Gói thầu: 01.XL. Thi công Mương đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến cầu Sở rượu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL. Thi công Mương đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến cầu Sở rượu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( Năm 2022, đã bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:12:00 đến ngày 2022-07-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,269,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông hoặc Hạ tầng Kỹ thuật- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy móc và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL. Thi công Mương đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến cầu Sở rượu) Mương đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến cầu Sở Rượu) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố ( Năm 2022, đã bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm những tài liệu sau lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ Tầng kỹ thuật. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ Tầng kỹ thuật. 4. Nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019– 2021). 5. Bản scan xác nhận thuế đã nộp đến hết năm 2021. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm gần nhất (2019 - 2021). 7. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình có quy mô tính chất tương tự hoặc Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 9. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh chức danh trong công việc tương tự có xác nhận của chủ đầu tư). 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị, Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải có gồm hợp đồng nguyên tắc, giấy ĐKKD của đơn vị cung cấp, hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị). 11. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG 1,0x1,4m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,79 | m3 |
| 3 | Đào mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4,5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,53 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,64 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 13 | Bê tông mối nối và trám lỗ cẩu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 14 | Mối nối vữa mác, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| B | HỐ GA MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | HỐ GA CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| D | TƯỜNG THI CỒNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 100m cọc |
| 3 | Vật liệu cọc thép hình (thép U, I) (Một lần đóng nhổ hao phí 3.5% + thời gian 1 tháng 1,17% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,73 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ khung chống ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung chống ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm vách ngăn thép tấm dày 0,7cm (chống sạt lở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | 100m |
| 7 | Nhổ tấm vách chống sát lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m cọc |
| 8 | Ván khuôn thép tấm làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 100m2 |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,71 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,53 | 10 tấn/1km |
| F | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazo kích thước gạch 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,11 | m2 |
| 4 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,01 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,69 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 9 | Tấm composite tải trọng 12,5KN ( lưới chắn rác bó vỉa loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| H | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m3 |
| 4 | Cắt tỉa cây để di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây |
| 5 | Đào cây đề di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m) từ vườn về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,6x0,6x0,6(m), Cây Sò Đô Cam, Kích thước cao >=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 10-12cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, cây đào ở đường Nguyễn Chí Thanh về ươm tại vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 9 | Vận chuyển cây bằng cơ giới về vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe tưới nước 5m3 (cả cây hoàn trả và ươm tại vườn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cây/90 ngày |
| J | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| K | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm ( PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm ( PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 8 Mục 10.1g E-CDNT Chương II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông hoặc Hạ tầng Kỹ thuật- Có hợp đồng lao động.- Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này (Các tài liệu chứng minh theo khoản 9 mục 10.1g E-CDNT chương II) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách máy móc và an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 2 |
| 3 | Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bị khác) | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 3 |
| 6 | Xe ô tô tưới nước | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Sẵn sàng huy động về công trường. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Khoản 10 Mục 10.1g E-CDNT Chương II | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi