Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí tổng hợp phục vụ sản xuất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683631-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí tổng hợp phục vụ sản xuất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220654890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn SXKD của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 07:26:00 đến ngày 2022-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,427,451,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình điện.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc xưởng sửa chữa tại Việt Nam cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí tổng hợp phục vụ sản xuất năm 2022
Đơn hàng: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí tổng hợp phục vụ sản xuất năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn SXKD của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hoá mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo thời hạn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bê tông chịu nhiệtKhông2TấnNovocastSiC6030
2Bê tông đắpKhông4TấnNovaplast- SIC75
3Râu thépKhông280CáiV70, ø8mm, 310S
4Nấm gió buồng lửa:Không100QuảVật liệu SU310S
5Chốt cố định nấmKhông10Kgø8mm, 310S
6Bê tông chịu nhiệtKhông4,5TấnNovocast80LCF (bê tông đổ ghép Cốp Pha)
7ThépKhông40KgSU310, Φ10 (Râu thép)
8Râu thépKhông46Kgø8mm, 310S
9Nấm gióKhông6CáiLoopseal_Cyclone SU310S
10Ống thân nấmKhông2MétSUS 310S, φ32x5
11Bê tông chịu nhiệtKhông2TấnNovocastSiC6030.
12Nhôm bảo ôn khổKhông40khổ 1m, dày 0.6mm
13Roang su làm kín nắp 2 bênKhông60Mét(Kèm bản vẽ)
14Bông bảo ônKhông12Ceramic Silicat
15BulongKhông60BộM12x30
16BulongKhông128BộM12x30
17BulongKhông170BộM10x30
18BulongKhông165BộM16x50
19BulongKhông26BộM16x70
20BulongKhông332BộM12x50
21BulongKhông274BộM14x50
22BulongKhông200BộM16xL70 (8.8)
23BulongKhông124BộM10xL30
24BulongKhông48BộM16xL70 (8.8)
25BulongKhông100BộM12x40
26BulongKhông80BộM16X70, 8.8
27BulongKhông20BộM12x50, 8.8
28BulongKhông60BộM16x60, 8.8
29BulongKhông7BộM16x100
30BulongKhông50BộM16x40
31BulongKhông10BộM30x150
32BulongKhông20BộM16x60, 8.8
33BulongKhông24BộM12x50, 8.8
34BulongKhông48BộM16x70, 8.8
35BulongKhông2BộM12x60
36BulongKhông2BộM20x150
37BulongKhông31BộM20x90
38BulongKhông3BộM20x100
39BulongKhông1BộM16x50
40BulongKhông14BộM10x35
41BulongKhông10BộM16x80
42BulongKhông10BộM20x80
43BulongKhông2BộM26x130
44BulongKhông4BộM22x120, 8.8
45BulongKhông12BộM16x70
46BulongKhông10BộM16x60
47BulongKhông24BộM24x95, 8.8
48BulongKhông6BộM20x80 (SU304)
49Bulong tán cônKhông100BộSU304 M16x50 (kèm mẫu)
50BulongKhông317BộSUS304 M6x30
51BulongKhông25BộM20x100
52BulongKhông20BộM12x60
53BulongKhông26BộSU304 M10x40
54BulongKhông5BộM14x90
55BulongKhông1BộM14x60
56BulongKhông10BộM16x90
57BulongKhông10BộM12x40
58BulongKhông40BộM3x30
59BulongKhông2BộM14x60
60BulongKhông4BộM16x120
61BulongKhông1BộM20x140
62BulongKhông1BộM20x200
63BulongKhông2BộM16x90
64BulongKhông4BộM22x100
65Phin lọc bụi tinh hình đĩa, trước khi vào buồng đoKhông2CáiMidisart 2000 ; 0.2um PTFE IN
66BulongKhông8BộSUS304 M18x70
67BulongKhông42BộSUS304 M16x70
68BulongKhông16BộSUS304 M16x90
69BulongKhông12BộSUS304 M12x50
70BulongKhông6BộSUS304 M10x30
71BulongKhông20BộSUS304 M12x70
72BulongKhông4BộSUS304 M10x50
73BulongKhông16BộSUS 304 M16x60
74BulongKhông6BộSUS M16x70
75BulongKhông7BộM12x70
76BulongKhông6BộSUS 304 M12x40
77BulongKhông8BộSU304 M16L70
78BulongKhông8BộSUS304 M16L70
79BulongKhông160BộM12xL50
80BulongKhông50BộM12xL50
81BulongKhông20BộM16L200
82BulongKhông50BộM16x50
83Bulong các loạiKhông120BộM12xL50
84BulongKhông10BộM16xL60
85BulongKhông50BộM10x50
86BulongKhông60BộM6x40
87BulongKhông2BộKhông
88Bulong các loạiKhông25BộKhông
89Ống sinh hơiKhông100MSA210 Grade C Φ60x5
90Thép tấm làm thanh chắn lửa liên kết giữa các ống trao đổi nhiệtKhông120MétVL C45 loại 25x6mm
91Ống quá nhiệt cấp 1 loạiKhông40Mét12Cr1MoVG, Φ38x5
92Ống thépKhông80MétQ235A φ51x4
93Ống VLKhông24Mét15Cr1MoVG, φ38x5
94Ống VLKhông24Mét15CrMoG, φ42x5
95Ống VLKhông10MétSA210 Grade C, φ32x4
96ThépKhông72MétV30x30x3mm
97Su giảm chấn khớp nốiKhông3Bộ22x42x8
98Tôn tấmKhông2Tấm2mx6mx5mm, C45
99Khớp nối mềm đầu hútKhông1Cáiø850mm. H=300mm, loại 5 lớp, có lớp lưới chịu lực
100Khớp nối mềm đường dẫn gióKhông1Cáihình chữ nhật 2400x900, H=650mm, loại 5 lớp chịu nhiệt 250oC, có lớp lưới chịu lực
101Khớp nối mềm đường dẫn gióKhông1Cáihình chữ nhật 1700x1100, H=650mm, loại 5 lớp chịu nhiệt 250oC, có lớp lưới chịu lực
102Su giảm chấn khớp nốiKhông3Bộ18x34x8
103Su giảm chấn khớp nốiKhông2Bộ32x52x12
104Khớp giãn nở vật liệuKhông1BộSUS310 Ø194x178x600, có bản vẽ kèm theo
105Cổ dẫn hướng chèn kín đầu vào vít xỉKhông2CáiSUS 304 (kèm bản vẽ)
106Ống dẫn xỉ (trong vít)Không3M219x20mm, SUS 304
107Mặt bích ống thải xỉKhông10Cái300/140, SUS 304, dày 12mm
108Mặt bích ống thải xỉKhông10Cái300/160, SUS 304, dày 12mm
109Ống thải xỉKhông8MØ180x10, SUS310S
110Ống thải xỉKhông12MØ159x10, SUS310S
111Ống thông xỉKhông12MØ60x5, SUS310S
112Cánh dẫn hướngKhông32CáiD600/D450x600mm, dày 5mm, C45
113Bánh răng truyền động chủ độngKhông2CáiKhông
114Bánh răng truyền động bị độngKhông2CáiKhông
115Con lăn đỡKhông2ConGTL12C-5500a
116Con lăn tỳKhông2ConGTL12C-5500b
117Gầu thải xỉ ngangKhông10CáiKèm bản vẽ
118Con lănKhông40ConKèm bản vẽ
119Bánh răngKhông2CáiZ12, Ø510x180x40 (Kèm bản vẽ)
120Ống hút bụiKhông10MétØ250x3mm, CT3
121CoKhông1Cái90 độ Ø250x3mm, R3000
122Không1Cái30 độ Ø250x3mm, R3000
123Gầu thải xỉ đứng (Kèm bản vẽ)Không10Cái(Kèm bản vẽ)
124AmiangKhông20KgSợi 5mm
125SơnKhông10KgMàu xanh Epoxy
126Dây curoaKhông12Sợi5VX710
127Dây curoaKhông18SợiA41
128Dây curoaKhông2SợiKhông
129GasketKhông4CáiDN65, PN1.6
130Dây curoaKhông18Sợi5V710mm
131Khớp giãn nở đá vôi vào lòKhông2Cáiø94mm, L=200(bản vẽ)
132Hạt hút ẩmKhông1,5activated alumina
133GasketKhông4CáiDN50, 3 lớp
134GasketKhông2CáiDN20, 3 lớp
135Gioăng GraphiteKhông1CáiD2R506.3 012
136Gioăng GraphiteKhông1CáiD2R1006.3 012
137Gioăng GraphiteKhông4CáiD1R1254.0 010
138Gioăng GraphiteKhông1CáiD1R1504.0 010
139Gioăng GraphiteKhông1CáiD1R1004.0 010
140Gioăng GraphiteKhông2CáiD1R504.0 010
141Gioăng GraphiteKhông4CáiD3R1001.0 110
142GioăngKhông1CáiD3R501.0 110
143GioăngKhông1CáiD4R1002,5 111
144Que hàn tigKhông13KgKiswel T80SB2; Ø2,4mm
145GasketKhông2Cái3 lớp, DN100
146GasketKhông4Cái3 lớp, DN80
147GioăngKhông1CáiØ300 x Ø400 x 3 (Graphic)
148GioăngKhông1CáiØ135 x Ø175 x 3 (Graphic)
149Tết chèn chịu nước, vật liệuKhông14CáiPTFE + Graphit
150Gasket chìKhông6Cái3 lớp, DN125
151Gasket chìKhông8Cái3 lớp, DN100
152Gasket chìKhông6Cái3 lớp, DN50
153Gasket chìKhông10Cái3 lớp, DN100/PN16
154Gasket chìKhông4Cái3 lớp, DN150
155Tết chì ốngKhông8CáiØ33/56, h=7mm
156Tết chènKhông20CáiTết chèn
157GasketKhông4Cái3 lớp, DN250
158GasketKhông8Cái3 lớp, DN20
159GasketKhông8Cái3 lớp, DN25
160GasketKhông8Cái3 lớp, DN32
161Hạt silicagenKhông2Kgmàu trắng
162Sơn tản nhiệt, chống gỉKhông3KgKhông
163Dây curoa SPB2020Không5SợiSPB2020 (316) B76
164Bìa amiangKhông2,5Kg2mm
165Axit loãngKhông12LítKhông
166Bình khí mẫuKhông1CáiSO2 600ppm
167Bình khí mẫuKhông1CáiNO 600ppm
168Bình khí mẫuKhông1CáiO2 VAT 10%
169Bình khí mẫuKhông1CáiCO 600ppm
170Bình khíKhông1BìnhN2, khí Zero
171Cút nối ốngKhông20CáiØ6
172Sứ lọc thiết bị trích hút tiền xử lý mẫu khíKhông1Cáiphi20
173Phin lọc bụiKhông1Cáitrụ tròn 1um, cốc lọc A xít
174Phin lọc trên đường lấy mẫu khíKhông2CáiKhông
175Dụng cụ tiêu hao, zoăng đệm, túi hút ẩm, vải lauKhông1BộKhông
176Phin lọc bụi dạng tấm cửa lấy gió Quạt làm sạch thiết bị đo bụiKhông2ChiếcKhông
177Cốc lọc tách ẩmKhông1ChiếcKhông
178Phin lọc khí đầu vào máy nén khíKhông1ChiếcKhông
179Sơn chống gỉKhông129KgKhông
180Sơn hoàn thiệnKhông88Kg(màu xanh da trời)
181Su băng tải không có bốKhông126MétB600x10mm
182Con lăn suKhông28ConL191,ϕ88
183Sơn màu ghiKhông146KgSơn màu ghi
184Dây CuroaKhông4SợiD4000LI-4075LW
185Dây CuroaKhông8SợiB2540 (B100)
186Dây cu raKhông10SợiSPB4250
187Giẻ lauKhông337KgKhông
188Phin lọc dầu động cơKhông12Cái3889310/LF670
189Phin lọc dầu nhiên liệuKhông18Cái3315843/FS1212
190Phin lọc dầu hộp số, dầu biến mô, dầu láiKhông6Cái3889311/LF777
191Phin lọc nước làm mátKhông6Cái3100308/WF 2075
192Phin lọc nhiên liệuKhông6Cái3315843/FS1212
193AmiangKhông2Kg5mm
194AmiangKhông5tấm 0,5mm
195AmiangKhông4,5tấm 3mm
196Bột mìKhông1,5KgKhông
197Bột ràKhông10KgKhông
198Chổi sơnKhông14CáiKhông
199Cao suKhông6Kgtấm dầy 3mm
200Cọ đánh gỉKhông30CáiKhông
201Đá màiKhông13Viên100
202Đá mài ngónKhông50ViênKhông
203Đá xếpKhông50viên100
204GasKhông17,25BìnhKhông
205Giấy rápKhông24TờKhông
206Giấy ráp mịnKhông1TờKhông
207Keo dánKhông21TuýtGioăng RTV
208Keo SiliconKhông9Hộphộp 280ml
209Khí ArgonKhông8,5ChaiKhông
210Khí OxyKhông52ChaiKhông
211Que hànKhông80KgG308, 3,2mm
212Que hànKhông20KgKST 310; 2,5mm
213Que hàn chịu lựcKhông81KgK7018, Ø3,2 mm
214Que hànKhông20KgESAB E309L,Ø3,2 mm
215Que hànKhông20KgESAB E309L,Ø4 mm
216Que hànKhông55KgJ421, 3.2mm
217Que hànKhông40KgKST-310; 3.2mm
218Que hàn MiGKhông30KgKhông
219Que hànKhông30KgTig ER 80SB2-S, 2.4mm
220Que hànKhông100KgTig TG50G 2.4
221RP7Không260LọKhông
222Sơn chống axitKhông75KgKhông
223Tết chèn chịu nhiệtKhông3,5KgΦ8mm
224Tết chìKhông64Cái122x106x8
225Tết làm kín mặt bíchKhông2Kgφ8
226Ván ép dàyKhông20Tấm1000x2000x10mm
227Vít đầu dù,Không2Kgdài 30mm
228Cồn công nghiệpKhông23LitKhông
229AmiangKhông85 mm
230Bột mỳKhông40KgKhông
231Đá màiKhông8ViênA24 QBF 150x6x22
232Gioăng su đệm ống gió làm mátKhông28Mét15x43
233KeoKhông20HộpX66
234ChìKhông8tấm dày 3mm
235BìaKhông4kgamiang 4 mm
236GioăngKhông4amiang 1mm
237Cao suKhông4tấm 3mm
238Xô nhựaKhông4CáiKhông
239Bay sắtKhông4CáiKhông
240Gioăng thép xoắnKhông12Cáithép xoắn DN100
241AmiangKhông43 mm
242Khí ArgongKhông2BìnhKhông
243Gioăng amiangKhông8amiang 3mm
244SuKhông4tấm 3mm
245Đá đánh bóngKhông12ViênØ100
246Dao cạo gioăngKhông4CáiKhông
247AmiangKhông4Kg0.5 mm
248OxyKhông16BìnhKhông
249Đá cắtKhông21Viên100
250Đá giáp xếpKhông6Viênφ100
251Giấy ráp cuộnKhông4M1000
252AminangKhông43mm
253Cọ rửa lớnKhông20CáiKhông
254Xà phòngKhông20KgKhông
255Găng tay vảiKhông24ĐôiKhông
256Aminang tấmKhông2Không
257Gioăng paranhitKhông14 mm
258Tết chì chènKhông2KgKhông
259Aceton 95%Không4LítKhông
260Giấy nhám 1000Không8TờKhông
261Đầu cosKhông2Túi2,5mm (100 cái/ túi)
262Lăn sơn lớnKhông7CáiKhông
263Lăn sơn nhỏKhông7CáiKhông
264Keo SiliconeKhông80LọKhông
265Que hànKhông1KgKT 421
266Chổi đánh gỉKhông9CáiKhông
267Băng dính cách điệnKhông31CuộnKhông
268GasKhông1Bình13kg
269Que hàn đồngKhông5KgKhông
270RP7 150gKhông16LọRP7 150g
271Keo tạo gioăngKhông3TuýpRTV tuýp 85g
272Bìa amiăngKhông45mm
273Con lăn sơn lớnKhông5cáiKhông
274Giấy nhámKhông4Không
275Con lăn sơnKhông2CáiKhông
276Sơn thép ngoài trờiKhông50KgKhông
277Lô lăn sơnKhông10Cái25cm
278Lô lăn sơnKhông10Cái15cm
279Con lăn sơnKhông2Cái5mm
280Cọ quét sơnKhông2CáiKhông
281Que hànKhông2Kg308
282Ráp xếpKhông26ViênØ100
283Que hànKhông5KgJ421, Ø3,2 mm
284Giăng cao suKhông20MétKhông
285AmiangKhông1tấm 2mm
286Giấy rápKhông1Tờ400
287Keo dán GioăngKhông1TuýpADB
288Phớt chắn dầuKhông8CáiKhông
289Phớt chắn dầuKhông8Cái38x62x10
290Phớt chắn dầuKhông8Cái75x95x10
291Bi gối trục quạt hútKhông2BộKhông
292PhớtKhông4Cái80x105x12
293PhớtKhông1Cái115x140x11
294Xích laiKhông2Sợi160/1R L=4.5m
295Phớt chắn dầuKhông2Cái50 x 72 x 12
296Phớt chắn dầuKhông2Cái115x140x13
297Phớt chắn dầuKhông2Cái40x62x10
298Phớt chắn dầuKhông2Cái50 x72x12
299Phớt chắn dầuKhông2Cái100 x130 x13
300PhớtKhông1Cái130x160x14
301Xích laiKhông1Sợi160/1R L= 4,5m
302PhớtKhông2Cái130x160x15
303Xích laiKhông1Sợi160/1R L= 4.5m
304Phớt chắn dầuKhông2Cái45x70x8
305Xích truyền độngKhông1Sợi60/1R (1,5m/sợi)
306Xích laiKhông1Sợi100/2R L=6m
307Phớt gối lưới lọcKhông1Cái100x130x12
308Phớt HGTKhông1CáiHGT 20x40x10
309Phớt gối lưới lọcKhông2Cái70x100x12
310Phớt HGTKhông1Cái60x85x12
311Phớt HGTKhông1Cái60x85x10
312Phớt gối lưới lọcKhông4Cái75x100x12
313Vành chèn cơ khíKhông1BộMG-35
314PhớtKhông2Bộ30x47x10
315Su giảm chấnKhông1BộKhông
316PhớtKhông2Cái50x72x12
317PhớtKhông2Cái50x72x13
318Bi động cơKhông2CáiSKF 6309 RS
319PhớtKhông2Cái150x180x14
320PhớtKhông2Cái120x150x12
321PhớtKhông2Cái85x60x13
322PhớtKhông2Cái160x130x12
323PhớtKhông2Cái62x40x12
324PhớtKhông2Cái85x60x12
325Bi động cơKhông2VòngSKF 6205RS
326Phớt chắn mỡKhông4Cái140x105x12
327Vú mỡKhông20CáiKhông
328Dầu diezenKhông42lítKhông
329Tết mỡKhông1Cái6mmx6mm
330Tết mỡKhông4Kg10x10
331Dầu dieselKhông24lítKhông
332Thép tấmKhông2TấmC45, khổ 2mx6mx8mm
333Lọc bụi túiKhông10CáiФ119x2x2000, kích thước cổ 145/115mm
334Lồng lọc bụi túiKhông10CáiФ119x2x2000, kích thước cổ 145/115mm
335Cánh trộn ẩmKhông20Cái200x100x230x25mm (có bản vẽ kèm theo)
336Búa gõ cực lắngKhông6CáiKhông
337Búa gõ cực phóngKhông6CáiKhông
338Bộ sấy sứ cực phóngKhông1BộKhông
339Bộ sấy sứ cực lắngKhông1BộKhông
340Dây dẫn cực phóngKhông20Cáidạng lò xo thép 304 L5000mm
341Lọc dầu tinhKhông4Cái250025-526
342Lọc gióKhông4Bộ88290002-337/88290002-338
343Lọc tách dầuKhông4Bộ02250061-137/02250061-138
344Bộ lọc khí ẩmKhông4BộHF-010
345Bộ lọc hạt tách ẩmKhông4BộFS-010 (vào ra bình tách ẩm)
346Bộ lọcKhông2BộPERKINS SEV551N
347Bộ lọcKhông2BộPERKINS SEV551H/4
348Ống dầuKhông2Métø 27
349Lọc dầuKhông5BộPERKINS SE429B/4
350Lọc dầu bôi trơnKhông11BộPERKINS SE111B
351Má phanh hãm qua, lạiKhông2BộKhông
352Má phanh hãm nâng, hạKhông4BộKhông
353Má phanh hãm tiến lùiKhông2BộKhông
354Thép tấmKhông7TấmC45 1500x3000x8
355Con lăn chống lệch băngKhông11ConL165,ϕ57
356Con lăn hồi  Không9ConL600,ϕ90
357Con lăn đỡKhông13ConL189,ϕ88 
358Lưới sàngKhông2Tấm850x2000x4, Lổ 8x8mm
359Lưới sàngKhông4Tấm850x2000x4, Lổ 10x10mm
360Lưới sàngKhông4Tấm850x2000x4, Lổ 12x12mm
361Lưới sàngKhông2Tấm850x2000x4, Lổ 14x14mm
362Búa nghiềnKhông20Bộ(kèm bản vẽ) GE 65 (14 cái có gờ và 12 cái tròn)
363Su giảm chấn khớp nốiKhông2Cái(142x300x52)
364Thép tấmKhông1TấmC45 1500x3000x10
365Thép tấm chống mài mònKhông1Tấmhaxdoc 500, 1500x3000x18mm
366Thay lưới sàn nghiềnKhông8BộØ12
367Thay lưới sàn nghiềnKhông2BộØ16
368Thay lưới sàn nghiềnKhông2BộØ18
369Trục búa máy nghiềnKhông8TrụcThép đặt C45 Ø53.5mm L:1000mm
370Trục búa máy nghiềnKhông8TrụcThép đặt C45 Ø55mm L:1000mm
371Lọc bụi túiKhông20Cái(kèm bản vẽ)  Dài 2000mm, Đường kính D117x2mm, Kích thướt cổ 141/115mm
372Ống lồng túiKhông25Cái(kèm bản vẽ) Dài 1930mm Đường kính D147112, kính thước cổ 135
373Tôn bao cheKhông100Tấmrộng 86m, cao 58, dài 1m
374Sắt V3Không180MétKhông
375Sắt U100Không350MétKhông
376Con lăn đỡ tạo mặt bằng gạt thanKhông6ConL400,ϕ88
377Sắt U120Không30MétKhông
378Thép Ø20Không6MétKhông
379Ống cao su bố vảiKhông10MétФ 76 dày
380Răc nối thépKhông1CáiФ 92/76
381Cổ dề siết ống inoxKhông10CáiФ 90
382Ống nhựa PVC trong suốtKhông5MétФ 27
383Phin lọc dầu động cơKhông12CáiC1305
384Phin lọc nhiên liệuKhông9CáiFC 1503
385Phin lọc dầu nhiên liệuKhông3CáiFC 1503
386Phin lọc gióKhông6CáiA-5639
387Phin lọc dầu thủy lựcKhông3CáiP163323
388Đèn phaKhông2CáiKhông
389Phin lọc dầu thủy lụcKhông3CáiP163323
390Ống dầu thủy lực các loạiKhông16ỐngKhông
391Xăm xúc lậtKhông2BộKhông
392Yếm xúc lậtKhông2BộKhông
393Vành chèn cơ khíKhông6CáiKhông
394Lưới lọcKhông16Cái0,8mm
395Cao su chịu dầuKhông7VòngTiger TNKL 7007 3mm
396Giấy lọc dầuKhông1.000Bộ300x300mm( có khoét 2 lỗ đường kính 2mm)
397Su giảm chấn khớp nốiKhông2BộKhông
398Lõi lọc dầu điều chỉnhKhông2CáiSHLA250W50FB3/0,25
399Lõi lọc dầu bôi trơnKhông2BộKhông
400Oring 310x5.7Không1Cái(Vật liệu: ethylene propylene diene monomer)
401Oring 135x5.7Không1Bộ(Vật liệu: ethylene propylene diene monomer)
402Ống bọc thép mềm dẫn nước làm mátKhông2CáiФ 21xL1000
403Vành chèn cơ khí (Không2Cái(QDG801500T841)
404Vành chèn dầu bôi trơnKhông3Vòng(QDG801500T841)
405GioăngKhông3CáiSUS304, 03 lớp DN100
406GioăngKhông6CáiSUS304, Ø70 x 90 x 3
407Lõi lọc dầu điKhông6BộL:300mm, đk 15mm
408Lõi lọc dầu hồi loạiKhông3CáiEF120-8
409Vành chèn cơ khíKhông1Cái150N110006A
410Su giảm chấnKhông2Cái(75x145x31)
411Khớp nối cao su mặt bíchKhông1CáiEPDM/NBR không gỉ, DN350, PN1.6, kèm 2 mặt bích
412Siêu làm kín cửa người chuiKhông20Bộ(Kèm bản vẽ)
413Vành chèn cơ khí 1Không1Cái10Sh6A0000
414Gioăng làm kín bộ trao đổi nhiệtKhông30CáiAS20L/117/304/NBR
415Băng tải cũ 1 lớp bốKhông13LítB500, dày 5mm
416Bi cao suKhông2.000VòngD20
417Vành chèn cơ khíKhông1Sợi12SH13A(T)
418Vành chèn cơ khíKhông1MétM32N/5500R (MG-55)
419Gioăng cao su theo mã bộ trao đổiKhông120BộAN25L1ML/263/PN10/302
420Co ốngKhông2Cáiø114x4mm, R800 (lót sứ)
421Lọc bụi túiKhông5CáiФ140xL1970 (kèm bản vẽ)
422Ống lồng túiKhông5CáiФ130xL2000 (kèm bản vẽ)
423Tôn phẳngKhông1TấmC45 1.5x3x8
424Bộ tách ẩmKhông3CáiAW-4000
425Búa nghiềnKhông1Bộ(kèm bản vẽ) Ф80xФ110xL=210 dày 40/70 (12 cái/ bô)
426Xẹc líp ɸ85Không2Cáiɸ85
427Búa nghiềnKhông8Bộ(kèm bản vẽ) chi tiết 1 140x140x20 lỗ Ф26 (20 cái), chi tiết 2, 56x/ bộ130x20 Ф22(02 cái/ bộ)
428Vách nghiềnKhông2Bộ(kèm bản vẽ) chi tiết 1 Ф 702xФ450x20 L420 (2 cái/bộ), chi tiết 2 Ф 508xФ368x20 L117 (2 cái/ bộ)
429Lưới sàngKhông4Tấm1500x4000x1, Lổ 3x3
430Lưới sàngKhông4Tấm1500x4000x1, Lổ 1x1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình điện.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc xưởng sửa chữa tại Việt Nam cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->