Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Dữu Lâu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Dữu Lâu, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 07:11:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,531,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, Cấp IV trở lên.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Dữu Lâu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học chức năng và bếp ăn trường Mầm non Dữu Lâu, thành phố Việt Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Dữu Lâu, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 10%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Dữu Lâu.
Bên mời thầu: UBND phường Dữu Lâu.
Địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.940.918. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1975 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7801 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,944 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,254 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4584 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1616 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0061 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9535 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,8394 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0353 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5065 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,888 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,6671 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,9609 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,8433 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,8436 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.546,6344 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thảiđổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,0098 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9584 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3106 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5576 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8179 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | tấn |
| 15 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Vệ sinh, bơm kéo Rámét lỗ khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | lỗ khoan |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6055 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5069 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7803 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3457 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4965 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1639 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2718 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6385 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2378 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9178 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,7911 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,426 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,8731 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3716 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,592 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,36 | m |
| 38 | Kẻ chỉ sảnh mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1785 | m2 |
| 40 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5297 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,945 | m |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,391 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,2171 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,5467 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lợp mái bằng Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2746 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,625 | m |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9696 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,5842 | 1m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,2035 | m2 |
| 9 | Bu lông liên kết 22x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,3034 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,536 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,776 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 40x90cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,771 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m |
| 16 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2643 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,6671 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,4439 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0975 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3064 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,6545 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,18 | m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2821 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8741 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.343,4214 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,6671 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,14 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,86 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 1cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 31 | Vách nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,472 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,427 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,72 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3645 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,34 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7963 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,272 | m2 |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1608 | tấn |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chia ô 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4164 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, ống ghen mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.078 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm, ống ghen mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-Led-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ nhôm KT 420x320x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 34 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 35 | Bulong, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 10 | Xiphoong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa ppr D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa ppr D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa ppr D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa ppr D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 25 | Lắp đặt Mang xông ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Mang xông ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt Mang xông ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Mang xông ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn ppr D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ren ngoài ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ren ngoài ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 40 | Tê nhựa PVC - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC - Đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC - Đường kính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 45 | Côn nhựa PVC - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC - Đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC - Đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC - Đường kính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 49 | Cút nhựa PVC - Đường kính 34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 50 | Y nhựa PVC - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Y nhựa PVC - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Y nhựa PVC - Đường kính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, Cấp IV trở lên.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 6 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi