Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631741-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220404650
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:45:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,949,409,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV
Đường dây và TBA 110kV Nga Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh công ty Công ty cổ phần đầu tư điện & XD công trình và Công ty CP ĐT&XD Phú Minh - Tư vấn thẩm tra dự án: Công ty TNHH MTV kiến trúc sư & Công ty cổ phần TSQ Việt Nam - Tư vấn khảo sát xây dựng khảo sát, lập TKKT, TKBVTC-DT: Phần trạm biến áp 110kV: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình và Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh; Phần đường dây trung áp 22-35kV: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dung công trình - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án lưới điện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài lieu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự . - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm: 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trong điều kiện khí hậu tương tự Việt Nam (Đối với rơ le bảo vệ phải có 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam). - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến chân công trình (TBA 110kV Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) - Mẫu số 23 Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
E-CDNT 14.3 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài lieu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected] + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành.3BộCung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành5BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A-31.5kA/1s.Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/1s- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Biến dòng điện 123kV 200-400/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành6BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Biến điện áp 123kV (loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời),115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành8BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Chống sét van 110kV, >=10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; chỉ thị dòng rò, Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Chống sét van 72kV, >=10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ):Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; chỉ thị dòng rò, Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s4TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ đo lường 24kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ cầu dao cầu chì 24kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV->=10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, chỉ thị đường rò, kẹp cực, dây nối đất,..)3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s4TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Tủ đo lường 38,5kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Chống sét van 1 pha 35kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..)3QuảCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA T1 Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển ...): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Tủ điều khiển ngăn đường dây ngăn 171, 172. Bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ. Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ.2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: F87B: 01 bộ (đẩy đủ cho ≥ 6 ngăn); BCU: 01 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Tủ điều khiển chiếu sáng trạm RLC (có ngăn chiếu sáng trong nhà, ngăn chiếu sáng ngoài trời)-Theo thiết kế1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK)4TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 12 công tơ/tủ)-Theo thiết kế2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Tủ điện xoay chiều AC/380/220V-50Hz (bao gồm BCU)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Tủ phân phối một chiều 220VDC (bao gồm BCU)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Tủ chỉnh lưu2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Dàn ắc quy kèm phụ kiện 220V-200Ah (kèm giá đỡ, 10% bình dự phòng, và đầy đủ Phụ kiện)2DànCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtBao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt vận hành như: MCCB, FullBox, đảm bảo vận hành linh hoạt hệ thống ắc quy (Theo thiết kế)
31Hệ thống giám sát acquy online cho 2 dàn acquy 2V-110 bình bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu cho hệ thống acquy 220VDC, phần mềm đi kèm1Hệ thốngCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Máy biến áp tự dùng 23/0.4kV - 100kVA (Kèm trụ đỡ, Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành )1MáyCung cấp hàng hóa-Phần tự dùng 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Máy biến áp tự dùng 38,5/0.4kV - 100kVA(Kèm trụ đỡ, Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành )1MáyCung cấp hàng hóa-Phần tự dùng 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Cầu chì tự rơi 35kV 1 pha, 100A.3Bộ 1 phaCung cấp hàng hóa-Phần tự dùng 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Dao phụ tải 35kV: CDPT-35kV-630A-16kA/s2BộCung cấp hàng hóa-Phần tự dùng 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR4006chuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Sứ đứng PI-110kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất)18quảCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây)18quảCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Dây dẫn ACSR-400/51300mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Ống hợp kim nhôm F80/6866mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Thanh dẫn đồng 50x59mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2222mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm263mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2282mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm251mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/FR-PVC-1x400mm2107mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x95m280mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2 trạm treo30mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời6đầuCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà6đầuCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời6đầuCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà6đầuCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trời1đầuCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm2 trong nhà1đầuCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 ngoài trời1đầuCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 trong nhà1đầuCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Đầu cốt đồng M400mm24bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Đầu cốt đồng M95mm216bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Đầu cốt đồng M50mm218bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm26bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR4006cáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 (kẹp song song)9cáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)9cáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR40021cáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2200mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x16mm230mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm22.500mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm21.000mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm21.800mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-10x4mm2500mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1,5mm2500mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2500mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1,5mm22.500mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Máy chủ gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền)1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Máy tính chủ ứng dụng bao gồm cả Application Server/HMI Computer/Communication&Gateway (Gồm 2 màn hình > 32 Inch)1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Máy tính kỹ thuật Engineering1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77LAN Swith IEC 61850 24 port RJ45, 04 port FO connector, 100/1000Mb/s3bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 08 port RJ45, 100/1000Mb/s2bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Bộ inverter 220V, AC/DC>=5000VA2bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Máy in A3/A4 (Kèm máy Fax)1cáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Vỏ tủ SCADA (Gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...)1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Phụ kiện lắp đặt (Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x6mm2, 2x2,5mm2, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, Cáp quang/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển + 04 ghế, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, Aptomat 3P-50A, Aptomat 3P-10A, đầu nối LC, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống.1Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Vỏ tủ nguồn thông tin kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin, mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa cửa, có đèn sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau ...)1tủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Thiết bị quang Switch Layer 3 (trang bị tối thiểu 4 cổng SFP 1000/10G Base X-SFP tích hợp sẵn bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 40km; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 04 cồng 100/1000/10G GE Base-T)2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 40km phù hợp với Switch layer 3 tại các trạm 110kV của PC2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Máy fax, kèm điện thoại1cáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Điện thoại cố định, hotline các loại3cáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Cáp quang tự treo ADSS loại 24 sợi, khoảng vượt 200m5.932mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtBao gồm cung cấp lắp đặt, căng dây kéo rải (Theo thiết kế)
91Cáp cấp nguồn 2x4mm250mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Cáp tiếp đất 1x2.5mm240mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Cáp tiếp đất 1x16mm220mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Hộp đầu cáp quang+dàn phân phối sợi quang ODF+TB 24 sợi5HộpCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi600mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-Nonmetalic (H2/24)2HộpCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS-ADSS (H2/24)1HộpCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Khóa néo cáp quang KN-CQ162BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Chống rung cáp quang CR-CQ-ADSS160CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Gông néo cáp quang trên cột BTLT, GN-ADSS.80CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Dây nhảy quang FC/PC30CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50600mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Giá dự phòng cáp quang trên cột bê tông ly tâm GĐDP-LT3bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Biển báo hiệu vượt đường BBV20biểnCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Biển báo hiệu tuyến cáp quang BBCQ20biểnCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Camera IP, cố định quan sát an ninh ngoài trời, góc quan sát 2300 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera của HikVision tại OCC Thanh Hóa và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm)5BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Camera IP, PTZ ngoài trời giám sát vận hành thiết bị ngoài trời, quay quét 3600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera của HikVision tại OCC Thanh Hóa và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm)3BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Camera IP, PTZ giám sát phòng điều khiển phân phối trong nhà, quay quét 360o (Bao gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm theo)(đáp ứng kết nối được với phần mềm camera của HikVision tại OCC Thanh Hóa và điều khiển từ OCC cũng như tại trạm)4BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Màn hình giám sát tại trạm > 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …)1CáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB, ổ cứng dung lượng tối thiểu >=10TB)1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Switch Network Layer 2 (24 port, 04 cổng quang SFP-1G, tích hợp sẵn 01 module SFP-1G/40km-2 sợi)1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Bộ chống sét mạng lan2BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
114Chống sét nguồn 220VDC-20kA2BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời8BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
116Hộp phối quang ODF-241BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
117Dây nhảy quang16cặpCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
118Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …)1VỏCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
119Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:- Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ- Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 02 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ8HộpCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
120Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang single Mode 4FO, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1,5mm bọc PVC/PVC, phụ kiện đấu nối ,…)1Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->