Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 5.000 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 07:34:00 đến ngày 2022-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,910,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33662735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6732547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.594.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.475.188.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồng Thuận đoạn từ nghĩa trang nhân dân Thuận Thành theo 2 hướng ra Tỉnh lộ 489 và Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 5.000 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 11. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây lắp.
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồng Thuận đoạn từ nghĩa trang nhân dân Thuận Thành theo 2 hướng ra Tỉnh lộ 489 và Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,88 | m3 |
| 2 | Vét bùn nền đường bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 358,93 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,07 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ mới bằng máy: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,06 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường, bằng TC đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 502 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.517,98 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.657,26 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,53 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.651,81 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.829,02 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 576,67 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 4,0km | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 597,78 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.348,89 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,4 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đá thải dày 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.219,34 | m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244,1 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 dày 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10.576,35 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12.241,4 | m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12.241,4 | m2 |
| 6 | Gia cố lề bằng đá thải | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 363,28 | m3 |
| C | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,83 | m2 |
| 6 | Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# KT(25x18x100) đã bao gồm vữa lót | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 7 | Mua và lát vỉa hè bằng gạch Block lục lăng có mầu: 29v/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | m2 |
| 8 | Bê tông đệm dưới lớp gạch block 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,35 | m3 |
| D | CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,83 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,9 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,9 | m2 |
| 4 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,42 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ mới bằng máy: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,82 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường, bằng TC đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,73 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 681,56 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,64 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275,73 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,37 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 757,29 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,25 | m3 |
| 13 | Móng đá thải dày 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,25 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.112,5 | m |
| 15 | Tre cây liên kết dọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 330 | m |
| 16 | Phên nứa chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 329 | m2 |
| 17 | Đào móng cột điện đất CII | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,13 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cột điện cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cột |
| 19 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | m3 |
| 20 | Đào móng cột điện mới đất CII | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,8 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,8 | m3 |
| 22 | Cột điện BT vuông H=8,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cột |
| 24 | Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện; (bao gồm cả nhân công\) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cột |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,93 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác A90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Biển |
| 2 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 246 | cái |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Biển |
| F | KẾT CẤU PHẦN MÓNG - CẦU BẢN | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.475 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 200# đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,21 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M150 trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng, thân mố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,62 | m2 |
| G | MŨ MỐ - CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 250# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,75 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 163,58 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 414,3 | Kg |
| H | TƯỜNG CHẮN GIA CỐ MÁI - CẦU BẢN | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.650 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 3 | BT móng thân tường chắn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,08 | m2 |
| I | DẦM BẢN LẮP GHÉP - CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,83 | m2 |
| 3 | Cốt thép CB-300V: 10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.180,4 | Kg | |
| 4 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 368,64 | Kg |
| 5 | Cẩu lắp dầm bản | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | tấm |
| 6 | Bốc xép lên xuống CK BTCT đúc sẵn, dầm bản cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | ck |
| 7 | Vận chuyển dầm bản bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Tấn |
| J | LỚP PHỦ MẶT CẦU - CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 300# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,06 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu: CB-300V: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 208,07 | Kg |
| K | BẢN DẪN SAU MỐ - CẦU BẢN | |||
| 1 | Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,52 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,36 | Kg |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 682,44 | Kg |
| 6 | Cẩu lắp bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | tấm |
| 7 | Bốc xếp lên xuống CK BTCT đúc sẵn, dầm bản cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cấukiện |
| 8 | Vận chuyển dầm bản bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Tấn |
| L | LAN CAN NHỊP - CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,59 | m2 |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,53 | Kg |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,54 | Kg |
| 5 | Sản xuất lan can thép : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,07 | Kg |
| 6 | Lắp đặt lan can thép : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,07 | Kg |
| 7 | Thép lan can D(12+14) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 327,62 | Kg |
| 8 | Bulong móc M22 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| M | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cũ mới bằng máy: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,36 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, bằng TC đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,37 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,29 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,19 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,71 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,84 | m3 |
| 10 | Móng đá thải dày 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 dày 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73 | m2 |
| 12 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73 | m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73 | m2 |
| N | PHÁ DỠ CẦU CŨ - CẦU BẢN | |||
| 1 | Phá rỡ mặt cầu BTCT + gờ chắn bánh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,07 | m3 |
| 2 | Phá rỡ tường mố + tường cánh gạch xây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,29 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,33 | m3 |
| O | ĐÀO HỐ MÓNG - CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào hố móng (TC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,27 | m3 |
| 2 | Đào hố móng ( MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,67 | m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,04 | m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Ca |
| P | BÃI ĐÚC VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thuê bãi đúc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toànbộ |
| 2 | Nhân công san sửa bãi đúc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Đắp cát bằng đầm cóc K90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m3 |
| 4 | Đắp đá thải, đá xô bồ đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M150#, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải bằng bằng máy đào, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly cự ly tb 4,0km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m3 |
| Q | ĐẬP THI CÔNG + ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379,6 | m3 |
| 2 | Đào phá đập tạm sau thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379,6 | m3 |
| 3 | Đắp đá thải đường tránh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 4 | Đào phá đường tránh sau thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 5 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,75 | m |
| 6 | Phên nứa chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5 | m2 |
| 7 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 8 | Tre song tử, L= 5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,8 | m |
| 9 | Dây thép buộc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 10 | Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly cự ly tb 4,0km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 11 | Đường điện phục vụ thi công cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Toànbộ |
| R | PHẦN MÓNG - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.5m (MTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.490 | m |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.346 | m |
| 3 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,13 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 5 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,28 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,54 | m3 |
| S | PHẦN THÂN CỐNG - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| T | ĐẾ CỐNG ĐÚC SẴN - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400,3 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đế cống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,18 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | cái |
| U | THÂN CỐNG TRÒN - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua và lắp đặt đốt cống D400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | CK |
| 2 | Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | CK |
| 3 | Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng âm dương, HL93 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | CK |
| 4 | Mối nối cống D400 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | mốinối |
| 5 | Mối nối cống D750 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | mốinối |
| 6 | Mối nối cống D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | mốinối |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,19 | m2 |
| V | DÀN VAN, CÁNH PHAI - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 2 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột dàn van D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 274,05 | Kg |
| 4 | Cốt thép cột dàn van D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,39 | Kg |
| 5 | Cốt thép D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,33 | Kg |
| 6 | Thép bản cánh van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,76 | Kg |
| 7 | Sản suất thép bản | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,76 | Kg |
| 8 | Thép góc cánh van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 254,24 | Kg |
| 9 | Sản suất thép góc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 254,24 | Kg |
| 10 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 490 | Kg |
| 11 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Ván khuôn cột dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,97 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| W | GA - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,86 | m |
| 2 | Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m2 |
| 5 | Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 6 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,89 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,85 | Kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bê tông mũ hố ga M200# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm: D | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,59 | Kg |
| 14 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,81 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 277,27 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm K90: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,04 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 291,54 | m3 |
| 18 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,32 | m3 |
| 19 | Hoàn trả mặt cũ bằng đá thải đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,17 | m3 |
| 20 | Làm mặt đường đá 4x6 dày 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,4 | m2 |
| 21 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,1 | m3 |
| 22 | Đào phá đập tạm sau thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,1 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,1 | m3 |
| 24 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.825 | m |
| 25 | Phên nứa chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,6 | m2 |
| 26 | Bơm nước thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | Ca |
| X | KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.190 | m |
| 6 | Lớp đệm đá (2x4) chân khay dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,09 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng vữa XM100# | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,44 | m3 |
| 8 | Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,44 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây mái kè | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,9 | m3 |
| 10 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vật thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | CK |
| 13 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 14 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 15 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,48 | m2 |
| 16 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,62 | m2 |
| Y | ĐẬP TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304 | m3 |
| 2 | Đào phá đập tạm sau thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304 | m3 |
| 4 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 475 | m |
| 5 | Dây thép buộc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | kg |
| 6 | Phên nứa chắn đất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | m2 |
| 7 | Bơm nước thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Ca |
| Z | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33662735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6732547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.594.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.475.188.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 3 | Lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3 | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi