Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Xuân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 07:50:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,703,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình Cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Diễn Xuân 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Xuân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Xuân, xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Tiến Lợi; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Xuân; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,7258 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,218 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5885 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa ra và lắp dưng cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,98 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,982 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7246 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9991 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9542 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đá ra khỏi vị trí thi công 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,228 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5115 | m3 |
| 10 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,8032 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,955 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước gạch 60x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.255,2914 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch trang ví vân gạch thẻ vào tường kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,966 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn Granite kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,1516 | m2 |
| 16 | Lát gạch Ceramic nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,964 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô ô văng cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,458 | m2 |
| C | PHẦN SƠN BẢ TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,26 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,5988 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.755,7998 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát trước khi dặm vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,5659 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,5659 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,5988 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.314,0598 | m2 |
| 8 | vệ sinh nền mặt bê tông trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,2654 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm đa năng mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,2654 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7794 | m2 |
| D | ĐÓNG TRẦN PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công đà trần thép hình mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà trần thép hình mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 3 | Đóng tôn trần màu trắng xày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4698 | 100m2 |
| E | PHẦN SƠN LẮP DỰNG CỬA | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ cánh cửa và lan can cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6 | m2 |
| 3 | Thay pa nô kính cánh cửa đi và cửa sổ bằng kính màu trắng dày 5mm ( bao gồm cả công tháo dỡ kính cũ và lắp mới ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,032 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề ( bao gồm cả công đục đẻo tháo dỡ bản lề cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 6 | Thay chốt đấm Inox cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 7 | Thay khoá cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,68 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,68 | m2 |
| 10 | Gia cố lan can cầu thang bị rơ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 11 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí kính trắng Dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí kính trắng Dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ, quạt trần, dây diện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| G | PHẤN ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vách ngăn tấm COMPAC dày 1.2cm ( bao gồm phụ kiện chân Inox và bản lề ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 3 | Vòi xịt mỏ cò bệt vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 4 | Bàn chậu âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Gương soi bàn đá kích thước 500x700x5G2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Mặt bàn đá Granite từ nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 8 | Bộ giá Inox 304 bàn đá ( mỗi bàn 5 bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 9 | Phếu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Để giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| I | CÁNH CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,06 | m2 |
| 2 | Đục đẻo bản lề và hòa trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 3 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Bánh xe sắt đặc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Chốt cổng chính và cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Khóa cổng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Gia công cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5792 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 9 | Sơn tính điện 3 nước màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,19 | kg |
| J | CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi