Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682446-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220681216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 5.000 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 07:34:00 đến ngày 2022-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,910,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33662735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6732547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.594.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.475.188.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồng Thuận đoạn từ nghĩa trang nhân dân Thuận Thành theo 2 hướng ra Tỉnh lộ 489 và Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 5.000 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồng Thuận đoạn từ nghĩa trang nhân dân Thuận Thành theo 2 hướng ra Tỉnh lộ 489 và Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT, thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồng Thuận đoạn từ nghĩa trang nhân dân Thuận Thành theo 2 hướng ra Tỉnh lộ 489 và Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 11. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồng Thuận đoạn từ nghĩa trang nhân dân Thuận Thành theo 2 hướng ra Tỉnh lộ 489 và Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,88m3
2Vét bùn nền đường bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt358,93m3
3Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,9m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt179,07m3
5Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,34m3
6Đào mặt đường cũ mới bằng máy:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,06m3
7Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường, bằng TC đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt502m3
8Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.517,98m3
9Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt295,25m3
10Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.657,26m3
11Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt183,53m3
12Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.651,81m3
13Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.829,02m3
14Mua đất đắpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt576,67m3
15Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 4,0kmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt597,78m3
16Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.348,89m3
17Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,4m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng đá thải dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.219,34m3
2Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt244,1m3
3Làm mặt đường đá 4x6 dày 15cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10.576,35m2
4Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12.241,4m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12.241,4m2
6Gia cố lề bằng đá thảiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt363,28m3
C BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,55m3
2Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1m2
3Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,77m3
4Ván khuôn đổ bê tông đan rãnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,18m2
5Lát tấm đan rãnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,83m2
6Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# KT(25x18x100) đã bao gồm vữa lótTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51m
7Mua và lát vỉa hè bằng gạch Block lục lăng có mầu: 29v/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt105m2
8Bê tông đệm dưới lớp gạch block 7cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,35m3
D CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 15cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt132,83m3
2Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,9m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,9m2
4Đào mặt đường cũ bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,42m3
5Đào mặt đường cũ mới bằng máy:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt183,82m3
6Đào mặt đường, bằng TC đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,73m3
7Đào mặt đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt681,56m3
8Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,64m3
9Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt275,73m3
10Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt306,37m3
11Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt757,29m3
12Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,25m3
13Móng đá thải dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,25m3
14Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.112,5m
15Tre cây liên kết dọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt330m
16Phên nứa chắn đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt329m2
17Đào móng cột điện đất CIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,13m3
18Tháo dỡ cột điện cũTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cột
19Phá dỡ kết cấu BTCTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29m3
20Đào móng cột điện mới đất CIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,8m3
21Bê tông móng M200#, đá 2x4, BTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,8m3
22Cột điện BT vuông H=8,5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cột
23Lắp dựng cột bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cột
24Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện; (bao gồm cả nhân công\)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cột
25Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,93m3
26Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tam giác A90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Biển
2Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt246cái
3Biển báo tên cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Biển
F KẾT CẤU PHẦN MÓNG - CẦU BẢN
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.475m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,16m3
3Bê tông móng 200# đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,07m3
4Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,21m2
5Bê tông móng, mố, trụ cầu M150 trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,49m3
6Ván khuôn thép móng, thân mốTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,62m2
G MŨ MỐ - CẦU BẢN
1Bê tông mũ mố 250#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,32m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,75m2
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt163,58Kg
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt414,3Kg
H TƯỜNG CHẮN GIA CỐ MÁI - CẦU BẢN
1Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.650m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,64m3
3BT móng thân tường chắnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,98m3
4Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,08m2
I DẦM BẢN LẮP GHÉP - CẦU BẢN
1Bê tông dầm bản M250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,72m3
2Ván khuôn dầm bản đúc sẵnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,83m2
3Cốt thép CB-300V: 10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.180,4Kg
4Cốt thép CB-400V: D> 18Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt368,64Kg
5Cẩu lắp dầm bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10tấm
6Bốc xép lên xuống CK BTCT đúc sẵn, dầm bản cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10ck
7Vận chuyển dầm bản bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Tấn
J LỚP PHỦ MẶT CẦU - CẦU BẢN
1Bê tông mặt cầu 300#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,63m3
2Ván khuôn mặt cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,06m2
3Cốt thép mặt cầu: CB-300V: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt208,07Kg
K BẢN DẪN SAU MỐ - CẦU BẢN
1Lớp đệm đá (2x4) dày TB 40cm dưới bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,52m3
2Bê tông bản dẫn 250#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m3
3Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m2
4Cốt thép bản dẫn DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt258,36Kg
5Cốt thép bản dẫn D>10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt682,44Kg
6Cẩu lắp bản dẫnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12tấm
7Bốc xếp lên xuống CK BTCT đúc sẵn, dầm bản cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cấukiện
8Vận chuyển dầm bản bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Tấn
L LAN CAN NHỊP - CẦU BẢN
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1m3
2Ván khuôn BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,59m2
3Thép bản mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt157,53Kg
4Thép ống mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150,54Kg
5Sản xuất lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt308,07Kg
6Lắp đặt lan can thép :Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt308,07Kg
7Thép lan can D(12+14)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt327,62Kg
8Bulong móc M22Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Bộ
M ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - CẦU BẢN
1Đào khuôn đường cũ bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,48m3
2Đào khuôn đường cũ mới bằng máy:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,36m3
3Đào khuôn đường, bằng TC đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,37m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,29m3
5Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,19m3
6Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,71m3
7Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,9m3
8Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,66m3
9Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4,0km:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,84m3
10Móng đá thải dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6m3
11Làm mặt đường đá 4x6 dày 15cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt73m2
12Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt73m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt73m2
N PHÁ DỠ CẦU CŨ - CẦU BẢN
1Phá rỡ mặt cầu BTCT + gờ chắn bánhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,07m3
2Phá rỡ tường mố + tường cánh gạch xâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,29m3
3Phá dỡ móng bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,97m3
4Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,33m3
O ĐÀO HỐ MÓNG - CẦU BẢN
1Đào hố móng (TC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,27m3
2Đào hố móng ( MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,4m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,67m3
4Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt195,04m3
5Bơm nước thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Ca
P BÃI ĐÚC VẬT LIỆU
1Thuê bãi đúcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toànbộ
2Nhân công san sửa bãi đúcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2công
3Đắp cát bằng đầm cóc K90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m3
4Đắp đá thải, đá xô bồ đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m3
5Bê tông nền M150#, đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải bằng bằng máy đào, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m3
7Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly cự ly tb 4,0km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m3
Q ĐẬP THI CÔNG + ĐƯỜNG TRÁNH
1Đắp đập tạm thi công bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt379,6m3
2Đào phá đập tạm sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt379,6m3
3Đắp đá thải đường tránhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2m3
4Đào phá đường tránh sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2m3
5Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,75m
6Phên nứa chắn đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5m2
7Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt132m
8Tre song tử, L= 5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,8m
9Dây thép buộcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5kg
10Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly cự ly tb 4,0km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2m3
11Đường điện phục vụ thi công cầuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Toànbộ
R PHẦN MÓNG - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cọc tre dài 2.5m (MTC)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.490m
2Đóng cọc tre L=2,0mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6.346m
3Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,13m3
4Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,36m3
5Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,47m3
6Bê tông móng M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,28m3
7Bê tông tường M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,5m3
8Ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt138,79m3
9Ván khuôn thép tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,54m3
S PHẦN THÂN CỐNG - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre L=2,0mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt134m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34m3
T ĐẾ CỐNG ĐÚC SẴN - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông đế cốngM200# đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,81m3
2Cốt thép đế cống DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt400,3Kg
3Ván khuôn đế cốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,18m2
4Lắp đặt đế cốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt140cái
U THÂN CỐNG TRÒN - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Mua và lắp đặt đốt cống D400Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8CK
2Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt67CK
3Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng âm dương, HL93Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12CK
4Mối nối cống D400Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7mốinối
5Mối nối cống D750Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60mốinối
6Mối nối cống D1000Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11mốinối
7Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,19m2
V DÀN VAN, CÁNH PHAI - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,33m3
2Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56m3
3Cốt thép cột dàn van DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt274,05Kg
4Cốt thép cột dàn van DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,39Kg
5Cốt thép DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,33Kg
6Thép bản cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,76Kg
7Sản suất thép bảnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,76Kg
8Thép góc cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt254,24Kg
9Sản suất thép gócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt254,24Kg
10Lắp đặt thép bản, thép gócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt490Kg
11Bộ nâng đỡ cánh phai V1Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
12Lắp đặt bộ cánh phaiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
13Ván khuôn cột dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,97m2
14Ván khuôn cánh cửa dàn vanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m2
W GA - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre L=2,0mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,86m
2Lớp đệm móng đá (2x4) dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21m3
3Bê tông móng M200#, đá 2x4, BTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m2
5Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3m3
6Trát tường trong VXMM75#, dầy 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,89m2
7Ván khuôn thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52m2
8Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08Kg
9Cốt thép tấm đan, đế cống: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,85Kg
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
11Bê tông mũ hố ga M200#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12m3
12Ván khuôn mũ hố gaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,55m2
13Cốt thép dầm: DTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,59Kg
14Đào đất hố móng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,81m3
15Đào đất hố móng bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt277,27m3
16Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm K90:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,04m3
17Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt291,54m3
18Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc K95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,32m3
19Hoàn trả mặt cũ bằng đá thải đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,17m3
20Làm mặt đường đá 4x6 dày 15cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,4m2
21Đắp đập tạm thi công bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt176,1m3
22Đào phá đập tạm sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt176,1m3
23Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt176,1m3
24Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.825m
25Phên nứa chắn đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt135,6m2
26Bơm nước thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5Ca
X KÈ MÁI TALUY
1Đào đất bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,78m3
2Đào đất bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m3
3Đắp đất bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,44m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,68m3
5Đóng cọc tre gia cố L=2,5m bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.190m
6Lớp đệm đá (2x4) chân khay dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,09m3
7Đá hộc xây móng vữa XM100#Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,44m3
8Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,44m3
9Đá hộc xây mái kèTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,9m3
10Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29m3
11Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23m2
12Lắp đặt vật thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12CK
13Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,58m3
14Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29m3
15Rải vải lọc tương đường TS40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,48m2
16Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lúnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,62m2
Y ĐẬP TẠM THI CÔNG
1Đắp đập tạm thi công bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt304m3
2Đào phá đập tạm sau thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt304m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt304m3
4Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt475m
5Dây thép buộcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3kg
6Phên nứa chắn đấtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38m2
7Bơm nước thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Ca
Z ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33662735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6732547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.594.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.475.188.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn2
3 Lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
4 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 500L1
6 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW1
10 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg1
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
12 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m31
13 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
14 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->