Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660916-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Dữu Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220660867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Dữu Lâu, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 07:11:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,531,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, Cấp IV trở lên.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Dữu Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học chức năng và bếp ăn trường Mầm non Dữu Lâu, thành phố Việt Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Dữu Lâu, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Dữu Lâu , địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dữu Lâu. Bên mời thầu: UBND phường Dữu Lâu. Địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.940.918.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Tiến. Địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Dữu Lâu , địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dữu Lâu. Bên mời thầu: UBND phường Dữu Lâu. Địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.940.918.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 10%.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dữu Lâu. Bên mời thầu: UBND phường Dữu Lâu. Địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.940.918.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1975100m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V811,38m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7801tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,944m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V278,78m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V77,254m2
7Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4584m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1616m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0061m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V91,9535m3
11Phá dỡ nền gạch lát các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,8394m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,0353m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,5065m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V138,888m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V750,6671m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V255,9609m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,8433m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.023,8436m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.546,6344m2
20Tháo dỡ các thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
21Vận chuyển phế thảiđổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V170,0098m3
22Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
23Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
B PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95841m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1429100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3432m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,565m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0902100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3106tấn
10Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5576m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8179m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528tấn
15Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V801 lỗ khoan
16Vệ sinh, bơm kéo Rámét lỗ khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V80lỗ khoan
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6055m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,658100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5069tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7803m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3457100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4965tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1639m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2718tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6385m3
29Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2378m3
30Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9178m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,7911m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,426m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,8731m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( cột trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,3716m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,592m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,36m
38Kẻ chỉ sảnh mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1785m2
40Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5297m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,945m
42Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,391m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V500,2171m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V353,5467m2
C CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG
1Lợp mái bằng Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2746100m2
2Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,625m
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5573tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9696tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V539,58421m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V210,2035m2
9Bu lông liên kết 22x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V985,3034m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,536m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,776m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 40x90cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,771m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m
16Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2643m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V750,6671m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V738,4439m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,0975m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3064m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,6545m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,18m
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2821m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,8741m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.343,4214m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V750,6671m2
27Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m2
28Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V31,14m2
29Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V77,86m2
30Cửa sổ nhôm hệ 1cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
31Vách nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V23,472m2
32Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V113,427m2
33Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,72m2
34Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3645tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V54,34m2
36Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7963tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V66,272m2
38Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1608tấn
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chia ô 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4164m2
D CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, ống ghen mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.078m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm, ống ghen mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V297m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.450m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V970m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-Led-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
10Lắp đặt đèn Led 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
11Lắp đặt quạt trần ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 16 AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ nhôm KT 420x320x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
26Lắp đặt hộp điện phòng loại 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
27Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
28Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V168hộp
29Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14máy
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
34Cọc đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
35Bulong, vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt vòi rửa đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
10Xiphoong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
15Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt Tê nhựa ppr D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt Tê nhựa ppr D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Lắp đặt Tê nhựa ppr D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
20Lắp đặt Tê nhựa ppr D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
21Lắp đặt cút ppr D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt cút ppr D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt cút ppr D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt cút ppr D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
25Lắp đặt Mang xông ppr D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt Mang xông ppr D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
27Lắp đặt Mang xông ppr D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt Mang xông ppr D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Lắp đặt côn ppr D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Lắp đặt ren ngoài ppr D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt ren ngoài ppr D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V119cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119cái
33Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
40Tê nhựa PVC - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41Tê nhựa PVC - Đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
42Tê nhựa PVC - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
43Tê nhựa PVC - Đường kính 60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
44Tê nhựa PVC - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Côn nhựa PVC - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
46Cút nhựa PVC - Đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
47Cút nhựa PVC - Đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
48Cút nhựa PVC - Đường kính 60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
49Cút nhựa PVC - Đường kính 34/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
50Y nhựa PVC - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Y nhựa PVC - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Y nhựa PVC - Đường kính 60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, Cấp IV trở lên.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW2
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥5T1
6 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->