Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:33:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên oặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sơn sửa, chỉnh trang mặt tiền Hội trường lớn và phòng Hiệu trưởng Trường Chính trị Tô Hiệu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020; 2021 và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Chính trị Tô Hiệu. Số 284 Lạch Tray, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢNH TẦNG 1 HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt tường để đục tẩy lớp vữa trát tường cũ | Chương 5 E-HSMT | 64,96 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Chương 5 E-HSMT | 129,92 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 129,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 642,5246 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần dầm | Chương 5 E-HSMT | 94,3473 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn chi tiết phào viền cửa | Chương 5 E-HSMT | 29,7088 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 772,4446 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 94,3473 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào chi tiết phào viền cửa | Chương 5 E-HSMT | 29,7088 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 756,5767 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần thạch cao cũ | Chương 5 E-HSMT | 141,6303 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 141,6343 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 141,6343 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 122 | m |
| 16 | Tháo dỡ các thiết bị điện trần cũ | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn LED âm trần D110 | Chương 5 E-HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp 300x300 | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chùm sảnh tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 53,056 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 34,7312 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn nẹp khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 6,8736 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 110,3948 | m2 |
| 24 | Sơn cửa panô 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 109,4144 | m2 |
| 25 | Sơn khuôn cửa 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 34,7312 | m2 |
| 26 | Sơn nẹp khuôn 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 6,8736 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 53,056 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 2,7295 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương 5 E-HSMT | 0,8774 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 2,5984 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 2,5984 | m3 |
| B | MẶT NGOÀI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 21,79 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Chương 5 E-HSMT | 246,3968 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần seno mặt trước | Chương 5 E-HSMT | 37,0935 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thành seno cũ | Chương 5 E-HSMT | 36,0795 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 242,6348 | m2 |
| 6 | Trát trần seno, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 37,0935 | m2 |
| 7 | Trát thành seno, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 36,0795 | m2 |
| 8 | Trát gờ seno, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 53,85 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 103 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trần, dầm | Chương 5 E-HSMT | 106,0803 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường trụ cột | Chương 5 E-HSMT | 144,0145 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn chi tiết phào viền cửa | Chương 5 E-HSMT | 48,9384 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 44,3004 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn nẹp khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 6,306 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn nẹp khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 35,0834 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 88,6008 | m2 |
| 17 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 88,6008 | m2 |
| 18 | Sơn khuôn cửa 3 nước mới | Chương 5 E-HSMT | 35,0834 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 6,306 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 44,3004 | m2 cấu kiện |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 10,1472 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 10,1472 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 386,6493 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 274,3341 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 660,9834 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 4,4962 | 100m2 |
| 27 | Chữ tên trường (ký tự chữ cái) | Chương 5 E-HSMT | 28 | kí tự |
| 28 | Dấu trên biển trường (ký tự dấu) | Chương 5 E-HSMT | 8 | kí tự |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 6,3914 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 6,3914 | m3 |
| 31 | Gia công khung biển trang trí hai ben hội trườn bằng thép kẽm hộp 20x20x1.8 | Chương 5 E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung thép | Chương 5 E-HSMT | 24 | m2 |
| 33 | Bịt khung thép bằng tấm alumex ngoài trời | Chương 5 E-HSMT | 24,888 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt bộ khung chữ trang trí biển | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ chữ |
| C | MẶT CẠNH NGOÀI PHÒNG HỘI THẢO, PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường seno | Chương 5 E-HSMT | 21,7125 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần seno | Chương 5 E-HSMT | 26,055 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài seno, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 21,7125 | m2 |
| 4 | Trát trần seno, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,055 | m2 |
| 5 | Trát gờ seno, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 43,425 | m |
| 6 | Đắp phào kép seno, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 81,765 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột | Chương 5 E-HSMT | 134,726 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn phào | Chương 5 E-HSMT | 66,0403 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 40,7096 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn nẹp cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 6,5544 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 31,8932 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 89,3952 | m2 |
| 13 | Sơn cửa sổ panô 2 nước | Chương 5 E-HSMT | 89,3952 | m2 |
| 14 | Sơn khuôn cửa 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 31,8932 | m2 |
| 15 | Sơn nẹp cửa 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 6,5544 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa pano gỗ kính (bổ sung gỗ, kính bị hỏng) | Chương 5 E-HSMT | 24,4016 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chốt cửa | Chương 5 E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 18 | Lắp đặt bản nề cửa đi, cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 24 | Bộ |
| 19 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 40,7096 | m2 cấu kiện |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 9,1664 | m2 |
| 22 | Sơn lan can sắt, sơn 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 9,1664 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả jotun vào tường | Chương 5 E-HSMT | 156,4385 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả jotun vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 59,6394 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 216,0779 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,7382 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 0,8483 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 0,8483 | m3 |
| D | MẶT CẠNH NGOÀI VÀ SENO PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 19,7 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Chương 5 E-HSMT | 184,13 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 574,3362 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 448,344 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 184,13 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 125,9922 | m2 |
| 7 | Trát gờ seno, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 122,78 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 192,06 | m |
| 9 | Tạo chỉ tường, rãnh 3cm | Chương 5 E-HSMT | 64,32 | m |
| 10 | Đắp trang trí đầu trụ | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | Chương 5 E-HSMT | 399,1476 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn phào | Chương 5 E-HSMT | 65,3769 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can con tiện | Chương 5 E-HSMT | 44,118 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 108,096 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn nẹp cửa | Chương 5 E-HSMT | 14,2776 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 64,2492 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cánh cửa | Chương 5 E-HSMT | 200,5752 | m2 |
| 18 | Sơn nẹp cửa, 2 nước | Chương 5 E-HSMT | 14,2776 | m2 |
| 19 | Sơn khuôn cửa gỗ, 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 64,2492 | m2 |
| 20 | Sơn cánh cửa gỗ, 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 200,5752 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 108,096 | m2 cấu kiện |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 847,4916 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 525,9426 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.373,4342 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 10,1485 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 15,1693 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 15,1693 | m3 |
| E | MẶT NGOÀI KHU CÁNH GÀ, NHÀ VỆ SINH PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 38,8765 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 356,077 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 281,8683 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 38,8765 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 36 | m2 |
| 6 | Trát gờ seno, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 82,76 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 214,26 | m |
| 8 | Tạo gờ chỉ lõm, rãnh 3cm | Chương 5 E-HSMT | 17,92 | m |
| 9 | Đắp đấu chân cột trụ trang trí | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | Chương 5 E-HSMT | 84,5487 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can con tiện | Chương 5 E-HSMT | 6,3616 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 27,4946 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn lẹp cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 15,852 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 18,036 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cánh cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 32,053 | m2 |
| 16 | Sơn nẹp cửa, sơn 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 15,852 | m2 |
| 17 | Sơn khuôn cửa gỗ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 18,036 | m2 |
| 18 | Sơn cánh cửa gỗ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 32,053 | m2 |
| 19 | Sửa chữa cửa pano gỗ kính (bổ sung gỗ, kính bị hỏng) | Chương 5 E-HSMT | 22,9362 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 27,4946 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt chốt cửa | Chương 5 E-HSMT | 10 | 1bộ |
| 22 | Lắp đặt bản nề cửa đi, cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 30 | Bộ |
| 23 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi, cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 11 | 1bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 6,486 | m2 |
| 25 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 6,486 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 366,417 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 187,9801 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 554,3971 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 3,8239 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 7,899 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 7,899 | m3 |
| F | SỬA CHỮA PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Cắt tường xây để đục mở cửa thông phòng | Chương 5 E-HSMT | 23,975 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương 5 E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 0,8338 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 10,49 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 12,8 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 40,0006 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương 5 E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,3629 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,1121 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,0633 | m3 |
| 13 | Khoan rút lõi sàn bê tông đường kính D110 | Chương 5 E-HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Chống thấm cổ ống | Chương 5 E-HSMT | 3 | Lỗ |
| 15 | Trám trét bằng vữa latex (xi, cát, Quicseal 608 latex) | Chương 5 E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 16 | Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) | Chương 5 E-HSMT | 6,452 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớp | Chương 5 E-HSMT | 6,452 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 67,6656 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,8038 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,268 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 16,45 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 19,2206 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào má cửa, trần | Chương 5 E-HSMT | 37,1756 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 118,425 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 127,9356 | m2 |
| 29 | Phào thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 13,32 | md |
| 30 | Chỉ thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 13,32 | md |
| 31 | Gia công lắp dựng khuôn cửa kép gỗ lim nam phi | Chương 5 E-HSMT | 18,28 | m |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa gỗ lim nam phi | Chương 5 E-HSMT | 7,6504 | m |
| 33 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim nam phi | Chương 5 E-HSMT | 35,68 | m |
| 34 | Lắp chốt cửa | Chương 5 E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 35 | Lắp crêmôn cửa đi, cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 36 | Lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Khóa cửa điện tử Kaimi BTM101 hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp ổ khoá cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 40 | Tủ, giá sách gỗ sồi | Chương 5 E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 41 | Khung tranh trang trí | Chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chương 5 E-HSMT | 19,9863 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 23,6913 | m2 |
| 44 | Đào đất, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền đáy bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 51 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương 5 E-HSMT | 8,3789 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Chương 5 E-HSMT | 8,3789 | m3 |
| 55 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Chương 5 E-HSMT | 17,15 | m |
| 56 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,65 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,0985 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=48mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=48mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=48/90mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=48mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mèo nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D=110mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D25mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ren ngoài PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt khóa PPR, đường kính D25mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đăt măng sông nhựa PPR, đường kính D25mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt ren PVC, D21mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa PVC D48mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cấp Foxis 70 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa Romile hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xi phông chậu Rovely 704 hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chân chậu rửa L-288VD hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt man inox | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ đựng ly | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện, sâu | Chương 5 E-HSMT | 28 | m |
| 105 | Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 143 | m |
| 106 | Lắp đặt đế âm | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 75 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 111 | Lắp đặt đèn LED âm trần D90 | Chương 5 E-HSMT | 28 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn trang trí chiếu tranh | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 16mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt điều hòa 12000btu | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 130 | Lắp đặt điều hòa 9000btu | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên oặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi