Gói thầu: Xây lắp, mua sắm thiết bị và phần mềm phục vụ cho hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHAN HẢI |
| Tên gói thầu | Xây lắp, mua sắm thiết bị và phần mềm phục vụ cho hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:23:00 đến ngày 2022-07-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,423,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 425,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 40.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh), trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 20.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc hợp đồng dịch vụ công nghệ thông tin có giá trị công việc ≥ giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có phương án, quy trình hỗ trợ xử lý khắc phục sự cố theo đúng yêu cầu về thời gian của chủ đầu tư.+ Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin.+ Phải khắc phục xong trong vòng 08 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 08 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Mục E-CDNT 10.1(a) Chương II Phần 1 của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tin học, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông.- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tin học, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt hệ thống trung tâm và triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tin học, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông.- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tin học, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ lập và quản lý dự án- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư Phan Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, mua sắm thiết bị và phần mềm phục vụ cho hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung Trang bị hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ trang thiết bị. - Văn bản cam kết đối với thiết bị chính nhập khẩu: cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao y bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với thiết bị chính trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Kèm theo catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý ấn hành (lưu ý: không phải là hình ảnh) tất cả các loại thiết bị dự thầu. Thông số trong catalogue phải phù hợp với thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu đề xuất. - Thiết bị chính gồm có: Máy chủ, Phần mềm ứng dụng camera, Camera, Switch, Router, Smart Tivi, Bộ ghép màn hình Tivi Wall Controller, Máy tính để bàn. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của hãng sản xuất về việc cung cấp Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Đối với thiết bị chính là hàng hóa nhập khẩu: phải cung cấp bản gốc (hoặc bản sao y bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với thiết bị chính là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Thiết bị chính gồm có: Máy chủ, Phần mềm ứng dụng camera, Camera, Switch, Router, Smart Tivi, Bộ ghép màn hình Tivi Wall Controller, Máy tính để bàn. - Kèm theo catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý ấn hành (lưu ý: không phải là hình ảnh) tất cả các loại thiết bị dự thầu. Thông số trong catalogue phải phù hợp với thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu đề xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có phương án, quy trình hỗ trợ xử lý khắc phục sự cố theo đúng yêu cầu về thời gian của chủ đầu tư. - Phải cam kết có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin. - Phải cam kết khắc phục xong trong vòng 08 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 08 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố. - Có Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam, cam kết cung cấp đúng, đủ hàng hóa, hỗ trợ bảo hành 03 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đối với thiết bị chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 425.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 006 đường Trần Quốc Toản, Phường 2, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: (0276) 3824666. Fax: (0276) 3812878
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư Phan Hải; Địa chỉ: 204 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0918420774 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: 136 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Tây Ninh; Điện thoại: 0276 3822 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: 300 đường CMT8, phường 2, Thành phố Tây Ninh; Điện thoại: 02763.822166 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: 300 đường CMT8, phường 2, Thành phố Tây Ninh; Điện thoại: 02763.822166 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ Camera cao 4m (phi 144) dày 3mm, tay vươn dài 2,5m (phi 60) | 3 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Trụ camera cao 4m (phi 144) dày 3mm, tay vươn dài 3,5m (phi 60) | 1 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Trụ cao 5m (phi 90) dày 3mm, tay vươn 1,5m (phi 60) | 5 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Trụ cao 5m (phi 144) dày 3mm, tay vươn 2,5m (phi 60) | 2 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Trụ cao 5m (phi 144) dày 3mm, tay vươn 3,5m (phi 60) | 3 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Trụ cao 5m (phi 144) dày 3mm, tay vươn dài 4m (phi 60) | 4 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Trụ cao 6m (phi 144) dày 3mm, tay vươn 1,5m (phi 60) | 1 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Trụ cao 6m (phi 144) dày 3mm, tay vươn 2,5m (phi 60) | 14 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Trụ cao 6m (phi 144) dày 3mm, tay vươn dài 3,5m (phi 60) | 44 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Trụ cao 6m (phi 144) dày 3mm, tay vươn dài 4m (phi 60) | 26 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Trụ cao 6m (phi 144) dày 3mm, tay vươn 5,5m (phi 60) | 14 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Trụ cao 6m (phi 219) dày 4mm, tay vươn dài 5,5m (phi 114) | 4 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Trụ cao 6m (phi 144) dày 3mm, tay vươn dài 4,5m (phi 60) | 1 | Trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tay vươn Ø60 dài 4m | 1 | Thanh | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét | 147 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt tủ thiết bị. Tủ ngoài trời | 147 | 1 tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 2P 10A | 147 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 3.720 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm 06 lỗ | 248 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt Cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Cat5A | 372 | 10 m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt Dây đơn | 7.440 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt Bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Thiết bị chuyển mạch 5 port | 147 | 1 bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 3.720 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 49,6 | 10 cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 75 | 10 cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đai Inox (03 bộ/điểm) | 372 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Rắc sứ 2 sứ (02 bộ/ điểm) | 248 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy chủ AI an ninh | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy chủ AI giao thông | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Máy chủ phần mềm ứng dụng Camera - Database | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy chủ VMS | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Thiết bị chuyển mạch Switch | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thiết bị định tuyến mạng Router | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Vật tư lắp đặt tại trung tâm | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bản quyền quản lý camera trực tuyến | 315 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | License bảo mật SSL | 1 | Năm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lõi phần mềm AI an ninh | 30 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lõi phần mềm AI giao thông | 30 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bản quyền phần mềm quản lý camera AI | 60 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Camera an ninh thông thường | 213 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Camera PTZ tầm xa | 27 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Camera AI an ninh | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Camera AI giao thông | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Camera PTZ | 75 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Máy tính để bàn | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Smart Tivi 4K 50 Inch | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ ghép màn hình Tivi Wall Controller - 4 màn hình 4K | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 40.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh), trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 20.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc hợp đồng dịch vụ công nghệ thông tin có giá trị công việc ≥ giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có phương án, quy trình hỗ trợ xử lý khắc phục sự cố theo đúng yêu cầu về thời gian của chủ đầu tư.+ Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin.+ Phải khắc phục xong trong vòng 08 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 08 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Mục E-CDNT 10.1(a) Chương II Phần 1 của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt thiết bị | 10 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tin học, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông.- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tin học, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ cài đặt hệ thống trung tâm và triển khai phần mềm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tin học, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông.- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 5 | Chỉ huy trưởng công trình, quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tin học, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử Viễn thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ lập và quản lý dự án- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi