Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định, ứng dụng công nghệ thông tin) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:13:00 đến ngày 2022-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,482,631,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu này (danh mục hàng hóa tương tự ≥70% tính chất công việc gói thầu này) trong đó phải có tối thiểu các thiết bị thể dục, thể thao ngoài trời, thiết bị âm thanh, thiết bị nội thất.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Cán bộ quản lý) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị thể dục thể thao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị Mua sắm một số thiết chế văn hóa tại nhà văn hóa thôn thuộc 10 xã xây dựng NTM nâng cao, huyện Phú Xuyên 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn mua sắm, sửa chữa lớn tài sản cố định, ứng dụng công nghệ thông tin) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; + Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà đơn 2 bậc | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Lắc hông | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Xoay eo | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Đi bộ trên không | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Đi bộ lắc tay | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Đạp xe | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị tập toàn thân | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy tập chèo thuyền | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Loa | 2 | Đôi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 10 | Cục đẩy 4 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 11 | Vang số | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 12 | Mic | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 13 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 14 | Chân micro để bàn | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 15 | Tủ kỹ thuật | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 16 | Giá cheo loa | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 17 | Dây loa | 80 | md | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 18 | Jack kết nối | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 19 | Ổ cắm 5 lỗ 3 chấu dây 5m | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 20 | Dây tín hiệu kết nối | 2 | Dây | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 21 | Loa | 2 | Đôi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 22 | Cục đẩy 4 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 23 | Vang số | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 24 | Mic | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 25 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 26 | Chân micro để bàn | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 27 | Tủ kỹ thuật | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 28 | Giá cheo loa | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 29 | Dây loa | 60,9 | md | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 30 | Jack kết nối | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 31 | Ổ cắm 5 lỗ 3 chấu dây 5m | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 32 | Dây tín hiệu kết nối | 2 | Dây | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 33 | Loa | 2 | Đôi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 34 | Cục đẩy 4 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 35 | Vang số | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 36 | Mic | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 37 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 38 | Chân micro để bàn | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 39 | Tủ kỹ thuật | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 40 | Giá cheo loa | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 41 | Dây loa | 74,9 | md | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 42 | Jack kết nối | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 43 | Ổ cắm 5 lỗ 3 chấu dây 5m | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 44 | Dây tín hiệu kết nối | 2 | Dây | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 45 | Ghế hội trường cao cấp | 125 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 46 | Bàn để đại biểu | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 47 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 48 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 49 | Ghế hội trường cao cấp | 100 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 50 | Bàn để đại biểu | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 51 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 52 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 53 | Ghế hội trường cao cấp | 100 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 54 | Bàn để đại biểu | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 55 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 56 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,6 | m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 74,88 | m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 31,2 | m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 82 | m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 82 | m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,4 | m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,16 | 100m2 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 40 | m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,6 | m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E | ||
| 66 | Bulong, bản mã chân cột | 400 | bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu này (danh mục hàng hóa tương tự ≥70% tính chất công việc gói thầu này) trong đó phải có tối thiểu các thiết bị thể dục, thể thao ngoài trời, thiết bị âm thanh, thiết bị nội thất.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Cán bộ quản lý) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị thể dục thể thao | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị âm thanh | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi