Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687727-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220221912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 08:30:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,180,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62710575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1045176E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 30.926.493.500 VNĐ..Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.926.493.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi (công suất ≥ 108CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước ≥5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần xây dựng và công nghệ T&C Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo quy định tại Chương III – E-HSMT; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B HỆ THỐNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CÂY XANH
C Nền mặt đường:
1Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công239,526100m3
2San đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công239,526100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công666,9387100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,4284100m3
5Mua đất về đắp K95,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91.190,5285m3
6Mua đất về đắp K98,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14.096,1302m3
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10.528,665910m³/1km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10.528,665910m³/1km
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10.528,665910m³/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,008100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,1971100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201,189100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201,189100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,3841100tấn
D Sản xuất bê tông nhựa tại trạm
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,3841100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,3841100tấn
E Bó vỉa hè, đan rãnh, khóa hè:
F Bó vỉa trên đoạn cong, bó vỉa bê tông (loại dài 0,4m, L=636m):
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,716m3
2Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,2878m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8512100m2
4Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công636m
G Bó vỉa trên đoạn thẳng, bó vỉa bê tông (loại dài 1m, L=2718m):
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,258m3
2Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,1639m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,8322100m2
4Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.718m
H Đan rãnh :
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,1148100m2
2Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,29m3
3Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công847m2
I Bó gáy hè:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,8m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,935m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công404,25m2
J Lát gạch vỉa hè, gạch tezazo:
1Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,09100m3
2Lát gạch Terrzazo 300x300x27, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14.185m2
K Hố trồng cây (SL 255)
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,3768m3
2Xây thành hố gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,9084m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công350,982m2
4Trồng cây sao đen (bao gồm cây trồng, công trồng, chăm sóc đến khi phát triển bình thường), đường kính >9-10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công255cây
5Trồng cây cau vua cao lóng từ 2-2,5m(bao gồm cây trồng, công trồng, chăm sóc đến khi phát triển bình thường)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cây
L Bó vỉa trên đoạn cong, bó vỉa bê tông (loại dài 0,4m, L=56m):
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4m3
2Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,504100m2
4Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56m
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,9m3
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,55m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,564100m2
8Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công396m
M CẤP NƯỚC
N PHẦN CÔNG NGHỆ:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,63100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,6100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5100m
4Van DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
5Van DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
6Lắp đặt Tê HDPE D110/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
7Lắp đặt Tê thu HDPE D110/50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
8Cút 90 độ HDPE 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Cút 45 độ HDPE 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Cút 90 độ HDPE 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Cút 45 độ HDPE 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
12Nút bịt ống DN 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
13Nối chuyển bích DN 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
14Nối chuyển bích DN 40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
15Mặt bích thép rỗng DN 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cặp bích
16Mặt bích thép rỗng DN 40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cặp bích
17Mối nối mềm mặt bích DN 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
18Lắp đặt Tê HDPE D110x110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
20Ống HDPE D110 (ra ga thoát nước gần nhất)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
21Mặt bích théo rỗng DN 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
22Van BB D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Đai khởi thủy D110/25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
24Bầu xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
25Ống dựng miệng khóa van DN110 HDPETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
26Miệng khóa vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
O Trụ cứu hỏa:
1Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
2Đầu nối chuyển bích HDPE DN110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
3Van BB DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
4Vành bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
5Cút hàn thép D125X100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
6Côn thép hàn D125/100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
7Lắp bích thép rỗng, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5cặp bích
8Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cặp bích
9Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
10Miệng khóa van D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
P Hố đồng hồ:
1Bu HDPE DN110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Van cổng DN100 BBTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Côn thép DN100X80 BBTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ DN80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Van 1 chiều DN80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt Mối nối mềm D100BTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Óng UPVC DN110 chèn sỏiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
Q PHẦN XÂY DỰNG:
R Công tác móng:
1Đào móng, rộng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,5100m3
2Đắp cát công trình tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,54100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,68100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8216100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,75051m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0607m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0281100m2
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0408100m2
9Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,383m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8217m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,296m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,288m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0096100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0278tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,48761m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9388m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0341100m2
19Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0588100m2
20Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5081m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4396m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1286m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,269m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0131100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0212tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cấu kiện
S Gối đỡ tê:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1841m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,15m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,116100m2
5Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
6Đai thép giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
T Gối đỡ cút:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8641m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0204100m2
5Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
6Đai thép giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
U Gối đỡ nút bịt (chặn):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,11m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0672100m2
5Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
6Đai thép giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
V Cụm chi tiết ống dựng và miệng khóa van (24 cụm)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1321100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2458m3
W Hố đồng hồ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,93781m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3657m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012100m2
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0195100m2
5Bê tông mũ mố M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1719m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6857m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,241m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0907m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0032100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0126tấn
11Thép C80x45x8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,2kg
12Thép V75x75x6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,69kg
X Trụ cứu hỏa:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,891m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0021100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,01m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1722100m2
6Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0524100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4088m3
9Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Z Rãnh thoát nước thải B500 trên hè:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công296,97m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,815100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công367,305m3
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công687,72m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.647m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công171,93m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,1686tấn
8Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,84100m2
9Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,857100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,7082tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công182,35m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.6051cấu kiện
AA Mương chịu lực B500:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,5968m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,794100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,6312m3
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,7886m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công215,968m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,6731m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3974100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4832tấn
9Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6479100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2994tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,3392m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1591cấu kiện
AB Mương xây trên hè B1000:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,308m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,985100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,552m3
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,008m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công275,8m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8688m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7336100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6765tấn
9Ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6075100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9699tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,368m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3941cấu kiện
AC Mương chịu lực B1000:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,4076m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4098100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,0134m3
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,0936m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công232,22m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,0312m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,366100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3291tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3933100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8329tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,588m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2741cấu kiện
AD HỐ GA LOẠI 1:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,94m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1204100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,34m3
4Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,98m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,96m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2408100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2171tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,084100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1246tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công281cấu kiện
AE HỐ GA LOẠI 2:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,01m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6966100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,11m3
4Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,84m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,96m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,34m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3932100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2563tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,486100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7209tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1621cấu kiện
AF HỐ GA LOẠI 3:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,89m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0774100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,79m3
4Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,21m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,87m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,26m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1548100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1396tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0801tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181cấu kiện
AG HỐ GA LOẠI 4:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,098100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m3
4Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,2m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,5m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,203100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1926tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,072100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1287tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201cấu kiện
AH HỐ GA LOẠI 5:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,89m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0774100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,79m3
4Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,5m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,26m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1548100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1396tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0801tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181cấu kiện
AI HỐ GA LOẠI 6:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,27m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0098100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
4Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,17m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,81m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,17m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0203100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0193tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0072100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0129tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cấu kiện
AJ HỐ GA LOẠI 7:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0196100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8m3
4Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,86m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4m2
6Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0406100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0385tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0257tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cấu kiện
AK HỐ THU NƯỚC:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,7m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6201100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,04m3
4Xây hố thu bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,78m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công687,96m2
6Song chắn rác composite kt 960x43 250KNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117cái
7Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6786100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4083tấn
9Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,68m3
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2341cấu kiện
AL CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY, THÍ NGHIỆM
AM CẤP ĐIỆN:
AN I. Cáp ngầm 35KV:
1Cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm2 - 35KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,48100m
3Hộp đầu cáp Ebow 35kV - 3x95mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
AO Rãnh cáp trên hè:
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 195/150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,09100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2856100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,586m3
4Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,586m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1714100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1571tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1424m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,51100m2
9Lưới ni longTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51m2
10Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1387100m3
11Sứ báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
AP Rãnh cáp qua đường:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0264100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,573m3
3Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,573m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0185100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0169tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1232m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m2
8Lưới ni longTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5m2
9Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0087100m3
10Ống thép luồn cáp qua đường D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,11100m
11Sứ báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Đào, hoàn trả kết cấu áo đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11m
13Xà đỡ cầu dao:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
AQ Xà đỡ CSV:
1Thép mạ kẽm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,04kg
2Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
AR Ghế thao tác (ghế cách điện):
1Thép mạ kẽm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,15kg
2Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
3Lắp đặt ghế cách điện thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0802tấn
AS Thang thép:
1Thép mạ kẽm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,757kg
2Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0288tấn
AT Xà phụ 3 XP-3:
1Thép mạ kẽm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,42kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Ghíp nhôm 3BLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9Cái
4Sứ đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10quả
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột trònTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110 sứ
6Côliê ôm cáp lên cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
7Ống thép lên cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
8Đầu cốt đồng nhôm M70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,910 đầu cốt
10Dây đồng mềm M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9m
AU II.HẠ ÁP:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,2904100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công831,974m3
3Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công831,974m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,3621000v
5Gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52.362viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,09100m2
7Lưới ni longTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.909m2
8Đắp đất hào cáp độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9125100m3
9Ống thép luồn cáp qua đường D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,03100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa chịu lực HDPE D110/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,34100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D40/30 từ tủ công tơ vào nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,95100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công367m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công338m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công337m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công479m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công552m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,67100m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,06100m
19Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
20Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
21Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
22Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
23Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74cái
24Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,610 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,610 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,610 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,410 đầu cốt
29Tủ 6 công tơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11tủ
30Tủ 9 công tơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23tủ
31Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34hộp
32Đóng cọc chống sét L63x63x6x2,5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68cọc
AV Móng tủ công tơ:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4148100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1598100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,78m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3672100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,8m2
8Bu lông fi 12 bắt đế tủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136cái
9Dây nối tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công153m
AW III. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 bộ
2Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 máy
3Tủ RMU 630A 3 ngăn (IQI)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
4Tủ điện hạ thế 1000A-50kA/s 4 lộ raTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
5Lắp đặt cầu dao hạ thế 600ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 bộ
6Vận chuyển vật tư, thiết bịTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
AX IV. THÍ NGHIỆM:
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tụ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11sợi, 1ruột
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cái
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ (1pha)
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hệ thống
AY TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AZ I. TRẠM BIẾN ÁP:
1Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,251m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,475100m3
3Phá vỉa hè gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m2
BA Móng TBA hợp bộ 2 khối:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,22561m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0108100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,128m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1407100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0201tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1279tấn
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,09m2
8Ốp gạch thẻ, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,68m2
9Bu long neo M27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7646100m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công274,44m3
12Cát đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công274,44m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,5831000v
14Gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20.583viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,435100m2
16Lưới ni longTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.143,5m2
17Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0202100m3
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,6100m
19Lắp đặt Ống thép mạ kẽm qua đường, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,47100m
20Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m
21Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.906m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,23100m
23Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công470cái
24Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156cái
25Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6010 đầu cốt
27Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,02100m
28Dây đồng mềm M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.906m
29Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần 9m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công781 cột
30Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp - Đèn cao áp 150 w ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78bộ
31Lắp bảng điện cửa cột, attomat, cầu đấuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78bảng
32Bộ tiếp địa trạm biến áp trạm khốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công286,3kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,410 cọc
BB Móng cột điện chiếu sáng:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4586100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,22m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5288100m2
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0764100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,95m2
6Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74bộ
7Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78thanh
8Vận chuyển vật tư, thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca xe
BC Móng tủ điện chiếu sáng:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0172100m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,315m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0273100m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0151100m3
5Khung móng M16x650Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thanh
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,05m2
8Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
BD TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT
BE I. TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT:
1Bộ tiếp địa trạm biến áp trạm khốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công207,68kg
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cọc
3Thanh cái Cu/XLPE/PVC 1x70-35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
4Cáp đồng đơn pha đất trung tính Cu/PVC-70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
5Dây đồng mềm nối đất chống sét, nối đất cáp trung hạ thế, vỏ tủ, Cu/PVC-50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
6Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE-1x240mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,44100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,64100m
9Đầu cốt đồng ĐC Cu50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
10Đầu cốt đồng Cu-240Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,410 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,810 đầu cốt
13Hộp đầu cáp Ebow 35kV - 3x70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
14Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Biển
BF HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Chống sét van 35KvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Máy biến áp 630KVA-35/0,4KV (Bao gồm phụ kiện và vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
3Vỏ trạm Kiot hợp bộ 35/0,4KV (Bao gồm phụ kiện và vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Trạm
4Tủ RMU 35KV-630A 3 ngăn (IQI)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
5Tủ điện hạ thế 600A-50KA/s 4 lộ raTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62710575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1045176E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên; giá trị hợp đồng ≥ 30.926.493.500 VNĐ..Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.926.493.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, lát vỉa hè 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc thoát nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước hoặc thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.32
5 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi (công suất ≥ 108CV) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy Lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy Lu rung (Lực rung lớn nhất ≥ 10T) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ôtô tự đổ (tải trọng ≥ 07 tấn) Có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu7
6 Máy lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phát điện ≥ 5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần cẩu, tải trọng ≥ 6T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy bơm nước ≥5m3/h Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy trộn vữa ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
16 Máy hàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->