Gói thầu: Gói thầu 10 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa hệ thống tiếp địa, kè móng và hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa hệ thống tiếp địa, kè móng và hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 07:35:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 794,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,921,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1921325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384265E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp trạm biến áp hoặc đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.(i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 556.328.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.112.657.000 VND.(02 hợp đồng thi công cho công trình trạm biến áp 110kV hoặc đường dây 110kV có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 556.328.500 VND thì được tính là 01 hợp đồng thi công cho công trình trạm biến áp 220kV hoặc đường dây 220kV có giá trị là 556.328.500 VND).Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 556.328.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.112.657.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Là kỹ sư các chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;(2) Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.(2) Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc các ngành điện. Có thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5.- Tối thiểu 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc các ngành: cơ khí, hàn, xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ôtô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa hệ thống tiếp địa, kè móng và hệ thống phòng cháy chữa cháy Sửa chữa lớn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.921.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Lắk: Địa chỉ: Số 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 0262.2211055; Fax: 0262.3954380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Trạm biến áp 220kV Krông Búk. Danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ. Hạng mục 1: Sửa chữa hệ thống tiếp địa. | |||
| 1 | Cung cấp dây đồng trần M95 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 288 | m |
| 2 | Cung cấp dây đồng trần M50 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 188 | m |
| 3 | Cung cấp đầu cốt cho dây đồng trần M95 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 192 | Cái |
| 4 | Cung cấp đầu cốt cho dây đồng trần M50 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 188 | Cái |
| 5 | Cung cấp bu lông M16x45 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 368 | Bộ |
| 6 | Ép đầu cốt dây tiếp địa đồng trần M95 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 192 | Cái |
| 7 | Ép đầu cốt dây tiếp địa đồng trần M50 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 188 | Cái |
| 8 | Tháo dây đồng tiếp địa tiết diện M95 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 70 | m |
| 9 | Tháo dây đồng tiếp địa tiết diện M35 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng trần M95 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 288 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng trần M50 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 188 | m |
| 12 | Tháo bỏ, lắp thay thế các bu lông bị rỉ sét | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 368 | Bộ |
| B | Công trình: Trạm biến áp 220kV Krông Búk. Danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ. Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy. | |||
| 1 | Cung cấp bu lông thép mạ kẽm nhúng nóng M18x90 (02 vòng đệm phẳng+ 01 vòng đệm vênh +01 đai ốc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 394 | Bộ |
| 2 | Cung cấp bu lông thép mạ kẽm nhúng nóng M16x150 (02 vòng đệm phẳng+ 01 vòng đệm vênh +01 đai ốc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | Bộ |
| 3 | Cung cấp bu lông thép mạ kẽm nhúng nóng M16x90 (02 vòng đệm phẳng+ 01 vòng đệm vênh +01 đai ốc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Bộ |
| 4 | Cung cấp bu lông thép mạ kẽm nhúng nóng M14x60 (02 vòng đệm phẳng+ 01 vòng đệm vênh +01 đai ốc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Bộ |
| 5 | Cung cấp gioang cao su F150 (- Vật liệu: Cao su EPDM (chịu axit loãng, kháng ozone, kháng thời tiết tốt).- Độ cứng: 60-75.- Nhiệt độ làm việc: -40÷1300C.- Lực kéo đứt: 5 MPa.- Độ dãn dài: 300%.- Độ dày: 5mm. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 6 | Cung cấp gioang cao su F100 (- Vật liệu: Cao su EPDM (chịu axit loãng, kháng ozone, kháng thời tiết tốt).- Độ cứng: 60-75.- Nhiệt độ làm việc: -40÷1300C.- Lực kéo đứt: 5 MPa.- Độ dãn dài: 300%.- Độ dày: 5mm. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 7 | Cung cấp nắp chụp nhựa trụ chữa cháy F100 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 8 | Xả nước cô lập bể chữa cháy (100m3/bể) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 200 | m3 |
| 9 | Vệ sinh, xử lý bề mặt phía bên trong bể | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 269,84 | m2 |
| 10 | Chống thấm bề mặt phía bên trong bể | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 269,84 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, xử lý các vị trí rạn nứt mặt ngoài bể | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 243,21 | m2 |
| 12 | Sơn nước thành ngoài bể 03 lớp (01 lớplót, 02 lớp màu đỏ) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 243,21 | m2 |
| 13 | Bơm nước lại đầy bể (100m3/bể) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 200 | m3 |
| 14 | Thay bu lông M18x90 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 394 | Bộ |
| 15 | Thay bu lông M16x150 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 56 | Bộ |
| 16 | Thay bu lông M16x90 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 32 | Bộ |
| 17 | Thay bu lông M14x60 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 48 | Bộ |
| 18 | Thay gioăng cao su Ø150 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 48 | Cái |
| 19 | Thay gioăng cao su Ø100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 40 | Cái |
| 20 | Thay nắp nhựa vặn van nước chữa cháy Ø100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 14 | Cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên các thiết bị, đường ống hệthống PCCC | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 233,3 | m2 |
| 22 | Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ Epoxy (sơn màu đỏ) lên bềmặt đường ống nổi PCCC, giàn phun sương MBAAT2 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 226,1 | m2 |
| 23 | Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ Epoxy (sơn màu xanh nướcbiển) lên bề mặt các van chặn, xả của hệ thốngPCCC | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 7,2 | m2 |
| 24 | Kiểm tra áp lực nước trong đường ống đạt yêu cầu,không có hiện tượng suy giảm áp lực. | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 1 | Hệ thống |
| C | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Ea Nam (mạch đơn). Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống tiếp địa và đường dẫn sét để giảm dòng sét tại 09 vị trí. | |||
| 1 | Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 09 vị trí: 217, 218, 219, 220, 223, 224, 242, 251, 255. | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 9 | Vị trí |
| D | Danh mục: Đường dây 500kV Ea Nam - Di Linh (mạch đơn). Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống tiếp địa và đường dẫn sét để giảm dòng sét tại 09 vị trí. | |||
| 1 | Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 09 vị trí: 470, 472, 473, 475, 477, 478, 488, 494, 495. | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 9 | Vị trí |
| E | Danh mục: Đường dây 220kV Krông Búk - Nha Trang (mạch đơn, cung đoạn từ 01-191). Hạng mục 5: Sửa chữa kè móng và xây tường chắn bảo vệ móng cột tại các vị trí 101, 190. | |||
| F | Xây tường chắn bảo vệ móng cột tại vị trí 101 | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,1665 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót tường chắn đá 4x6, vữa M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 1,22 | m3 |
| 3 | Xây móng tường chắn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, vữa M200 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 3 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, vữa M200 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 3,11 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng ván khuôn lót tường chắn, móng tường chắn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,0724 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng ván khuôn tường chắn, dày 20mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,3164 | 100m2 |
| 7 | Phần gia công cốt thép tường chắn, d | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,1601 | Tấn |
| 8 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho thành tường chắn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 6 | Lỗ |
| 9 | Lấp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,1132 | 100m3 |
| G | Sửa chữa tường chắn bảo vệ móng cột tại vị trí 190 | |||
| 1 | Tháo dỡ tường chắn hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 18,03 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,3712 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót tường chắn đá 4x6, vữa M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 2,62 | m3 |
| 4 | Xây móng tường chắn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, vữa M200 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 7,86 | m3 |
| 5 | Xây thành tường bằng bê tông cốt thép đá 1x2, vữa M200 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 8,15 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng ván khuôn tường chắn, dày 20mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 100,13 | m2 |
| 7 | Phần gia công cốt thép tường chắn, d | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,4182 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước nền | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 10 | Lỗ |
| 9 | Lót lớp đá 4x6, vữa xi măng M50 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,44 | m3 |
| 10 | Xây thành tường bằng đá hộc vữa XM M75 (có tính đến việc tận dụng lại đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 1,06 | m3 |
| 11 | Lấp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 0,2373 | 100m3 |
| 12 | San gạt tạo mặt bằng đáy tường D, nền móng trụ (dày 100mm) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 90,54 | m2 |
| 13 | Lát nền móng trụ bằng đá hộc vữa XM M75 (có tính đến việc tận dụng lại đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 25,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1921325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384265E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp trạm biến áp hoặc đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.(i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 556.328.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.112.657.000 VND.(02 hợp đồng thi công cho công trình trạm biến áp 110kV hoặc đường dây 110kV có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 556.328.500 VND thì được tính là 01 hợp đồng thi công cho công trình trạm biến áp 220kV hoặc đường dây 220kV có giá trị là 556.328.500 VND).Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 556.328.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.112.657.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Là kỹ sư các chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;(2) Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường | 2 | (1) Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.(2) Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực) | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Tối thiểu 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc các ngành điện. Có thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5.- Tối thiểu 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc các ngành: cơ khí, hàn, xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 0,8m3 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Xe ôtô vận chuyển 5 Tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy khoan giếng | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70 kg | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi