Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề tại trường trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề tại trường trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ đã được giao dự toán chi ngân sách năm 2022 cho Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 06:39:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ công tác giáo dục đào tạo, dạy nghề Hàn và nghề Điện. Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý, hóa đơn (VAT).- Nếu các hợp đồng có nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tính pháp lý trong việc thanh toán và quyết toán với các cơ quan quản lý nhà nước.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản gốc của các tài liệu nêu trên ... để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt, phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Cơ khí, Chế tạo máy- Có các chứng nhận:+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng Chủ trì lắp đặt hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương tối thiểu 02 dự án cung cấp thiết bị dạy nghề tương tự;(Kèm theo bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, các giấy Chứng nhận và Văn bản xác nhận từng làm Chủ trì lắp đặt hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu đại học, trong đó: ≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử; ≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí, Chế tạo máy- Có các chứng nhận:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng hoặc vị trí tương đương tối thiểu 02 dự án cung cấp thiết bị dạy nghề tương tự(Kèm theo bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, các giấy Chứng nhận và Văn bản xác nhận từng làm lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng hoặc vị trí tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề tại trường trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An Mua sắm thiết bị đào tạo nghề của Dự án: “Đổi mới và nâng cao chất lượng Giáo dục nghề nghiệp” thuộc Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động giai đoạn 2016-2020, tiếp tục triển khai năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ đã được giao dự toán chi ngân sách năm 2022 cho Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng (bản gốc - nếu có); 3. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 để cung cấp tài chính lành mạnh, kèm theo một trong các tài liệu như sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. 5. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng các năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu, hóa đơn VAT. 6. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất. 7. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo yêu cầu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. 8. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật chung, yêu cầu khác theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 và Mục 3 Chương V. 9. Các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại E-CDNT 10.2(c). * Chú ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ chụp). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết khi cung cấp hàng hóa phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác liên quan đối với hàng hóa nhập khẩu; Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa sau: Máy cắt CNC; Máy thử độ cứng vật liệu; Máy mài mẫu; Máy hàn tiếp xúc đường; Cabin thực hành lắp đặt điện; Hệ thống điện năng lượng mặt trời; Bộ thiết bị điều khiển thông minh Hệ thống tự động báo động. - Hàng hóa được sản xuất của các nhà sản xuất đạt tất cả các tiêu chuẩn ISO, TCVN, IEC theo yêu cầu ở Khoản 2.2 Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các giấy chứng nhận tiêu chuẩn nêu trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh) - Cung cấp bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ lắp ráp đính kèm E-HSDT đối với các mô hình: Cabin thực hành lắp đặt điện; Hệ thống điện năng lượng mặt trời; Bộ thiết bị điều khiển thông minh; Hệ thống tự động báo động. Trong đó bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện được danh sách các linh kiện chính cầu thành lên thiết bị, danh sách các linh kiện phải thể hiện được tên, mã, hãng sản xuất và số lượng. Bản vẽ lắp ráp thể hiện chi tiết cách lắp ráp các khối của thiết bị. Bản vẽ chi tiết đến từng module, không yêu cầu bản vẽ đối với máy tính, phụ kiện, tài liệu kèm theo. Nhà thầu có thể bổ sung thêm các thông số kỹ thuật cho các thiết bị mà thông số kỹ thuật đó chưa được đề cập trong E-HSMT hoặc đưa ra thông số kỹ thuật ưu việt hơn; Hàng hóa sẽ không được chấp nhận nếu nhà thầu chỉ đưa ra các giới thiệu như “tương đương với các tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu” hoặc các yêu cầu tương tự. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư * Chú ý: Trường hợp, trong E-HSDT, Nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu tại CDNT 10.1(g) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E -HSDT. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An
+ Địa chỉ: Thôn Tân Trà, xã Bồng Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
+ Điện thoại: 0238.3731.189;
+ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Lê Văn Tuấn; Chức vụ: Hiệu trưởng Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An; + Địa chỉ: Thôn Tân Trà, xã Bồng Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3731.189. + Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại Tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan theo dõi: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3844.522 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt khí con rùa (Máy cắt khí chuyên dùng) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 2 | Máy cắt CNC | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 3 | Máy cắt lưỡi đá | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 4 | Máy mài cầm tay | 11 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 5 | Máy mài 2 đá | 3 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 6 | Dụng cụ cứu thương | 5 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 7 | Dụng cụ bảo hộ lao động | 5 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 8 | Máy thử độ cứng vật liệu | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 9 | Máy mài mẫu | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 10 | Máy hàn hồ quang xoay chiều | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 11 | Máy hàn tiếp xúc đường | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Hàn | |
| 12 | Cabin thực hành lắp đặt điện | 2 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Điện | |
| 13 | Máy nén khí | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Điện | |
| 14 | Máy khoan bê tông | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Điện | |
| 15 | Bộ tiện ren bằng tay | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Điện | |
| 16 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Điện | |
| 17 | Bộ thiết bị điều khiển thông minh | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Điện | |
| 18 | Hệ thống tự động báo động | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Điện | |
| 19 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Nghề Điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ công tác giáo dục đào tạo, dạy nghề Hàn và nghề Điện. Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý, hóa đơn (VAT).- Nếu các hợp đồng có nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tính pháp lý trong việc thanh toán và quyết toán với các cơ quan quản lý nhà nước.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản gốc của các tài liệu nêu trên ... để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt, phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Cơ khí, Chế tạo máy- Có các chứng nhận:+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng Chủ trì lắp đặt hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương tối thiểu 02 dự án cung cấp thiết bị dạy nghề tương tự;(Kèm theo bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, các giấy Chứng nhận và Văn bản xác nhận từng làm Chủ trì lắp đặt hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 4 | Trình độ tối thiểu đại học, trong đó: ≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử; ≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí, Chế tạo máy- Có các chứng nhận:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng hoặc vị trí tương đương tối thiểu 02 dự án cung cấp thiết bị dạy nghề tương tự(Kèm theo bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, các giấy Chứng nhận và Văn bản xác nhận từng làm lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng hoặc vị trí tương đương để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi