Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687765-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220672309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 08:33:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên oặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sơn sửa, chỉnh trang mặt tiền Hội trường lớn và phòng Hiệu trưởng Trường Chính trị Tô Hiệu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Kiến Trúc xây dựng Nhà Xanh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại SIC. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020; 2021 và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢNH TẦNG 1 HỘI TRƯỜNG
1Cắt tường để đục tẩy lớp vữa trát tường cũChương 5 E-HSMT64,96m
2Phá lớp vữa trát tường cũChương 5 E-HSMT129,92m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT129,92m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương 5 E-HSMT642,5246m2
5Cạo bỏ lớp sơn trần dầmChương 5 E-HSMT94,3473m2
6Cạo bỏ lớp sơn chi tiết phào viền cửaChương 5 E-HSMT29,7088m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT772,4446m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT94,3473m2
9Bả bằng bột bả vào chi tiết phào viền cửaChương 5 E-HSMT29,7088m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT756,5767m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần thạch cao cũChương 5 E-HSMT141,6303m2
12Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương 5 E-HSMT141,6343m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn jotun, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT141,6343m2
14Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương 5 E-HSMT120m
15Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT122m
16Tháo dỡ các thiết bị điện trần cũChương 5 E-HSMT2công
17Lắp đặt đèn LED âm trần D110Chương 5 E-HSMT48bộ
18Lắp đặt đèn lốp 300x300Chương 5 E-HSMT6bộ
19Lắp đặt đèn chùm sảnh tầng 1Chương 5 E-HSMT3bộ
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT53,056m2
21Cạo bỏ lớp sơn khuôn cửa gỗChương 5 E-HSMT34,7312m2
22Cạo bỏ lớp sơn nẹp khuôn cửa gỗChương 5 E-HSMT6,8736m2
23Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗChương 5 E-HSMT110,3948m2
24Sơn cửa panô 3 nướcChương 5 E-HSMT109,4144m2
25Sơn khuôn cửa 3 nướcChương 5 E-HSMT34,7312m2
26Sơn nẹp khuôn 3 nướcChương 5 E-HSMT6,8736m2
27Lắp dựng cửa vào khuônChương 5 E-HSMT53,056m2 cấu kiện
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT2,7295100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương 5 E-HSMT0,8774100m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT2,5984m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT2,5984m3
B MẶT NGOÀI HỘI TRƯỜNG
1Cắt tường bê tông, chiều dày tường Chương 5 E-HSMT21,79m
2Phá lớp vữa trát tường cũChương 5 E-HSMT246,3968m2
3Phá lớp vữa trát trần seno mặt trướcChương 5 E-HSMT37,0935m2
4Phá lớp vữa trát thành seno cũChương 5 E-HSMT36,0795m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT242,6348m2
6Trát trần seno, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT37,0935m2
7Trát thành seno, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT36,0795m2
8Trát gờ seno, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT53,85m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT103m
10Cạo bỏ lớp sơn trần, dầmChương 5 E-HSMT106,0803m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường trụ cộtChương 5 E-HSMT144,0145m2
12Cạo bỏ lớp sơn chi tiết phào viền cửaChương 5 E-HSMT48,9384m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT44,3004m2
14Cạo bỏ lớp sơn nẹp khuôn cửa gỗChương 5 E-HSMT6,306m2
15Cạo bỏ lớp sơn nẹp khuôn cửa gỗChương 5 E-HSMT35,0834m2
16Cạo bỏ lớp sơn khuôn cửa gỗChương 5 E-HSMT88,6008m2
17Sơn cửa sổ panô 3 nướcChương 5 E-HSMT88,6008m2
18Sơn khuôn cửa 3 nước mớiChương 5 E-HSMT35,0834m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT6,306m2
20Lắp dựng cửa vào khuônChương 5 E-HSMT44,3004m2 cấu kiện
21Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cửaChương 5 E-HSMT10,1472m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT10,1472m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT386,6493m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT274,3341m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT660,9834m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT4,4962100m2
27Chữ tên trường (ký tự chữ cái)Chương 5 E-HSMT28kí tự
28Dấu trên biển trường (ký tự dấu)Chương 5 E-HSMT8kí tự
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT6,3914m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT6,3914m3
31Gia công khung biển trang trí hai ben hội trườn bằng thép kẽm hộp 20x20x1.8Chương 5 E-HSMT0,1031tấn
32Lắp dựng khung thépChương 5 E-HSMT24m2
33Bịt khung thép bằng tấm alumex ngoài trờiChương 5 E-HSMT24,888m2
34Gia công lắp đặt bộ khung chữ trang trí biểnChương 5 E-HSMT2bộ chữ
C MẶT CẠNH NGOÀI PHÒNG HỘI THẢO, PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Phá lớp vữa trát tường senoChương 5 E-HSMT21,7125m2
2Phá lớp vữa trát trần senoChương 5 E-HSMT26,055m2
3Trát tường ngoài seno, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT21,7125m2
4Trát trần seno, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,055m2
5Trát gờ seno, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT43,425m
6Đắp phào kép seno, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT81,765m
7Cạo bỏ lớp sơn tường, cộtChương 5 E-HSMT134,726m2
8Cạo bỏ lớp sơn phàoChương 5 E-HSMT66,0403m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT40,7096m2
10Cạo bỏ lớp sơn nẹp cửa gỗChương 5 E-HSMT6,5544m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗChương 5 E-HSMT31,8932m2
12Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗChương 5 E-HSMT89,3952m2
13Sơn cửa sổ panô 2 nướcChương 5 E-HSMT89,3952m2
14Sơn khuôn cửa 3 nướcChương 5 E-HSMT31,8932m2
15Sơn nẹp cửa 3 nướcChương 5 E-HSMT6,5544m2
16Sửa chữa cửa pano gỗ kính (bổ sung gỗ, kính bị hỏng)Chương 5 E-HSMT24,4016m2
17Lắp đặt chốt cửaChương 5 E-HSMT61bộ
18Lắp đặt bản nề cửa đi, cửa sổChương 5 E-HSMT24Bộ
19Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổChương 5 E-HSMT61bộ
20Lắp dựng cửa vào khuônChương 5 E-HSMT40,7096m2 cấu kiện
21Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cửaChương 5 E-HSMT9,1664m2
22Sơn lan can sắt, sơn 3 nướcChương 5 E-HSMT9,1664m2
23Bả bằng bột bả jotun vào tườngChương 5 E-HSMT156,4385m2
24Bả bằng bột bả jotun vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT59,6394m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT216,0779m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,7382100m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT0,8483m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 E-HSMT0,8483m3
D MẶT CẠNH NGOÀI VÀ SENO PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Cắt tường bê tông, chiều dày tường Chương 5 E-HSMT19,7m
2Phá lớp vữa trát trầnChương 5 E-HSMT184,13m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT574,3362m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT448,344m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT184,13m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT125,9922m2
7Trát gờ seno, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT122,78m
8Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT192,06m
9Tạo chỉ tường, rãnh 3cmChương 5 E-HSMT64,32m
10Đắp trang trí đầu trụChương 5 E-HSMT16cái
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cộtChương 5 E-HSMT399,1476m2
12Cạo bỏ lớp sơn phàoChương 5 E-HSMT65,3769m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can con tiệnChương 5 E-HSMT44,118m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT108,096m2
15Cạo bỏ lớp sơn nẹp cửaChương 5 E-HSMT14,2776m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗChương 5 E-HSMT64,2492m2
17Cạo bỏ lớp sơn cánh cửaChương 5 E-HSMT200,5752m2
18Sơn nẹp cửa, 2 nướcChương 5 E-HSMT14,2776m2
19Sơn khuôn cửa gỗ, 3 nướcChương 5 E-HSMT64,2492m2
20Sơn cánh cửa gỗ, 3 nướcChương 5 E-HSMT200,5752m2
21Lắp dựng cửa vào khuônChương 5 E-HSMT108,096m2 cấu kiện
22Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT847,4916m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT525,9426m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.373,4342m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT10,1485100m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT15,1693m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT15,1693m3
E MẶT NGOÀI KHU CÁNH GÀ, NHÀ VỆ SINH PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT38,8765m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT356,077m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT281,8683m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT38,8765m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT36m2
6Trát gờ seno, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT82,76m
7Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT214,26m
8Tạo gờ chỉ lõm, rãnh 3cmChương 5 E-HSMT17,92m
9Đắp đấu chân cột trụ trang tríChương 5 E-HSMT20cái
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cộtChương 5 E-HSMT84,5487m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can con tiệnChương 5 E-HSMT6,3616m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT27,4946m2
13Cạo bỏ lớp sơn lẹp cửa gỗChương 5 E-HSMT15,852m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗChương 5 E-HSMT18,036m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cánh cửa gỗChương 5 E-HSMT32,053m2
16Sơn nẹp cửa, sơn 3 nướcChương 5 E-HSMT15,852m2
17Sơn khuôn cửa gỗ 3 nướcChương 5 E-HSMT18,036m2
18Sơn cánh cửa gỗ 3 nướcChương 5 E-HSMT32,053m2
19Sửa chữa cửa pano gỗ kính (bổ sung gỗ, kính bị hỏng)Chương 5 E-HSMT22,9362m2
20Lắp dựng cửa vào khuônChương 5 E-HSMT27,4946m2 cấu kiện
21Lắp đặt chốt cửaChương 5 E-HSMT101bộ
22Lắp đặt bản nề cửa đi, cửa sổChương 5 E-HSMT30Bộ
23Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi, cửa sổChương 5 E-HSMT111bộ
24Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT6,486m2
25Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương 5 E-HSMT6,486m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT366,417m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT187,9801m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT554,3971m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT3,8239100m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT7,899m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT7,899m3
F SỬA CHỮA PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Cắt tường xây để đục mở cửa thông phòngChương 5 E-HSMT23,975m
2Tháo dỡ trầnChương 5 E-HSMT32,9m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT0,8338m3
4Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT10,49m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT12,8m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương 5 E-HSMT40,0006m2
7Phá dỡ nền gạch cũChương 5 E-HSMT32,9m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,3629m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,1121m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT0,0105100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,0073tấn
12Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,0633m3
13Khoan rút lõi sàn bê tông đường kính D110Chương 5 E-HSMT31 lỗ khoan
14Chống thấm cổ ốngChương 5 E-HSMT3Lỗ
15Trám trét bằng vữa latex (xi, cát, Quicseal 608 latex)Chương 5 E-HSMT4,04m2
16Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính)Chương 5 E-HSMT6,452m2 
17Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớpChương 5 E-HSMT6,452
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT67,6656m2
19Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,8038m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT28,4m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT4,04m2
22Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT19,268m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT16,45m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT19,2206m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT0,329100m2
26Bả bằng bột bả vào má cửa, trầnChương 5 E-HSMT37,1756m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT118,425m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT127,9356m2
29Phào thạch caoChương 5 E-HSMT13,32md
30Chỉ thạch caoChương 5 E-HSMT13,32md
31Gia công lắp dựng khuôn cửa kép gỗ lim nam phiChương 5 E-HSMT18,28m
32Gia công lắp dựng cửa gỗ lim nam phiChương 5 E-HSMT7,6504m
33Nẹp khuôn cửa gỗ lim nam phiChương 5 E-HSMT35,68m
34Lắp chốt cửaChương 5 E-HSMT21bộ
35Lắp crêmôn cửa đi, cửa sổChương 5 E-HSMT31bộ
36Lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổChương 5 E-HSMT16bộ
37Khóa cửa điện tử Kaimi BTM101 hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT1bộ
38Lắp ổ khoá cửa điChương 5 E-HSMT11bộ
39Gia công lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT0,495m2
40Tủ, giá sách gỗ sồiChương 5 E-HSMT8,4m2
41Khung tranh trang tríChương 5 E-HSMT1Bộ
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương 5 E-HSMT19,9863m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT23,6913m2
44Đào đất, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT5,1m3
45Đắp cát nền đáy bể phốtChương 5 E-HSMT0,6m3
46Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương 5 E-HSMT0,3m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0565tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốtChương 5 E-HSMT0,0093100m2
49Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,702m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,144m3
51Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT12,74m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương 5 E-HSMT5cái
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương 5 E-HSMT8,3789m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT8,3789m3
55Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Chương 5 E-HSMT17,15m
56Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChương 5 E-HSMT0,65m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2Chương 5 E-HSMT0,0985100m
58Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=48mmChương 5 E-HSMT3cái
59Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=48mmChương 5 E-HSMT2cái
60Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=48/90mmChương 5 E-HSMT1cái
61Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=48mmChương 5 E-HSMT1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2Chương 5 E-HSMT0,12100m
63Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT4cái
64Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT1cái
65Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT4cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT2cái
67Lắp đặt mèo nhựa PVC, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT2cái
68Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT2cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0Chương 5 E-HSMT0,18100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110Chương 5 E-HSMT4cái
71Lắp đặt cút 135 độ PVC D=110mmChương 5 E-HSMT2cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính d=110mmChương 5 E-HSMT1cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương 5 E-HSMT1,8100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương 5 E-HSMT5cái
75Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mmChương 5 E-HSMT4cái
76Lắp đặt cút ren trong PPR D25Chương 5 E-HSMT7cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D25mmChương 5 E-HSMT5cái
78Lắp đặt tê ren trong PPR D25Chương 5 E-HSMT1cái
79Lắp đặt ren ngoài PPR D25Chương 5 E-HSMT2cái
80Lắp đặt khóa PPR, đường kính D25mmChương 5 E-HSMT1cái
81Lắp đăt măng sông nhựa PPR, đường kính D25mmChương 5 E-HSMT6cái
82Lắp đặt nút bịt ren PVC, D21mmChương 5 E-HSMT7cái
83Lắp nút bịt nhựa PVC D48mmChương 5 E-HSMT1cái
84Lắp nút bịt nhựa PVC, D90mmChương 5 E-HSMT2cái
85Lắp nút bịt nhựa PVC, D110mmChương 5 E-HSMT1cái
86Lắp đặt dây cấp Foxis 70Chương 5 E-HSMT5cái
87Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT1bộ
88Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương 5 E-HSMT1cái
89Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5 E-HSMT1cái
90Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnhChương 5 E-HSMT1bộ
91Lắp đặt vòi rửa Romile hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT1bộ
92Lắp đặt ga thu sànChương 5 E-HSMT2cái
93Lắp đặt chậu rửaChương 5 E-HSMT1bộ
94Lắp đặt xi phông chậu Rovely 704 hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT1cái
95Lắp đặt chân chậu rửa L-288VD hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT1cái
96Lắp đặt man inoxChương 5 E-HSMT8cái
97Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương 5 E-HSMT1bộ
98Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT1bộ
99Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT1cái
100Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT1cái
101Lắp đặt giá treo khănChương 5 E-HSMT2cái
102Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương 5 E-HSMT1cái
103Lắp đặt kệ đựng lyChương 5 E-HSMT1cái
104Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện, sâu Chương 5 E-HSMT28m
105Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 25mmChương 5 E-HSMT143m
106Lắp đặt đế âmChương 5 E-HSMT20cái
107Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2Chương 5 E-HSMT200m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT75m
109Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Chương 5 E-HSMT18m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5 E-HSMT18m
111Lắp đặt đèn LED âm trần D90Chương 5 E-HSMT28bộ
112Lắp đặt đèn trang trí chiếu tranhChương 5 E-HSMT3bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5 E-HSMT1bộ
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương 5 E-HSMT4cái
115Lắp đặt công tắc đôiChương 5 E-HSMT2cái
116Lắp đặt công tắc đơnChương 5 E-HSMT1cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT10cái
118Lắp đặt ổ cắm đơnChương 5 E-HSMT2cái
119Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương 5 E-HSMT3cái
120Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương 5 E-HSMT2cái
121Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 16mmChương 5 E-HSMT0,08100m
122Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 8mmChương 5 E-HSMT0,08100m
123Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12mmChương 5 E-HSMT0,08100m
124Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6mmChương 5 E-HSMT0,08100m
125Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mmChương 5 E-HSMT0,08100m
126Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=8mmChương 5 E-HSMT0,08100m
127Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12mmChương 5 E-HSMT0,08100m
128Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6mmChương 5 E-HSMT0,08100m
129Lắp đặt điều hòa 12000btuChương 5 E-HSMT1máy
130Lắp đặt điều hòa 9000btuChương 5 E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên oặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->