Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm bơm Đồng Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm bơm Đồng Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 07:03:00 đến ngày 2022-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu (bao gồm Nhà máy, kênh dẫn, hệ thống điện 3 pha vào nhà máy, lắp đặt máy bơm chân không và máy bơm động cơ 3 pha công suất 11kw trở lên) đồng thời đáp ứng loại/cấp công trình theo yêu cầu HSMT. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm LASXD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trạm bơm Đồng Quang Trạm bơm Đồng Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên. - Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Đính kèm đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
PHÒNG NN & PTNT HUYỆN TIÊN PHƯỚC; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PHÒNG NN & PTNT HUYỆN TIÊN PHƯỚC, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG NN & PTNT HUYỆN TIÊN PHƯỚC, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG TC - KH HUYỆN TIÊN PHƯỚC, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4188 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,3728 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9086 | m3 |
| 6 | Vữa lót M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8601 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0716 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9274 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3776 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3199 | m3 |
| 12 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6382 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0566 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lô không nung 95x140x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,92 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,88 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,16 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,12 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6456 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3924 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3407 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4623 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2235 | tấn |
| 32 | Cửa đi sắt kính thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 33 | Cửa sổ sắt kính thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Sản xuất ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5951 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống thép, Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép, Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m |
| 40 | Sản xuất bích rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | tấn |
| 41 | Lắp bích thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cặp |
| 42 | Lắp đặt cút thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cửa nắp ống xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Sản xuất lưới chắn rác đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 45 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,9 | kg |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Vận chuyển máy bơm từ KCN Hòa Khánh TP Đà Nẵng đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| B | Đập dâng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0992 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6032 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6447 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9295 | 100m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 rọ |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,093 | m2 |
| 7 | Ván phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5185 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,5419 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6179 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| C | Kênh N1 (kênh bê tông) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1763 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,9476 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5866 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5472 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9896 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5274 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2204 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3351 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4668 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| D | Kênh N2 (ống HDPE) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| E | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại, Máy có khối lượng ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại,Máy có khối lượng ≤0,2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| F | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt rơ le các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt hệ thống tụ bù, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 13 | Lắp đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 14 | lắp đặt nút nhấn có tín hiệu đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đồng bọc (1x25)/PVC/ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng bọc (1x5)/PVC/600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đô mi no 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn từ tủ điện về máy bơm loại 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn từ tủ điện về máy bơm loại 3x | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| G | Phần điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 6 | GCLD Trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7772 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 8 | Kéo rải dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4226 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ các điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| H | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm LT2160-13 (động cơ 3 pha -11kw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy mồi chân không BCK 29-510 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Palăng xích 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xích kéo Palăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Vam 2 càng (cẩu ổ bi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Mêgaôm 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây điện ruột đồng từ tủ điện về máy bơm (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Dây dẫn điện ruột đồng về BCK( 3x4+1x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | đầu cốt SC25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | đầu cốt SC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện 800x1200x400 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Contactor MC50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Contactor MC40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Contactor MC18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rơ le nhiệt MT63(34-50)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Rơ le nhiệt MT32(22-32)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Rơ le nhiệt MT32(9-13)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tụ khô 10KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đồng hồ 500V D96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đồng hồ 100/5A D96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cầu chì sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Đèn báo pha phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 32 | Nút nhấn phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Siêu khẩn phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bảo vệ pha 600PSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Domino 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Domino 3P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Domino 10P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M16-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M6-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu (bao gồm Nhà máy, kênh dẫn, hệ thống điện 3 pha vào nhà máy, lắp đặt máy bơm chân không và máy bơm động cơ 3 pha công suất 11kw trở lên) đồng thời đáp ứng loại/cấp công trình theo yêu cầu HSMT. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải dây | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy tời 5 tấn | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy phát điện >=5KVA | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm LASXD | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi