Gói thầu: Mua sam tap trung may Photocoppy nam 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Mua sam tap trung may Photocoppy nam 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngan sach Nha nuoc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 08:51:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bộ phận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tối đa 04 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tối thiểu có 01 Cán bộ quản lý chung, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Quản trị kinh doanh hoặc tương đương- Đã đảm nhận vị trí tương tự (làm chỉ huy dự án) cho tối thiểu 1công trình/ hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, chứng chỉ, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu có 01 Cán bộ quản lý công tác kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương- Đã đảm nhận vị trí tương tự (làm chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị) cho tối thiểu 1công trình/hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, chứng chỉ, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu có 03 Kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương; đã được đào tạo về lắp đặt, bảo hành, bảo trì máy photocopy (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo; văn bằng, chứng chỉ phải được cấp bởi Hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu dự thầu hoặc Nhà phân phối chính thức do Hãng sản xuất ủy quyền).- Đã đảm nhận vị trí tương tự (phụ trách lắp đặt thiết bị) cho tối thiểu 1công trình/hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, chứng chỉ, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sam tap trung may Photocoppy nam 2022 Mua sam tap trung may Photocoppy nam 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngan sach Nha nuoc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); biên bản bàn giao thiết bị hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh được nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng đó; - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản phôtô có công chứng trong thời hạn không quá 6 tháng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thư hỗ trợ bán hàng/Giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính thức của Hãng sản xuất tại Việt Nam (trường hợp thư do Nhà phân phối cấp thì phải đính kèm theo Giấy chứng nhận Nhà phân phối chính thức của Hãng cấp cho Nhà phân phối còn hiệu lực); - Cung cấp chứng nhận về các tiêu chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2004; TCVN 7189-2009 hoặc các tài liệu khác có giá trị đương; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu, chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa sản xuất trong nước (bản gốc C/Q của Hãng sản xuất cho đích danh gói thầu), hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác; - Bảng xác nhận thông số kỹ thuật hoặc Catalog của hàng hóa dự thầu (có xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính thức được Hãng sản xuất ủy quyền); - Cam kết tất cả hàng hóa chào thầu đều là hàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; nguyên đai, nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất), không vi phạm các quy định về Luật sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. - Biểu tiến độ cung cấp hàng hóa; - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 24h kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (trong trường hợp được chủ đầu tư yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá trọn gói gồm tất cả các chi phí gồm: chi phí cung cấp, lắp đặt, tập huấn/hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ người sử dụng, bảo hành, bảo trì, các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu và các loại thuế, phí…(và các chi phí khác(nếu có)) |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm Nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản phô tô công chứng hoặc bản chính theo yêu cầu của bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Nông – Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Nông – Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY PHOTOCOPY LOẠI 1 | 10 | Cái | -COPY – IN MẠNG - SCAN MÀU-Tốc độ copy A4 ≥ 23 trang/phút-Sao chụp liên tục ≥ 999 bản- Phóng to ≤ 400%; Thu nhỏ ≥ 25%- Số lượng khay nạp giấy ≥ 02 khay (theo máy)- Dung lượng khay chứa giấy vào 1 khay ≥ 250 tờ- Khay nạp tay giấy vào ≥ 100 tờ- Tổng dung lượng khay giấy có thể lắp vào ≥ 4 khay & tổng dung lượng giấy có thể lắp vào ≥ 1.700 tờ (giấy 80gsm)-Khay nạp tay ≥ 100 tờ.-Bộ nhớ Ram ≥ 512MB-Độ phân giải tối đa ≥ 2.400 x 600 dpi-Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có.-Bộ đảo mặt bản sao tự động: Có-Chức năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần: Có-Chức năng chia bộ điện tử: Có-Khổ bản gốc tối đa ≥ A3-Cổng kết nối: 10Base T/100Base Ethernet; USB 2.0; USB host.-Màn hình hiển thị: màn hình LCD-Chức năng in mạng/ in 2 mặt, scan màu: Có-Tiết kiệm mực, tái sử dụng mực thừa: có- Chế độ tiết kiệm điện: có- Hộp mực chính hãng theo máy: có-Chân kệ đỡ máy có hộc để giấy-Bảo hành máy ≥ 100.000 bản chụp/12 tháng tùy điều kiện nào đến trước. | ||
| 2 | MÁY PHOTOCOPY LOẠI 2 | 2 | Cái | -COPY – IN MẠNG - SCAN MÀU-Tốc độ copy A4 ≥ 28 trang/phút-Sao chụp liên tục ≥ 999 bản- Phóng to ≤ 400%; Thu nhỏ ≥ 25%- Số lượng khay nạp giấy ≥ 03 khay (theo máy).- Dung lượng khay nạp giấy vào 2 khay ≥ 500 tờ (theo máy)- Khay nạp tay giấy vào ≥ 100 tờ-Tổng dung lượng khay giấy có thể lắp vào ≥ 4 khay & tổng dung lượng giấy có thể lắp vào ≥ 1.700 tờ (giấy 80gsm)-Bộ nhớ Ram ≥ 512MB-Độ phân giải tối đa ≥ 2.400 x 600 dpi-Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có.-Bộ đảo mặt bản sao tự động: Có-Chức năng chia bộ điện tử ngang dọc: Có-Quét 1 lần sao chụp nhiều lần: Có-Khổ bản gốc tối đa ≥ A3-Cổng kết nối: 10Base T/100Base Ethernet; USB 2.0; USB host.-Màn hình hiển thị, điều khiển: màn hình LCD-Chức năng in mạng/2 mặt; Scan màu: Có-Chế độ tiết kiệm mực, tái sử dụng mực thừa: có-Chế độ tiết kiệm điện: có-Hộp mực chính hãng theo máy: có-Chân kệ đỡ máy có hộc để giấy-Bảo hành máy ≥ 100.000 bản chụp hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước. | ||
| 3 | MÁY PHOTOCOPY LOẠI 3 | 6 | Cái | -COPY – IN MẠNG - SCAN MÀU-Tốc độ copy A4 ≥ 25 trang/phút-Sao chụp liên tục ≥ 999 bản- Phóng to ≤ 400%; Thu nhỏ ≥ 25%-Số lượng khay nạp giấy ≥ 03 khay (theo máy)- Dung lượng khay chứa giấy vào 2 khay ≥ 1.100 tờ- Khay nạp tay giấy vào ≥ 100 tờ-Tổng dung lượng khay giấy có thể lắp vào ≥ 4 khay & tổng dung lượng giấy có thể lắp vào ≥ 3.200 tờ (giấy 80gsm)-Bộ nhớ Ram ≥ 2GB-Ổ cứng lưu trữ ≥ 320GB có mã hóa & bảo mật chuẩn-Vi xử lý ≥ Intel Atom 1.33 GHz.-Màn hình điểu khiển: màn hình LCD cảm ứng ≥ 10.1 inch (hoặc tương đương).-Độ phân giải tối đa ≥ 2.400 x 600 dpi-Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có, dung lượng nạp tối đa ≥ 100 tờ (giấy 80gsm).-Bộ đảo mặt bản sao tự động: Có-Chức năng chia bộ điện tử ngang dọc: Có-Chức năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần: Có-Khổ bản gốc tối đa ≥ A3-Cổng kết nối: 10/100/1000BASE-T Ethernet; USB (High speed); USB host. -Chức năng in mạng/in 2 mặt: có-Chức năng scan mạng/scan màu/scan 2 mặt. Hỗ trợ xem trước bảng scan và tuỳ chỉnh vị trí và xoay ngang dọc bảng scan trước khi in ra: có-Chức năng tiết kiệm mực, tái sử dụng mực thừa: có-Chế độ tiết kiệm điện: có-Hộp mực chính hãng theo máy: có-Chân kệ đỡ máy có hộc để giấy-Bảo hành máy ≥ 100.000 bản chụp hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước. | ||
| 4 | MÁY PHOTOCOPY LOẠI 4 | 2 | Cái | -COPY – IN MẠNG - SCAN MÀU-Tốc độ copy A4 ≥ 30 trang/phút-Sao chụp liên tục ≥ 999 bản-Phóng to ≤ 400%; Thu nhỏ ≥ 25%.-Số lượng khay nạp giấy ≥ 03 khay (theo máy).-Dung lượng khay chứa giấy vào 2 khay ≥ 1.100 tờ.-Khay nạp tay giấy vào ≥ 100 tờ -Tổng dung lượng khay giấy có thể lắp vào ≥ 4 khay & tổng dung lượng giấy có thể lắp vào ≥ 3.200 tờ (giấy 80gsm)-Bộ nhớ Ram ≥ 2GB-Ổ cứng lưu trữ ≥ 320GB có mã hóa & bảo mật chuẩn -Vi xử lý ≥ Intel Atom 1.33 GHz -Màn hình điểu khiển: màn hình LCD cảm ứng ≥ 10.1 inch hoặc tương đương.-Độ phân giải tối đa ≥ 2.400 x 600 dpi-Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có, dung lượng nạp tối đa ≥ 100 tờ (giấy 80gsm).-Bộ đảo mặt bản sao tự động: Có-Chức năng chia bộ điện tử ngang dọc: Có-Chức năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần: Có-Khổ bản gốc tối đa ≥ A3-Cổng kết nối: 10/100/1000BASE-T Ethernet; USB (High speed); USB host. -Chức năng in mạng/in 2 mặt: có-Chức năng scan mạng/scan màu/scan 2 mặt. Hỗ trợ xem trước bảng scan và tuỳ chỉnh vị trí và xoay ngang dọc bảng scan trước khi in ra: có-Chức năng tiết kiệm mực, tái sử dụng mực thừa: có-Chế độ tiết kiệm điện: có-Hộp mực chính hãng theo máy: có-Chân kệ đỡ máy có hộc để giấy-Bảo hành máy ≥ 100.000 bản chụp hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bộ phận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tối đa 04 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tối thiểu có 01 Cán bộ quản lý chung, phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Quản trị kinh doanh hoặc tương đương- Đã đảm nhận vị trí tương tự (làm chỉ huy dự án) cho tối thiểu 1công trình/ hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, chứng chỉ, …) | 5 | 3 |
| 2 | Tối thiểu có 01 Cán bộ quản lý công tác kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương- Đã đảm nhận vị trí tương tự (làm chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị) cho tối thiểu 1công trình/hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, chứng chỉ, …) | 5 | 3 |
| 3 | Tối thiểu có 03 Kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương; đã được đào tạo về lắp đặt, bảo hành, bảo trì máy photocopy (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo; văn bằng, chứng chỉ phải được cấp bởi Hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu dự thầu hoặc Nhà phân phối chính thức do Hãng sản xuất ủy quyền).- Đã đảm nhận vị trí tương tự (phụ trách lắp đặt thiết bị) cho tối thiểu 1công trình/hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, chứng chỉ, …) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi