuật: Ø21x2,6mm- chiều dài 0,6m - Phụ kiện: 03 cút ren D21; 02 kép ren D21 - Nội dung công việc: cắt 3 đoạn, tạo ren đầu ống, lắp ghép theo kích thước thực tế tại công trình | ||
| 32 | Van an toàn nồi nấu và nồi xào | 3 | cái | - Vật liệu: thép- đồng - Xuất xứ: Đài Loan - Thông số kỹ thuật : Pmax=1,0MPa; Tmax=200°C | ||
| 33 | Đồng hồ áp suất kèm ống xi phong D100 | 5 | bộ | - Hiển thị: Kim quay, cơ - Xuất xứ: Đài Loan - Thông số kỹ thuật : D100mm; P=5kg/cm2; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): iii) - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam.( với vai trò là nhà thầu chính).iiii) Tất cả các hợp đồng tương tự phải được sao y công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây.iiiii) Khi cần đối chiếu nhà thầu phải mang bản hợp đồng chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 946.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 36 giờ, | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 2 năm liên tụcTrình độ chuyên môn: Kỹ sư cơ khí, kỹ sư điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi