Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:30:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,180,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62710575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1045176E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 30.926.493.500 VNĐ..Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.926.493.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước ≥5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Theo quy định tại Chương III – E-HSMT; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | HỆ THỐNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| C | Nền mặt đường: | |||
| 1 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 239,526 | 100m3 |
| 2 | San đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 239,526 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 666,9387 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,4284 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp K95, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91.190,5285 | m3 |
| 6 | Mua đất về đắp K98, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14.096,1302 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10.528,6659 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10.528,6659 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10.528,6659 | 10m³/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,008 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,1971 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201,189 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201,189 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,3841 | 100tấn |
| D | Sản xuất bê tông nhựa tại trạm | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,3841 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,3841 | 100tấn |
| E | Bó vỉa hè, đan rãnh, khóa hè: | |||
| F | Bó vỉa trên đoạn cong, bó vỉa bê tông (loại dài 0,4m, L=636m): | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,716 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,2878 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8512 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 636 | m |
| G | Bó vỉa trên đoạn thẳng, bó vỉa bê tông (loại dài 1m, L=2718m): | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,258 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,1639 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,8322 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.718 | m |
| H | Đan rãnh : | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1148 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,29 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 847 | m2 |
| I | Bó gáy hè: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,8 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,935 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 404,25 | m2 |
| J | Lát gạch vỉa hè, gạch tezazo: | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,09 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrzazo 300x300x27, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14.185 | m2 |
| K | Hố trồng cây (SL 255) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,3768 | m3 |
| 2 | Xây thành hố gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,9084 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350,982 | m2 |
| 4 | Trồng cây sao đen (bao gồm cây trồng, công trồng, chăm sóc đến khi phát triển bình thường), đường kính >9-10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 255 | cây |
| 5 | Trồng cây cau vua cao lóng từ 2-2,5m(bao gồm cây trồng, công trồng, chăm sóc đến khi phát triển bình thường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cây |
| L | Bó vỉa trên đoạn cong, bó vỉa bê tông (loại dài 0,4m, L=56m): | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,9 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,564 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 396 | m |
| M | CẤP NƯỚC | |||
| N | PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5 | 100m |
| 4 | Van DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 5 | Van DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê HDPE D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu HDPE D110/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 8 | Cút 90 độ HDPE 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Cút 45 độ HDPE 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Cút 90 độ HDPE 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Cút 45 độ HDPE 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 12 | Nút bịt ống DN 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 13 | Nối chuyển bích DN 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 14 | Nối chuyển bích DN 40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 15 | Mặt bích thép rỗng DN 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép rỗng DN 40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cặp bích |
| 17 | Mối nối mềm mặt bích DN 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê HDPE D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 20 | Ống HDPE D110 (ra ga thoát nước gần nhất) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 21 | Mặt bích théo rỗng DN 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 22 | Van BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D110/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Bầu xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 25 | Ống dựng miệng khóa van DN110 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 26 | Miệng khóa van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| O | Trụ cứu hỏa: | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 2 | Đầu nối chuyển bích HDPE DN110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 3 | Van BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 4 | Vành bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 5 | Cút hàn thép D125X100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 6 | Côn thép hàn D125/100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 10 | Miệng khóa van D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| P | Hố đồng hồ: | |||
| 1 | Bu HDPE DN110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN100 BB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Côn thép DN100X80 BB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mối nối mềm D100B | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Óng UPVC DN110 chèn sỏi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| R | Công tác móng: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,54 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,68 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8216 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,7505 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0607 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0281 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,383 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8217 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,296 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,288 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0278 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4876 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9388 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0341 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0588 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5081 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4396 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1286 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,269 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0131 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0212 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| S | Gối đỡ tê: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,184 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| T | Gối đỡ cút: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| U | Gối đỡ nút bịt (chặn): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| V | Cụm chi tiết ống dựng và miệng khóa van (24 cụm) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1321 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2458 | m3 |
| W | Hố đồng hồ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9378 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3657 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1719 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6857 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,241 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0907 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0126 | tấn |
| 11 | Thép C80x45x8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,2 | kg |
| 12 | Thép V75x75x6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,69 | kg |
| X | Trụ cứu hỏa: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,89 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1722 | 100m2 |
| 6 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0524 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4088 | m3 |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Z | Rãnh thoát nước thải B500 trên hè: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 296,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,815 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 367,305 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 687,72 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.647 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171,93 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,1686 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,84 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,857 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,7082 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182,35 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.605 | 1cấu kiện |
| AA | Mương chịu lực B500: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,5968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,794 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,6312 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,7886 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 215,968 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,6731 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3974 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4832 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6479 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2994 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,3392 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 159 | 1cấu kiện |
| AB | Mương xây trên hè B1000: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,308 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,985 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,552 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,008 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 275,8 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7336 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6765 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6075 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9699 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,368 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 394 | 1cấu kiện |
| AC | Mương chịu lực B1000: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,4076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4098 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,0134 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,0936 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 232,22 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,0312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,366 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3291 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3933 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8329 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,588 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 274 | 1cấu kiện |
| AD | HỐ GA LOẠI 1: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,34 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,98 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2408 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2171 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1246 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | 1cấu kiện |
| AE | HỐ GA LOẠI 2: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6966 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,11 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,84 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174,96 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3932 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2563 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7209 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162 | 1cấu kiện |
| AF | HỐ GA LOẠI 3: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0774 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,21 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,87 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1548 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1396 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0801 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1cấu kiện |
| AG | HỐ GA LOẠI 4: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,2 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,5 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1926 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1287 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1cấu kiện |
| AH | HỐ GA LOẠI 5: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0774 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,5 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1548 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1396 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0801 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1cấu kiện |
| AI | HỐ GA LOẠI 6: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0098 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,17 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,81 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0203 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0193 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0129 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1cấu kiện |
| AJ | HỐ GA LOẠI 7: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,86 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0406 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0385 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0257 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| AK | HỐ THU NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6201 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,04 | m3 |
| 4 | Xây hố thu bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,78 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 687,96 | m2 |
| 6 | Song chắn rác composite kt 960x43 250KN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117 | cái |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6786 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4083 | tấn |
| 9 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,68 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 234 | 1cấu kiện |
| AL | CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY, THÍ NGHIỆM | |||
| AM | CẤP ĐIỆN: | |||
| AN | I. Cáp ngầm 35KV: | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm2 - 35KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,48 | 100m |
| 3 | Hộp đầu cáp Ebow 35kV - 3x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| AO | Rãnh cáp trên hè: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,09 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2856 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,586 | m3 |
| 4 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,586 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1714 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1571 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1424 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,51 | 100m2 |
| 9 | Lưới ni long | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | m2 |
| 10 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1387 | 100m3 |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| AP | Rãnh cáp qua đường: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0264 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,573 | m3 |
| 3 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,573 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0185 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0169 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1232 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Lưới ni long | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0087 | 100m3 |
| 10 | Ống thép luồn cáp qua đường D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Đào, hoàn trả kết cấu áo đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | m |
| 13 | Xà đỡ cầu dao: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| AQ | Xà đỡ CSV: | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,04 | kg |
| 2 | Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| AR | Ghế thao tác (ghế cách điện): | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,15 | kg |
| 2 | Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0802 | tấn |
| AS | Thang thép: | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,757 | kg |
| 2 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0288 | tấn |
| AT | Xà phụ 3 XP-3: | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,42 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3BL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Cái |
| 4 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | quả |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 10 sứ |
| 6 | Côliê ôm cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Ống thép lên cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 10 | Dây đồng mềm M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m |
| AU | II.HẠ ÁP: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2904 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 831,974 | m3 |
| 3 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 831,974 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,362 | 1000v |
| 5 | Gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52.362 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,09 | 100m2 |
| 7 | Lưới ni long | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.909 | m2 |
| 8 | Đắp đất hào cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9125 | 100m3 |
| 9 | Ống thép luồn cáp qua đường D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa chịu lực HDPE D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D40/30 từ tủ công tơ vào nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,95 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 367 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 338 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 337 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 479 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 552 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,67 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,06 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | tủ |
| 30 | Tủ 9 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | tủ |
| 31 | Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | hộp |
| 32 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2,5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68 | cọc |
| AV | Móng tủ công tơ: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4148 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1598 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3672 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,8 | m2 |
| 8 | Bu lông fi 12 bắt đế tủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136 | cái |
| 9 | Dây nối tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153 | m |
| AW | III. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 bộ |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ RMU 630A 3 ngăn (IQI) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 1000A-50kA/s 4 lộ ra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 600A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 bộ |
| 6 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| AX | IV. THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tụ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ thống |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AZ | I. TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,475 | 100m3 |
| 3 | Phá vỉa hè gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m2 |
| BA | Móng TBA hợp bộ 2 khối: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2256 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0108 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1407 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1279 | tấn |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,09 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,68 | m2 |
| 9 | Bu long neo M27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7646 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 274,44 | m3 |
| 12 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 274,44 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,583 | 1000v |
| 14 | Gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20.583 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,435 | 100m2 |
| 16 | Lưới ni long | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.143,5 | m2 |
| 17 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0202 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm qua đường, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,47 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | m |
| 21 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.906 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,23 | 100m |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 470 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | 10 đầu cốt |
| 27 | Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,02 | 100m |
| 28 | Dây đồng mềm M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.906 | m |
| 29 | Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần 9m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | 1 cột |
| 30 | Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp - Đèn cao áp 150 w ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | bộ |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột, attomat, cầu đấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | bảng |
| 32 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trạm khối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 286,3 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | 10 cọc |
| BB | Móng cột điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4586 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5288 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0764 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | m2 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | bộ |
| 7 | Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | thanh |
| 8 | Vận chuyển vật tư, thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca xe |
| BC | Móng tủ điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0172 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0273 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0151 | 100m3 |
| 5 | Khung móng M16x650 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thanh |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | m2 |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| BE | I. TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trạm khối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 207,68 | kg |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 3 | Thanh cái Cu/XLPE/PVC 1x70-35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 4 | Cáp đồng đơn pha đất trung tính Cu/PVC-70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nối đất chống sét, nối đất cáp trung hạ thế, vỏ tủ, Cu/PVC-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 6 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE-1x240mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC Cu50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Hộp đầu cáp Ebow 35kV - 3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Biển |
| BF | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35Kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 630KVA-35/0,4KV (Bao gồm phụ kiện và vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 3 | Vỏ trạm Kiot hợp bộ 35/0,4KV (Bao gồm phụ kiện và vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trạm |
| 4 | Tủ RMU 35KV-630A 3 ngăn (IQI) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600A-50KA/s 4 lộ ra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62710575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1045176E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 30.926.493.500 VNĐ..Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.926.493.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi (công suất ≥ 108CV) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 10T) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) | Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy bơm nước ≥5m3/h | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 16 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi