Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm bơm Đồng Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687355-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm bơm Đồng Quang
Số hiệu KHLCNT 20220687338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 07:03:00 đến ngày 2022-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,985,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu (bao gồm Nhà máy, kênh dẫn, hệ thống điện 3 pha vào nhà máy, lắp đặt máy bơm chân không và máy bơm động cơ 3 pha công suất 11kw trở lên) đồng thời đáp ứng loại/cấp công trình theo yêu cầu HSMT. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm LASXD
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trạm bơm Đồng Quang
Trạm bơm Đồng Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh , địa chỉ: Số 12 Ngô tất Tố, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: PHÒNG NN & PTNT HUYỆN TIÊN PHƯỚC; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bạch Đằng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh , địa chỉ: Số 12 Ngô tất Tố, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: PHÒNG NN & PTNT HUYỆN TIÊN PHƯỚC; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên. - Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Đính kèm đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: PHÒNG NN & PTNT HUYỆN TIÊN PHƯỚC; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PHÒNG NN & PTNT HUYỆN TIÊN PHƯỚC, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG NN & PTNT HUYỆN TIÊN PHƯỚC, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
PHÒNG TC - KH HUYỆN TIÊN PHƯỚC, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V109,4188m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,03m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2704100m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V310,3728m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9086m3
6Vữa lót M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8601m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0716m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9274m3
9Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3776m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3199m3
12Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6382m3
13Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0566m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cấu kiện
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lô không nung 95x140x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,64m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,92m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,88m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,16m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,12m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6456100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3924100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8232100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3407tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0517tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4623tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2235tấn
32Cửa đi sắt kính thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
33Cửa sổ sắt kính thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
34Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V10,721m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Sản xuất ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5951tấn
38Lắp đặt ống thép, Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m
39Lắp đặt ống thép, Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m
40Sản xuất bích rỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038tấn
41Lắp bích thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cặp
42Lắp đặt cút thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt cửa nắp ống xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Sản xuất lưới chắn rác đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m2
45Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V698,9kg
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
47Lắp đặt co, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Vận chuyển máy bơm từ KCN Hòa Khánh TP Đà Nẵng đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
B Đập dâng
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0992m3
2Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6032m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6447m3
4Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9295100m2
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V441 rọ
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,093m2
7Ván phai gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5185tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V363,5419m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6179100m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V108,1m3
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
C Kênh N1 (kênh bê tông)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V57,1763m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V448,9476m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5866100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5472m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9896m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5274m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2204m3
8Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3351tấn
10Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4668100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
D Kênh N2 (ống HDPE)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1049100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
6Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
E Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại, Máy có khối lượng ≤1TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4tấn
2Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại,Máy có khối lượng ≤0,2TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
F Phần điện trong nhà
1Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
11Lắp đặt rơ le các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
12Lắp đặt hệ thống tụ bù, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V21 hệ thống
13Lắp đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
14lắp đặt nút nhấn có tín hiệu đènMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
15Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
19Lắp đặt dây đồng bọc (1x25)/PVC/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
20Lắp đặt dây đồng bọc (1x5)/PVC/600VMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Lắp đặt Đô mi no 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
23Ép đầu cột, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
24Ép đầu cột, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
25Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
26Lắp đặt dây dẫn từ tủ điện về máy bơm loại 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Lắp đặt dây dẫn từ tủ điện về máy bơm loại 3xMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
G Phần điện ngoài nhà
1Đào móng cột, đất cấp III.Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
3Bê tông lót đáy đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
4Bê tông móng mác 200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4224100m2
6GCLD Trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7772tấn
7Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
8Kéo rải dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4226100m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3423km/dây
10Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
11Lắp đặt sứ các điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
H Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy bơm LT2160-13 (động cơ 3 pha -11kw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Máy mồi chân không BCK 29-510Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Palăng xích 3 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xích kéo PalăngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
5Vam 2 càng (cẩu ổ bi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Mêgaôm 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Dây điện ruột đồng từ tủ điện về máy bơm (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
9Dây dẫn điện ruột đồng về BCK( 3x4+1x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10đầu cốt SC25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11đầu cốt SC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Khóa đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện 800x1200x400 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Contactor MC50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Contactor MC40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Contactor MC18AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Rơ le nhiệt MT63(34-50)AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Rơ le nhiệt MT32(22-32)AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Rơ le nhiệt MT32(9-13)AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Tụ khô 10KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Đồng hồ 500V D96Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đồng hồ 100/5A D96Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cầu chì sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Đèn báo pha phi 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
32Nút nhấn phi 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
33Siêu khẩn phi 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Bảo vệ pha 600PSRMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
35Domino 3P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36Domino 3P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37Domino 10P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38Đầu cốt đồng M16-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
39Đầu cốt đồng M6-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục tương tự với gói thầu (bao gồm Nhà máy, kênh dẫn, hệ thống điện 3 pha vào nhà máy, lắp đặt máy bơm chân không và máy bơm động cơ 3 pha công suất 11kw trở lên) đồng thời đáp ứng loại/cấp công trình theo yêu cầu HSMT. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.75
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có tính chất liên tục (tính theo năm) đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu).- Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải dây Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
2 Máy tời 5 tấn Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
3 Máy cắt uốn 5Kw Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.2
6 Máy phát điện >=5KVA Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
7 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.2
8 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
9 Phòng thí nghiệm LASXD Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->